1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần 30 đến tuần 32

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 205,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*2* N«ng ThÞ H»ng Trường Tiểu học TT Nguyên Bình Lop1.net... - HS đọc thầm lại nội dung bài và t×m, ph©n tÝch tiÕng vuèt.[r]

Trang 1

Tuần 29

Từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 26 tháng 3

Đi đấu bóng chuyền Đại hội thể dục thể thao cấp Tỉnh

BGH lên lớp thay

*****************************************************************

Tuần 30

Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 + 2 : Tập đọc:

Chuyện ở lớp

A Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt

tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế

nào?

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh trong SGK

- Bộ Chữ học vần thực hành

C Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

5’

2’

I Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài “ Chú công” và trả lời câu

hỏi:

? Lúc mới chào đời chú công có bộ

lông màu gì?

? Sau 2, 3 năm đuôi chú thay đổi

như thế nào?

- GV nhận xét, ghi điểm

II Dạy hoạc bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? ở lớp, em thấy có những chuyện gì

vui?

- ở lớp có nhiều chuyện vui, có nhiều

bạn bè, thầy cô giáo, đến trường em

- 2 HS Lớp nhận xét bạn đọc

- 2 - 3 HS phát biểu

Trang 2

được học nhiều điều hay, gặp nhiều

bạn tốt Để xem ở lớp có gì vui chúng

ta cùng đọc bài Chuyện ở lớp

- Ghi tên bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn

nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu

dàng âu yếm các câu thơ của mẹ

* Hướng dẫn luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

? Trong bài em thấy tiếng, từ nào khó

đọc?

- Gạch chân các tiếng từ: ở lớp, đứng

dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt.

- Nhận xét uốn nắn HS đọc

Ghép tiếng : đứng dậy, bôi bẩn,

vuốt tóc.

- Nhận xét sau mỗi lần ghép

Luyện đọc câu

- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Nhận xét uốn nắn HS đọc Lưu ý

nghỉ hơi ở cuối dòng thơ

Luyện đọc đoạn, bài

? Bài có mấy khổ thơ?

? Mỗi khổ thơ có mấy tiếng?

- Cho HS đọc các khổ thơ

- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ theo

hàng dọc

- Nhận xét uốn nắn HS đọc

Đọc trong nhóm

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

Thi đọc trơn cả bài trước lớp

- Nhận xét tính điểm thi đua

- GV nhận xét, ghi điểm

- Đọc tên bài

- Nghe, đọc thầm

- HS nêu các từ ngữ khó phát âm

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng:

+ Trêu: gồm âm tr + êu Đọc: trờ –

êu trêu

+ Bẩn: b + ân + dấu hỏi Đọc :bờ - ân bân - hỏi bẩn

+ Vuốt : v + uôt + dấu sắc Đọc: vờ – uôt - vuốt - sắc vuốt

- Dùng bộ chữ l ần lượt ghép các từ:

đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc.

- Đọc dòng thơ nối tiếp theo bàn.(3 lần)

- Bài có 3 khổ

- Mỗi khổ thơ có 5 tiếng

- 3 HS đọc khổ 1 3 HS đọc khổ 2 3

HS đọc khổ 3

- Đọc khổ thơ nối tiếp theo hàng dọc

- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc theo nhóm đôi

- Mỗi dãy cử 2 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- 4HS đọc cá nhân

Trang 3

3’

3 Ôn các vần uôc, uôt:

* Tìm tiếng trong bài có vần uôt :

vuốt.

- Nhận xét

- Giới thiệu vần ôn: uôt, uôc

* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt,

uôc.

- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu

- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có

vần uôt, uôc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm tìm

đúng nhanh và tìm được nhiều

* Củng cố tiết 1:

? Chúng ta vừa ôn vần gì?

- Hệ thống nội dung bài học

- HS đọc thầm lại nội dung bài và tìm, phân tích tiếng vuốt.

- Đọc: vờ - uôt - vuốt - sắc vuốt

- Đọc so sánh hai vần:

+ Giống nhau: uô

+ Khác nhau : t - c

- 2 HS đọc mẫu trong sách

- Thi theo 3 nhóm:

+ uôt: tuốt lúa, tuột, con chuột, ruột

+ uôc: cuộc, buộc, ruốc, thuốc, đuốc

- Ôn vần uôt, uôc

Tiết 2

12’

10’

13’

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- Đọc mẫu lần 2

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

? Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- GV chốt lại nội dung bài: Mẹ chỉ

muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan

như thế nào?

* Luyện đọc lại:

- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận

xét cho điểm

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

* Luyện nói:

- Nêu chủ đề của bài luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh trả lời

- 1 HS khá giỏi đọc bài

- 3 HS đọc khổ 1, 2 và trả lời câu hỏi:

- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện:

- 3 HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:

- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan thế nào

- Đọc bài trước lớp: 3 HS

- Thi đọc diễn cảm: 5 HS

- Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đã

ngoan thế nào

- 2HS trả lời câu hỏi

Trang 4

câu hỏi : “ Bạn nhỏ làm được việc

gì ngoan? ”

- Cho HS hỏi đáp theo nhóm đôi

+ Hằng ngày đến lớp em đã làm được

việc gì ngoan?

+ Hằng ngày đến lớp em đã học được

điều gì?

- Nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ?

? Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

? Đến lớp em cần phải học tập và

chơi với bạn như thế nào?

- Hệ thống nội dung bài Nhận xét

giờ học

Dặn dò: Về đọc bài Chuẩn bị bài

“ Mèo con đi học”

- Thực hành theo nhóm đôi

- HS thi đua kể

- 1 HS đọc lại toàn bài

- 3 HS trả lời câu hỏi

- Nghe và ghi nhớ

Tiết 3 : Toán

A - Mục tiêu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ) dạng 65 - 30, 36 - 4.

- Củng cố kỹ năng tính nhẩm

B - Đồ dùng dạy học:

- Các thẻ que tính một chục và các que tính rời

- Phiếu bài tập 2

C - Các hoạt động dạy học:

5’

2’

I Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính :

65 - 23, 87 - 45, 98 - 12, 49 - 25

- Nhận xét chữa bài

II Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

- Nêu nội dung bài

- 2 HS lên bảng thực hiện: Đặt tính rồi tính

- Lớp nhận xét

- Đọc tên bài

Trang 5

- Ghi bảng tên bài

2 Giới thiệu cách làm tính trừ

dạng : 65 - 30:

Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên

que tính

? 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV nói đồng thời viết vào bảng

? 6 chục ứng với mấy que thẻ que

tính một chục?

- Yêu cầu HS lấy 6 thẻ que tính một

chục

- Tách 6 thẻ ra làm hai phần (mỗi

phần 3 thẻ)

? 5 đơn vị ứng với mấy thẻ que tính?

- Gắn 5 que tính rời

- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nói đồng thời viết vào bảng

? 3 chục ứng với mấy thẻ que tính

một chục?

- Cho HS bớt đi 3 thẻ que tính một

chục

? Còn lại bao nhiêu que tính?

? 3 chục và 5 đơn vị là bao nhiêu

que tính?

- Còn lại 35 thì viết 3 ở cột chục và

5 ở cột đơn vị

- Vậy 65 - 30 = 35

Bước 2: Đặt tính và tính 65 - 30 :

a - Đặt tính:

- Viết 65 rồi viết 30 sao cho hàng

chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị

thẳng hàng đơn vị

- Viết dấu - ở giữa hai số

- Kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng

b - Tính:

- Từ phải sang trái

- 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- 6 thẻ que tính một chục

- HS lấy 6 thẻ que tính.(tách lấy 3 bó)

- ứng với 5 que tính rời

- Gắn 5 que tính rời

- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- 3 thẻ que tính một chục

- Lấy ra 3 thẻ que tính một chục

- Còn lại 3 thẻ một chục và 5 que tính rời

- 3 chục và 5 đơn vị là 35

- HS quan sát và lắng nghe

- HS nhắc lại cách đặt tính

- Cùng GV thực hiện phép tính

Trang 6

9’

5’

5’

65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

- 30 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

35

- Phép tính này thuộc dạng gì ?

3 Giới thiệu phép trừ dạng 36- 4:

- Hướng dẫn HS làm tính trừ

36 * 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

- 4 * Hạ 3, viết 3

32

- Phép tính này thuộc dạng gì ?

* Chốt lại nội dung trên

4 - Thực hành:

Bài1: Tính

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét sửa sai sau 2 phép tính

Bài 2:

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Cho HS làm bài vào phiếu theo

nhóm ?

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích vì sao viết s

vào ô trống ?

Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Cho HS làm bài theo nhóm đôi

- Gọi HS nêu kết quả và chữa bài

- 5 HS nhắc lại cách tính bên

- Trừ số có hai chữ số cho số tròn chục

- 2 HS nhắc lại cách đặt tính và tính

- Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

- HS nêu yêu cầu của bài: Tính

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con a) 82 - 75 -48 69 98

- 50 - 40 - 20 - 50 - 80

32 35 28 19 18 b) 68 37 88 33 79

- 4 - 2 - 7 - 3 - 0

64 35 81 30 79

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm bài theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS

a, 57 b, 57 c, 57 d, 57

- 5 - 5 - 5 5

50 s 52 đ 07 s 52 đ

- HS chữa bài

- Phần a (s) do tính kết quả

- Phần b (s) do đặt tính

- Phần c (s) do đặt tính và kết quả tính

- Tính nhẩm

- HS làm bài theo nhóm đôi, báo cáo:

a, 66 - 60 = 6 98 - 90 = 8

78 - 50 = 28 59 - 30 = 29

b, 58 - 4 = 54 67 - 7 = 60

58 - 8 = 50 67 - 5 = 62

- Lớp nhận xét

Trang 7

3’ 5 - Củng cố - Dặn dò:

? Hôm nay chúng ta học dạng toán

gì?

- Hệ thống nội dung bài học, nhận

xét tiết học: Khen những em học

tốt

- Dặn HS về nhà ôn lại cộng, trừ

trong phạm vi 100

- Trừ số có hai chữ số cho số tròn chục

- Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Buổi chiều

Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt

Luyện đọc và luyện viết

A- Mục tiêu:

1 - Đọc :

- Rèn kĩ năng đọc trơn

- Luyện ngắt nghỉ hơi, ngắt nhịp đúng bài : Chuyện ở lớp

2 - Ôn các vần oan, oat.

- Tìm được tiếng trong và ngoài bài có vần uôc, uôt

- Nói được câu chứa tiếng có vần uôc, uôt

3 - Viết : Viết được 1 khổ thơ trong bài mà mình thích.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Vở bài tập Tiếng Việt

- Vở luyện viết

C- Các hoạt động dạy - học :

2’

20’

1 , Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2 , Luyện đọc:

- Cho HS mở sách bài: Chuyện ở lớp

- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá

nhân , lớp

*Theo dõi giúp đỡ các HS yếu : (Minh

Hoàng, Lâm, Minh Châu)

- Nghe

- Mở sách giáo khoa

- Tự đọc theo nhóm đôi Đọc thuộc lòng bài thơ

- HS yếu đánh vần rồi đọc trơn (đọc

từ 2 - 3 lần) + Minh Hoàng ôn lại bảng chữ cái

Trang 8

6’

6’

5’

12’

- Nhận xét uốn nắn HS đọc

3 , Làm bài tập Tiếng Việt.

- Cho HS mở vở bài tập Tiếng Việt

trang 43, đọc thầm, nêu yêu cầu của

bài

* Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần

uôt:

- Nêu yêu cầu

- Cho HS đọc thầm lại bài, viết tiếng

có vần uôt rồi chữa

- Chữa bài

* Bài 2:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS thi viết tiếng ngoài bài có

vần oan, oat

- Nhận xét chữa bài

* Bài 3:

- Nêu yêu cầu bài: Bạn nhỏ kể cho

mẹ nghe những chuyện gì ở lớp? Đánh

dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng

- Hướng dẫn HS nhớ lại nội dung bài

thơ rồi đánh dấu X vào trước ô trống

trả lời đúng

- Nhận xét, Chữa bài

Bài 4:

- Nêu yêu cầu bài: Ghi lại lời mẹ nói

với bạn nhỏ (bằng hai câu văn)

- Cho HS ghi lại lời mẹ

- Nhận xét

4 , Luyện viết:

- Nêu yêu cầu: Viết một khổ thơ mà

và đánh vần các tiếng trong bài

- Thi đọc bài trước lớp: 10 - 12 HS

- Mở vở bài tập

- Đọc yêu cầu bài

- Tự làm bài rồi chữa: vuốt

- Đọc,phân tích tiếng vừa tìm được

- Đọc yêu cầu bài: Tìm tiếng ngoài bài có vần : uôc, uôt

- Thi theo 3 nhóm Nhóm nào tìm

được nhiều, nhanh nhóm đó thắng cuộc Ví dụ:

+ uôc: thuốc,buộc, thuộc, ruốc,đuốc, guốc…

+ uôt: chuột, suốt, buột, nuột…

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- Nêu yêu cầu

- Nghe hướng dẫn.Đánh dấu X vào ô trống:

X Bạn Hoa không thuộc bài

X Bạn Mai tay đầy mực

- Nêu yêu cầu bài

- Viết và nêu trước lớp Ví dụ:

+ Trong lớp của con có chuyện gì

vui Hãy kể cho mẹ nghe

+ Mẹ muốn nghe những chuyện vui

ở lớp con Hãy kể cho mẹ nghe…

- Lớp nhận xét Chọn câu văn hay nhất

- Nghe yêu cầu và nghe GV hướng

Trang 9

mình thích nhất trong bài tập đọc :

Chuyện ở lớp

- Hướng dẫn cách viết:

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết khổ thơ mà mình

thích nhất, các tiếng đầu dòng viết

thẳng cột và viết hoa chữ cái đầu

tiên

- Cho HS viết bài vào vở luyện viết

( Lưu ý viết đúng độ cao khoảng cách

của các chữ)

- Chấm chữa một số lỗi phổ biết HS

mắc

- Nhận xét,tuyên dương những HS viết

đúng

5 - Củng cố - Dặn dò;

? Hôm nay học bài gì?

Bài thơ nói lên điều gì?

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò : Luyện đọc, viết thêm ở

nhà Xem trước bài Mèo con đi học

dẫn

- Luyện viết

- Đổi vở cho nhau nhận xét

- 2HS phát biểu

- Mẹ mong muốn con cái học hành chăm chỉ, ngoan ngoãn…

- Nghe, ghi nhớ

*********************************************************

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Chính tả:

Tập chép : Chuyện ở lớp

A- Mục tiêu :

- Chép lại chính xác khổ thơ cuối bài "Chuyện ở “ớp" Biết các” trình bày bài

thơ thể 5 chữ

- Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ cuối bài "Chuyện ở “ớp" và các b”i tập

C- Các hoạt động dạy - học:

5’ I - Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

- Nhận xét

- Đặt vở bài tập lên bàn

Trang 10

15’

5’

5’

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2- Hướng dẫn tập chép:

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung

? Trong bài em thấy tiếng nào dễ viết sai?

- Lần lượt cho HS viết các tiếng khó trên

bảng con: vuốt, chẳng, nổi, đã, ngoan

- GV chữa lỗi HS viết sai

- Hướng dẫn cách trình bày:

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết khổ thơ Các tiếng đầu

dòng viết thẳng cột và viết hoa chữ cái

đầu tiên

+ Dòng thứ hai có gạch đầu dòng (lời của

mẹ)

- Cho HS nhìn bảng chép khổ thơ vào vở

- GV uốn nắn cách ngồi viết và cách cầm

bút, cách trình bày bài chính tả (Các dòng

thơ cần viết thẳng hàng)

- Đọc bài cho HS soát lại lỗi

- GV chấm một số bài

- Chữa và nhận xét bài chấm

3 - Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2: Điền vần uôt hay uôc

- Nêu yêu cầu của bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

Bài 3: Điền c hay k

- Cho HS quan sát tranh tự làm bài và chữa:

- Nghe, đọc tên bài

- 3 HS nhìn bảng đọc khổ thơ

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS theo dõi trong vở, đánh dấu chữ viết sai bằng bút chì, ghi số lỗi vào lề vở

- HS nhận lại vở và chữa các lỗi sai

- HS đọc thầm yêu cầu của bài

- Hai HS lên bảng làm bài

- Lớp làm bài vào vở rồi chữa (buộc tóc, chuột đồng)

- 4 HS đọc bài

- HS chữa lại bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở:

Trang 11

- Chữa bài:

? Em có nhận xét gì về cách viết c hay k?

III - Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học Khen ngợi những em HS

chép bài đúng, đẹp

- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp

vào vở luyện viết

Túi kẹo quả cam

- k chỉ ghép với e, ê, i ; c ghép với các nguyên âm còn lại

- Nghe và ghi nhớ

Tiết 2 : Toán:

A - Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

- Tập tính nhẩm (với các phép trừ đơn giản)

- Củng cố kỹ năng giải toán

B - Đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập 3, 5.

C - Các hoạt động dạy học:

5’

2’

6’

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đặt tính rồi tính: 65 - 30 ; 35 - 2

- Nhận xét chữa bài

II - Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2 - Luyện tập:

Bài1: Đặt tính rồi tính:

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Cho HS nêu cách đặt tính

- Cùng HS thực hiện một phép tính

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm trên bảng con

- Đọc tên bài

- Đặt tính rồi tính

- Hàng đơn vị viết thẳng hàng đơn

vị, hàng chục viết thẳng hàng chục, gạch ngang thay cho dấu bằng, dấu trừ viết giữa hai số…

- 1 HS tính cùng GV

- 2 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm bài vào vở rồi chữa

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w