Ngoµi c¸ch lµm trªn ta cã c¸ch nµo kh¸c kh«ng - Trong khi céng hai sè h÷u tØ ta áp dụng qui tắc tương tự như đối với số nguyên - GV ®a lªn b¶ng phô: ViÕt các số thập phân dưới dạng ph©n[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; các phép toán nhân chia số thập phân
2 Kỹ năng: - Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, phân số một cách thành thạo
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II/ Đồ dùng- chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân thông qua phân số
- HS: + Ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số nguyên
+ Ôn lại qui tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại
III/ Phương pháp dạy học
- Dạy học tích cực, trực quan
IV/ Tổ chức giờ học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5phút )
- Mục tiêu: Kiểm tra HS về cách vẽ, biểu diễn các số hữu tỉ ở trên trục số
- Tiến hành:
? Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu
tỉ: 3,5; -1
; -2
2
- GV nhận xét và cho điểm
- HS trả lời
3,5 1
0
- 1 2 -2
3 Các hoạt động dạy học:
3.1 Họat động 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ( 6phút )
a) Mục tiêu: HS nhận biết được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x
b) Đồ dùng: Bảng phụ ?1
c) Tiến hành
? Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì
? Tìm: 15 ; -3 ; 0
? Tìm x biết: x 2
? Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x là gì
2,5 ; ; 0 ; -2
2
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ
điểm a đến điểm 0 trên trục số + 15 =15; -3 =3; 0 0 + x 2 x 2
- Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số
-2 2
- HS làm ?1
- 1 HS lên bảng làm
1 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
* Định nghĩa (SGK - 13)
- Giá trị tuyệt đối của số hữu
tỉ x kí hiệu: x
-2 2
?1
a) 3,5 3,5
4 4
Trang 2- Yêu cầu HS làm ?1 phần b
(SGK - 13)
- GV đưa ra công thức xác
định giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ
? Tìm: 2
; -5,75
3
- GV đưa ra nhân xét
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
- HS làm ?1 phần b
- HS ghi vào vở
2 2
=
3 3 -5,75 ( 5,75) 5,75
- HS lắng nghe
- HS làm ?2
- 2 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
b)Nếu x > 0 thì x x Nếu x = 0 thì x 0 Nếu x < 0 thì x x
* Công thức:
x nếu x 0 x
-x nếu x < 0
* Nhận xét: (SGK - 14)
?2
b)x thì x
( 3 ) 3
3.2 Hoạt động2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ( 7phút )
a) Mục tiêu: HS cộng, trừ, nhân, chia được hai số thập phân
b) Đồ dùng: Bảng phụ ví dụ
c) Tiến hành:
- GV đưa ra ví dụ
? Muốn thực hiện phép tính
trên làm thế nào
- Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
thực hiện
? Ngoài cách làm trên ta có
cách nào khác không
- Trong khi cộng hai số hữu tỉ
ta áp dụng qui tắc tương tự
như đối với số nguyên
- GV đưa lên bảng phụ: Viết
các số thập phân dưới dạng
phân số rồi thực hiện phần b
và c
? Tương tự như phần a có cách
- Viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi thực hiện phép cộng hai phân số
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện
- HS đưa ra cách làm
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- 2 HS lên bảng làm
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
* Ví dụ:
C1:
a) (-1,13) + (-0,264)
113 264
100 1000
1130 ( 264) 1000 1394
1,394 1000
C2:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(1,13+0,264) = -1,394
b) 0,245 - 2,134
Trang 3nào làm nhanh hơn không
- GV đưa ra qui tắc chia hai số
thập phân
- Yêu cầu HS áp dụng vào làm
bài tập phân d
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV đánh giá nhận xét và bổ
sung
- HS lắng nghe
- HS áp dụng qui tắc vào làm
- HS làm ?3
- 2 HS lên bảng làm va cùng nhận xét
= 0,245 + (-2,134)
= -(2,134 - 0,245) = -1,889 c) (-5,2) 3,14
=-(5,2 3,14) = -16,328
* Quy tắc: ( SGK - 14)
d) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) = 1,2 (-0,408) : 0,34
= -(0,408 : 0,34) = -1,2 Tính
?3
a) -3,116 + 0,263
=- (3,116 - 0,263) = -2,853 b) (-3,7) (-2,16)
= +(3,7 2,16) = 7,992
3.3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 15phút )
a) Mục tiêu: HS vận dụng công thức giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân vào giải bài bài tập
b) Tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài 17
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
ý 1
- Gọi 2 HS lên bảng làm ý 2
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm phân b, d
bài 18
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và sửa sai nếu
có
- HS đứng tại chỗ trả lời
a, c Đúng; b Sai
- 2 HS lên bảng làm ý 2
- HS lắng nghe
- HS làm phân b, d bài 18
- 2 HS lên bảng làm
- Lắng nghe và ghi vở
3 Luyện tập
Bài 17 (SGK - 15)
1
+ a, c: Đúng; b: Sai 2
b) x 0,37 x 0,37 c) x 0 x 0
Bài 18 (SGK - 15)
b) -2,05 + 1,73
= -(2,05 - 1,73) = - 0,32 d) (-9,18) : (4,25)
= -(9,18 : 4,25) = -2.16
4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, so sánh hai số hữu tỉ
- Làm bài 21, 22, 24 (SGK - 15; 16); 24, 25, 27 (SBT - 7; 8)
Hướng dẫn: bài 21
+ Rút gọn tất cả các phân số trên đưa về phân số tối giản
Bài 22
+ Dựa vào quy tắc so sánh hai số hữu tỉ