1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tiết 10: Luyện tập

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ, bài toán khi biết tæng hoÆc hiÖu vµ tØ sè cña chóng... - HS nghiªn cøu vÝ dô.[r]

Trang 2

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 10 Luyện tập I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng % biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài tập

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài 50 ( SGK - 27 )

- HS: Học bài, làm bài tập

III/ Phương pháp:

- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của học sinh

- Dạy học theo nhóm

- Phân tích, quan sát

IV/ Tổ chức giờ học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra ( 5phút )

* HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức, làm bài tập 45

( SGK - 26 )

* HS2: Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ

lệ thức, làm bài 46b (SGK-26)

- GV đánh giá, nhận xét và cho điểm

Bài 45 ( SGK - 26 ) Kết quả: 28 8 3 2,1

2;

14   4 10  7

Bài 46 ( SGK - 26 )

1

4

2 8

17 161 8

4 100 23

3 Các hoạt động dạy học:

3.3 Hoạt động 1: Nhận dạng tỉ lệ thức ( 12phút )

a) Mục tiêu: Từ các tỉ số đã cho HS lập ra %Y các tỉ lệ thức, tìm %Y ngoại tỉ và trung tỉ

b) Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 49

? Nêu cách làm

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Gọi HS khác cho nhận xét

- HS làm bài 49

- Cần xét xem hai tỉ số đã cho

có bằng nhau hay không Nếu hai tỉ lệ thức bằng nhau ta lập

%Y tỉ lệ thức

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác cho nhận xét

Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

Bài 49 ( SGK - 26 )

a) 3,5 350 2; 5,25 525   3 14 2

21 3 

 3,5  14 5,25 21

b) 39 : 52

10 5 10 262 4

21 3 2,1 : 3,5 =

35 5 Không lập %Y tỉ lệ thức

3.3 Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức ( 10phút )

a) Mục tiêu: HS vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào tìm số hạng % biết

Trang 3

b) Tiến hành:

- Giáo viên treo bảng phụ bài

50

? Nêu cách tìm các ngoại tỉ và

trung tỉ

- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực

hiện yêu cầu bài 50

- Yêu cầu HS điên các chữ cái

vào ô thích hợp và đọc tên tác

phẩm

- HS quan sát bảng phụ

- Tìm ngoại tỉ % biết lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ

đã biết

- Tìm trung tỉ % biết lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ

đã biết

- HS HĐ nhóm thực hiện yêu cầu bài 50

- HS điền các chữ cái vào ô thích hợp và đọc tên tác phẩm:

“BINH THƯ YếU LƯợC”

Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

Bài 50 ( SGK - 27 )

N: 14 Y: 1

4 5 H: -25 ợ: 1

1 3 C:16 B: 31

2 I:-63 U: 3

4

Ư: -0,84 L: 0,3 ế: 9,17 T: 6

3.3 Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức ( 16phút )

a) Mục tiêu: HS lập %Y một tỉ lệ thức dựa vào các dữ kiện đã cho

b) Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 47

? Từ 4 số 1,5; 2; 3,6; 4,8 trên

suy ra đẳng tích nào

- Yêu cầu HS áp dụng tính

chất 2 của tỉ lệ thức viết tất cả

các tỉ lệ thức

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài 52

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- GV nhận xét và chốt lại

- HS làm bài 47 1,5 4,8 = 2 3,6

- HS viết các tỉ lệ thức

- HS lắng nghe

- HS làm bài 52

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Lắng nghe và ghi vở

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

Bài 47 ( SGK - 26 )

Ta có: 1,5 4,8 = 2 3,6

=> Các tỉ lệ thức:

1,5 3,6 1,5 2

;

2 4,8 3,6 4,8 4,8 3,6 4,8 2

;

2 1,5 3,6 1,5

Bài 52 ( SGK - 28 )

d c

C Vì hoán vị hai

b a

a c ngoại tỉ của tỉ lệ thức

b d

4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Xem lại các bài tập đã chữa, Ôn lại các dạng bài

- Làm bài 53 ( SGK - 28 ); 64, 70, 71 ( SBT - 13, 14 )

- Xem )%o bài: “Tính chất của hai tỉ số bằng nhau”

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 11 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS phát biểu %Y các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 Kỹ năng:

- Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ, bài toán khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng

3 Thái độ:

- Cẩn thận , chính xác khi tính toán và trình bày lời giải

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số)

Trang 4

- Ôn lại tính chất của tỉ lệ thức.

- MTBT

III/ Phương pháp dạy học

- Dạy học tích cực, trực quan

IV/ Tổ chức giờ học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

* áp dụng:

20 : x = -12 : 15 => x = 20.15

25

12  

- GV nhận xét và cho điểm

- 1 HS lên bảng trả lời

20 : x = -12 : 15 => x =20.15

25

12  

3 Các hoạt động dạy học:

3.1 Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ( 12phút )

- Mục tiêu: HS phát biểu %Y tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm ?1 HĐ

nhóm bàn

- Gọi đại diện 1 nhóm báo

cáo, các nhóm khác theo dõi

và nhận xét

? Có nhận xét gì về các tỉ số

và với

2 3

4 6

2 3

4 6

2 3

4  6

a c

? Từ có thể suy ra

b d

a c a c a c

b d b d b d

    

- Yêu cầu HS nêu cách CM

trong SGK-28

- GV treo bảng phụ chứng

minh tính chất dãy tỉ số bằng

nhau

- GV tính chất trên còn %Y

mở rộng cho dãy tỉ số bằng

nhau

- Yêu cầu HS nghiên cứu ví

dụ (SGK - 29)

- HS HĐ động nhóm làm ?1

- Đại diện nhóm báo cáo

- Các tỉ số đã cho bằng với tỉ

số ban đầu

- Có thể suy ra

a c a c a c

b d b d b d

    

- HS đọc SGK nêu cách CM

- HS theo dõi và ghi vào vở

- HS lắng nghe và ghi vào vở

- HS nghiên cứu ví dụ

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1

2 3 1

4 6 2

4 6 10 2

 

   

Vậy: 2 3 2 3 2 3

4 6 4 6 4 6

    

a c a c a c

b d b d b d (b d và b -d)

Chẳng hạn:

a c e

Từ dãy tỉ số bằng nhau

b d f

a c e a c e

Ta suy ra:

b d f b d f

a c e

b d f (Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

 

 

  

 

 

 

* Ví dụ (SGK - 29)

Trang 5

3.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu chú ý ( 10phút )

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- GV giới thiệu: Khi có dãy tỉ

số a b c ta nói a, b, c tỉ

2   3 5

lệ với 2, 3, 5

- Yêu cầu HS làm ?2

? Gọi số học sinh của lớp 7A;

7B; 7C lần %Y là a, b, c ta có

dãy tỉ số nào

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- GV nhận xét và chốt lại

- HS lắng nghe

- HS làm ?2 + a b c

8   9 10

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- Chú ý lắng nghe

2 Chú ý:

- Khi có dãy tỉ số a b c

2   3 5

ta nói a, b,c tỉ lệ với 2, 3, 5

- Ta cũng viết:

a : b : c = 2 : 3 : 5

?2

- Gọi số học sinh của lớp 7A; 7B; 7C lần %Y là a, b, c thì ta

có a b c

8   9 10

3.3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 13phút )

- Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập

- Đồ dùng: MTBT

- Tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 57

? Bài toán cho biết gì và yêu

cầu gì

? Gọi số bi của Minh, Hùng,

Dũng lần %Y là x, y, z ta có

dãy tỉ số nào

? Theo tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau ta có điều gì

- Yêu cầu 1 HS lên bảng tìm

x, y, z

? Số bi của các bạn Minh;

Hùng; Dũng là bao nhiêu

- GV nhận xét và chốt lại

- HS làm bài 57 + Cho biết: Số bi của Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với 2, 4, 5 và tổng số bi của 3 bạn là 44 + Tìm số bi của ba bạn

x y z

2   4 5

x y z x y z 44

2 4 5 2 4 5 11 4

 

 

- 1 HS lên bảng làm

- Số bi của Minh, Hùng, Dũng lần %Y là: 8; 16; 20

- Chú ý lắng nghe và ghi vở

3 Luyện tập

Bài 57 ( SGK - 30 )

- Gọi số bi của Minh, Hùng, Dũng lần %Y là x, y, z ta có:

x y z

2   4 5 Theo tính chất dãy tỉ số ta có:

x y z x y z 44

2 4 5 2 4 5 11 4

 

 

 x

4 x 8

2    y

4 y 16 4

z

4 z 20 5

  

  

- Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũng lần %Y là: 8; 16; 20 (viên bi)

4 Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Xem lại cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau

- Làm bài tập 54, 55, 56, 58 ( SGK - 30 );

HD:- bài 56

Ta gọi 2 cạnh của HCN lần %Y là a, b => a 2 a b mà chu vi HCN: (a + b) : 2 = 28

b  5 2 5 áp dụng dãy tỉ số bằng nhau => a, b = ? => SHCN = ?

- Bài tập 54; 56( SGK 30) Sử dụng tính chất 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w