Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo yêu cầu của bài tập... * Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên.[r]
Trang 1Tuần 26
T hứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: Yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
* KNS : + Xỏc định giỏ trị
+ Tự nhận thức bản thõn
+ Lắng nghe tớch cực
+ Tư duy phờ phỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần an ; at
Bài tập 1
? Tỡm tiếng trong bài cú vần an ?
- Giỏo viờn nhận xột
Bài tập 2
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần an,ăt ?
-HS đọc và trả lời cõu hỏi
* theo dừi
- cú 5 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõu
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- đọc đồng thanh
*Bàn tay,
- Đọc mẫu từ trong bài
* chan hoà, hỏt,bỏt cơm…
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai
Trang 23 Cñng cè - DÆn dß
- Gv nhËn xÐt giê häc nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ai, ay
TiÕt 2
H§1: Tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc câu đầu
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 câu tiếp theo
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài văn nói về tình cảm của
Bình đối với mẹ
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt
nghỉ đúng cho HS
H§2: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Nêu chủ đề luyện nói ? Trả lời các câu hỏi
theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
-GV nhận xét, sửa câu cho HS
* Cñng cè - DÆn dß
-Qua bài văn này em thấy Bình là một bạn
nhỏ như thế nào?
- Nhận xét giờ học
* 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 em đọc
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét
- theo dõi
- theo dõi
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
To¸n : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 20 đến 50 ; nhận biết được thứ
tự các số từ 20 đến 50
- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1 ; 2 ; 3
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Các thẻ que tính, que tính rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H§1: Ôn các số có hai chữ số đã học
-Hãy nêu các số có hai chữ số đã học GV nhận
xét, cho điểm
H§2: Giới thiệu các số từ 20 đến 30
-Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que
tính) thêm 3 que tính rời
-GV gắn bảng như SGK và nêu: Hai chục và ba
là hai mươi ba
-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu
-1 số HS nêu
* HS lần lượt lấy và nêu -HS nhắc lại
-HS đọc -HS thao tác với các thẻ que tính và
Trang 3- Tương tự giỳp HS nhận ra số lượng, đọc, viết
cỏc số từ 21 đến 30
*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40(Hướng dẫn HS
tương tự như trờn )
*Giới thiệu cỏc số từ 40 đến 50(Hướng dẫn HS
tương tự như trờn )
HĐ3: Thực hành
Bài 1
-Hướng dẫn cỏch làm
- Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Sau số 29 là số nào?
-Số liền trước số 31 là số nào?
Bài 3
Số liền trước số 38 là số nào?
Bài 4
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giỳp em yếu
Cỏc số đú là số cú mấy chữ số?
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
-HS đọc cỏc số từ 21 đến 30 -HS đọc cỏc số từ 30 đến 40
*HS đọc yờu cầu, -HS làm vào VBT -HS nờu
* Làm bài cỏ nhõn, chữa bài
* HS đọc đề bài -HS làm cỏ nhõn, chữa bài -HS làm bài cỏ nhõn, chữa bài
Buổi chiều :
*********
GĐ - bD tiếng việt Luyện đọc : BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU :
- HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú :yờu nhất, giặt, rỏm nắng, xương xương
- ễn vần : an , at - Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khú: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : an , at
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần an , at
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nờu : chan chỏt,than thở,vạt ỏo
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
Trang 4- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần :an , at
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xột giờ học
- Nhận xột
* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần : an , at
-Vài em nhắc lại nội dung bài
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I MỤC TIấU :
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 54,55
Bài 1 Đọc bài : Viết thư.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả
lời đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần an ?
- Tiếng có vần at ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
nối vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
đó điền
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
T hứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
TẬP VIẾT Tô chữ hoa C,D,Đ
I MỤC TIấU :
- Tụ được cỏc chữ hoa: C, D, Đ
Trang 5- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: Bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
- Rèn kỹ năng viết chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- MÉu ch÷ hoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò:
-Viết: mái trường, sao sáng
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: C,D,Đ yêu cầu HS quan sát và
nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ
cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ C,D,Đ trong
khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS
nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: bàn
tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và
trong vở
H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở
- HS tập tô chữ: C,D,Đ tập viết vần, từ ngữ: an, at,
anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nêu lại các chữ vừa viết?
-Nhận xét giờ học
-HS viết bảng con
* HS quan sát và nhận xét
- HS nêu lại quy trình viết
- HS viết bảng
- HS đọc các vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
* HS tập tô chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xét
CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ
I MỤC TIÊU :
Trang 6- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày,… chậu tả lót đầy ” 35 chữ
trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3- SGK
* KNS : rÌn kÜ n¨ng nh×n viÕt cho häc sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
Bảng phụ ghi các bài tập.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tả lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách
trình bày, cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng
bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận
xét sửa sai cho bạn
* Điền chữ “g” hoặc “gh”
- Tiến hành tương tự trên
3 Cñng cè - DÆn dß :
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
* 2 học sinh làm bảng
* HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó,
cá nhân, tập thể
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
* HS nêu yêu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn
Trang 7TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc , viết , đếm các số từ 50 đến 69 ; nhận biết được thứ
tự các số từ 50 đến 69
- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1 ; 2 ; 3 ;4
* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KiÓm tra bµi cò :
-Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,
giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo
thứ tự (các số từ 20 đến 50)
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi :
H§1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ
trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que
tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Năm mươi tư”
*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60.
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)
H§2: LuyÖn tËp
Bài 1 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”.
Bài 2 Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3 Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
* Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
-Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)
* Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)
* Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
* HS nêu yêu cầu của bài
Học sinh thực hiện vở và đọc kết quả
Trang 8lại để ghi nhớ cỏc số từ 30 đến 69.
Bài 4 Gọi nờu yờu cầu của bài:
-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học, tuyờn dương
30, 31, 32, …, 69
-HS nờu yờu cầu của bài
Đỳng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sỏu viết là 306
Ba mươi sỏu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Buổi chiều :
*********
TH toán Tiết 1
I MỤC TIấU :
-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết cỏc số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của cỏc số từ 20 đến 50
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành
* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Vở thực hành
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
thực hành trang 58.
Bài 1 Viết( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2 Đỳng ghi đ,sai ghi s.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 Viết số thớch hợp vào ụ trống.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 4 Nối (theo mẫu)
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 5
- 1 HS đọc bài toỏn
- Gọi H lên bảng làm bài
- Đổi vở chữa bài của nhau
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
* H nêu y/c đề bài
- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 4 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
*2 HS lờn bảng làm
50 51
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*1 HS lờn bảng làm
*1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào
vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
Trang 9BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: C,D,Đ
I MỤC TIấU :
- Luyện viết chữ hoa C,D,Đ HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
quy trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
sinh
Hoạt động 3: Chấm bài, nhận xột
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
- HS trả lời
- HS quan sỏt và chỳ ý lắng nghe
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xột bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở thực hành viết đỳng viết đẹp
- Học sinh nộp vở
ễL THỂ DỤC Bài thể dục – trò chơI vận động
I MỤC TIấU:
- Biết cỏch thực hiện cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung (cú thể cũn quờn
động tỏc)
- Biết tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
- Biết xoay trũn cỏc khớp cổ tay, cẳng tay, cỏnh tay, hụng, đầu gối để khởi động
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:
- Sõn trường ; cũi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yờu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay, hỏt Tỡm bạn thõn
- Giậm chõn tại chỗ hoặc chạy nhẹ nhàng
40 - 50 m, sau đú vừa đi vừa hớt thở sõu
* HS lắng nghe
- Cả lớp hỏt
- HS thực hiện
Trang 102 Phần cơ bản
a)ễn cả bài thể dục
Gv hoặc lớp trưởng, tổ trưởng hụ cho
HS thực hiện
GV quan sỏt giỳp đỡ em yếu kộm
b) Trũ chơi
“Nhảy đỳng nhảy nhanh”
GV hướng dẫn cỏch chơi và cho HS tham
gia trũ chơi
GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy
HS tham gia trũ chơi
GV quan sỏt và khớch lệ cỏc em
3.Phần kết thỳc
- Nhận xột giờ học và giao bài tập về nhà
* GV điều khiển Trong quỏ trỡnh tập
GV quan sỏt, nhận xột, sửa sai cho HS
Đội hỡnh hàng ngang.
- Lần 1-2 GV nờu tờn động tỏc, sau đú vừa giải thớch vừa làm mẫu với nhịp
độ chậm để HS bắt chước GV hướng dẫn cỏch thở sau đú cho HS ụn luyện Xen kẽ giữa cỏc lần GV nhận xột, sửa sai cho HS.(Sau 2L GV mời 1-2 HS
thực hiện tốt lờn làm mẫu) Đội hỡnh
hàng ngang
- GV điều khiển
T hứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
Tập đọc CÁI BỐNG
I MỤC TIấU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khoẻ sảy, khộo sỏng, đường trơn, mưa rũng
- Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
Trả lời được cõu hỏi 1 – 2 ( SGK )
- Học thuộc lũng bài đồng dao
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em
Bỡnh?
- GV nhận xột cho điểm
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, từ khú
- GV dựng phấn màu gạch chõn dưới tiếng khú
đọc: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa
* 2 H đọc 2 H trả lời câu hỏi