Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả: + Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, vi[r]
Trang 1TUẦN 35:
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiếng Việt ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lung, bờ biển, nhảy dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thong minh, là bạn của người.Cá heo đ nhiều lần gip người thoát nạn trên biển Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Biết yêu mến các con vật có ích
II.Chuẩn bị:
*Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
*Học sinh:
- SGK
III.Hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ:
- Đọc bài SGK
- Người hàng xóm nói gì khi cụ trồng
na?
- Nhận xét
2.Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Anh hùng biển cả
Hoạt động 1: Luyện đọc
1 Giáo viên đọc mẫu
2 Giáo viên ghi bảng: nhanh vun vút
săn lùng
bờ biển nhảy dù
Hoạt động 2: Ôn vần
- Tìm tiếng trong bài có vần uân
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ân –
uân
- Nhận xét, cho điểm
a Hát múa chuyển sang tiết 2
- Hát
- Học sinh dò theo
- Học sinh tìm từ khó và nêu
- Học sinh luyện đọc từ
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
… huân
- 2 nhóm thi đua
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
1 Giáo viên đọc mẫu
Trang 22 Đọc đoạn 1.
3 Cá heo bơi giỏi như thế nào?
4 Đọc đoạn 2
5 Người ta có thể dạy cá heo làm
những việc gì?
6 Chú cá heo ở biển được thưởng gì?
7 Vì sao chú được thưởng?
8 Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện nói
1 Bạn có biết cá heo sống ở đâu
không?
2 Cá heo sống ở biển
3 Cá heo đẻ trứng như các loài cá khác
không?
4 Ai đã được cá cứu sống?
4.Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao cá heo lại được gọi là anh hùng
biển cả?
Dặn dò:
Đọc lại toàn bài
Chuẩn bị bài: Ò… ó… o
- … nhanh vun vút
- … huân chương
- … cứu sống 1 phi công
- Học sinh luyện nói theo suy nghĩ
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:
-Đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số
-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)
-Giải toán có văn
-Đặc điểm của số 0 trong phép cộng phép trừ
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng
lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm Nhắc lại
Trang 3Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào
thứ tự của các số trong dãy số tự nhiên
để viết số thích hợp vào từng ô trống
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và
thực hiện VBT
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt
bài và giải
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh thực hiện rồi gợi
ý để học sinh nhận thấy số nào cộng
hoặc trừ đi số 0 cũng bằng chính số đó
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
25, 26, 27
33, 34, 35, 36
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
a) Các số được viết từ lớn đến bé :
28, 54, 74, 76 b) Các số được viết từ bé đến lớn:
76, 74, 54, 28
Tóm tắt:
Giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số : 22 con gà
25 + = 25, 25 – = 25
Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
Trang 4Đạo đức Tiết 35: ôn tập và thực hành kỹ năng cuối học kỳ 2 và
cuối năm
A/ Mục tiêu:
- Ôn tập và thực hành kỹ năng về các hành vi đạo đúc trong nội dung đã học
- Hs biết thực hiện về 1 số chuẩn mực hành vi đạo đức như: kĩ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các quan hệ và tình huông
đơn giản, cụ thể về cuộc sống, biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- Hs có thái độ tự tin, yêu thương, tông trọng con người, yêu cái thiện, cái đúng, cái tốt để học tập Không đồng tình với cái ác, cái xấu, cái sai, từ đó có ý thức phòng chống những cái ác, xấu, sai đó
B/ Đồ dùng dạy học
C/ Các hoạt động dạy học:
1 kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Ôn tập
* Bài 1: Gv cho hs ghi tên mình cho cả lớp và kể về những hoạt động học tập ở lớp
* Bài 2: gv cho hs nêu: Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ? Những bạn nào đã thực hiện tốt về ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng?
* Bài 3: Thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập sạch sẽ? Tuyên dương những
hs có ý thức giữ gìn sách vở
* Bài 4: Thế nào mới là ứng xử tốt với mọi người trong gia đình? ( với bố mẹ, ông
bà, anh chị, em )
* Bài 5: Hs sinh thảo luận nêu nội quy của lớp, trường và bạnu nào đã thực hiện tốt
* Bài 6: Hs thảo luận, nêu bạn nào đã đối xử đúng mực với các thầy cô giáo và bạn bè?
*Bài 7: Khi nào thì cần nói lời cảm ơn, khi nào thì cần nói lời xin lỗi?
* Bài 8: Hãy nêu các qui định về đường bộ trên đường
* Bài 9: Biết bảo vệ cây và hoa nơi cộng đồng
* Tóm lại: Gv kết luận tuyên dương hs đã thực hiện tốt nhắc nhở những em chưa thực hiện tốt hãy cố gắng lên
III Củng cố, dặn dò :
Nhận xét giờ học
Trang 5
Thứ 3 ngày tháng năm 20
Tập viết
VIẾT CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
I Mục tiêu:
- Biết viết cc chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Viết đúng các vần: an, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: than thiết, huân chương,
nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ vừa trong vỡ tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
* HS khá, giỏi viết đều nét, đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập 2
- Rèn chữ để rèn nết người
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ.Chữ mẫu
2 Học sinh:
- Bảng con.Vở viết
III.Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ ở tiết trước phần B
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Tập viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9
a) Hoạt động 1: Viết số
- Số 0 gồm nét nào?
- Giáo viên viết:
- Tương tự với 1, 2, 3, 4, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9
b) Hoạt động 2: Viết vần
- Treo bảng phụ
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vở
- Giáo viên theo dõi học sinh viết
3 Củng cố:
- Hát
- Nét cong kín
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh phân tích tiếng có vần
ân – uân, oăt-oăc
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết từng dòng
Trang 6- Thi đua tìm tiếng có vần ân – uân, oăt- oăc.
- Khen những em viết đẹp, tiến bộ
4 Dặn dò:
Về nhà viết phần B
Chính tả
LOÀI CÁ THÔNG MINH
I Mục tiêu:
- Nhìn sch hoặc bảng chp lại v trình by đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15-20 phút
- Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ
2 Học sinh:
- Vở viết.Bảng con
III.Hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết của những em viết lại
bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết bài: Loài cá thông minh
a) Hoạt động 1: Tập chép
- Treo bảng phụ
- Nêu nhận xét về cách viết 2 câu hỏi
trong bài
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Điền ân hay uân
- Tranh vẽ gì?
- Điền gh hay g Thực hiện tương tự
- Học sinh đọc 2 câu hỏi trong bài
- Học sinh đọc bài
- Học sinh nêu tiếng khó viết
- Viết bảng con
- Viết vở
- Soát lỗi
… hộp phấn
- công nhân khuân vác
- Học sinh làm bài miệng
- Lớp làm vào vở
- Ghép cây
Trang 73 Củng cố:
Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
4 Dặn dò:
Em nào viết còn sai nhiều, về nhà viết lại
bài
gói bánh
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:
-Đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số cho trước
-Thực hiện phép cộng phép trừ nhẩm và viết
-Giải toán có văn
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4, trên bảng
lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách viết
số liền trước, số liền sau của một số và
thực hiện VBT
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
1 học sinh giải bài 4 trên bảng lớp
Giải:
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số : 22 con gà
1 học sinh giải bài 5 trên bảng lớp
25 + = 25, 25 – = 25
Nhắc lại
Muốn viết số liền trước của một số Ta lấy số đã cho trừ đi 1
Muốn viết số liền sau của một số Ta lấy
số đã cho cộng với 1
Số liền trước số 35 là 34 (35 – 1 = 34)
Số liền trước số 42 là 41 (42 – 1 = 41)
(tương tự các số khác)
Em 1 nêu : 14 + 4 = 18
Em 2 nêu : 18 + 1 = 19
(tương tự cho đến hết)
Trang 8Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả nối
tiếp theo bàn
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và
thực hiện VBT
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt
bài và giải
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh thực hiện bảng
con “Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm”
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
Tóm tắt:
Tất cả có : ? viên bi
Giải:
Số viên bi của Hà có tất cả là:
24 + 20 = 44 (viên)
Đáp số : 44 viên bi
Học sinh vẽ trên bảng con đoạn thẳng dài 9 cm, nêu cách vẽ
Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
MÜ thuËt Bµi 35 Tæng kÕt n¨m häc 2009- 2010
Trang 9I-Mục đích
- GV học sinh thấy được kết quả giảng dặy học tập trong năm
- HS yêu thích môn Mĩ thuật và nâng dần trình độ nhận thức và tình cảm thẩm mĩ
- Nhà trường thấy được kết quả và tác dụng thiết thực của công tác quản lí và dạy học mĩ thuật
II-Hình thức tổ chức
- Chọn các loại bài vẽ đẹp
- Trưng bày nơi thuận tiện cho nhiều người xem
- Trình bày nên giấy A0, có tiêu đề, đẹp.
- Chọn bài đẹp làm đồ dùng dạy học cho năm tới
III-Đánh giá:
- Tổ chức cho HS xem và gợi ý để các em nhận xét, đánh giá
- GV hướng dẫn cha, mẹ HS cùng xem
- Tuyên dương HS có bài vẽ đẹp
- Tặng phần thưởng cho HS xuất sắc nhất
Thứ tư ngày thỏng năm 2010
Tập đọc :
ề ể O
I.Mục tiờu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài ề ú o
-Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn cõu, con trõu Luyện cỏch đọc loại thơ tự do
2 ễn cỏc vần oăt, oăc; tỡm được tiếng trong bài cú vần oăc, núi cõu chứa tiếng
cú vần oăt, vần oăc
3 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gỏy bỏo hiệu một ngày mới đang đến, muụn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lờn, kết quả, chớn tới
II.Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hựng biển cả” và
Học sinh nờu tờn bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Trang 10trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK.
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ
nhanh, mạnh) Tóm tắt nội dung bài
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn câu,
con trâu
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi hết
ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ 2, 7, 10, 13,
15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng
cuốc.”
+ Đoạn 2: Phần còn lại
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Luyện tập:
Ôn vần oăt, oăc:
1 Tìm tiếng trong bài có vần oăt?
2 Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác
bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17,
19, 22, 25, 28, 30
2 học sinh đọc đoạn 1
2 học sinh đọc đoạn 2
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
Hoắt
Đọc mẫu câu trong bài
Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
Oăt: Măng nhọn hoắt
Bà đi thoăn thoắt
Oăc: người này lạ hoắc
Trang 11Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tỡm hiểu bài và luyện núi:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
1 Gà gỏy vào lỳc nào trong ngày ?
2 Tiếng gà gỏy làm muụn vật đổi thay thế
nào ?
Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ
Thực hành luyện núi:
Đề tài: Núi về cỏc con vật em biết
Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh
hoạ, từng nhúm 3 học sinh kể lại, giới thiệu
cho nhau nghe về cỏc con vật nuụi trong nhà
và cỏc con vật theo tranh vẽ trong SGK
Nhận xột luyện núi và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Luyện học thuộc lũng bài thơ
6.Nhận xột dặn dũ: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Bộ ngoặc tay
Gà gỏy vào buổi sỏng sớm là chớnh Tiếng gà gỏy làm:
+ quả na, buồng chuối chúng chớn, hàng tre mọc măng nhanh hơn
+ hạt đậu nảy mầm nhanh, bụng lỳa chúng chớn, đàn sao chạy trốn, ụng mặt trời nhụ lờn rữa mặt
2 em đọc lại bài thơ
Học sinh quan sỏt tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giỏo viờn
Nhà tụi cú nuụi con chú, đàn gà Nhà bạn nuụi những con vật nào ? (nuụi lợn, vịt, …)
Học sinh luyện HTL bài htơ
Thực hành ở nhà
Toán
Tiết 139: Luyện tập chung (tiết 4)
I Mục đích, yêu cầu
Củng cố về viết các số có hai chữ số
Đặt tính và tính thành thạo
Giải toán có lời văn
Củng cố về cách xem giờ đồng hồ
II Luyện tập
Trang 12HS tự làm rồi chữa
Bài 1: Viết số
Bài 2:
Khoanh vào số lớp nhất
Khoanh vào số bé nhất
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Đọc đề và tóm tắt
Tóm tắt
Có : 48 trang
Viết hết: 22 trang
Còn lại: … Trang
Bài 5: Miệng
Em đi học lúc mấy giờ?
Em tập múa lúc mấy giờ?
Em học về nhà lúc mấy giờ?
III Củng cố, dặn dò
Ôn lại bài chuẩn bị kiểm tra
HS làm vào sách
Đọc lại
72, 69, 85, 47
50, 48, 61, 58
HS làm bảng con
35 + 40 73 – 53
86 – 52 5 + 62
33 + 55 88 – 6
Bài giải Quyển vở còn lại số trang là:
48 – 22 = 26 (trang)
Đ/s: 26 trang
HS quan sát kim trên mặt đồng hồ Lúc 7 giờ
Lúc 2 giờ chiều Lúc 5 giờ
Tự nhiên- xã hội
Baứi 35: OÂõn taọp tửù nhieõn
I.Muùc tieõu: Giuựp HS bieỏt:
-Heọ thoỏng laùi nhửừng coõng thửực ủaừ hoùc veà tửù nhieõn
-Quan saựt ủaởt caõu hoỷi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà caỷnh quan tửù nhieõn ụỷ khu vửùc xung quanh trửụứng
-Yeõu thieõn nhieõn vaứ coự yự thửực baỷo veọ thieõn nhieõn
II.ẹoà duứng hoùc taọp:
-Taỏt caỷ nhửừng tranh aỷnh maứ GV vaứ Hs ủaừ sửu taàm ủửụùc veà chuỷ ủeà tửù nhieõn
Trang 13III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động:(Ổn định tổ chức…)
-HS hát ,chuẩn bị Sgk ,đố dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì?
-Khi trời nóng ,trời rét em mặc khác nhau như thế nào?
-Nhờ đâu em biết trước được thời tiết thay đổi ?
-Nhận xét bài cũ.KTCBBM
3.Bài mới:Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1: Quan sát thời tiết
Mt:hệ thống lại những kiến thức về thời
tiết
-Cho học sinh ra sân trường đứng thành
2 vòng tròn quay mặt vào nhau để hỏi
về thời tiết tại thời điểm đó
-Giáo viên quan sát theo dõi hoạt động
của Học Sinh
-Chỉ định 2 em ra giữa vòng tròn ,hỏi
đáp nhau như đã trao đổi với bạn
-Giáo viên nhận xét,tuyên dương học
sinh
-Giáo viên kết luận
Hoạt động 2:Quan sát cây cối (các con
vật) nếu có ở khu vực quanh trường
-GV treo một số tranh ảnh cây cối và
con vật lên bảng gọi học sinh lên chỉ
vào một cây(hoặc 1 con vật) nói về cây
đó (con vật đó)
-Khi học sinh trình bày ,GV lắng nghe,
bổ sung ý kiến và chủ yếu khen ngợi
-HS hỏi đáp theo cặp +Bầu trời hôm nay màu gì?
+Có mây không?Mây màu gì?
+Bạn có thấy gió đang thổi không?Gió mạnh hay gió nhẹ?
+Thời tiết hôm nay nóng hay rét? +Bạn có cảm thấy dễ chịu không? +Bạn có thích thời tiết như thế này không?
-2 em trình bày ,học sinh lắng nghe ,nhận xét và bổ sung ý kiến
HS được chỉ định lên trình bày :VD : Đây là cây rau ,có rễ ,thân ,lá ,khi già thì có hoa Cây rau dùng làm thức ăn rất bổ ,tránh được bệnh táo bón và bệnh chảy máu chân răng Khi ăn rau cần rửa sạch trước khi