1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 2 - Trường TH Quảng Minh B

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 349,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T: Kiểm tra vở viết của H H: Viết bảng lớp T: Giới thiệu trực tiếp H: Tìm các chữ hoa có trong bài T: Viết mẫu nhắc lại cách viết H: Luyện viết vào bảng con T: Nhận xét, uốn sửa H: Đọc t[r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2011

Tiết:4+5: Tập đọc - Kể chuyện

AI CÓ LỖI

I.Mục đích, yêu cầu:

*Tập đọc

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ có vần khó: Khuỷu tay, nguệch ra… Các

từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa Các từ phiên âm tiếng nước ngoài: Cô rét ti, En ri cô

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc, phân biệt lời người kể và lời nhân vật ( nhân vật ' tôi'- En ri cô,Cô rét ti, bố của En ri cô)

Nắm được nghĩa các tữ mới: Kiêu căng, hối hận, can đảm…Nắm được diễn biến của câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dung cảm nhận lỗi khi chót cư xử không tốt với bạn

* Kể chuyện

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời kể của mình,

biết phối hợp với nét mặt , điệu bộ phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuỵên Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn , kể tiếp được lời kể của bạn

- Giúp HS biết cách cư sử đúng với bạn bè, với người lớn tuổi

II.Đồ dùng dạy- học:

- GV:Tranh minh hoạ sgk Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:( 4' )

- Đọc bài " Đơn xin vào Đội "

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài( 1' )

2.Luyện đọc( 15’ )

a.Đọc mẫu

b.Luyện đọc+ Giải nghĩa từ

- Đọc câu

+ Từ khó: Cô rét ti, En ri cô

- Đọc đoạn

H: Đọc cả bài, nêu nhận xét cách trình bày lá đơn

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Đọc thể hiện đúng giọng các nhân vật trong chuyện

H:Đọc thầm Quan sát tranh trong sgk G: Ghi bảng từ khó

H: Đọc cá nhân + Đọc ĐT

+ Đọc nối tiếp từng câu G: Theo dõi, uốn nắn cách đọc cho H

Trang 2

+Từ mới : Kiêu căng, hối hận,

can đảm, ngây

3.Tìm hiểu bài ( 12’ )

- En ri cô và Cô rét ti

Vì En ri cô vô ý của Cô rét ti

- Sau cơn giận không đủ

- Tan học lành với bạn

- Bố mắng đánh bạn

Lời trách mắng của bố rất đúng

xin lỗi bạn

4.Luyện đọc lại ( 12' )

5.Kể chuyện ( 15' )

a Giới thiẹu câu chuyện

b.Hướng dẫn kể chuyện

6 Củng cố- Dặn dò ( 3’ )

H: Đọc nối tiếp đoạn G: Kết hợp hướng dẫn cho H giải nghĩa từ( có thể cho H đặt câu)

H: Luyện đọc đoạn theo nhóm + Đọc ĐT nối tiếp theo tổ + Đại diện nhóm đọc nối tiếp đoạn trước lớp(

đoạn 3,4)

H: Đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

H: Đọc thầm đoạn1, 2 + Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì?

+ Vì sao 2 bạn nhỏ giận nhau? ( 1 em) H: Đọc thầm đoạn 3

+ Vì sao En ri cô hối hận muốn xin lỗi Cô rét ti? ( 2 em)?

H: Đọc đoạn 4 + Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?

H: Đọc thầm đoạn 5 + Bố trách măng En ri cô ntn?

+ Lời mắng có đúng không? Vì sao?(1 em) + Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen? ( 2 em)

G: Đọc mẫu lần 2 H: Đọc nhóm theo cách phân vai H+G: Bình chọn nhóm đọc hay G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện H: Đọc thầm ( mẫu) trong sgk, quan sát 5 trang trong SGK

+ Tập kể cho nhau nghe + Kể nối tiếp đoạn

H+G: Bình chọn người kể hay nhất G: Qua câu chuyện em học được gì?

G: Nhận xét gìơ học + Dặn H về kể chuyện cho người thânnghe

TiÕt 6: Trõ c¸c sè cã ba ch÷ sè (Cã nhí mét lÇn)

I Môc tiªu:

- BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp tÝnh trõ c¸c sè cã 3 ch÷ sè (cã nhí mét lÇn ë hµng chôc

hoÆc hµng tr¨m)

- VËn dông vµo gi¶i to¸n cã lêi v¨n ( cã mét phÐp trõ)

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

GV : Bảng phụ

HS : bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

1- ổn định

2- Kiểm tra: Tính 83 100

- 27 - 94

3- Bài mới: a- HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215 Nêu phép tính: 432 - 215 b- HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143 ( Tiến hành như trên ) Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm c - HĐ 3: Thực hành Bài 1, 2( cột 1,2,3)Tính Bài 3: Giải toán 335 tem

HD:

128 tem ? tem D- Các hoạt động nối tiếp: 1 Trò chơi: Đúng hay sai 381 736 756

135 238 284

256( S ) 518 (Đ) 572 (S)

2 Dặn dò: Ôn lại bài Hoạt động của trò Làm vào bảng con Hai HS lên chữa - Đặt tính rồi tính vào bảng con - 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432

215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627

143

484

- HS làm phiếu HT

- Làm vào vở- Đổi vở KT

Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem

- HS thi điền vào bảng phụ

tiết 3:

vệ sinh hô hấp

I/ Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Nêu ích lợi của việc tập thở và buổi sáng

– –

Trang 4

+ Kể ra những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấhaa + Giữ vệ sinh mũi họng

II/ Đồ dùng dạy học:

+ Các bức tranh in trong SGK được phóng to

III/ Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời câu hỏi: Thở không

khí trong lành có ích lợi gì?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

a) Khởi động:

- Các con có biết bài “ Dậy sớm”

không?

- Yêu cầu 1 HS bắt điệu cho lớp hát

- GV: Tập thể dục có lợi như thế nào

đó chính là nội dung bài hôm nay

- Gv ghi bảng đề bài

b) Nội dung:

* ích lợi của tập thể dục buổi sáng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- GV yêu cầu quan sát hình 1, 2, 3

và TLCH:

+ Các bạn nhỏ trong bài đang làm

gì?

+ Các bạn làm như vậy để làm gì?

+ Tập thở sâu buổi sáng có ích lợi

gì?

+ Hàng ngày ta nên làm gì để giữ

sạch mũi họng?

- GV yêu cầu các nhóm trình bày

kết quả trước lớp

- 2 HS trả lời: Làm cho sức khoẻ sảng khoái, dễ chịu, con người khoẻ mạnh

- HS trả lời

- HS hát: Dậy đi thôi mau dậy

- HS theo dõi

- HS ghi bài, nhắc lại nội dung bài

- HS thảo luận nhóm 4 để đưa ra câu trả lời của các câu hỏi GV đưa ra qua hình 1, 2, 3 SGK + H1: Các bạn tập thể dục buổi sáng

+ H2: Bạn lau mũi + H3: Bạn súc miệng -> Để người khoẻ mạnh, sạch sẽ -> Buổi sáng có không khí trong lành, hít thở sâu làm cho người khoẻ mạnh Sau một đêm nằm ngủ, cơ thể không hoạt động, cơ thể cần

được vận động để mạch máu lưu thông, hít thở không khí trong lành và hô hấp sâu để tống

được nhiều khí CO2 ra ngoài và hít được nhiều khí O2 vào phổi

-> Cần lau mũi sạch sẽ, và súc miệng bằng nược muối để tránh nhiễm trùng các bộ phận của cơ quan hô hấp

- Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả, mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nhận thức được cần có thói quen tập thể dục buổi sáng, thường xuyên giữ vệ sinh răng miệng

- HS quan sát hình SGK và trả lời cặp đôi

- HS nêu tên những việc nên và không nên để

Trang 5

- Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV đánh gía ý kiến đúng và nhắc

nhở HS nên có thói quen tập thể dục

buổi sáng, vệ sinh mũi họng

* Việc nên làm và không nên làm để

giữ gìn cơ quan hô hấp:

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

quan sát hình 4, 5, 6, 7 SGK và trả

lời câu hỏi

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- GV gọi các cặp trình bày trước lớp

- GV đưa ra chốt ý kiến đúng

- Giải thích vì sao nên và không

nên?

- GV yêu cầu HS cả lớp: Liên hệ

thực tế trong cuộc sống, kể ra những

việc nên và không nên để bảo vệ và

giữ gìn cơ quan hô hấp

bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô hấp

- 1 số cặp lên trình bày nội dung từng bức tranh

và nêu việc đó nên hay không nên Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

+ H4: Bạn chơi ở chỗ có bụi -> Không nên + H5: Vui chơi, nhảy dây-> Nên

+ H6: Hút thuốc -> Không nên + H7: Vệ sinh lớp biết đeo khẩu trang -> Nên + H8: Mặc áo ấm -> Nên

-> Không nên vì: Chơi ở chỗ bụi, hút thuốc lá làm cho không khí ô nhiễm ta thở sẽ khó chịu, mệt mỏi, gây cho người yếu ớt, bệnh tật,

-> Nên vì: Vui chơi, mặc áo ấm, Bảo vệ sức khoẻ, đeo khẩu trang giúp ngăn bụi,

- HS liên hệ thực tế và nêu:

+ Không nên: Không nên hút thuốc, không nên chơi những nơi bụi bẩn, không nghịch đồ vật gây tắc thở, không làm bẩn ô nhiễm không khí,

+ Nên: Thường xuyên quét dọn, lau chùi đồ

đạc, sàn nhà, tham gia tổng vệ sinh đường làng ngõ xóm, không vứt rác bừa bãi, khạc nhổ đúng nơi qui định,

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà học bài, thực hiện các việc nên làm

- Chuẩn bị bài sau: “ Phòng bệnh đường hô hấp

Th- tiếng việt AI Cể LỖI

I.Mục đớch, yờu cầu:

*Tập đọc

- Đọc trụi chảy cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ cú vần khú: Khuỷu tay, nguệch ra… Cỏc

từ ngữ dễ phỏt õm sai và viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắn nút, nổi giận, đến nỗi, lỏt nữa Cỏc từ phiờn õm tiếng nước ngoài: Cụ rột ti, En ri cụ

- Biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ Biết đọc, phõn biệt lời người kể và lời nhõn vật ( nhõn vật ' tụi'- En ri cụ,Cụ rột ti, bố của En ri cụ)

Nắm được nghĩa cỏc tữ mới: Kiờu căng, hối hận, can đảm…Nắm được diễn biến của cõu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của cõu chuyện : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dung cảm nhận lỗi khi chút cư xử khụng tốt với bạn

Trang 6

Th- toán Trừ các số có ba chữ số (Có nhớ một lần)

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

II Đồ dùng dạy học:

GV : Bảng phụ

HS : bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

1- ổn định

2- Kiểm tra: Tính 83 100

- 27 - 94

3- Bài mới: a- HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215 Nêu phép tính: 432 - 215 b- HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143 ( Tiến hành như trên ) Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm c - HĐ 3: Thực hành Bài 1, 2( cột 1,2,3)Tính Bài 3: Giải toán 335 tem

HD:

128 tem ? tem D- Các hoạt động nối tiếp: 1 Trò chơi: Đúng hay sai 381 736 756

135 238 284

256( S ) 518 (Đ) 572 (S)

2 Dặn dò: Ôn lại bài Hoạt động của trò Làm vào bảng con Hai HS lên chữa - Đặt tính rồi tính vào bảng con - 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432

215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627

143

484

- HS làm phiếu HT

- Làm vào vở- Đổi vở KT

Bài giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem

- HS thi điền vào bảng phụ –

– –

Trang 7

TH- Kể chuyện ai có lỗi

- Dựa vào trớ nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện theo lời kể của mỡnh,

biết phối hợp với nột mặt , điệu bộ phự hợp với nội dung

- Cú khả năng tập trung theo dừi bạn kể chuỵờn Biết nhận xột, đỏnh giỏ lời kể của bạn , kể tiếp được lời kể của bạn

- Giỳp HS biết cỏch cư sử đỳng với bạn bố, với người lớn tuổi

II.Đồ dựng dạy- học:

- GV:Tranh minh hoạ sgk Bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn cần hướng dẫn

- HS: SGK

Thứ 3 ngày 30 tháng 8 năm 2011

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn( có một phép cộng hoặc một phép trừ)

B- Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, bảng con.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy

1- ổn định

2- Kiểm tra: Tính 756 526

- 238 - 143

3- Bài mới:

Bài 1, 2/a Tính

- Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện

phép tính?

- Chữa bài

Bài 3( cột 1,2,3)

- BT yêu cầu gì?

- Muốn điền được số ở cột 2 ta làm ntn?

- Muốn tìm SBT ta làm ntn?

Bài 4: Giải toán

Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Chấm bài , nhận

D- Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

Hoạt động của trò

Làm vào bảng con Hai HS lên chữa

Làm vào bảng con

542 660 727

318 251 272

224 409 455

- Điền số

- Tìm số bị trừ

- Ta lấy số trừ cộng hiệu

- Vậy số cần điền là:

246 + 125 = 371

- HS làm phiếu HT

- 1 HS chữa bài

Bài giải Cả hai ngày bán được:

415 + 325 = 740 (kg) Đáp số: 740 kg gạo

- Làm vào vở - 1HS lên bảng

Trang 8

- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép

tính với số có 3 chữ số?

Chớnh tả: ( Nghe- viết)

AI Cể LỖI PHÂN BIỆT: UấCH/ UYU, S/X.

I/ Mục đớch, yờu cầu:

- Nghe viết chớnh xỏc đoạn 3 của bài ụAi cú lỗiằ Chỳ ý viết đỳng tờn riờng người nước ngoài

- Tỡm những từ chứa tiếng cú vần uờch, vàn uyu Nhớ cỏch viết những tiếng cú

õm đễ lẫn như: s/ x

- Rốn tớnh cẩn thận, viết đỳng trỡnh bày sạch đẹp

II/ Đồ dựng dạy- học:

- GV: Bảng phụ chộp ND bài tập 3

- HS: Vở viết

III/ Cỏc hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Viết: ngọt ngào , ngao ngỏn,

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (1’)

2- Hướng dẫn nghe -viết: (23’)

a Chuẩn bị:

En - ri - cụ õn hận đủ can đảm

Từ khú: Cụ- rột- ti, En- ri - cụ

b Viết bài:

c chấm chữa bài:

3- Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

(6’)

Š Bài 2:

- Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, khuếch

khoỏc, tuệch toạc

G: Đọc những từ cần viết H: Cả lớp viết nhỏp, 1HS lờn bảng viết H+G: Nhận xột, cho điểm

G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

G+H: Đọc đoạn văn cần viết G: Hướng dẫn HS tỡm hiểu nờu ý chớnh của đoạn viết

G: Đọc từ khú HS viết vào nhỏp, 1HS lờn bảng viết

H+G: Nhận xột sửa chữa G: Đọc đoạn viết 1 lần G: Đọc từng cõu, mỗi cõu đọc 3 lần H: Cả lớp nghe rồi viết bài

G: Theo dừi, uốn nắn sửa chữa cho HS G: Đọc chậm cho HS soỏt lỗi, tự chữa lỗi ra

lề vở G: Chấm 6 bài, NX cụ thể từng bài

G+H: Nờu yờu cầu bài tập G: HD cỏch làm, chia nhúmvà giao việc H: Chơi tiếp sức

H+G: Nhận xột, tuyờn dương đội thắng

Trang 9

- Khúc khuỷu, khuỷu tay,

ŠBài 3: Điền s/x vào chỗ trống

4- Củng cố- dặn dò: (2’)

H: 2HS nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm

H: Cả lớp tự làm, đổi vở KT chéo nhau H+G: Củng cố nội dung bài học

Th-tiÕng viÖt ( Nghe- viết)

AI CÓ LỖI PHÂN BIỆT: UÊCH/ UYU, S/X.

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài ôAi có lỗiằ Chú ý viết đúng tên riêng người

nước ngoài

- Tìm những từ chứa tiếng có vần uêch, vàn uyu Nhớ cách viết những tiếng có

âm đễ lẫn như: s/ x

- Rèn tính cẩn thận, viết đúng trình bày sạch đẹp

Thø 4 ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2011

Tập đọc

Tiết 6: CÔ GIÁO TÍ HON

A) Mục đích, yêu cầu

- Đọc trôi chaỷ cả bài Chú ý các từ ngữ địa phương dễ phát âm sai, viết sai: Nón

khoan thai

- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rât ngộ nghĩnh của mấy chị em

- Qua trò chơi này có thể thấy các bạn nhỏ rất yêu quý cô giáo , và ước mơ trở thành cô

giáo

B) Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luỵên đọc Tranh minh hoạ

- HS: SGK

C) Các hoạt động dạy – học:

I) Kiểm tra bài ( 4' )

- Đọc bài :"Khi mẹ vắng nhà'"

II) Bài mới

1) Giới thiệu bài (1' )

2) Luyện đọc ( 10 ‘)

a Đọc mẫu

H: Đọc TL bài thơ và trả lời câu hỏi Em thấy bạn nhỏ trong bài có ngoan không ? Vì sao?

G: Giới thiệu trực tiếp G: Đọc giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng

Trang 10

b Luyện đọc+ Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ Từ khó: Nón, khoan thai, ngọng lúi

- Đọc từng đoạn

+ Từ mới: Tỉnh khô, trâm bầu

- Đọc bài

3)Tìm hiểu bài ( 8' )

+Bé và ba đứa em la Hiển , Anh ,

Thanh

+ Các bạn chơi trò lớp học

Nội dung: Bài văn tả trò chơi lớp học

rất ngộ nghĩnh của mấy chị em

4) Luyện đọc lại ( 10' )

- " Bé kẹp lại tóc cười chào cô"

5) Củng cố- Dặn dò ( 2' )

H: Đọc nói tiếp câu T: Theo dõi, uốn sửa cho HS cách phát âm

từ khó : Hướng dẫn H chia đoạn, giải nghĩa từ

H: Đọc từng đoạn trong nhóm G: Theo dõi giúp các nhóm H: Đọc ĐT nối tiếp bài, 1HS đọc cả bài

H: Đọc thầm đoạn1 G: 1HS truyện có những nhân vật nào?

+ Các bạn nhỏ chơi trò gì? ( 2 em) H: Đọc thầm cả bài

G: Những cử chỉ nào của Bé làm em thích thú? ( 2 em )

G: HD học sinh rút ra ND chính của bài H: Đọc nối tiếp đoạn

G: Hướng dẫn H cách đọc ở đoạn văn H: Đọc diễn cảm đoạn văn trên

+ Thi đọc cả bài H+G: Nhận xét, kết luận G: Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

Tiết 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIẾU NHI

ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?

A)Mục đích, yêu cầu:

- Mở rộng vố từ về trẻ em : Tìm các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em

- Ôn kiểu câu Ai ( cái gì, con gì ) là gì?

- Giúp HS có kỹ năng dùng từ, đặt câu chuẩn xác

B)Đồ dùng dạy – học:

- GV: Bảng phụ chép sẵn BT2 Phiếu kẻ nội dung BT1

- HS: VBT, SGK

C) Các hoạt động dạy- học

I) Kiểm tra bài ( 4' )

- Bài 1, 2 ( tiết 1)

II) Bài mới

1) Giới thiệu bài ( 1' )

2) Hướng dẫn làm bài tập ( 28' )

H: Làm bài trên bảng ( 2 em) + Đọc khổ thơ của Trần Đăng Khoa G: Giới thiệu trực tiếp

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w