1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 13 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 123,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành Baøi 1 - Goïi hs neâu yeâu caàu cuûa baøi vaø laøm baøi Nhaän xeùt caàn vieát thaúng coät Baøi 2 - Cho hs tính nhaåm vaø neâu keát quaû Baøi 3 - Cho hs neâu yeâu caàu cuûa baøi[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2006

Học vần Tiết số 113 + 114

Bài 51: ÔN TẬP

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết một cách chắc chắn những vần vừa học có kết thúc bằng -n

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Chia phần

.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: +Tranh minh họa +Bảng ôn

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc , viết:

cuộn dây, ý muốn, con lươn, vườn nhãn

Gv nhận xét, cho điểm

3.Bài mới

a.Giới thiệu bài:

b.Ôn tập

*Các vần vừa học

-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và

không thứ tự

*Ghép chữ thành vần

-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở

cột ngang cho hs đọc

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

*Đọc từ ngữ ứng dụng

-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc:

Cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

*Tập viết từ ngữ ứng dụng

HS đọc, viết từ của bài trước

-Đọc đồng thanh và cá nhân

-Ghép âm thành tiếng và đọc

-HS đọc

-Viết vào bảng con

Trang 2

-Viết mẫu cuồn cuộn, con vượn Cuồn cuộn, con vượn.

Tiết 2 4.Luyện tập

a Luỵên đọc

-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

-Treo tranh và giới thiệu câu đọc

b.Luyện viết

-Viết mẫu và hướng dẫn

c.Kể chuyện

-Kể chuyện chia phần

-Kể lại câu chuyện có kèm theo tranh

minh họa

-Chỉ từng tranh cho hs thi đua kể

5.Củng cố – Dặn dò

-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc

-Treo lên bảng một văn bản có chứa

những chữ vừa ôn

-Hướng dẫn hs học bài ở nhà: đọc và viết

lại bài 51

-Dặn xem trước bài 52

-Nhận xét tiết học

-Đọc đồng thanh , cá nhân

-Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng

-Viết vào vở tập viết cuộn cuộn, con vượn

-Thi đua kể chuyện theo tranh

-Đọc cá nhân, nhóm

-HS tìm

Trang 3

Đạo đức Tiết số 12

Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ ( Tiết 2)

A MỤC TIÊU

1 Giúp hs biết được:

- Mỗi hs là một công dân nhỏ tuổi của đất nước, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình

- Nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bỏ thẳng, mắt hướng về lá cờ Tổ quốc và không được đùa nghịch, nói chuyện, làm việc riêng…

2 Có thái độ tôn kính lá cờ Tổ quốc, tự giác chào cờ

3 Thực hiện chào cờ nghiêm trang

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: Lá cờ Tổ quốc Tranh vẽ tư thế đứng chào cờ Bài hát “Lá cờ Việt Nam”

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định: Hát tập thể bài “Quê hương tươi

đẹp”

2 Bài cũ: Hàng tuần em chào cờ vào ngày

thứ mấy?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Các hoạt động dạy học

*Hoạt động 1: Tìm hiểu Quốc kì, Quốc ca

Treo Quốc kì lên bảng và hỏi:

? Các em đã thấy Quốc kì ở đâu? Lá cờ Việt

Nam có màu gì? Ngôi sao ở giữa có màu gì?

Mấy cánh?

- Cho hs hát bài Quốc ca

Kết luận: Lá cờ Tổ quốc hay Quốc kì tượng

trưng cho đất nước Việt Nam thân yêu Bài

Quốc ca là bài hát chính thức của một nước,

được hát khi chào cờ Bài này do nhạc sĩ Văn

Cao sáng tác Mọi người Việt Nam phải tôn

kính Quốc kì, Quốc ca Phải chào cờ và hát

HS hát tập thể

- Vài hs trả lời

- HS quan sát và trả lời

- Lắng nghe

- Quan sát

Trang 4

Quốc ca để tỏ lòng yêu nước.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tư thế chào cờ

? Khi chào cờ các em đứng như thế nào?

- Cho xem tranh tư thế đứng khi chào cờ

- Yêu cầu cầu hs mô tả cách đứng khi chào

cờ

- Nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 3: Tập chào cơ.ø

- Yêu cầu hs tập chào cờ trong lớp

Khen những hs chào cờ đúng tư thế

4 Nhận xét – dặn dò

- Nhận xét tiết học

Nhắc HS thực hiện như bài học

Nghiêm túc, không được nói chuyện…

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Tập theo nhóm, lớp nhận xét

Trang 5

Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2006

Học vần Tiết số 115 + 116

Bài 53 ong- ông

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được ong , ông, cái võng, dòng sông.

-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Ổn định

2.Bài cũ:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích

ghép ăng

*Nhận diện vần

- Vần ăng gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu ong- ông”

- Yêu cầu ghép voêng”

- Đánh vần

-Chỉnh sửa cách phát âm cho

- Yêu cầu ghép

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết ăng,

măng tre

Vần âng tiến hành như vần âng Cho hs

So sánh ăng và âng

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Hs ghép và phân tích ăng

- Hai âm ghép lại, ă trước, ng sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng cài

- Luyện đọc -Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự

-Lần lượt viết vào bảng con

- Đọc và phân tích tiếng ,

Trang 6

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

Tiết 2

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh

b Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn

c.Luyện nói

- Treo tranh

- Gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn nhỏ trong tranh vâng lời ai, mà

giữ em bé?

+ Các em có vâng lời cha mẹ

không?…

Trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Cho 2 nhóm học sinh thi đua viết

tiếng có vần ăng, âng

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

- Đọc đồng thanh, cá nhân

- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng

- Viết vào vở tập viết

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua tìm tiếng có ăng, âng và viết ra

Trang 7

Toán Tiết số 49

Phép cộng trong phạm vi 7

A MỤC TIÊU

- Củng cố và khắc sâu khái niệm về phép cộng

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Bộ thực hành Toán 1

+7 hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn

- HS: + Bộ thực hành Toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Bài cũ

+ Năm cộng một bằng mấy?

+ Số mấy cộng hai bằng sáu?

+ Ba cộng ba bằng bao nhiêu?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 7

- Đính bảng hình tam giác và hỏi:

+ Có mấy hình tam giác?

+ Thêm mấy hình tam giác nữa?

+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

- Chỉ tranh và nói: “6 hình tam giác

thêm 1 hình tam giác được 7 hình

tam giác”

- Vậy em có thể lập công thức như

thế nào?

- Ghi bảng và cho hs đọc lại

- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý

để hs lập được phép tính và cho hs

đọc lại

- Hs trả lời

- HS lặp lại “ Phép cộng trong phạm vi 7”

… 6 hình tam giác -… thêm một hình tam giác nữa -… 7 hình tam giác

- Vài hs lặp lại

6 + 1 = 7

1 + 6 = 7

- Hs đồng thanh đọc và cá nhân

Trang 8

- Xoá bảng dần để hs học thuộc

3 Thực hành

Bài 1

- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm

bài

Nhận xét cần viết thẳng cột

Bài 2

- Cho hs nêu yêu cầu của bài

Bài 3

- Ghi bảng và gọi hs làm

Bài 4

- Đính tranh và yêu cầu

4.Nhận xét , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- xem trước bài tiếp theo

5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

3 + 4 = 7

4 + 3 = 7

- Làm trên bảng lớp

- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con

- 2 hs lần lượt làm trên bảng lớp, Lớp nhận xét

- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp

Trang 9

Tập viết Tiết số 11

Tuần 11: nhà in, nền nhà, cá biển.

A MỤC TIÊU

- HS nắm được quy trình viết các từ : nhà in, nền nhà, cá biển

- Rèn tính cẩn thận, óc thẫm mĩ và kĩ năng viết đẹp

B CHUẨN BỊ

- GV: Chữ mẫu, kẻ sẵn bảng để viết mẫu

- HS: Bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định

2.Kiểm tra

- Cho hs viết bảng con các chữ đã học ở

tiết trước

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Quan sát mẫu và trả lời

câu hỏi

+ Độ cao của các chữ như thế nào?

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

từng chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết

4 Củng cố

- Chấm điểm khoảng 10 vở và nhận xét

- Chọn những vở viết đẹp cho lớp xem

- Cho hs thi đua viết lại các chữ vừa học

5.Dặn dò- Nhận xét

- Tập viết các chữ trên vào bảng con

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- quan sát và trả lời

- Lần lượt viết vào bảng con

- Viết vào vở tập viết

- Hai hs thi đua lên viết

Trang 10

Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006

Học vần Tiết số 117 + 118

Bài 53 ăng- âng

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được ăng, âng, măng tre, nhà tầng

-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng: Vâng lời cô giáo, các bạn học sinh xếp hàng vào thăm lăng Bác

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Ổn định

2.Bài cũ:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích

ghép ăng

*Nhận diện vần

- Vần ăng gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu “ă- ng- ăng”

- Yêu cầu ghép “măng”

- Đánh vần : mờ –ăng- măng

-Chỉnh sửa cách phát âm cho

- Yêu cầu ghép

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ăng, măng tre

Vần âng tiến hành như vần âng cho hs

So sánh ăng và âng

- Hs ghép và phân tích ăng

- Hai âm ghép lại, ă trước, ng sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng cài

- Luyện đọc -Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự

-Lần lượt viết vào bảng con

Trang 11

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Đọc và phân tích tiếng có ăng, âng

rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

Tiết 2

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh

b Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn

c.Luyện nói

- Treo tranh

- Gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Bạn nhỏ trong tranh vâng lời ai, mà

giữ em bé?

+ Các em có vâng lời cha mẹ

không?…

Trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Cho 2 nhóm học sinh thi đua viết

tiếng có vần ăng, âng

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

- Đọc đồng thanh, cá nhân

- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng

- Viết vào vở tập viết ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua tìm tiếng có ăng, âng và viết ra

Trang 12

Toán Tiết số 50

Phép trừ trong phạm vi 7

A MỤC TIÊU

- Củng cố và khắc sâu khái niệm về phép trừ

-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Bộ thực hành Toán 1

+7 hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn

- HS: + Bộ thực hành Toán 1

D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định

2 Bài cũ

- Gọi hs lên bảng làm bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Ghi bảng tựa bài

b Giới thiệu phép trừ , bảng trừ

trong phạm vi 7

- Đính bảng hình tam giác và hỏi:

+ Có mấy hình tam giác?

- Lấy bớt 1 hình tam giác và hỏi:

+ Còn bao nhiêu hình tam giác?

- Chỉ tranh và nói: “7 hình tam giác

bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam

giác”

- Vậy em có thể lập công thức như

thế nào?

- Đính 7 hình tam giác và lấy bớt 6

hình tam giác Hỏi còn mấy hình

tam giác?

+ Vậy 7 trừ 6 còn mấy?

- Ghi bảng và cho hs đọc lại

- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý

6 – 1 = 6 – 2 – 3 =

6 – 2 = 6 – 1 – 1 =

- HS lặp lại “ Phép trừ trong PV 7”

… 7 hình tam giác -… 6 hình tam giác

- Vài hs lặp lại 7- 1 = 6

- … còn 1 hình tam giác

- Bảy trừ sáu bằng một?

Trang 13

để hs lập được phép tính và cho hs

đọc lại

- Xoá bảng dần để hs học thuộc

3 Thực hành

Bài 1

- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm

bài

Nhận xét cần viết thẳng cột

Bài 2

- Cho hs tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3

- Cho hs nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn học sinh làm tính trừ

từng phần ( Lấy 7 trừ 4 được 3, lấy 3

trừ 2 được 1, ghi kết quả 1)

Bài 4

- Đính tranh và yêu cầu

4.Nhận xét , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- xem trước bài tiếp theo

7 – 6 = 1

- Hs đồng thanh đọc và cá nhân

7 – 2 = 5

7 – 5 = 2

7 – 3 = 4

7 – 4 = 3

- Làm trên bảng lớp

- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con

- 2 hs lần lượt làm trên bảng lớp, Lớp nhận xét

- Làm vào phiếu học tập

- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp

Trang 14

Thứ năm ngày 30 tháng 11 năm 2006

Học vần Tiết số 119 + 120

Bài 54 ung - ưng

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu

-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rừng, thung lũng, suối, đèo

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định

2.Bài cũ:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích

ghép ung

*Nhận diện vần

- Vần ăng gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu “u- ng- ung”

- Yêu cầu ghép “súng”

- Đánh vần : sờ- ung- sung-sắc- súng

-Chỉnh sửa cách phát âm cho

- Yêu cầu ghép

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ung, bông súng

Vần ưng tiến hành như vần ung Cho hs

So sánh ung, ưng

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc và viết vào bảng con măng tre, nhà tầng

- Hs ghép và phân tích ung

- Hai âm ghép lại, u trước, ng sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng cài

- Luyện đọc -Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự

-Lần lượt viết vào bảng con

Trang 15

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Đọc và phân tích tiếng có ung, ưng cây sung củ gừng

trung thu vui mừng Tiết 2

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh

b Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn

c.Luyện nói

- Treo tranh

- Gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em thích gì ở rừng?

+ Em có biết thung lũng, suối đèo

không?…

Trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Cho thi đua viết tiếng có vần ung,

ưng

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

- Đọc đồng thanh, cá nhân

- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng:

Không sơn mà đỏ Không gõ mà kêu Không khều mà rụng

- Viết vào vở tập viết ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua tìm tiếng có ung,ưng và viết ra

Trang 16

Toán Tiết số 51

Luyện tập

A MỤC TIÊU

Củng cố cho hs về phép cộng, trừ trong phạm vi 7

- Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm vi 7

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Phấn màu, tranh

-HS: Sách giáo khoa, bảng con

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định

2 Bài cũ

- Gọi hs đọc lại Phép cộng, phép trừ

trong phạm vi 7

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Luyện tập

Dạy học bài mới:

Bài 1:

- Ghi bảng bài 1 trong sách giáo khoa

nêu cách làm

- Yêu cầu hs viết số thẳng cột

Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và

làm bài

- Cho hs nhẩm cộng từng phần và ghi

kết quả

- Nhận xét : Khi thay đổi chỗ các số thì

kết quả phép cộng không đổi

- Vài hs đọc lại

- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả

- Làm trên bảng lớp

6 + 1 = 7

1 + 6 = 7 Quan sát hai phép tính trên rồi rút ra kết luận

- HS quan sát

4 + 3=7

3 + 4 =7 7- 4 = 3 7- 3 = 4

- HS sử dụng bảng cộng và trừ để

Trang 17

Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài: điền số

Bài 4

- Yêu cầu hs nêu cách làm

Bài 5

- Đính tranh yêu cầu nêu bài toán

4 Củng cố

- Gọi bất kì hs đọc Phép cộng ; trừ trong

phạm vi 7

5 Dặn dò

- Nhận xét tiết học

nhẩm và tìm số thích hợp điền vào

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm Làm vào phiếu bài tập

- Vài hs làm trên bảng lớp Lớp nhận xét, bổ sung

- Làm vào bảng con

- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra

- Thi đua làm , lớp nhận xét

3 + 4= 7 ; 4 + 3= 7; 7-3=4; 7- 4=3

- HS đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w