nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng chất * Như vậy để kiểm chứng dự đoán ta phải làm lỏng.. -Kiểm chứng từng yếu tố một Giữ cố định hai +C4.[r]
Trang 1Trường: Hương phong Thiết kế bài giảng vật lý 6 (2007- 2008)
Tiết 30:SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức: -Nhận biết hiện tượng bay hơi, các yếu tố của quá trình bay hơi
-Biết cách tìm hiểu các tác động của các yếu tố tác động đến quá trình bay hơi
-Tìm ví dụ thực tiễn
2-Kỹ năng: -Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, tổng hợp
3-Thái độ:
-Trung thực, cẩn thận, có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
II-CHUẨN BỊ:
1-Giáo viên:
-Giá đỡ, kẹp vạn năng, hai đĩa nhôm giống nhau, bình chia độ, đèn cồn
2-Học sinh:
-Chuẩn bị trước bài ở nhà
III-TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP:
1-Ổn định tổ chức lớp (2’)
2- Bài cũ: ( 4’ )
1) Trả lời các câu hỏi 24.1-24.2 ( Làm theo y/c của GV ) 2) Nêu các đặc điểm của quá trình nóng chảy và đông đặc ( 1 HS Trả lời câu hỏi )
3’
5’
HĐ1-Tình huồng
-Dùng khăn bảng ướt lau lên bảng Sau thời
gian bảng khô Đặt vấn đề vào bài mới
HĐ2 Quan sát hiện tượng bay hơi và rút ra
nhận xét về tốc độ bay hơi.
1 Sự bay hơi.
-Nhắc lại sự bay hơi
2 Tốc độ bay hơi phụ thuộc những yếu tố
nào?
-Cho HS quan sát hình 26.1a mô tả cách phơi
áo quần và tìm ra sự khác nhau giữa các cách
phơi này dẫn đến nhận xét về tốc độ bay hơi
-Hướng dẫn HS thảo luận trả lời câu hỏi C1-C2
-Chốt lại tốc độ bay hơi phụ thuộc các yếu tố:
-Theo dõi và rút ra nhận xét
-Tiến hành quan sát hình và kinh nghiệm thực tiễn rút ra nhận xét về tốc độ bay hơi
-Thảo luận trả lời câu hỏi
+C1- C3 Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào
I Sự bay hơi.
1 Sự bay hơi.
-Qúa trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi
2 Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc các yếu tố nào?
a Hiện tượng.
-C1 Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ
-C2 Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào gió -C3 Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào diên tích
Lop6.net
Trang 2Trường: Hương phong Thiết kế bài giảng vật lý 6 (2007- 2008)
12’
12’
6’
nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng, gió
* Như vậy để kiểm chứng dự đoán ta phải làm
thí nghiệm
HĐ3 Thí nghiệm.
-Kiểm chứng từng yếu tố một ( Giữ cố định hai
yếu tố )
-Hướng dẫn HS xây dựng thí nghiêm kiểm
chứng
-Hướng dẫn và theo dõi HS tiến hành và rút ra
kết luận
(Lượng nước trong hai đĩa là như nhau )
HĐ4 Vạch kế hoạch thí nghiệm kiểm tra tác
động của gió và mặt thoáng.
-Có thể hướng dẫn HS tiến hành kế hoạch thí
nghiệm
-Thống nhất kế hoạch đúng và cho HS tiến
hành thí nghiệm
HĐ5 Vận dụng-củng cố
1-Vận dụng:
-Hướng dẫn thảo luận trả lời C9-C10
2 Củng cố.
-Cho HS đọc phần ghi nhớ GV nhấn mạnh
thêm
nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng chất lỏng
+C4 (1) cao (thấp)
(2) lớn (nhỏ)
(3) mạnh (yếu)
(4) lớn (nhỏ)
(5) lớn (nhỏ)
(6) lớn (nhỏ).
(7) lớn (nhỏ)
+C5 Để diện tích mặt thoáng chất lỏng hai đĩa là như nhau
+C6 Để loại trừ tác động của gió
+C7 Để kiểm tra tác động của nhiệt độ
+C8 Nước ở đĩa hơ nóng bay hơi nhanh hơn nước ở đĩa đối chứng
-C9 Giảm bớt sự bay hơi, làm cây ít mất nước hơn
-C10 Nắng nóng và có gió
mặt thoáng chất lỏng
b Nhận xét.
-C4 (1) cao (thấp)
(2) lớn (nhỏ)
(3) mạnh (yếu)
(4) lớn (nhỏ)
(5) lớn (nhỏ)
(6) lớn (nhỏ).
(7) lớn (nhỏ)
c Thí nghiệm.
-C5 Để diện tích mặt thoáng chất lỏng hai đĩa là như nhau
-C6 Để loại trừ tác động của gió
-C7 Để kiểm tra tác động của nhiệt độ -C8 Nước ở đĩa hơ nóng bay hơi nhanh hơn nước ở đĩa đối chứng
IV-HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC: (1’)
-Học thuộc ghi nhớ
-Làm bài tập 26.2, 26.6-16.8
V-RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:
………
………
Lop6.net