- Học sinh viết bảng con - Nhận xét bài của bạn - Học sinh viết bài vào vở ,viết đúng viết đẹp.. - Học sinh nộp vở.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
Tập đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần.Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
*KNS : GD học sinh biết yờu cõy cối thiờn nhiờn yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: hoa ngoùc lan, laỏp loự,
ngan ngaựt, trắng ngần
-GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu cầu HS
đọc
- GV giải thớch từ: ngụi nhà thứ hai, thõn
thiết
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ăm;ăp
* Bài tập 1:
? Tỡm tiếng trong bài cú vần vần ăp ?
* theo dừi
- cú 8 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõu
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- đọc đồng thanh
*.khắp,
Trang 2- Giỏo viờn nhận xột.
* Bài tập 2:
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăm, vần ăp
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
- Đọc mẫu từ trong bài
* chăm,nằm, năm,tăm,ngăn nắp,…
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ai, ay
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch
ngắt nghỉ đỳng cho HS
HĐ2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
-Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- Cỏ nhõn trả lời, lớp nhận xột
- Theo dừi
- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
-Laộng nghe
-HS trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Toán : LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu:
-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
II Các hoạt động dạy học:
1Kiểm tra bài cũ:
-HS so sánh các số: 34 45 ;67 78
GVnhận xét,cho điểm
HĐ1: HDHSlàmcác BT trong SGK
Bài 1: Viết số:
a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…
Mườiba:… Bốnmươi tư : …
Mười hai :… Sáu mươi chín :…
GV nhận xét
-2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78
*2 HS viết số:
a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96 Hai mươi :20 Sáu mươi chín :69
Trang 3Bài 2: Viết ( theo mẫu).
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
tương tự làm các bài sau
+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế
nào?
GV nhận xét
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống GV
nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm
phần c trên lớp GV nhận xét
-Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết: 87 = 80 + 7
8 chục còn được gọi là bao nhiêu?
Thay chữ và bằng dấu + ta được phép tính: 87 =
80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận
xét
-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng
3Củng cố,dặn dò:Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
*HS nêu kết quả
a)Số liền sau của 80 là 81
Số liền sau của 23 là 24
b)Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71
Số liền sau của 98 là 99
d)Số liền sau của 69 là 70
Số liền sau của 40 là 41
Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)
*HS điền dấu thích hợp vào ô trống 34<50 78> 69
72<81 62= 62 -So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị
*8 chục và 7 đơn vị
-8 chục còn được gọi là 80
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9
(Tương tự với các số còn lại) -Chữa bài
Buổi chiều :
*********
GĐ - bD tiếng việt : Luyện đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
-Biết tìm tiếng có chứa vần ăm,ăp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài:Hoa ngọc lan
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài - 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
Trang 4- GV sửa cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- Luyện đọc tiếng , từ khú: hoa ngoùc lan, laỏp
loự, ngan ngaựt, trắng ngần
- Nhận xột
b) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : ăm,ăp
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần ăm , ăp
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần : ăm , ăp
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- Lắng nghe – nhận xột
- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nhiều HS nêu
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
-Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần :
ăm , ăp
-Vài em nhắc lại nội dung bài : tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I Mục tiêu
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ươn,ương Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành
trang 61,62.
Bài 1 Đọc bài :Xóm Chuồn Chuồn.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
đó điền
Trang 5-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần ương ?
- Tiếng có vần ươn ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS nối
vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng :
*********
TẬP VIẾT: Tô chữ hoa E, Ê,G
I Mục tiêu
- Tụ được cỏc chữ hoa: E, ấ, G
- Viết đỳng cỏc vần: ăm, ăp, ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngất
hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vỡ Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất
1 lần )
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: E, Ê, G yờu cầu HS quan sỏt và nhận
xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc nột?
- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ E,Ê,G trong khung
chữ mẫu
- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?
- Yờu cầu HS viết bảng
- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng: ăm, ăp,
ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn
* HS quan sỏt và nhận xột
- HS nờu lại quy trỡnh viết
- HS viết bảng
* HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng
Trang 6hoa, ngát hương
- HS quan sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và trong
vở
HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở
- HS tập tụ chữ: E, Ê, G tập viết vần, từ ngữ: ăm, ăp,
ươn, ương; chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương
- GV quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch cầm
bỳt, tư thế ngồi viết, khoảng cỏch từ mắt đến vở…
HĐ3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xột bài viết của HS
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?
Nhận xột giờ học
- HS tập viết trờn bảng con
* HS tập tụ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xột
CHÍNH TẢ: Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài : Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp
- GV viết bảng đoạn văn cần chộp
- GV chỉ cỏc tiếng: “ thoáng mát, khắp vườn”
HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai
đú, sau đú viết bảng con
- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc
em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày
* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn, tập thể
- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con
- HS tập chộp vào vở
Trang 7cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu
chấm…
- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt
chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng,
yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bờn lề vở
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “ăm” hoặc ăp
- GV treo bảng phụ cú chộp sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cỏch làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận xột
sửa sai cho bạn
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trờn
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
* HS nờu yờu cầu bài tập
-HS làm vào vở -HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn
Toán Bảng các số từ 1 đến 100.
I Mục tiêu
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng
II Đồ dùng dạy học
-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
HĐ của thầy HĐ của trò
1.Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99.
GV nhận xét,cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.
-GVgắn tia số viết có viết các số từ 90 đến 99
và 1 vạch để không
GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi: trên
bảng, cô có bao nhiêu que tính?
-Số liền sau của 99 là số mấy?
Vì sao con biết?
-Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV
gắn lên tia số số 100
1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99
-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết
số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của
98 là 99
99 -Là số 100
Vì cộng thêm 1 đơn vị
-HS lên bảng thực hiện thao tác thêm
1 đơn vị
100
Trang 8? Số 100 là số có mấy chữ số?
GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số bên trái
chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0
chụcvà chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị
HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gắn 100 lên bảng số
GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số
còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1
đến 100 GVHD:
-Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu
tiên?
-Thế còn hàng dọc?
- Hàng chục?
HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100.
-Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong
bảng số từ 1 đến 100
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3 và làm
bài tập
GV củng cố :Số lớn nhất có 1 chữ số trong
bảng là số nào?
-Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số nào?
- Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ số không?
Các số có 1 chữ số là?
Các số tròn chục là?
Các số bé nhất có 2 chữ số là?
Số lớn nhất có 2 chữ số là?
Các số có 2 chữ số giống nhau là?
GV nhận xét
3Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
HS thực hiện đọc
-Số 100 là số có 3chữ số
-100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
-HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1
- Các số hơn kém nhau1 chục
-HS làm bài vào bảng con và chữa bài,làm BT 3 vào vở
-HS nêu yêu cầu của bài: viết số
- là số 9
- là số 1
- là chữ số 0
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Số 10
- Số 99
- 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Buổi chiều :
*********
TH toán Tiết 1
I Mục tiêu
- Nhận biết được số liền trước ,số liền sau của các số ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành
Trang 9II Đồ dùng dạy học
- Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
thực hành trang 65.
Bài 1 : Viết tiếp vào chỗ chấm
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét chung
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3: Viết tiếp vào ô trống trong bảng.
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 4: <,>,=
- Cho HS nờu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 5: Cho HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì ,bài toán hỏi gì
-Gọi HS nêu lời giải, phép tính
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
* H nêu y/c đề bài
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 2H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*1 HS lờn bảng làm.Đọc lại bảng
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*1HS đọc
-HS nêu
- 1 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa E,Ê,G
I Mục tiêu
- Luyện viết chữ hoa E,Ê,G HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện viết
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2; Hướng dẫn viết
Lắng nghe
- HS quan sỏt chữ mẫu
- HS trả lời
Trang 10- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình
viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sát, sửa sai
- GV nhận xét
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học sinh
Hoạt động 3; Chấm bài, nhận xét
3 Cđng cè dỈn dß
- GV nhËn xÐt giê häc
- HS quan sát và chú ý lắng nghe
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét bài của bạn
- Học sinh viết bài vào vở ,viết đúng viết đẹp
- Học sinh nộp vở
ƠL THỂ DỤC Bµi thĨ dơc – trß ch¬I
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
- Biết xoay trịn các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, hơng, đầu gối để khởi động
.II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Sân trường ; cịi
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
bài học
- Đứng vỗ tay, hát Tìm bạn thân
- Giậm chân tại chỗ hoặc chạy nhẹ nhàng
40 - 50 m, sau đĩ vừa đi vừa hít thở sâu
2 Phần cơ bản
a)Ơn cả bài thể dục
Gv hoặc lớp trưởng, tổ trưởng hơ cho
HS thực hiện
GV quan sát giúp đỡ em yếu kém
b) Trị chơi
“Nhảy đúng nhảy nhanh”
GV hướng dẫn cách chơi và cho HS tham
gia trị chơi
GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy
* HS lắng nghe
- Cả lớp hát
- HS thực hiện
* GV điều khiển Trong quá trình tập GV
quan sát, nhận xét, sửa sai cho HS Đội hình
hàng ngang
- Lần 1-2 GV nêu tên động tác, sau đĩ vừa giải thích vừa làm mẫu với nhịp độ chậm để
HS bắt chước GV hướng dẫn cách thở sau
đĩ cho HS ơn luyện Xen kẽ giữa các lần GV nhận xét, sửa sai cho HS.(Sau 2L GV mời
1-2 HS thực hiện tốt lên làm mẫu) Đội hình
hàng ngang
- GV điều khiển