- Biết cách điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng - Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi “ Qua đ-ờng léi”, “ Nhanh lªn b¹n ¬i”[r]
Trang 1tuần 1 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1+2 Tập đọc
Có công mài sắt có ngày nên kim I-Mục tiêu
1- KT: Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
- B-ớc đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.- Hiểu nghĩa các
từ mới: ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ "Có công mài sắt có ngày nên kim”
2- KN: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng Đọc đúng các từ mới, các từ có vần khó:quyển,nguệch ngoạc, quay, các từ có âm vần dễ viết sai do ảnh h-ởng của phát
âm địa ph-ơng làm, nắn nót
3- TĐ: Rút đ-ợc lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công
II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ giới thiệu bài.
-Bảng phụ viết sẵn câu văn cần h/dẫn
III- Hoạt động dạy và học:
Tiết 1
A-Mở đầu: Gv giới thiệu 8 chủ điểm sách
TV 2 tập 1
B-Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:
*G/v treo tranh giới thiệu bài
2- Luyện đọc đoạn 1&2
a- GV đọc mẫu:
b- H/dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
GV ghi từ khó: nguệch ngoạc, quay, làm,
nắn nót
H/dẫnđọc câu:
*G/v treo bảng phụ
-H-ớng dẫn đọc các câu khó:VD:Một hôm/
trong lúc đi chơi,cậu nhìn thấy một bà cụ/
tay cầm thỏi sắt
3- H/dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1: Lúc đầu câu bé học hành nh- thế
nào?
Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
GV hỏi: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
HS đọc từng câu nối tiếp nhau
HS nêu các từ khó đọc -Luyện đọc từ khó
-Luyện đọc câu
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Cả lớp đọc đồng thanh
Ph-ơng án trả lời đúng
-Chểnh mảng,mau chán
-Mài thỏi sắt vào tảng đá ven
đ-ờng
-Làm chiếc kim khâu vá quần áo -Không tin.Câu"Thỏi sắt to nh-
Trang 2G.V: Đinh thị Ngần Năm học: 2010 -2011 54
Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành chiếc
kim không? Những câu nào cho thấy cậu
bé không tin?
GV tiểu kết, kết thúc tiết 1.`
thế "
Tiết 2
4- Luyện đọc các đoạn 3& 4
a- Đọc nối tiếp từng câu:
GV ghi bảng: hiểu quay về, nó thành kim
b- H/dẫn đọc từng đoạn
*G/v treo bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
-H-ớng dẫn đọc ngắt giọng câu khó:VD:Mỗi
ngày mài /thỏi sắt nhỏ đi một tí,/sẽ có ngày
nó thành kim.//
5- H/ dẫn tìm hiểu các đoạn 3 & 4
Câu 3: Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
Câu 4: Chuyện này khuyên em điều gì?
GV tiểu kết (SGV)
6- Luyện đọc lại:
GV tổ chức thi đọc phân vai
7- Củng cố, dặn dò: Em thích ai trong
câu chuyện này? Vì sao?
GV nhận xét tiết học
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS phát hiện từ khó đọc -Luyện đọc từ khó
-H/s luyện đọc câu khó
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Đọc đồng thanh
Ph-ơng án trả lời đúng
-Có,câu :"Cậu bé hiểu ra "
-Chăm chỉ học hành thì nhất định
sẽ có ngày thành tài
Cho Hs đọc phân vai Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất
HS nối tiếp nhau nói ý kiến của mình
====================================
Tiết 3-Toán Ôn tập các số đến 100
I - Mục tiêu:
1- KT: Giúp HS củng cố về
- Viết các số từ 0 đến 100, thứ tự các số
- Số có 1,2 chữ số, số liền tr-ớc, liền sau của 1 số
2- KN: HS viết thành thạo từ 0 đến 100, thứ tự các số.Có kĩ năng phân biệt số có
1 chữ số, số có 2 chữ số, số liền tr-ớc, liền sau của 1 số
3- TĐ: Chăm chỉ tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II - Đồ dùng dạy học: Một bảng các ô vuông nh- bài 2 SGK
III- Hoạt động dạy và học:
1- H-ớng dẫn luyện tập:
Bài 1:Củng cố về số có 1 chữ số
GV h/dẫn HS nêu đầu bài và làm
* Ghi nhớ:
HS nêu
HS làm bài vào vở
Trang 3-Có 10 số có 1 chữ số là:0 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
- Số 0 là số bé nhất có 1 chữ số
- Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2: Củng cố về số có 2 chữ số
*G/v treo bảng các ô vuông đã chuẩn bị
GV h/dẫn HS tự làm
Số bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số lớn nhất có 2 chữ số là số 99
Bài 3: Củng cố về số liền sau, liền tr-ớc.
GV h/dẫn HS làm vở
GV tổ chức trò chơi: “Nêu nhanh số liền
tr-ớc, liền sau của 1 số cho tr-ớc”
GV h/dẫn cách chơi ( nh- SGV)
Luật chơi: mỗi lần HS nêu đúng số cần tìm
đ-ợc 1 điểm.Sau 3 lần chơi tổ nào đ-ợc
nhiều điểm hơn thì thắng
2- Củng cố-Dặn dò:
- Nêu lại kiến thức cơ bản của tiết học
- Nhận xét tiết học
HS chữa bài
HS tự làm
HS chữa bài
1 HS lên bảng viết số liền tr-ớc
1 HS lên bảng viết số liền sau
HS làm vở bài tập 3
HS chữa bài
HS chơi
Có thể 1 HS làm thay GV
- HS trả lời
========================================
Tiết 4- Thể dục: Giới thiệu ch-ơng trình
Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
I/ MUẽC TIEÂU :
- Biết đ-ợc một số nội quy trong giờ tập thể dục , biết tên 4 nội dung cơ bản của
ch-ơng trình thể dục lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Biết cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
- Thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
- HS khuyết tật: Nhìn bạn để tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc , biết tham gia vào trò chơi
II/ĐịA ĐIểM PHƯƠNG TIệN:
- Địa điểm: Trên sân tr-ờng Vệ sinh an toàn nơi tập
- Ph-ơng tiện: chuẩn bị 1 còi
III/ NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP LÊN LớP :
Phần Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs 1.Phần mở
đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Gv sử dụng khẩu lệnh cho hs thực hiện
- Tập hợp lớp , đứng tại chỗ
vỗ tay hát
Trang 4G.V: Đinh thị Ngần Năm học: 2010 -2011 58
2.Phần cơ bản.
3.Phần kết
thúc
Gv giới thiệu ch-ơng trình thể dục lớp 2
- Một số quy định khi học giờ thể dục
- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự
* Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
gv nêu tên các con vật có hại, có ích.;
cách chơi
- Gv cho học sinh đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- GV cùng HS hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học, giao bài về nhà
- Tham gia bầu chọn
- Chơi thử
- Chơi chính thức
========================================
Tiết 5 Chào cờ ========================================
Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010 Tiết 1- TOáN Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
I –Mục tiêu
1-KT: Giúp HS củng cố về: đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
2- KN: Có kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số, kĩ năng phân tích số có 2 chữ
số theo chụcvà đơn vị
3- TĐ: Chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II- đồ dùng dạy học: Kẻ, viết sẵn bảng nh- bài 1 SGK
III- Các hoạt động dạy và học:
1- H-ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1 & 2: Củng cố về đọc, viết, phân tích
số
- GV treo bảng phụ
– h/dẫn tự nêu cách làm bài 1
- GV h/dẫn HS làm bài 2
Bài 3: So sánh các số
Gv h/d HS làm bài và nêu cách làm bài
-H/s K.G giải thích cách làm
-HS tự nêu rồi làm bài, chữa bài -HS viết số rồi đọc số, phân tích số
-HS khác nhận xét -HS làm bài 2 -HS chữa bài,Nhận xét -HS viết dấu thích hợp <, >, = vào chỗ chấm
-HS chữa bài và giải thích
72 >70 vì có cùng chữ số hàng chục
là 7 mà 2> 0 nên 72>70
Trang 5Bài 4: So sánh, sắp xếp các số
-GVh-ớng dẫn học sinh làm bài
2- Củng cố , dặn dò
-G/v nhận xét giờ học
40 + 4 = 44 44
HS tự nêu cách làm rồi làm Chữa bài
=======================================
Tiết 2-Kể chuyện
có công mài sắt có ngày nên kim
I – Mục tiêu
1- KT: Kể lại đ-ợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
2- KN: Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét
đánh giá lời kể của bạn
TĐ: Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện, đem lại niềm vui tuổi thơ trong hoạt động học tập
II - đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III – Các hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc có tên
gọi là gì?
Em học đ-ợc lời khuyên gì qua câu
chuyện?
2- H/dẫn kể chuyện
a- Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
GV đọc y/c của bài
*Treo 4 tranh minh hoạ câu chuyện
-H-ớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
b- Kể toàn bộ câu chuyện
GV h/dẫn HS phân vai
3- Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
Có công mài sắt có ngày nên kim Làm việc gì cũng phải nhẫn nại
HS đọc lại y/c của bài
HS kể từng đoạn
HS nhận xét bổ sung
HS phân vai (3vai) -Tập kể phân vai -Nhận xét ,bình chọn nhóm kể hay nhất
Về nhà kể lai chuyện cho ng-ời thân nghe
=========================================
Tiết 3- Chính tả (Tập chép)
Trang 6G.V: Đinh thị Ngần Năm học: 2010 -2011 58
Có công mài sắt có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
1- KT: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có ngày nên kim -Củng cố quy tắc viết k/c
- Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái Điền đúng các chữ cái vào ô trống 2- KN: Qua bài HS có kĩ năng trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa, đầu dòng lùi vào 1 ô Rèn kĩ năng nhìn viết
3- TĐ: Viết sạch đẹp, yêu quý và giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II- Đồ dùng dạy học:
-Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2 , 3
III- Hoạt động dạy và học:
Mở đầu: Nêu một số điểm cần l-u ý về yêu cầu của giờ chính tả
A- Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài (SGV)
2- H/dẫn tập chép
*G/v treo bảng phụ viết đoạn cần chép
GV đọc đoạn chép trên bảng
GVhỏi Đoạn chép này từ bài nào?
Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
Bà cụ nói gì?
Những chữ nào trong bài đ-ợc viết hoa?
Chữ đầu đoạn đ-ợc viết nh- thế nào?
GV kẻ chân từng chữ khó trên bảng
-Cho h/s nhìn bảng chép bài
Gv đọc lại toàn bài
GV chấm, chữa bài
3- Luyện tập
* G/v treo bảng phụ ghi bài tập 2
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k
Gv nêu yêu cầu của bài
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu
trong bảng
*G/v treo bảng phụ:
GV nhắc lại y/c của bài
Sau mỗi chữ cái GV sửa lại cho đúng
Học thuộc lòng bảng chữ cái
GV xoá dần từng cột
4- Củng cố dặn dò:
3,4 HS đọc lại đoạn chép trên bảng -Bài :Có công mài sắt
HS trả lời -Mỗi ngày mài
-H/s nêu -Viết hoa
-H/s đọc thầm tự tìm từ khó viết -HS viết bảng con chữ khó
-H/s viết bài
-Soát bài
-H/s làm bài vào vở -Chữa bài
HS làm mẫu
1 em làm bảng, các HS khác làm vào
vở bài tập 4,5 h/s đọc thứ tự đúng 9 chữ cái -H/s đọc thuộc lòng
-Đọc tr-ớc bài tự thuật, hỏi bố mẹ về
Trang 7GVnhận xét tiết học nơi sinh, nơi ở của mình.
=======================================
Tiết 4- Thủ công Gấp tên lửa (T1)
I-Mục tiêu:
-Học sinh biết gấp tên lửa
-Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận
II-Đồ dùng dạy học:
- Tên lửa gấp bằng giấy thủ công.
-Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ
III-Hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
*G/v cho h/s quan sát mẫu tên lửa đã gấp bằng giấy thủ công và giới thiệu bài.
2-H-ớng dẫn gấp:
a-H-ớng dẫn quan sát và nhận xét:
G/v cho h/s quan sát và nhận xét mẫu:
-Hình dáng ?
-màu sắc?
-Gồm những bộ phận nào?
-G/vmở dần mẫu tên lửa cho h/s nhận xét
các b-ớc gấp và trả lời:
-Gấp tên lửa phải qua mấy b-ớc?
b-G/vh-ớng dẫn gấp :
-B-ớc 1:Tạo mũi và thân tên lửa
-B-ớc 2:Tạo tên lửa và sử dụng
*G/v treo quy trình các bứơc gấp
-Để gấp đ-ợc tên lửa đẹp trong quá trình
gấp ta phải chú ý điều gì?
3- Củng cố-dặn dò:
-N/xgiờ học
-H-ớng dẫn chẩn bị dụng cụ cho tiết sau
-H/s quan sát và trả lời:
-Tên lửa có các phần:mũi,thân
-Phải qua 5 b-ớc
-H/s nhắc lại quy trình -1h/s lên bảng làm mẫu
-H/s thực hành gấp bằng giấy nháp
-Miết và vuốt cho phẳng theo nếp gấp
=======================================
Thứ t-, ngày 25 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-Tập đọc: Tự thuật
I – Mục tiêu
1- KT: Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch
Trang 8G.V: Đinh thị Ngần Năm học: 2010 -2011 58
- Nắm đ-ợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đ-ợc giải nghĩa sau bài học, các từ chỉ đơn vị hành chính
- Nắm đ-ợc thông tin chính về bạn HS trong bài
2- KN: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu
- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, tr-ờng Nghỉ hơi đúng dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần y/c và trả lời ở dòng 1
3- TĐ: Có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật ở câu hỏi 3, 4 và câu khó cần luyện đọc
III – Hoạt động dạy và học
A-Kiểm tra bài cũ:
Chuyện này khuyên em điều gì?
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài:
2-Luyện đọc:
a-Gv đọc mẫu toàn bài
b-HS luyện đọc câu
-G/v ghi một số từ khó lên bảng
*GV treo bảng phụ h/dẫn đọc câu
VD:Quê quán://xã Hợp Đồng,/huyện Ch-ơng
Mỹ,/tỉnh Hà Tây.//
-Em hiểu thế nào là tự thuật?
-Em nào hay về quê, nơi đó có những ai sinh
sống?
-GV: nơi gia đình em ông, bà, họ hàng đã
sống nhiều đời gọi là quê quán hay gọi tắt là
quê
-Em đang ở đâu?
-Nơi em đang ở hàng ngày gọi là nơi ở hiện
nay
3 -H/dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh
Hà?
Câu 2: GV nêu câu hỏi
Câu 3,4:
* G/v treo bảng phụ ghi sẵn câu hỏi.
4- Luyện đọc lại
-2 HS đọc “Có công mài sắt có ngày nên kim”
HS theo dõi
HS nối tiếp nhau đọc từng câu (từng dòng)
-Tự tìm từ khó đọc
HS luyện đọc các từ khó: nam, nữ, nơi sinh, lớp
-H/s luyện đọc câu
-Tự kể về mình -HS trả lời (ông, bà, chú, bác…)
-HS nói tự do nơi ở của mình -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
-1 HS đọc câu hỏi – HS khác trả lời -HS trả lời
-Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời -HS nối tiếp nhau nói tên họ tên,ngày sinh,nơi sinh,địa ph-ơng em đang ở
-HS thi đọc lại cả bài
Trang 95- Củng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Viết bản tự thuật về mình
===========================
Tiết 3- Tập viết Chữ hoa : A
I-Mục tiêu:
-H/s biết viết chữ A hoa đúng mẫu,củng cố cách viết chữ th-ờng đã học ở lớp 1
-Thực hành viết chữ A hoa và từ ứng dụng ,rèn cách nối chữ hoa với chữ th-ờng
-Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II- Đồ dùng dạy học:
-Chữ mẫu trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III- Các hoạt động dạy học:
A-KTBC:
- G/v kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
2-H-ớng dẫn viết:
*G/v treo chữ mẫu
- Nhận xét chữ mẫu:
- Chữ A hoa cao5 li gồm 3 nét viết G/Vchỉ vào chữ mẫu miêu tả:
-Nét1:gần giống nét móc ng-ợc nh-ng
hơi nghiêng về bên phải
-Nét2:là nét móc phải
-Nét3:là nnét l-ợn ngang
-G/V viết mẫu và h-ớngdẫn học sinh viết -H/Sviết vào bảng con
- Nhận xét
3-H-ớng dẫn viết câu ứng dụng:
*G/v treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
-G/Vgiới thiệu câu ứng dụng và giải nghĩa
-H/S đọc câu ứng dụng
-Nhận xét độ cao của các conchữ và
khoảng cách giữa các con chữ
-H/S viết chữ "Anh"vào bảng con
4-H-ớng dẫn viết vào vở
-H/S viết vào vở từng dòng
5-Thu vở chấm bài,
-Nhận xét
C- Củng cố dặn dò:
- Nêu cách viết chữ hoa A
Trang 10G.V: Đinh thị Ngần Năm học: 2010 -2011 58
- GV nhận xét tiết học
=========================================
Tiết 4-Toán: Số hạng - tổng
I – Mục tiêu:
1- KT: B-ớc đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
2- KN: Thuộc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Có kĩ năng cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải tán có lời văn
3- TĐ: Tập phát hiện tìm tòi và tự chiếm lĩnh kiến thứcmới
Chăm chỉ, tự tin hứng thú trong học tập và thực hành toán
II - Đồ dùng dạy học:
II – Các hoạt động dạy và học:
1- Giới thiệu số hạng và tổng
GV viết phép cộng :35 + 24 = 59
GV chỉ từng số trong phép cộng và nêu:
trong phép cộng này:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 là tổng
GV viết phép cộng theo hàng dọc rồi làm
t-ơng tự nh- trên
Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng
2-Thực hành:
Bài 1: GV h/dẫn HS cách làm
Bài 2: GV h/dẫn HS tự nêu cách làm (l-u
ý HS cách đặt tính đúng)
Bài 3: Cho HS đọc thầm tự nêu tóm tắt và
giải
3- Trò chơi
Thi đua viết phép cộng tính tổng
nhanh.GV nêu: viết phép cộng có tổng đều
bằng 28 – ai làm xong tr-ớc đ-ợc khen
4- Củng cố dặn dò:
Gv nhận xét tiết học
HS đọc
HS nêu tên các thành phần và kết quả của phép cộng
HS nêu: muốn tìm tổng thì lấy số hạng cộng với số hạng
HS làm bài rồi chữa bài
HS tự nêu cách làm rồi chữa bài
HS tự tóm tắt và giải
HS viết và tính tổng nhanh
HS tham gia trò chơi Nhận xét khen bạn viết đ-ợc nhiều phép tính đúng và nhanh
===========================================
Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010 Tiết 1-Toán: Luyện tập
I/ mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm số trũn chục cú 2 chữ số