1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 7 - Trường THCS Hoằng Châu

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh vận dụng được tiên đề ơclít và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập.. - Học sinh bước đầu suy luận bài toán và biết cách trình bày.[r]

Trang 1

 I :   Thẳng Vuông Góc-

  Thẳng Song Song.

Tiết 1: Hai Góc Đối Đỉnh.

Ngày dạy :

A: Mục tiêu:

-Học sinh giải thích  thế nào là 2 góc đối đỉnh

-Nêu  t/c của 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

-Hs vẽ  góc đối đỉnh của một góc cho -.

-Nhận xét 2 góc đối đỉnh trong 1 hình

-Hs '. đầu tập trung suy luận

B: Chuẩn bị:

-Gv: 5. thẳng , . đo góc , bảng phụ

-Hs: 5. thẳng , . đo góc , giấy

C: Tiến trình lên lớp:

Hoạt động1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?

Gv: vẽ hình ở khung trong sgk và %

lên bảng phụ

y'

y x'

x

4

3 2 1

o

Gv: Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh

, về cạnh của góc và góc ; góc 01 03

Gv: giới thiệu : góc và góc có 01 03

mỗi cạnh của góc này là tia đối một

cạnh của góc kia Ta nói góc và góc 01

là hai góc đối đỉnh

03

(?) Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh

Gv: gọi 1 Hs đọc lại đ/n

Gv: cho hs làm (?2)

Hs: quan sát hình vẽ ở bảng phụ

góc và góc có chung đỉnh 0 01 03

0x là tia đối của 0x’ ; 0y là tia đối của 0y’ Hoặc : 0x và 0x’ tạo thành 1 đt’

0y và 0y’ tạo thành 1 đt’

Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là 2 mỗi cạnh của góc này là tia đối của cạnh góc kia

?2: 2 góc:0 ;0 cũng là 2 góc đối đỉnh

Trang 2

? Vậy hai O thẳng cắt nhau sẽ tạo

thành mấy cặp góc đối đỉnh?

? Cho góc x0y Vẽ góc đ.đ của góc x0y

? Trên hình bạn vẽ còn cặp góc đ.đ nào

không?

HS: tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh Hs: nêu cách vẽ : bằng các XĐ 2 tia

đối 0x’ và 0y’ của 2 cạnh 0x và 0y

y'

y x'

x

4

3 2 1

o

Hs: Hai góc x0y’ và x’0y là hai góc đối

đỉnh

Hoạt động 2 : Tính chất của hai góc đối đỉnh

Gv: bằng mắt em hãy .  số đo

2 góc và ntn? 01 03

? Em hãy đo góc và 01 03

? Dựa vào t/ c của 2 góc kề bù

giảithích tại sao :Ô1 = Ô3 ?

? Vậy 2 góc đối đỉnh có t/c gì ?

Hoạt động 3 : Củng cố :

? Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau vậy

2 góc bằng nhau có đối đỉnh không?

Gv: cho hs làm bt 1 và 2 sgk

y'

y x'

x

4

3 2 1

o

Hs: lên đo Hs: Kết luận:Ô1 = Ô3 Hs: 2 góc :

:Ô1 + Ô2 =1800(2 góc kề bù ) :Ô3 + Ô2 = 1800( 2 góc kề bù)

Ô1 + Ô2 =Ô3 + Ô2

 Vậy: Ô1 = Ô3

Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 Học thuộc đ/n và t/c của 2 góc đối đỉnh Học cách suy luận

 Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho -. vẽ 2 góc đối đỉnh

Trang 3

Tiết 2 : Luyện Tập

Ngày dạy :

A: Mục tiêu :

 Học sinh nắm chắc  định nghĩa hai góc đối đỉnh ,tính chất 2 góc đối

đỉnh thì bằng nhau

 Nhận biết  các góc đối đỉnh trong một hình

 Vẽ  góc đối đỉnh với góc cho -.

 a. đầu tập chung suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập

B: Chuẩn bị của gv và hs :

 Gv: sgk, . thẳng , . đo góc , bảng phụ

 Hs: sgk , . thẳng , . đo góc

C: Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra + chữa bài tập

Gv: kiểm tra

Hs1 : Thế nào là 2 góc đối đỉnh ? Vẽ

hình đặt tên và nêu ra các cặp góc đối

đỉnh

Hs2 : Nêu t/c của 2 góc đối đỉnh ? vẽ

hình ? bằng suy luận giải thích tại sao

2 góc đối đỉnh lại bằng nhau

Hs3 : chữa bài tập 5 a,b

Gv: cho đánh giá nhận xét và đánh kết

Hs1 : TL

Hs2: TL Hs3 : lên bảng chữa a)dùng . đo góc vẽ góc ABC =560

A

b)Ta có:

ABC+ ABC’=1800

ABC’ =1800- ABC = 1800- 560

Vậy: ABC’ = 1240

c) A’BC’=ABC= 56o ( Hai gúc đối

C’

A’

B

C

56o

Trang 4

quả

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 6 trang 83 sgk

Gv: gợi ý nếu hs không vẽ 

Gv: gọi hs lên bảng vẽ hình

đỉnh) Hs: suy nghĩ trả lời

- vẽ x0y = 470

- vẽ tia đối 0x’ của tia 0x

- vẽ tia đối 0y’ của tia oy

 O thẳng xx’ cắt yy’ taị 0 có một góc =470

Hs: lên vẽ hình

47 o x

y x'

y '

4

3 2 1

o

Gv: dựa vào hình vẽ và đề bài em hãy

tóm tắt bài toán ?

Gv: biết số đo góc Ô1 em hãy tính góc

Ô3=? Vì sao?

? vậy có tính  góc Ô2 không ?

? Vậy Ô4 =?

Bài 9:(SGK)

GV:Yêu cầu HS đọc đề bài

? Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm 

thế nào?

?Muốn vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc

xAy ta làm  thế nào?

?Hai góc vuông không đối đỉnh là hai

góc vuông nào?

Hoạt động 3 :Củng cố

Gv: Y/c Hs nhắc lại : thế nào là 2 góc

đối đỉnh ? T/c của 2 góc đối đỉnh

HS: lên bảng tóm tắt Cho : xx’ yy’ = {0}; :Ô 1= 470

Tìm : Ô2=?; Ô3=?; Ô4=?

Giải: :Ta có: Ô1 = Ô3 =470( theo t/c hai góc đối đỉnh)

Ta lại có : Ô1 + Ô2 =1800

(2 góc kề bù ) Vậy: Ô2 =1800- Ô1=1800- 470=1330

Có Ô2 = Ô4 =1330 ( 2 góc đối đỉnh)

Các cặp góc vuông không đối đỉnh là: xAy và yAx’ ; xAy và xAy’

yAx’ và x’Ay’ ;y’Ax’ và y’Ax

.Hoạt đông 4 : = dẫn về nhà

:Làm bài 4,5,6 SBT

x

y’

A

Trang 5

Tiết 3: Hai "  thẳng vuông góc

Ngày dạy:

I Mục tiêu.

-Học sinh giải thích  thế nào là 2 O thẳng vuông góc

-Công nhận tính chất có duy nhất 1 O thẳng b đi qua A và ba

-Hiểu và biết vẽ O trung trực của một đoạn thẳng

II Chuẩn bị :Gv: 5. kẻ, êke, giấy rời

Hs: 5. kẻ, êke, giấy rời

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính

chất của nó

áp dụng: Cho x ˆ A y = 900 vẽ góc x ' y A ˆ '

đối đỉnh với góc đó

Hoạt động của học sinh

Hs: Trả lời

Hoạt động 2: Thế nào là 2 =B thẳng vuông góc.

Gv: Cho học sinh cả lớp làm ?1

Gv: Vẽ O thẳng xx’ và yy’ cắt

nhau tại O sao cho: x ˆ O y = 900 Hãy

tóm tắt

GV:Ta gọi hai O thẳng xx’ và yy’

là hai O thẳng vuông góc

?Vậy thế nào là hai O thẳng vuông

góc?

Gv: Nêu cách diễn đạt khác nhau

Hs: Cả lớp gấp giấy và quan sát nếp gấp

Hs:

Cho: xx’yy’ = {o}

x ˆ O y = 900

Tìm: x O ˆy ' = x ' y O ˆ ' = x ˆ ' O y = 900

Giải: Ta có x ˆ O y = 900x’0y’=900(đđ)

x ˆ O y+x ˆ ' O y = 1800 (2 góc kề bù )

x ˆ ' O y =1800 - x ˆ O y =1800-900= 900

= = 900 ( tính chất hai

y O

x ˆ ' x O ˆ y '

góc đối đỉnh ) Hs: Trả lời và ghi

Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc ký hiệu là xx’  yy’.

Hoạt động 3: Vẽ hai =B thẳng vuông góc.

Gv: Muốn vẽ hai O thẳng vuông

góc ta làm  thế nào? Hs: Nêu cách vẽ  BT9

y

x x’

y’

O

Trang 6

?Ngoài cách vẽ đó ta còn cách vẽ nào

khác nữa?

Gv: Gọi học sinh làm ?3

?học sinh cả lớp làm ?4 theo nhóm

yêu cầu học sinh nêu vị trí có thể xảy

ra?

?Theo em có mấy O thẳng đi qua

O và vuông góc với a

Gv: V% bảng phụ bài tập 1 và 2

Hs: Cả lớp làm vào vở

Hs: O  a hoặc O  a

Hs: Có 1 và chỉ một O thẳng đi qua O và vuông góc với O thẳng a cho -.

Hs: Đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 4: F=B trung trực của một đoạn thẳng.

Gv: Cho bài toán: Cho đoạn thẳng AB

Vẽ trung điểm I của AB Qua I vẽ

O thẳng dAB

Gv: Giới thiệu O thẳng d là O

trung trực của AB

?Vậy O trung trực của một đoạn

thẳng là gì?

?Muốn vẽ O trung trực của một

đoạn thẳng ta làm  thế nào?

4) " ý cho HS:

Khi xy là O trung trực của đoạn

thẳng AB ta cũng nói: Hai điểm A và B

đối xứng với nhau qua  thẳng xy

Hs: Vẽ trung điểm I Hs: Vẽ O thẳng d đi qua I và vuông góc với AB

Đường thẳng vuông góc với 1 đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi

là =B trung trực của đoạn thẳng

ấy.

Hs:-Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng ấy

- Vẽ O thẳng đi qua I và vuông góc với đoạn thẳng

Hoạt động 5 = dẫn về nhà:

Học thuộc lý thuyết

Làm bài tập 13, 14, 15 ( SGK – T86 ) Bài 10, 11 (SBT – T75 )

a’

a aa’

a’

a

a O

I

Trang 7

Tiết 4: Luyện tập

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

-Giải thích  thế nào là 2 O thẳng vuông góc với nhau Biết vẽ O thẳng

đi qua 1 điểm vuông góc với O thẳng cho -. Biết vẽ O trung trực của

đoạn thẳng cho -.

-Sử dụng thành thạo .7 êke

a. đầu tập suy luận

II Chuẩn bị:

Gv: 5. kẻ, êke, giấy rời, bảng phụ

Hs: Giấy rời, êke, bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1:Thế nào là 2 O thẳng vuông

góc?

HS2: Cho O  xx’ hãy vẽ yy’ đi qua

O và vuông góc với xx’?

HS3:Thế nào là O trung trựccủa

một đoạn thẳng Cho đoạn thẳng AB

= 4cm Vẽ O trung trực của AB?

Hoạt động của học sinh

Hs1: Trả lời

Hs2: vẽ bằng êke

Hs3: trả lời

- Vẽ trung điểm I : IA = IB = 2cm

- Dùng êke vẽ đoạn thẳng đi qua O và  AB

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV: Cho cả lớp làm bài 15 trang 86

sách giáo khoa

Gv: V% bảng phụ bài 17

GV: Lần  gọi 3 học sinh lên bảng

kiểm tra xem a có  a’ hay không?

GV: Cho học sinh cả lớp làm bài 18

GV: Gọi 1 học sinh đọc đề bài

Bài 15 (T86 SGK): Cả lớp cùng gấp

- Nếp gấp zt  xy tại O Tạo ra 4 góc vuông

Bài 17: (T87 SGK):

Hs: a) a  a’ b) a  a’

c) a  a’

Bài 18: Hs lên bảng còn cả lớp ở . làm theo các '.

- Dùng . đo góc vẽ x 0 y= 450

- lấy điểm A bất kỳ trong xoy

Trang 8

Gv: Cho học sinh nêu các trình tự

khác nhau của bài 19

Gv: Cho học sinh làm bài 20

?Có mấy vị trí của A, B, C?

Gv: Cho 2 học sinh vẽ 2 vị trí:

Gv: b" ý còn -O hợp:

?Có nhận xét gì về vị trí của d1 và d2

trong -O hợp?

- Dùng êke vẽ O thẳng d2 đi qua AOx

- Dùng êke vẽ d2 đi qua A vuông góc với Oy

Hs: Tự nêu nhanh theo nhiều cách khác nhau

Hs1: Vẽ -O hợp A, B, C không thẳng hàng

Hs: Khi A , B , C thì d1//d2 Khi A, B, C không thẳng hàng thì d1 cắt d2

Hoạt động 3: = dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (T75 SBT)

- Đọc -. bài 3

A

d2

d1

A

d2

d1

Trang 9

Tiết 5: Các góc tạo bởi một "  thẳng

cắt 2 "  thẳng

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu  tính chất: Cho 2 O thẳng và một cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

-Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

-Học sinh '. đầu tập suy luận

II Chuẩn bị :

Gv: 5. thẳng, . đo góc, bảng phụ

Hs: 5. thẳng, . đo góc

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1: Góc so le trong, góc đồng vị

Gv: Yêu cầu 1 học sinh vẽ 2 O

thẳng phân biệt a và b

- Vẽ O thẳng c cắt O thẳng a

và O thẳng b lần  tại A và B

? Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A

? Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh B

Gv: Giới thiệu 2 cặp góc so le trong là

và ; và

3

A

 B3 A4 B2

Bốn cặp góc đồng vị là: A4 và B4

; A3 và  B1; A2 và B2; A1

và  B3

Gv: Cho cả lớp làm ?1

Hs: Vẽ theo yêu cầu

Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B

Cặp góc so le trong: A4 và B2;

3

A

 B3

Cặp góc đồng vị: A4 và B4; A3

và  B1;A2 và B2;A1và  B3

Hoạt động 2: Tính chất

Gv: Cho học sinh làm ?2

Gv: Gọi 1 học sinh đọc hình vẽ

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài toán

. dạng cho và tìm

Hs: Đọc hình

2

2 1 3 4

1 4 3 A

B

2

2

3 c1 4

1 4 3 A

B

c

a b

a

b c

Trang 10

GV: Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

GV: Gợi ý cho HS cả lớp, cho 3 HS lên

bảng trình bày

GV: Tổ chức cho HS cả lớp nhận xét

bài làm, GV sửa chữa nếu sai sót

?Vậy nếu 1 O thẳng cắt O

thẳng a và b trong các góc tạo thành có

1 cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp

góc so le trong còn lại và các cặp góc

đồng vị (bằng nhau)  thế nào?

Gv: Đó là tính chất các góc tạo bởi 1

O thẳng cắt 2 O thẳng?

Gv: Gọi học sinh nhắc lại tính chất

trong sách giáo khoa

Giải:

a) Ta có:  A1 = 1800 -  A4( 2 góc kề bù)  = 1800 – 450 = 1350

1

A

5€ tự  B3 = 1800 -  B2( 2 góc

kề bù)  = 1800 – 450 = 1350

3

B

1

A

  B3

b)  A2 =  A4 = 450 ( đối đỉnh ) 

= = B4 = 450

2

A

  B2

c) Ba cặp góc đồng vị còn lại:

= = 450

1

A

  B1

= = 1350

3

A

  B3

= = 450

4

A

  B4

Hs:

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

- Cặp góc đồng vị còn lại bằng nhau

Tính chất: (Sgk)

Hoạt động 3: Củng cố GV: Củng cố lại toàn bộ nội dung bài học

Tổ chức cho HS cả lớp làm bài tập 22 SGK

Hoạt động 4: = dẫn về nhà

- Làm bài 23 (SGK), bài 16, 17, 18, 19, 20 (T75, 76, 77, SBT)

- Đọc -. bài hai O thẳng //

- ôn lại bài 2 O thẳng // và các vị trí € đối của 2 O thẳng ở lớp 6

c  a = {A}

c  b = {B }

0 2

4    45

a)  A1  ?;  B3  ?; b) A2 =? ; B4 =?

c) Viết tên 3 cặp góc đồng vị còn lại và số đo của nó

Cho

Tìm

Trang 11

Tiết 6: Hai "  thẳng song song

Ngày dạy:

I Mục tiêu

- Hs: Biết  dấu hiệu nhận biết 2 O thẳng //

- Hs: Biết vẽ O thẳng đi qua 1 điểm // với O thẳng đã cho

- Hs: Biết sử dụng êke và . thẳng để vẽ 2 O thẳng //

II Chuẩn bị:

Sách giáo khoa + . thẳng + êke + bảng phụ

III Tiến trình giảng dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Gv:?Nêu tính chất của các góc tạo 1

O thẳng cắt hai O thẳng //

?Nêu vị trí của hai O thẳng

?Thế nào là 2 O thẳng //

Gv: Nhắc lại và hỏi

?Cho O thẳng a và O thẳng b

Muốn biết O thẳng a có // với

O thẳng b không ta làm  thế

nào?

Hs: trả lời

Hs: 2 O thẳng có thể cắt nhau, có thể //

1) Nhắc lại kiến thức lớp 6

Hs: Có thể trả lời bằng trực quan

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai =B thẳng song song.

Gv; Cho học sinh làm ?1

Gv:Treo bảng phụ giới thiệu hình vẽ

?Em có nhận xét gì về vị trí và số đo

của các góc cho -. ở hình a, b, c

Hs: Dùng . hoặc .  bằng mắt để trả lời

h.a: Là cặp góc so le trong có số đo

đều bằng 450 h.b: cặp góc đó là cặp góc so le tỏng có

số đo không bằng nhau

H.c: Là cặp góc đồng vị có số đo đều bằng 600

Trang 12

Gv: Qua biểu thức trên ta thấy rằng nếu

1 O thẳng cắt 2 O thẳng khác

nhau tạo thành 1 cặp goc so le trong

bằng nhau hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng

nhau thì 2 O thẳng đó // với nhau

Gv: Giới thiệu tính chất

Gv: V% nội dung đó lên bảng phụ

Gv:Giới thiệu ký hiệu

Gv: Diễn đạt các cách khác nhau về 2

O thẳng //

Tính chất:(Sgk) Nếu hai O thẳng a, b song song

với nhau Ký hiệu: a // b

Hoạt động 4: Vẽ hai =B thẳng song song

Gv: V% ?2 lên bảng phụ yêu cầu học

sinh trình bày trình tự vẽ

Gv: Giới thiệu hai đoạn thẳng // hai tia

// lên bảng phụ

Gv: Nếu biết 2 O thẳng // thì ta nói

mỗi đoạn thẳng ( mỗi tia) của O

thẳng này // với mọi đoạn thẳng (mọi

tia) của O thẳng kia

Hs: Trình bày

Hs: Ghi và vẽ hình

Cho:

xy//x’y’

A,B  xy C,D  x’y’

Hoạt đông 5: Củng cố

GV: Tổ chức cho HS cả lớp làm bài tập 24, 25 SGK

= dẫn về nhà:

-Học kỹ lý thuyết

-Làm và nghiên cứu bài tập26, 28, 28 SGK

-Chuẩn bị cho tiết luyện tập

 Đoạn thẳng AB//CD Tia Ax// Cx’ tia Ay//Cy’

Trang 13

Tiết 7: Luyện tập

Ngày dạy:

I Mục tiêu

-Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai O thẳng //

-Biết vẽ thành thạo O thẳng đi qua một điểm nằm ngoìa một O thẳng cho

-. và song song với O thẳng đó

-Sử dụng thành thạo thwocs và êke để vẽ 2 O thẳng song song

II.Chuẩn bị :5. thẳng, eke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1:?Khi nào O thẳng a//b?

?Nêu dấu hiệu nhận biết?

HS2: Làm bài 26

Hs1: Trả lời

Hs2: Lên làm

Ax và By song song với nhau vì O thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong = 1200

Hoạt động 2: Luyện tập

Gv: Cho học sinh làm bài 27 sách giáo

khoa

?Bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta điều

gì?

?Muốn vẽ AD//BC ta làm  thế nào?

?Muốn AD = BC ta làm  thế nào?

?Ta có thể vẽ  mấy đoạn AD// BC

và AD = BC

Bài 27 (T 91 , SGK)

Hs: Cho ABC Yêu cầu: Qua A vẽ O thẳng // BC:

AD = BC

Vẽ O thẳng qua A và // BC ( vẽ 2 góc so le trong bằng nhau)

Hs: Trên O thẳng đó lấy điểm D sao cho: AD = BC

Hs: Ta có thể vẽ  hai đoạn AD và AD' cùng // với BC và bằng BC

- Trên O thẳng qua A// BC, lấy D’

C B

...

Hoạt động 4: = dẫn nhà

- Làm 23 (SGK), 16, 17, 18, 19, 20 (T75 , 76 , 77 , SBT)

- Đọc - . hai O thẳng //

- ôn lại O thẳng // vị trí € đối...

-Nêu  t/c góc đối đỉnh

-Hs vẽ  góc đối đỉnh góc cho - .

-Nhận xét góc đối đỉnh hình

-Hs ''. đầu tập trung suy luận

B: Chuẩn bị:

-Gv:... Tính chất

Gv: Cho học sinh làm ?2

Gv: Gọi học sinh đọc hình vẽ

Gv: Yêu cầu học sinh làm toán

. dạng cho tìm

Hs: Đọc hình

2

2

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w