Hoïc sinh HS neâu HS nói các câu theo nội dung tự chọn Đầu câu viết hoa , kết thúc câu có dấu chấm - HS luyện viết vào vở Vd: Em là học sinh lớp 2A Chuùng em ñang hoïc baøi Bạn Lan viết [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 2013
Buổi sáng Tiết 1: Tập đọc: (2 tiết) CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài, các từ có vần khó: Quyển, nguệch ngoạc
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nghĩa đen nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắc có ngày nên kim
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
II.Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Mở đầu 2’
2.Bài mới 30’
HĐ 1: Luyện đọc.
MT: Đọc trơn được
toàn bài biết ngắt
nghỉ sau các dấu
câu, đọc được các từ
khó
-Hiểu nghĩa các từ
mới
HĐ 2: Tìm hiểu bài
15 – 17’
MT:Giúp HS trả lời
các câu hỏi trong
bài
-Hiểu được nội
dung câu chuyện
-Giới thiệu cấu trúc và chươngtrình môn tiếng Việt 2
-Có 8 chủ điểm
- Giới thiệu chủ điểm tuần 1 -Giới thiệu tên truyện yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
-Đọc mẫu toàn bài và HD cách đọc
a-Yêu cầu HS đọc từng câu
-Phát hiện các từ HS đọc sai và ghi bảng
b-HD HS đọc các câu văn dài trong đoạn
c-Chia lớp thành nhóm 4 người nhắc
HS đọc đủ nghe trong nhóm, theo dõi giúp đỡ
d-Tổ chức trò chơi thi đọc tiếp sức giữa các nhóm
-Giới thiệu cách chơi, luật chơi
-Gọi HS đọc từng đoạnvà trả lời các câu hỏi SGK
?+Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
?-Cậu bé thấy bà cụ làm gì?
?-Bà cụ làm thế để làm gì?
?-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được thành kim nhỏ không?
-1 – 2 HS đọc ở mục lục sách
-Mở SGK quan sát chủ điểm -Quan sát tranh trả lời
-Nghe –theo dõi
-Lần lượt đọc từngcâu
-Phát âm lại
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Tự đọc lại chú giải SGK
-Thực hành ngáp ngắn, ngáp dài ( 3 –
4 HS) -Lần lượt đọc trong nhóm -Theo dõi
-Thi đua đọc
-Nhận xét
-Đọc đồng thanh toàn bài
-Đọc bài
-Khi cầm sách đọc vài dòng là chán bỏ đi chơi …
-Mài thỏi sắt vào tảng đá
-Làm kim khâu
-Không tin, ngạc nhiên và hỏi lại -Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé có tin
-Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài -Thảo luận
-Báo cáo kết quả
-Nhận xét –bổ sung
TUẦN I
Trang 2Tiết 3: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về các số từ 0 –100, thứ tự của các số.
-Số có một chữ số, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số
II Chuẩn bị: - Kẻ sẵn bảng 100 ô vuông.
- HS vở bài tập toán tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra 2’
2 Bài mới.
HĐ 1: Củng cố về
cách số có 1 chữ
số 8 – 10’
HĐ 2: Củng cố các
số có 2 chữ số 8 –
10’
HĐ 3: Củng cố về
số liền sau, số liền
trước
8 – 10’
3 Củng cố dặn dò:
3 – 5’
-Kiểm tra dụng cụ học tập của hs phục vụ cho môn học
-Nhận xét về sự chuẩn bị của HS
-Bài 1:Nêu các số có 1 chữ số
-Tìm số bé nhất? Lớn nhất có 1 chữ số?
-Chuẩn bị 2 bảng phụ –chia lớp thành 2 dãy nối tiếp nhau lên ghi các số có 2 chữ số
-Tìm số bé nhất, lớn nhất có hai chữ số?
-Số bé nhất có 3 chữ số
-HD HS làm miệng tìm số liền trước, số liền sau của số 34
-Chấm một số bài của HS
-Hãy nêu các số tròn chục
-Nhắc HS về xem lại bài ta
-Đưa vở – SGK – bảng, phấn, dẻ lau, bút , thước,…
- 3 – 4 HS -Bé nhất số 0 -Số lớn nhất:9 -Lần lượt ghi các số theo thứ tự
-8 – 10 HS đọc nối tiếc các số từ 10 – 100
-10, 99 -100
-Tự làm bài tập 3 vào vở -10, 20 ,30, … 90
- 4- 5HS đếm nối tiếp 0 - 100
Tiết 4: Thể dục: GVCB
Buổi chiều Tiết 1: Thể dục: GVCB DẠY
Tiết 2: Âm nhạc: GVCB DẠY
Tiết 3: Mĩ thuật: GVCB DẠY
HĐ 3: Luyện đọc
lại 10 – 15
3.Củng cố –dặn
dò: 3’
?-Bà cụ giảng giải như thế nào?
?-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
?-Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
-Chia lớp thành 4 nhóm và thảo luận câu hỏi sau:
?+Câu chuyện khuyên em điều gì?
?+Câu “Có công mài sắt, có ngày nên kim” khuyên em điều gì?
-yêu cầu các em đọc theo vai
?-Em thích nhân vật nào? Vì sao?
-Nhắc HS về nhà tập đọc lại
-Chia lớp theo bàn
-Nhận vai
-Nhận xét chọn nhóm
-Thể hiện vai tốt
-Tự cho ý kiến
Trang 3Thø ba, ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2013
Buổi sáng Tiết 1: Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu: - HS củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh 2 số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
3 – 5’
2.Bài mới.
HĐ 1: Củng cố về
đọc viết phân tích
số:
12 – 15’
HĐ 2: So sánh số
12 – 15’
3 Củng cố – dặn
dò 3’
-yêu cầu
?-Tìm các số viết bằng 2 số giống nhau có 2 chữ số?
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1: HD HS tự làm vào vở
Số 85 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Ta có thể viết thế nào?
Bài 2: Cho chơi trò chơi tiếp sức, nêu luật chơi và cách chơi
Bài 3: Y/c HS
Bài 4:
?Bài ôn tập hôm nay ta ôn những nội dung gì?
?-Muốn so sánh 2 số có 2chữ số…?
-Về làm bài tập vào vở bài tập toán
-1HS đọc cho cả lớp viết bảng con -11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, …
1-HS làm bảng lớp
-Chữa bài tập và tự chấm
8chục và 5 đơn vị
85 = 80 +5 -Làm bảngcon
36 = 30 +6 71= 70 +1
94 = 90 + 4 -Chia lớp 2 dãy -Thi đua chơi
-Gv cùng HS nhận xét – đánh giá -Làm bảng con
34 < 38 72 > 70 80 +6 = 86 -Tự làm vào vở
+ 28, 33, 45, 54
+ 54, 45, 33, 28
-1HS nhắc
-HS khá nêu
Tiết 2: Chính tả: (Nghe – viết) CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục đích – yêu cầu: - Rèn kĩ năng viết chính tả.
- Viết lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1ô
- Củng cố quy tắc viết c/k
- Học thuộc bảng chữ cái: điền đúng các chữ vào bảng chữ cái
II.Đồ dùng dạy – học.
- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Mởđầu 1- 2’
2 Bài mới.
HĐ 1: HD tập
-Nêu yêu cầu giờ chính tả, các đồ dùng, dụngu cụ học tập cần thiết
-Giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài dạy
-Đưa đồ dùng họctập để GV kiểm tra
-1HS đọc nội dung
chép 10 – 12’ -Đưa bảng phụ có bài chép
?+Đoạn này là lời nói của ai với ai?
-HD nhận xét
-Trả lời
-Của bà cụ với cậu bé
-2Câu
Trang 4HĐ 2: Làm bài
tập chính tả
15’
3 Củng cố –
dặn dò: 3 – 5’
?+Đoạn chép có mấy câu?
?+Cuối mỗi câu ghi dấu gì?
?+Những chữ nào trong bài viết hoa?
?+Chữ đầu tiên của đoạn được viết như thế nào?
-Chọn đọc một số tiếng khó:ngày, mài, sắt.
Theo dõi uốn nắn, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết
-Đọc lại bài chính tả- HD cách soát lỗi
-Chấm 8 – 10 bài nhận xét
Bài 1: Yêu cầu
-?Bài tập yêucầu gì?
Chữ k thường đứngtrước chữ nào?
-Chữ c thường đứng trước chữ nào?
Bài 2:Đưa bảng phụ - yêu cầu -Nhận xét, tinh thần, thái độ học tập của các em
-Nhắc HS về nhà viết lại các chữ còn viết sai, luyện chữ
-Dấu chấm
-Chữ: Mỗi, Giống
Viết hoa và lùi vào 1 ô
bảng con
Chép bài chính tả vào vở -Soát lỗi
-1 – 2 HS đọc yêu cầu bài tập -Điền k/c
-e,ê, i -o, ô, ơ, a, ă, â, u ,ơ -Tự làm bài tập vào vở bài tập TV2
-Tự điền vào bảng chữ cái -Đọc và đọc thuộc bảng chữ cái
Tiết 3: Âm nhạc: GVCB DẠY
Tiết 4: Mĩ thuật: GVCB DẠY
Buổi chiều Tiết 1: Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Mục tiêu: - Hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích củaviệc học tập sinh hoạt đúng giờ.
-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân và thực hiệnđúng thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II Chuẩn bị: -Vở bài tập đạo đức 2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra đồ dùng
học tập của HS 1’
2 Bài mới.
- Giới thiệu bài
HĐ 1: Bày tỏ ý kiến
10’
MT: HS có ý kiến riêng
và biết bày tỏ ý kiến
trước các hành động
HĐ 2: Xử lí tình huống
MT: Biếtlựa chọn cách
ứng sử trong từng tình
huốngcụ thể 10 – 12’
-Yêu cầu HS trình bày đồ dùng học tập chung
-Kiểm tra từng em
-Nhận xét đánh giá
-Chia lớp thành các nhóm theo bàn – tự đọc các tình huống và cho ý kiến việc làm nào đúng việclàm nào sai?
Tại sao đúng? (sai)?
-KL:Làm việc, học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Chia lớp thành 4 nhóm – các nhóm đọc tình huống thảo luận tìm cách giải
-Đưa sách vở, bút thước
+Vở bài tập đạo đức 2
-Mở vở bài tập đạo đức
-Thảo luận trong nhóm
-Nêu ý kiến riêngtrong nhóm -Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+Tình huống 1: Sai +Tình huống 2: Sai …
-Các nhóm nhận xét
-1 – 2 HS nhắc lại
-Đọc và quan sát bài tập 2 -Chia nhóm, cử nhóm trưởng, thư kí
Trang 5Hẹ 3: Giụứ naứo vieọc
naỏy.
MT: Bieỏt coõng vieọc caàn
laứm vaứ thụứi gian thửùc
hieọn:
10 - 12’
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
2 – 3’
quyeỏt roài ủoựng vai dieón laùi tỡnh huoỏng sau khi coựcaựch sửỷ lớ
KL: Moói tỡnh huoỏng coự nhieàu caựch sửỷ
lớ caực em caàn choùn caựch ửựng sửỷ cho phuứ hụùp
-Sinh hoaùt hoùc taọp ủuựng giụứ mang laùi lụùi ớch cho baỷn thaõn
-Toồ chửực cho HS hoaùt ủoọng caự nhaõn moói hs tửù neõu vieọc laứm veà tửứng buoồi trong ngaứy nhử:
+Buoồi saựng, trửa, chieàu, buoồi toỏi em laứm nhửừng vieọc gỡ?
KL:Trong sinh hoaùt hoùc taọp caàn saộp xeỏp thụứi gian hụùp lớ
-Veà nhaứ caực em caàn hoùc taọp, sinhhoaùt ủuựng giụứ
-Thaỷo luaọn trong nhoựm
-ẹaùi dieọn caực nhoựm dieón laùi tỡnh huoỏng vaứ caựch sửỷ lớ
-Nhaọn xeựt boồ sung
-Nghe
-Tửứng caự nhaõn noựi trong toồ cho caực baùn nghe
8 – 10 HS bao quaựt trửụực lụựp -Laứm baứi taọp 3 vaứo vụỷ
-Chửừa baứi
-Tửù laứm laùi caực baứi taọp 1 – 2 – 3
-Cuứng cha meù xaõy dửùng thụứi gian bieồu ụỷ nhaứ
Tieỏt 2: HDTH Toaựn: LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu : Giuựp HS cuỷng coỏ veà caực soỏ trong phaùm vi 100
- Luyeọn laứm baứi taọp ủeồ reứn kyừ naờng ủoùc ,vieỏt vaứ phaõn tớch soỏ
- Reứn vieỏt soỏ vaứ caựch trỡnh baứy
II Chuaồn bũ: Vụỷ BT
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hẹ cuỷa GV
Bài 1 : Đặt tính và tính:
a) 33 + 25 ; 45 + 13 ; 29 + 37 ; 20 + 58
b) 78 - 40 ; 50 - 24 ; 68 -25 ; 87-24
- Nhận xét, chữa bài Củng cố về cộng trừ đặc biệt là cộng ,trừ có
nhớ
Bài 2 : Tìm x
a) x + 22 = 56 ; 45 + x = 97
b ) x- 35 = 60 ; 89- x = 56
Nhận xét, củng cố cách tìm cho hs
Bài 3 : Bao thứ nhất ủửùng 65 kg gạo Bao thứ hai ít hơn bao thứ nhất
12 kg gạo Hỏi bao thứ hai đựng mấy kg gạo ?
- Yêu cầu hs giải vào vở
* Củng cố dặn dò : dặn hs ôn lại cộng trừ các số đến 100
Hẹ cuỷa HS
- Hs làm vào bảng con
- Hs làm vào vở
- HS giải vào vở
- Trình bày bài giải
Tieỏt 3: GẹHSY T Vieọt : OÂN ẹOẽC, VIEÁT BAÛNG CHệế CAÙI
I Muùc tieõu: -Giuựp caực HS yeỏu nhụự vaứ thuoọc baỷng chửừ caựi theo ủuựng thửự tửù
- Luyeọn vieỏt ủuựng ủeùp baỷng chửừ caựi ( ủuựng ủoọ cao , ủuựng neựt)
II Chuaồn bũ: Baỷng chửừ caựi
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu.
- Hẹ1: ẹoùc baỷng chửừ caựi
- Giuựp hoùc sinh hoùc thuoọc loứng vaứ ủuựng thửự tửù
Hẹ2: Toồ chửực troứ chụi:
Laàn lửụùt tửứng hoùc sinhủoùc thửự tửù baỷng chửừ caựi
Trang 653 22 75
28 58
9 20 29
Đọc tiếp sức theo bảng chữ cái
GV quan tâm giúp HS yếu
HĐ3 : Luyện viết chính tả
GV viết mẫu các chữ cái
GV giúp HS viết đúng đẹp
- Nhận xét và bổ sung
HS chơi
HS viết vào vở
Thứ tư, ngày 21 tháng 8 năm 2013
Buổi sáng Tiết 1: Toán: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu: -Bước đầu biết gọi thành phầnvà kết quả của phép cộng.
- Củng cố về phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số –giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
2’
2.Bài mới.
HĐ 1: Số hạng –
tổng 10’
MT: HS biết được
tên gọi thành
phần kết quả của
phép cộng:
HĐ 2: Thực hành
20’
MT: Làm được
các bài tập
3 Củng cố – dặn
dò: 2’
-Chấm vở bài tập của HS
-Nhận xét đánh giá
-Nêu phép tính 35 + 24 -Nêu: Trong phépcộng 35 và 24 gọi là số hạng 68 gọi là tổng -Ghi phép tính: 63 +15 Bài 1: HD
-?Muốn tính tổng hai số ta làm phép tính gì?
Bài 2:
-Bài 3: HD
?-Bài toán cho biết gì?
?-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết cả hai buổi bán đựơc… xe đạp ta làm thế nào?
Lưu ý cách trình bày toán giải
-Nhận xét tiết học
-Làm bài tập vào vở bài tập
-Đặt tính – làm bảng con –nhắc lại -Đặt tính và nêu tên gọi
-Tự cho ví dụ về phép cộng và nêu tên gọi của chúng
-Phép cộng
-Tự làm bài vào vở
Đọc kết quả – HS tự chấm bài
-Đặt tính vào bảng con – nêu tên gọi các thành phần
-2HS đọc đề -sáng: 12 xe đạp -Chiều: 20 xe đạp
2 buổibán đựơc: … xe đạp?
-Nêu
-Làm vở
Cả hai buổi bán được số xe đạp
10 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
Tiết 2: Tập đọc: TỰ THUẬT
I.Mục đích – yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khó: Quê quán, quận, trường.
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ, yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, mạch lạc
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu: - Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Đọc các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện, …)
Trang 7- Hiểu nghĩa đen nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắc có ngày nên kim.
- Nắm được những thông tin chính về về bạn HS trong mỗi bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết bảng tự thuật.
- Phiếu bản tự thuật có ghi sẵn thông tin
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Kiểm tra
5’
2.Bài mới.
Luyện đọc
12- 15’
-Gọi HS đọc bài: Có công mài sắt có ngày nên kim Và trả lời câu hỏi 1 –2 SGK
?-Câu chuyện khuyên các em điều gì?
-Nhận xét đánh giá – cho điểm HS
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu, giọng đọc rõ ràng -Yêu cầu hs đọc từng câu và kết hợp giải nghĩa từ SGK
-HD kĩ cách đọc
-Chia đoạn
Đ1: Từ đầu – quê quán
Đ 2: còn lại
-Chia nhóm theo bàn
-Yêu cầu thảo luận theo cặp: Bạn biết gì về bạn Thanh Hà
-3 HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
-Làm việc chăm chỉ, cần phải kiên trì, nhẫn nại
-Mở sách Quan sát tranh
-Theo dõi – nghe
-Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm các từ khó
-Nghe
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Đọc trong nhóm
-Thi đua đọc
-Các cặp tự hỏi nhau
-Vài cặp lên thể hiện trước lớp
Tìm hiểu bài:
MT: Giúp HS
hiểu nội dung
bài
10’
-Luyện đọc lại
7’
3 Củng cố –
dặn dò:
?-Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh Hà như vậy?
-Yêu cầu HS:
-Gợi ý giúp đỡ HS khi học sinh tự nói ve àbản thân
?-Em hãy cho biết em đang ở xã nào? Huyện nào? Tỉnh nào?
-Tổ chức cho HS đọc cá nhân
-Ai cũng cần viết bản tự thuật (lí lịch) để người khác hiểu thêm về mình nên khi viết các em cần viết chính xác
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS.Tự viết bản tự thuật về bản thân mình
-Nhờ bản tự thuật của bạn đó -Đọc yêu cầu câu hỏi 3 -Trong mỗi bàn HS tự nói về bản thân mình cho các bạn nghe
-Nối tiếp nhau nói về thôn xóm nơi em ở
-Vài HS cho ý kiến
-Thi đọc
-Đọc chú
giải.-Tiết 3: Kể Chuyện: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục tiêu: 1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toànbộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe: - Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Trang 8ND – TL Giáo viên Học sinh
1 GT bài
2’
2 Bài mới.
HĐ 1: Kể từng đoạn
câu chuyện theo
tranh 15’
MT: Giúp HS kể lại
được từng đoạn câu
chuyện theo tranh
15’
HĐ 2: Kể lại toàn bộ
nội dung chuyện: 10’
MT: bước đầu giúp
HS kể lại được toàn
bộ nội dung chuyện
3.Củng cố – dặn dò:
3 – 5’
-Giới thiệu sự khác nhau giữa kể chuyện lớp 2 mới và CT kể chuyện lớp 2 cũ
-Giới thiệu bài
-Câu chuyện có mấy tranh ứng với mấy đoạn?
?-Tranh 1 nói lên nội dung gì?
?-Nội dung của tranh 2, 3, 4 nói lên điều gì?
-Chia lớp thành từng nhóm theo bàn
HD HS kể nối tiếp từng đọan
-?Câu chuyện có mấy vai?
-Nhận xét cách kể của HS động viên khuyến khích
?-Kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
-Nhắc Hs về tập kể lại cho gia đình nghe
-Quan sát tranh SGK
-Tranh 4 Ứng với 4 đoạn
-Cậu bé làm việc gì cũng mau chán
- 3 – 4 HS nêu
4 HS khá kể lại 4 đoạn
-Kể trong nhóm
2- 3 Lượt HS kể l ại 4 đoạn -4HS kể nối tiếp từng đoạn
-3 vai (nhân vật)
-Tập kể theo vai –2 –3 lần
-Kể theo nhóm có nhìn sách và không nhìn sách
-Nghe
-Làm theo lời khuyên của chuyện
Tiết 4: Tập viết: CHỮ HOA A
I.Mục đích – yêu cầu: - Biết viết chữ hoa A (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
- Biết viết câu ứngdụng “Anh em thuận hoà” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy – học: - Mẫu chữ A, bảng phụ; Vở tập viết, bút.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Mở đầu
2 – 3’
2, Bài mới.
HĐ 1: HD viết
chữ hoa
MT: Viết được
chữ hoa A đúng
mẫu 8’
-Lớp 2 các em đã phải thực hành viết chữ hoa Môn tập viết đòi hỏi các em phải có đức tính kiên trì, cẩn thận
?Để học tốt môn tập viết các em cần có đồ dùng gì?
-Đưa mẫu chữ A
-Chữ A cao mấy li? Có mấy nét?
-Phân tích và viết mẫu
-HD phân tích cách viết
-Giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng: “Anh
em thuận hoà” Muôn khuyên các em điều gì?
-Phấn bảng, dẻ lau, bút, vở tập viết
-Kiểm tra đồ dùng lẫn nhau
-Đọc chữ A và quan sát
-Cao 5 li gồm 3 nét
-Nghe và quan sát
- Viết theo vào bảng con -Viết bảng
- 3- 4 HS đọc lại
-Anh em trong gia đình phải biết yêu thương nhau…
-tự liên hệ
HĐ 2: Viết câu
ứng dụng
8
-Giúp HS
-Quan sát mẫu câu và nhận xét
?Nêu độ cao các con chữ?
- 5 – 6 HS nêu
-Nêu
-Cách 1 con chữ o
Trang 9HĐ 3: Viết
vàovở TV 12’ ?Cách đặt các dấu thanh như thế nào?+Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
nào?
C Củng cố –
dặn dò: 2’
-Nhắc HS cách nối các con chữ – viết mẫu và HD
-Nhắc nhở chung về tư thế ngồi, cầm bút, uốn nắn chung
-Chấm 8 – 10 bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết bài
-Viết bảng con
Chữ : Anh 2 – 3 lần -Viết vở theo yêu cầu
Buổi chiều Tiết 1: GĐHS YẾU Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu: - Thông qua làm một số bài tập HS củng cố về các số từ 0 –100, thứ tự của các số.
-Số có một chữ số, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số
II:Chuẩn bị: - HS vở bài tập toán tập 1(in).
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra 2’
2 Ôn luyện
HĐ 1: Củng cố về các
số có 1 chữ số
8 – 10’
HĐ 2: Củng cố về số
-Đọc số từ O đến 100
-Bài 1:Nêu các số có 1 chữ số
-Tìm số bé nhất? Lớn nhất có 1 chữ số?
-Số bé nhất có 3 chữ số
- 3 – 4 HS
-Bé nhất số 0 -Số lớn nhất:9 -100
liền sau, số liền trước
8 – 10’
HĐ3: Đặt tính và tính
kết quả
3 Củng cố dặn dò: 3
– 5’
-HD HS làm miệng tìm số liền trước, số liền sau của số 56
24+13 = 71+15 = 29- 15 = 46+ 3 =
? Nêu cách đặt tính và tính kết quả -Chấm một số bài của HS
-Hãy nêu các số tròn chục
-Đếm thêm 1 từ 1 đến 100
- 4- 5HS đếm nối tiếp 0 – 100
HS làm vào bảng con
10,20,30,40…100
Tiết 2: Tự học Tiếng Việt : ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP HỌC
I Mục tiêu.
- Nắm được một số nội dung chính của trường, lớp
- Nắm được một số nội quy, quy định chung về ký hiệu trong giờ học , cách gữ vở
II Hoạt động chính
1 Giáo làm công tác tổ chức lớp
2 Nêu một số quy định trong lớp học
-Đi học đúng giờ, học bài và làm bài trước khi đến lớp
-Lễ phép đoàn kết, thật thà
Trang 1034 42
26
40
5 +
-Giửừ veọ sinh caự nhaõn trửụứng lụựp saùch seừ
3 Quy ủũnh veà caựch trỡnh baứy vaứ giửừ vụỷ
Gv hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi vaứ caựch giửừ vụỷ
Tieỏt 3: HDTH Toaựn : LAỉM VễÛ BAỉI TAÄP: OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100
I Muùc tieõu : Giuựp HS cuỷng coỏ veà caực soỏ trong phaùm vi 100
- Luyeọn laứm baứi taọp ủeồ reứn kyừ naờng ủoùc ,vieỏt vaứ phaõn tớch soỏ
- Reứn vieỏt soỏ vaứ caựch trỡnh baứy
II Chuaồn bũ: Vụỷ BT
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hẹ cuỷa GV
Bài 1 : Đặt tính và tính:
a) 23 + 15 ; 35 + 13 ; 19 + 37 ; 20 + 28
b) 98 - 50 ; 30 - 24 ;38 -25 ; 67-24
- Nhận xét, chữa bài Củng côc về cộng trừ đặc biệt là cộng ,trừ có
nhớ
Bài 2 : Tìm x
a) x + 12 = 54 ; 45 + x = 87
b ) x- 25 = 60 ; 89- x = 56
Nhận xét, củng cố cách tìm cho hs
Bài 3 : Thùng thứ nhất có 65 gói kẹo Thùng thứ hai ít hơn thùng thứ
nhất 12 gói kẹo Hỏi thùng thứ hai có mấy gói kẹo ?
- Yêu cầu hs giải vào vở
* Củng cố dặn dò : dặn hs ôn lại cộng trừ các số đến 100
Hẹ cuỷa HS
- Hs làm vào bảng con
- Hs làm vào vở
- HS giải vào vở
- Trình bày bài giải
Thửự naờm, ngaứy 22 thaựng 8 naờm 2013
Buoồi saựng
Tieỏt 1: Toaựn: LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu: HS cuỷng coỏ veà:
-Pheựp coọng(khoõng nhụự), tớnh nhaồm vaứ tớnh vieỏt( ẹaởt tớnh roài tớnh),teõn goùi thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp coọng
-Giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
A Kieồm tra 2-3’
B Baứi mụựi
Hẹ1: Cuỷng coỏ veà
pheựp coọng, teõn goùi
caực thaứnh phaàn cuỷa
pheựp coọng 20’
-Yeõu caàu HS laứm baỷng con
-Giụựi thieọu baứi Baứi 1: Yeõu caàu HS laứm baỷng con
Baứi 2: Hửụựng daón HS caựch tớnh mieọng
Baứi 3: Neõu mieọng pheựp tớnh
72 + 11; 40 + 37; 6 + 32 -Neõu teõn caực thaứnh phaàn cuỷa pheựp tớnh
-Nhaọn xeựt