3 Bậc của một đơn thức Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 lµ tæng sè mò cña tÊt c¶ c¸c biÕn có trong đơn thức đó Số thực khác 0 là đơn thức bậc kh«ng Số 0 được coi là đơn thức không cã bËc[r]
Trang 1Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số
I) Mục tiêu :
Hiểu '(" khái niệm về biểu thức đại số
Tự tìm '(" một số ví dụ về biểu thức đại số
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , Bảng phụ ghi bài tập 3
HS : SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
( Kiểm tra vở tập 2 em)
Hoạt động 2:
Nhắc lại về biểu thức
Biểu thức là gì ? Cho ví dụ ?
Ví dụ :
Viết biểu thức số biểu thị chu vi
của hình chữ nhật có chiều rộng
bằng 5cm và chiều dài 8cm ?
Các em làm ?1
Hoạt động 3:
2) Khái niệm về biểu thức đại số
Xét bài toán: Viết biểu thức số
biểu thị chu vi của hình chữ nhật
có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm)
và a (cm)
dùng chữ a để viết thay cho một
số nào đó (hay còn nói: chữ a đại
diện cho một số nào đó ) Bằng
trên , ta có biểu thức biểu thị chu
vi của hình chữ nhật nói trong
bài toán này là : 2(5 + a)
Khi a = 2 thì biểu thức tên biểu
thị chu vi hình chữ nhật có hai
cạnh bằng 5(cm) và 2(cm); còn
khi a = 3,5 thì biểu thức tên biểu
thị chu vi hình chữ nhật có hai
cạnh bằng 5(cm) và 3,5(cm)
Các số '(" nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
Chẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6 2 ;
153 47 ; 4 32 - 5 6 ; 13.(3 + 4)
là những biểu thức
Những biểu thức trên còn '(" gọi là biểu thức số Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật đó là : 2.(5 + 8)
?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn hơn chiều rộng 2 (cm) là :
3.(3 + 2)
1) Nhắc lại về biểu thức
Các số '(" nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
Chẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6 2 ;
153 47 ; 4 32 - 5 6 ; 13.(3 + 4) là những biểu thức
Những biểu thức trên còn '(" gọi là biểu thức số
2) Khái niệm về biểu thức đại số
gặp những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ gọi những biểu thức vậy là biểu thức đại số
Ví dụ : Các biểu thức: 4x ; 2.(5 + a); 3.(x + y) ; x2 ; xy ; ;
t
150
5 , 0
1
x
là những biểu thức đại số Chú ý: (SGK/25)
Trang 2vậy ta có thể dùng biểu thức
trên để biểu thị chu vi của hình
chữ nhật có một cạnh bằng 5(cm)
Các em làm ?2
Các em làm ?3
của một chuyễn động đều ta phải
làm sao ?
Hoạt động 4: Củng cố :
Các em làm bài tập 1 / 26 ?
Các em làm bài tập 3 / 26 ?
( 9 đề bài lên bảng phụ )
Hoạt động 5:
Học thuộc khái niệm
Bài tập về nhà : 2; 4; 5 trang
26, 27 SGK
?2 Gọi x là số đo chiều rộng của hình chữ nhật thì biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rọng 2cm là:
x(x + 2)
?3 Biểu thức đại số biểu thị x(h) của một ôtô đi với vận tốc
30 km/h là : 30x
đó đi bộ trong x(h) với vận tốc 5km/h và sau đó đi bằng ôtô
trong y(h) với vận tốc 35km/h là:
5x + 35y
Bài 1 / 26 Các biểu thức đại số biểu thị : a) Tổng của x và y là : x + y b) Tích của x và y là : x.y c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x + y ) ( x - y ) Bài 3 / 26
1) x - y a) Tích của x và y 2) 5y b) Tích của 5 và y 3) xy c) Tổng của10và x 4) 10 + x d) Tích của tổng
x và y với hiệu của x và y
5) (x+y)(x-y) e) Hiệu của x và y
Trang 3Tuần : 24 Giá trị của một biểu thức đại số Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Học sinh biết tính giá trị của một biểu thức đại số
Học sinh biết cách trình bày lời giải của bài toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , bảng phụ ghi đề bài tậ áp dụng
HS :Bảng phụ , SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Biểu thức đại số là gì ?
Cho ví dụ?
Ghi biểu thức đaị số tính khoảng
động đều với vận tốc 15km/h
trong thời gian t giờ ?
Hoạt động 2:
1)Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 1:
Cho biểu thức 2m + n Hãy thay
m = 8 và n = 0,2 vào biểu thức đó
rồi thực hiện phép tính ?
Vậy 16,2 là giá trị của biểu thức
2m + n tại m = 8 và n = 0,2 hay
còn nói : tại m = 8 và n = 0,2 thì
giá trị của biểu thức 2m + n là
16,5
Ví dụ 2 :
Tính giá trị của biểu thức
3x2 - 5x + 1 tại x = -2 và tại x=
3 1
* Một em lên tính giá trị của biểu
thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -2
* Một em lên tính giá trị của biểu
thức 3x2 - 5x + 1 tại x =
3 1
Vậy để tính giá trị của một biểu
thức đại số tại những giá trị cho
DZ" của các biến ta phải làm
sao ?
Gọi vài em nhắc lại kết luận này
Một biểu thức có chứa các chữ
đại diện cho các số gọi là biểu thức đại số
Ví dụ : 2 (x + y) ; x2 , 25t
* Biểu thức đaị số tính khoảng
động đều với vận tốc 15km/h trong thời gian t giờ là 15t (km)
Ví dụ 1:
Giải : Thay m = 8 và n = 0,2 vào biểu thức đã cho ta '(" :
2.8 + 0,2 = 16 + 0,2 = 16,2
Ví dụ 2 : Giải :
* Thay x = -2 vào biểu thức trên
ta có : 3 (-2)2 -5(-2) + 1 = 12 + 10 + 1 = 23 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -2 là 23
* Thay x = vào biểu thức trên
3 1
ta có : 3 - 5 + 1
2
3
1
3 1
= - + 1 = = 9
3 3
5
3
3 3
5 3
1
3
1
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = là
3
1
3
1
Để tính giá trị của một biểu thức
đại số tại những giá trị cho DZ"
của các biến, ta thay các giá trị
1) Giá trị của một biểu thức
đại số
Ví dụ 1: (SGK)
Ví dụ 2 : (SGK)
Để tính giá trị của một biểu thức
đại số tại những giá trị cho DZ" của các biến, ta thay các giá trị cho DZ" đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
Trang 4Hoạt động 3:
áp dụng :
Các em làm ?1
Tính giá trị của biểu thức 3x2- 9x
tại x = 1 và x =
3 1
Các em làm ?2
Giá trị của biểu thức x2y tại
x = -4 và y = 3 là ?
Hoạt động 4: Củng cố :
Các em giải bài tập 7 trang 29
Hoạt động 5
Học thuộc cách tính giá trị của
một biểu thức tại những giá trị
cho DZ" của biến
Nắm vững cách trình bày lời giải
của bài toán
Làm các bài tập 6, 8, 9 trang 28,
29 SGK
chữ , rồi ghi các chữ đó 5Z các
giá trị đã ghi sẵn (đúng với giá trị
cho DZ" đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
Làm ?1:
Thay x = 1 vào biểu thức đã cho
ta '(" : 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6 Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9x tại x = 1 là -6
Thay x = vào biểu thức đã cho
3 1
3
1 9 3
12
3
9 9
3
=
3
8 3
9 3
1
Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9x tại x = là
3
1
3
8
làm ?2
Giá trị của biểu thức x2y tại
x = -4 và y = 3 là (-4)2.3 = 16.3 = 48 Bài tập 7 trang 29 a) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức đã cho ta có :
3.(-1) - 2.2 = -3 - 4 = -7 Vậy giá trị của biểu thức 3m - 2n tại m = -1 và n = 2 là -7
b) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức đã cho ta có :
7.(-1) + 2.2 - 6 = -7 + 4 - 6 = -9 Vậy giá trị của biểu thức 7m + 2n - 6 tại m = -1 và n = 2
là -9
2) áp dụng :
Giải ?1:
Thay x = 1 vào biểu thức đã cho
ta '(" : 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6 Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9x tại x = 1 là -6
Thay x = vào biểu thức đã cho
3 1
3
1 9 3
12
3
9 9
3
=
3
8 3
9 3
1
Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9x tại x = là
3
1
3
8
làm ?2
Giá trị của biểu thức x2y tại
x = -4 và y = 3 là (-4)2.3 = 16.3 = 48
Trang 5Tuần 25: Đơn thức Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
Học sinh nhận biết một biểu thức nào đó là đơn thức
Nhận biết '(" một đơn thức là đơn thức thu gọn, phân biệt '(" phần hệ số , phần biến của đơn thức
Biết nhân hai đơn thức
Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ
HS : SGK, bảng phụ nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1:
Để tính giá trị của một biểu thức
đại số tại các giá trị cho DZ"
của biến ta phải làm sao ?
áp dụng :
Tính giá trị của biểu thức 4m - n
tại m = - và n = 7 ?
2
1
HS 2:
Biểu thức đại số là gì ?
Cho ví dụ ?
Hoạt động 2:
1) Đơn thức
Các em làm ?1
Các biểu thức đại số trong nhóm
2 là những ví dụ về đơn thức
Vậy đơn thức là gì?
Các em làm ?2
Cho một số ví dụ về đơn thức ?
* Các biểu thức sau đây biểu
thức nào là đơn thức :
(3 - 7)xy ; ;
x
8
5
2
y x
Hoạt động 3:
Đơn thức thu gọn
Xét đơn thức 10x6y3 các biến x, y
Thay m = - và n = 7 vào biểu
2 1 thức đã cho ta có :
4 (- ) - 7 = -2 -7 = -9 2
1 Vậy giá trị của biểu thức 4m - n tại m = - và n = 7 là -9
2 1
Nhóm 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :
3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y) Nhóm 2:
Các biểu thức còn lại : 4xy2 ; x2y3x ; 2x2 y3x ;
5
3
2 1
2x2y ; -2y
HS cho ví dụ về đơn thức
* Các biểu thức: (3 - 7)xy ;
5
2
y x
là các đơn thức Biểu thức Không phải là
x
8
đơn thức Xét đơn thức 10x6y3 các biến x, y
1) Đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Ví dụ : Các biểu thức 9; ; x; y;
5 3
2x3y; -xy2z5 ; x3y2xz là những
4 3
đơn thức
Ví dụ 2: Các biểu thức: 3 - 2y; 10x + y; 5(x + y) không phải là những đơn thức
Chú ý:
Số 0 '(" gọi là đơn thức không
2) Đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ
Trang 6có mặt mấy lần ?
Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn
thức thu gọn
10 là hệ số và x6y3 là phần biến
của đơn thức đó
Các đơn thức :
2x2yx ; 3x y7x3y đã gọn
3 2
"9 ? vì sao?
Trong đơn thức 2x5y3z
Biến x có số mũ là ?
Biến y có số mũ là ?
Biến z có số mũ là ?
Tổng các số mũ của các biến là ?
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã
cho
Đơn thức x2y3x có bậc là bao
5
3
nhiêu?
Đơn thức 32x3y5z có bậc là bao
nhiêu?
Hoạt động 4:
Nhân hai đơn thức :
Vì chữ đại diện cho số nên các
phép toán thực hiện cho các số
thì cũng thực hiện '(" trên các
chữ Vậy để nhân hai đơn thức
ta nhân các hệ số với nhau và
nhân các phần biến với nhau
Chú ý :
Mỗi đơn thức đều có thể viết
thành một đơn thức thu gọn
Hãy viết đơn thức sau thành đơn
thức thu gọn : 5x4y(-2)xy2(-3)x3
Các em làm ?3
Tính tích của x3 và -8xy2
4
1
Hoạt động 5: Củng cố :
Các em làm bài tập 10 trang 32
có mặt một lần 5Z dạng một Các đơn thức :
2x2yx ; 3x y7x3y "9 thu
3 2
gọn vì đơn thức 2x2yx biến x xuất hiện hai lần; đơn thức 3x
y7x3y có hai thừa số bằng
3 2
số ,biến x xuất hiện hai lần, biến y xuất hiện hai lần Trong đơn thức 2x5y3z Biến x có số mũ là 5 Biến y có số mũ là 3 Biến z có số mũ là 1 Tổng các số mũ của các biến là
3 + 5 + 1 = 9
Đơn thức x2y3x có bậc là 6
5
3
Đơn thức 32x3y5z có bậc là 9
5x4y(-2)xy2(-3)x3
= 5. 2.3(x4y)(xy2)x3
= 30(x4xx3)(yy2) = 30x8y3
Giải ?3 Tích của x3 và -8xy2 là :
4
1
( x3 ) (-8xy2) 4
1
= .( -8 ) (x3 x)y2 = 2x4y2
4 1
Bài tập 10 trang 32 Bạn Bình cho ví dụ (5 - x) x2 là
đơn thức là sai
gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã '(" nâng lên
Ví dụ 1: (SGK)
Ví dụ 2 :(SGK) Chú ý : (SGK)
3) Bậc của một đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0
là tổng số mũ của tất cả các biến
có trong đơn thức đó
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 '(" coi là đơn thức không
có bậc
4) Nhân hai đơn thức
Để nhân hai đơn thức ta nhân các
hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Ví dụ : Để nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4 ta làm sau: (2x2y) (9xy4) = (2.9) (x2x).(xy4) = 18 x3y5
Chú ý : (SGK)
Trang 7Hoạt động 6:
Học thuộc các định nghĩa
Làm các lài tập 11, 12, 13, 14/32
I) Mục tiêu :
Hiểu '(" thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , Z" thẳng
HS : SGK, Z" thẳng
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Đơn thức là gì ?
Đơn thức thu gọn là đơn thức
thế nào ?
Giải bài tập 11 / 32 ?
HS 2: Bậc của đơn thức là gì ?
Muốn nhân hai đơn thức ta phải
làm sao?
Giải bài tập 13a / 32 ?
Hoạt động 2:
Đơn thức đồng dạng :
Các em sinh hoạt nhóm để làm
?1 : Cho đơn thức 3x2yz
Các nhóm ở tổ 1 và 2 làm câu a
Các nhóm ở tổ 3 và 4 làm câu b
Các đơn thức viết đúng theo yêu
cầu câu a) là các ví dụ về đơn thức
đồng dạng , còn các đơn thức viết
đúng theo yêu cầu câu b) là các ví
dụ về đơn thức không đồng dạng
Các em làm ?2
HS1:
* Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
* Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã '(" nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên
* Bậc của đơn thức có hệ số khác
0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 '(" coi là đơn thức không
có bậc Giải bài tập 11 / 32 Biểu thức là đơn thức là : 9x2yz và 15,5
HS 2:
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0
là tổng số mũ của tất cả các biến
có trong đơn thức đó Giải bài tập 13a / 32
= 3 2 2 3
1
xy y x
2 3
1
xyy x
= 3 4
3
2
y x
?1:
a) x2yz ; 4x2yz ; x2yz
3
2
b) 5xy , -3 xz2 , 2xy3z Làm ?2:
Hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y
I) Đơn thức đồng dạng :
Hai đơn thức đồng dạng là hai
đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Ví dụ : 2x3y2 ; -5x3y2 ; x3y2
4 1
là những đơn thức đồng dạng Chú ý:
Các số khác 0 '(" coi là những
đơn thức đồng dạng
Trang 8Hoạt động 3:
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cho hai biểu " số:
A = 2.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng các
số các em hãy tính A + B ?
thực hiện các phép tính cộng và
trừ hai đơn thức đồng dạng
Qua hai ví dụ trên, em nào có
thể rút ra '(" quy tắt cộng (hay
trừ) các đơn thức đồng dạng ?
Các em làm ?3
Hoạt động 4: Củng cố :
Các em làm bài tập 15 / 34 ?
Các em làm bài tập 16 / 34 ?
Hoạt động 5:
Học thuộc các định nghĩa và quy
tắt đã học
Bài tập về nhà : từ 17 đến 23
trang 35, 36 SGK
Là hai đơn thức không đồng dạng Vậy bạn Phúc nói đúng
A + B = 2.72.55 + 72.55 = (2 + 1).72.55 = 3.72.55
Giải ?3 : Tổng của ba đơn thức xy3 ; 5xy3
và -7xy3 là :
xy3 + 5xy3 + (-7xy3 ) = (1 + 5 - 7)xy3 = - xy3
Bài tập 15 / 34 Các đơn thức sau đồng dạng : a) xy2 ; -2xy2 ; xy2
4 1
b) x2y ; x2y ; x2y ; x2y
2
1
3
5
5
2
c) xy
Bài tập 16 / 34 Tổng của ba đơn thức 25xy2 ; 55xy2 và 75xy2 là :
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
= (25 + 55 + 75)xy2 = 155xy2
II) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1: Để cộng đơn thức 2x2y với đơn thức x2y ta làm sau: 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y
Đơn thức 3x2y là tổng của hai đơn thức 2x2y và x2y
Ví dụ 2:
Để trừ hai đơn thức 3xy2 và 7xy2
làm sau : 3xy2 - 7xy2 = (3 - 7)xy2 = -4xy2
Đơn thức -4xy2 là hiệu của hai
đơn thức3xy2 và 7xy2
Quy tắt: Để cộng (hay trừ) các
đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Trang 9Tuần 26 : Luyện tập Ngày soạn :
I) Mục tiêu :
HS '(" củng cố kiến thức về biểu thức đại số , đơn thức thu gọn , đơn thức đồng dạng
HS '(" rèn luyện kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức , tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng , tìm bậc của đơn thức
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Giáo án , bản phụ để ghi các đề bài tập
HS : Soạn bài DZ" ở nhà
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1:
Phát biểu định nghĩa hai đơn thức đồng dạng ?
Làm bài tập 20 trang 36 ?
HS 2 :
Nêu quy tắt cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ?
Làm bài tập 21 trang 36 ?
Hoạt động 2: Luyện tập
Một em lên giải bài tập 17 trang 35
Trong biểu thức này các phép toán '(" thực hiện
trên các đơn thức thế nào với nhau ?
Vậy các em hãy thực hiện các phép toán đối với các
đơn thức đồng dạng để '(" một đơn thức đồn dạng
với các đơn thức đã cho
Tính giá trị của biểu thức vừa tìm '(" tại x = 1 và
y = -1
HS 1:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Giải bài tập 20 trang 36
Ba đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y là :
x2y ; 7x2y ; -5x2y Tổng của cả bốn đơn thức đó là : (-2x2y) + x2y + 7x2y + (-5x2y) = (-2 + 1 + 7 - 5)x2y = x2y
HS 2:
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Làm bài tập 21 trang 36 Tổng của các đơn thức: xyz2 ; xyz2 ; xyz2
4
3
2
1
4
1
là : xyz2 + xyz2 + ( xyz2 ) 4
3
2
1
4
1
= ( + ) xyz2 = ( + )xyz2 = xyz2
4
3 2
1 4
1
4
3 4
2 4
1
* Giải bài tập 17 trang 35
Ta thực hiện các phép toán đối với các đơn thức
đồng dạng ta có :
x5y - x5y + x5y = ( - + 1 ) x5y 2
1
4
3
2
1 4 3
= ( - + ) x5y = x5y
4
2 4
3 4
4
4 3
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức x5y ta '(" :
4 3
.15.(-1) = 1.(1) = -4
3
4
3
4 3
Trang 10Một em lên giải bài tập 19 trang 36 ?
Các em có thể thay x = và y = -1 vào biểu thức
2 1
đã cho để tính thì việc tính toán có phần tiện hơn
Một em lên giải bài tập 22 trang 36 ?
Một em lên giải bài 23 trang 36 ?
Hoạt động 3:
Học ôn lại bài đơn thức và đơn thức đồng dạng
Đọc và tìm hiểu DZ" bài đa thức
Vậy - là giá trị của biểu thức x5y - x5y + x5y
4
3
2
1
4 3 tại x = 1 và y = -1
Giải bài tập 19 trang 36 Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức 16x2y5 - 2x3y2
Ta '(" : 16.(0,5)2.(-1)5 - 2(0,5)3(-1)2
=16 0,25.(-1) - 2 0,125.1 = -4 - 0.25 = -4,25
Giải bài tập 22 trang 36 ? a) Tích của hai đơn thức x4y2 và xy là :
15
12
9 5
x4y2 xy = x4x y2y = x5y3
15
12
9
5
15
12 9
5
9 4
Đơn thức x5y3 có bậc 8
9 4
b) Tích của hai đơn thức x2y và xy4 là :
7
1
5
2
( x2y).( xy4) = ( ).( )x2xyy4 = 7
1
5
2
7
1
5
2
35 2
x3y5
Đơn thức x3y5 có bậc 8
35 2 Giải bài 23 trang 36 a) 3x2y + 2x2y = 5x2y b) -5x2 - 2x2 = -7x2
c) 6x5 + (-3 x5) + (-2 x5) = x5