HOẠT ĐỘNG 3 : ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG Giaùo vieân ñaët caâu hoûi: Gợi ý để giới thiệu từ ứng dụng : Buoân laøng – Baùnh chöng Haûi caûng – Hieàn laønh Giaùo vieân giaûi thích : Giáo viên đọc mẫu[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ ,
12 Chào cờ 14
2 T Việt 60 Bài 55: ENG – IÊNG
Tranh SGK, xà beng…
4 Đạo đức 14 Đi học đều và đúng giờ Tranh VBT
HAI
24 / 11
1 T Việt 61 Bài 56: UÔNG - ƯƠNG
Tranh SGK, quả chuông…
3 Thể dục 14 Rèn luyện tư thế cơ bản
4 Toán 53 Phép trừ trong phạm vi 8 Mẫu vật 8 cái cùng loại
BA
25 / 11
2 T Việt 62 Bài 57: ANG - ANH
3 T Việt
Tranh SGK, cành chanh…
4 TN-XH 14 An toàn khi ở nhà
TƯ
26 / 11
1 Toán 55 Phép cộng trong phạm vi 9 Một số mẫu vật 9 cái cùng
loại
2 T Việt 63 Bài 58: INH - ÊNH
Tranh SGK, đình làng…
NĂM
27 / 11
4 T công 14 Gấp các đoạn thẳng cách đều
1 T Việt 64 Bài 59: ÔN TẬP
Tranh bình minh, nhà rông
3 Â.Nhạc 14 Ôn: Sắp đến tết rồi
SÁU
28 / 11 Toán 56 Phép trừ trong phạm vi 9 Mẫu vật 9 cái cùng loại
Trang 2Thứ hai, ngày tháng năm 2011
Học vần
PPCT:119 - 120 eng – iêng
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: eng - iêng– lưỡi xẻng – trống chiêng từ và câu ứng dụng
- Học sinh viết được: eng - iêng– lưỡi xẻng – trống chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: “Ao , hồ , giếng ”
- HS khá giỏi đọc trơn được toàn bài, luyện nói tự nhiên theo chủ đề: “ Ao , hồ , giếng ”.
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, bộ thực hành
2 Học sinh: SGK, bảng con , vở tập viết III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ỔN ĐỊNH
2 KIỂM TRA BÀI CŨ ung – ưng a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu :
- Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Học sinh đọc cả bài ?
b-Kiểm tra viết :
- Đọc , viết chính tả “Trung thu , củ gừng
”
- Nhận xét : Ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay, chúng ta tiếp tục học
thêm 2 vần mới nữa Đó là vần eng - iêng
Giáo viên ghi tựa : HOẠT ĐỘNG 1 Học vần eng- iêng a- Nhận diện : Giáo viên viết vần eng Vần eng được ghép bởi âm nào?
So sánh vần eng và ong Có vần eng nếu thêm âm x và dấu thanh
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh đọc cả bài
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại nội dung bài
Học sinh quan sát
Tạo bởi 2 âm : e – ng Giống : Kết thúc là âm ng Khác: eng bắt đầu băng e Thêm âm x và thanh dấu hỏi trên âm e ta được tiếng xẻng
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Trang 3cô được tiếng gì ?
Yêu cầu Học sinh ghép trên bảng cài
Giáo viên ghi bảng xẻng
Nhận xét :
b- Đánh vần :
Giáo viên đánh vần mẫu: e - ng – eng
X – eng – hỏi – xẻng
Giáo viên hỏi : Tranh vẽ cái gì ?
Giáo viên giới thiệu từ : “lưỡi xẻng”
Đọc mẫu :
Nhận xét : Sửa sai
* Học vần iêng
(Quy trình tương tự như vần eng)
So sánh vần eng và iêng
c - Hướng dẫn viết:
* Giáo viên viết mẫu : vần eng – iêng –
lưỡi xẻng – trống, chiêng
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý : nét nối giữa các con chữ , khoảng
cách , vị trí dấu thanh
Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết
HOẠT ĐỘNG 2
ĐỌC TỪ NGỮ ỨNG DỤNG
Giáo viên giới thiệu từ ứng dụng :
Xà beng - củ riềng Cái kẻng – bay liệng
Giáo viên giải nghĩa từ :
Giáo viên đọc mẫu
Nêu các tiếng có vần vừa học trong các
từ ngữ ứng dụng ?
Giáo viên nhận xét
4 CỦNG CỐ :
Yâêu cầu Học sinh :
Nhận xét :
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh lắng nghe Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Lưỡi xẻng
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Giống : đều có ng đứng sau Khác : iêng bắt đầu bằng iê
Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
2Học sinh tự nêu các từ ững ứng dụng có vần vừa học
Đọc bài trên bảng
2 Học sinh đọc
Trang 4Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ỔN ĐỊNH
HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc
Học sinh Đọc mẫu trang trái?
Giáo viên nhận xét: Sửa sai
Giáo viên hỏi :
Tranh vẽ gì ?
Qua tranh cô giới thiệu câu :
“Dù ai nói ngả nói nghiêng.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân“
Giáo viên đọc mẫu :
Nhận xét : Sửa sai
GDTT: Khi chưa học bài , làm bài thì các em
không nền đi chơi Chỉ đi chơi khi đã hoàn
thành nhiệm vụ học tập
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“eng - iêng– lưỡi xẻng – trống chiêng”
Giáo viên viết mẫu :
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con
chữ phảiđúng quy định, vị trí dấu thanh,
khoảng cách giữa chữ , từ
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI
Yêu cầu Học sinh nêu chủ đề luyện nói
Giáo viên gợi ý :
Tranh vẽ gì ?
Chỉ đâu là cái giếng ?
Những hình ảnh này đều nói về cái gì?
Nơi em ở có ao , hồ, giếng không ?
Ao , hồ, giếng có gì giống nhau? Khác nhau?
Để giữ gìn vệ sinh an toàn cho nguồøn nước
ăn Em và các bạn phải làm gì ?
Giáo viên nhận xét:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Học sinh quan sát
3 bạn đang rủ 1 bạn cùng chơi đá banh , bạn này kiến quyết không
đi
Kết quả học tập của bạn đạt điểm 10
Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh
Học sinh quan sát Học sinh nêu độ cao các con chữ?
Khoảng cách giữa chữ và chữ, từ và từ
Học sinh nêu tư thế ngồi viết
Học sinh viết vở theo sự hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh quan sát
Ao , hồ , giếng Học sinh chỉ tranh về nguồn nước Học sinh tự nêu theo gợi ý của GV
Trang 5GGTT:Không nên chơi ở những nơi gần ao,
hồ, giếng, sông, suối giữ nguồn nước luôn
sạch sẽ để bảo vệ môi trường và sức khẻo con
người.
4 CỦNG CỐ- DẶN DÒ
Học sinh đọc lại toàn bài vừa học
tìm tiếng có vần mới học
Nhận xét : Tuyên dương
Đọc lại các vần vừa khoanh tròn trong trò
chơi?
5 DẶN DÒ:
- Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập
- Chuẩn bị : Bài uông - ương
- Nhận xét tiết học
Học sinh nói tự nhiên ngắn gọn
HS đọc bài và thi đua tìm
Trang 6
ĐẠO ĐỨC
PPCT:14 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:Học sinh nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
2 Kỹ năng :Học sinh biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
3 Thái độ : Học sinh thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
HSKG: Biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện.
* KNS: Kỹ năng giải quyết vấn đề; Kỹ năng quản lý thời gian.
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Tranh , thơ “ Thỏ và rùa đi học “ø
2 Học sinh: - SGK Vở bài tập đạo đức.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ổn định :
2 Bài Cũ Nghiêm trang khi chào cờ
Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?
Chào cờ nghiêm túc thể hiện điều gì?
Nhận xét : Ghi điểm
3 Bài Mới :
1/ Khám phá :
- Là trị ngoan ngồi việc nghiêm trang khi chào
cờ, em cịn phải làm gì nữa?
- GV chốt ý trả lời HS và nêu tên bài học
Tiết học hôm nay, chúng ta học bài mới
“ Đi học đều và đúng giờ “ (T1)
- Giáo viên ghi tựa :
2/ Kết nối:
HOẠT ĐỘNG 1 : LÀM BÀI TẬP
Giáo viên treo tranh :
-Nêu câu hỏi thảo luận
-Tranh vẽ sự việc gì /
- Có những nhân vật nào ?
-Từng con vật đó đàng làm gì ?
-Rừa và Thỏ, bạn nào tiếp thu bài tốt hơn ? Vì
sao?
-Em cần noi theo bạn nào?
Kết luận : Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Đứng nghiêm mắt nhìn lá cờ Bày tỏ tình yêu đối với đất nước
- HS nêu nhiều ý kiến khác nhau
- Học sinh nhắc lại tên bài
Học sinh quan sát
Học sinh thảo luận theo yêu cầu của Giáo viên
Học sinh trình bày trước lớp, bổ sung ý kiến cho nhau
Trang 7muộn, Rùa chăm chỉ đi học đúng giờ Rùa sẽ
tiếp thu bài tốt hơn , kết quả học tập tốt hơn
Em nên noi theo bạn Rùa
+ Em nên học tập con vật nào ? Vì sao?
=>GV: Để đi học đúng giờ cần biết quản lý thời
gian.
HOẠT ĐỘNG 2: THẢO LUẬN LỚP Hình
thành cho các em kỹ năng giải quyết vấn đề
Giáo viên nêu câu hỏi :
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
Nếu không đi học đều và đúng giờ có hại gì ?
Làm thế nào để đi học cho đúng giờ ?
Tổng kết :
- Đi học đều và đúng giờ giúp em học tập tốt
hơn
- Không đi học đều và đúng giờ thì không tiếp
thu bài đầy đủ , kết quả học tập không tốt
=> Để đi học đúng giờ , trước khi đi ngủ cần
chuẩn bị sẵn quần áo , sách vở , dậy đúng giờ ,
trên đường đi học không la cà
Giáo viên nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 3 : Đóng vai theo bài tập 2
Giáo viên giới thiệu tình huống theo tranh bài tập
2 Hình thành cho các em kỹ năng quản lý thời
gian.
Giáo viên yêu cầu Học sinh :
Mời Học sinh lên bảng trình bày
=>Khi mẹ gọi dậy đi học, em phải nhanh nhẹn
ra khỏi giường làm vệ sinh cá nhân và chuẩn bị
đi học
Nhận xét : Tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4: HS liên hệ Hình thành cho
các em KN quản lý thời gian để đi học đều và
đúng giờ.
- Bạn nào trong lớp mình đã đi học đều và đúng
giờ?
- Rùa Vì Rùa chăm chỉ học tập ,
đi học đúng giờ
Học sinh lắng nghe và thảo luận
Học sinh trình bày lần lượt các câu hỏi
Học sinh quan sát Từng cặp Học sinh thảo luận cách ứng xử , phân vai , chuẩn bị thể hiện
3, 4 cặp Học sinh lên trình bày
Đi học đều và đúng giờ
Em tiếp thu đủ bài, thực hiện tốt quyền được học của mình
- hS tự liên hệ
Trang 8-Kể những việc cần làm để đi học đều và đúng
giờ?
- GV kết luận: Được đi học đều và đúng giờ là
quyền của trẻ em Đi học đều và đúng giờ giúp
các em thực hiện tốt quyền đi học của mình
Để đi học đều và đúng giờ em cần phài:
a) Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối
hơm trước.
b) Khơng thức khuya
c) Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi
dậy.
Tiết 2:
3/ Thực hành:
HOẠT ĐỘNG 5: Sắm vai tình huống BT4.
- Chia nhĩm cho HS thực hành đĩng vai
Hỏi:
Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
Nhận xét , kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp em nghe giảng đầy đủ, học tập tốt.
HOẠT ĐỘNG 6: HS thảo luận nhĩm BT5
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- GV kết luận: Trời mưa, các bạn đội mũ, mặc
áo mưa vượt khĩ đi học rất đáng khen.
Hỏi:
- Đi học đều cĩ lợi gì?
- Cần làm gì để đi học đều và đúng giờ?
- Chúng ta nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần
làm gì?
=> HD HS đọc 2 câu thơ cuối bài
=> GV kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ
giúp em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được
học tập của mình.
4 vận dụng:
Bài tập: Thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
Chuẩn bị : Bài “Đi học đều , đúng giờ”
- hS tự nĩi
- hS thảo luận phân vai các nhân vật
- Hs đĩng vai trước lớp
- Cả lớp trao đổi nhận xét
- HS trả lời
- HS thảo luận
- Đại diện nhĩm trình bày
- Lớp nhận xét
- HS trả lời
- HS trả lời
- Khi cĩ lý do chính đáng, phải cĩ đơn xin phép của cha mẹ
- HS đọc , lớp đồng thanh 1 lần
Trang 9- Nhận xét tiết học.
Ngày soạn : 10 / 11 / 2009
Thứ ba, ngày tháng năm 2011
Học vần
PPCT : 121- 122 uông – ương
I/ MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: uông - ương– quả chuông – con đường từ và câu ứng
dụng
- Học sinh viết được: uông - ương– quả chuông – con đường
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: “Đồng ruộng”
- HS khá giỏi đọc trơn được toàn bài, luyện nói tự nhiên theo chủ đề: :“ Đồng ruộng”.
- Giáo dục giữ gìn vệ sinh đường làng đường phố để môi trường luôn sạch đẹp
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, bộ thực hành
2 Học sinh: SGK, bảng con , vở tập viết ,bộ thực hành III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ỔN ĐỊNH
2 KIỂM TRA BÀI CU:Õ ung – ưng
a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu :
- Học sinh đọc trang trái?
- Học sinh đọc trang phải?
- Học sinh đọc cả bài ?
b-Kiểm tra viết :
- Đọc , viết chính tả “Cái kẻng ,bay liệng”
- Nhận xét : Ghi điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
Tiết học hôm nay, chúng ta tiếp tục học
thêm 2 vần mới nữa Đó là vần uông - ương
Giáo viên ghi tựa :
HOẠT ĐỘNG 1 Học vần uông- ương
a- Nhận diện : Giáo viên viết vần uông
Vần uông được tạo bởi những âm nào?
So sánh vần uông và iêng
Tìm và ghép vần uông?
Nhận xét :
b- Đánh vần :
Giáo viên ghi bảng : uông
Giáo viên đánh vần mẫu: uông - uông
Cô có vần uông muốn có tiếng chuông cô
thêm âm gì?
Giáo viên viết bảng : chuông
GV đánh vần mẫu:ch – uông – chuông
Giáo viên hỏi :Tranh vẽ cái gì ?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : quả chuông
Nhận xét : Chỉnh sửa
* Học vần ương
(Quy trình tương tự như vần uông)
c- Hướng dẫn viết:
* Giáo viên viết mẫu :
Giáo viên nêu nội dung viết:uông, ương,
quả chuông, con đường,
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh mở SGK
2 Học sinh đọc trang trái
2 Học sinh đọc trang phải
1 Học sinh đọc cả bài
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại nội dung bài
Học sinh quan sát
Tạo bởi âm: u – ô – n -g Giống : Kết thúc là âm ng Khác: uông bắt đầu băng uô
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Học sinh lắng nghe Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm ch trước vần uông ta được tiếng chuông
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
1 Học sinh đọc : quả chuông
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
HS đọc lại toàn bài Học sinh quan sát Học sinh viết bảng con
Trang 11Hướng dẫn cách viết :
Học sinh lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Nhận xét chung :
Lưu ý: Khoảng cách giữa chữ , từ , vị trí dấu
thanh
Nhận xét : Chỉnh sửa phần viết
HOẠT ĐỘNG 3:
ĐỌC TỪ NGỮ ỨNG DỤNG
Giáo viên ghi bảng + đọc mẫu :
Rau muống Nhà trường
Luống cày Nướng rẫõy
Giải thích: trường học còn được gọi là nhà
trường
Giáo viên đọc mẫu :
Giáo viên nhận xét
4 CỦNG CỐ :
Yêâu cầu Học sinh đọc lại trang trái Nhậnxét:
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
1 Học sinh đọc
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ỔN ĐỊNH
HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc
Học sinh Đọc mẫu trang 114?
Giáo viên hỏi :
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng:
“Nắng đã lên lúa trên nương chíng vàng,
trai gái bản mường cùng vui vào hội”
Học sinh gạch dưới các tiếng có vần ương
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“uông - ương– quả chuông – con đường”
Hướng dẫn cách viết :
Lưu ý:Nhắc Học sinh nét nối giữa các con chữ
phải đúng quy định, vị trí dấu thanh, khoảng
cách giữa chữ , từ
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Cá nhân, dãy bàn, đọc theo yêu cầu của Giáo viên
Học sinh quan sát Tranh vẽ các cô , chú đi làm rãy Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Học sinh gạch dưới tiếng
Nương , mường
Học sinh quan sát Học sinh nêu độ cao các con chữ?
Khoảng cách giữa chữ và chữ, từ và từ
Học sinh nêu tư thế ngồi viết Học sinh viết vở theo sự hướng
Trang 12HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI
Giáo viên Hỏi :
Tranh vẽ cảnh gì ?
Chủ đề luyện nói : Đồng ruộng
Ai làm việc trên cánh đồng?
Lúa ngô sắn, khoai được trồng ở đâu ?
Ngoài những việc em thấy , em cón biết bác
nông dân làm những gì khác nữa?
Em đang sống ở nông thôn hay ở thành phố ?
Con đã thấy các bác nông dân làm việc trên
cánh đồng chưa ?
Nếu không có bác nông dân chúng ta có cái
gì để ăn không ?
Nhắc lại tên chủ đề luyện nói ?
4.CỦNG CỐ
Trò chơi: tìm tiếng có vần mới học.
Luật chơi: Thi đua theo tổ
Nhận xét : Tuyên dương
5 DẶN DÒ:
- Về nhà đọc lại bài vừa học và làm bài tập
- Chuẩn bị : Bài ang - anh
- Nhận xét tiết học
dẫn của Giáo viên
Học sinh quan sát Cảnh đồng ruộng
Bác nông dân Trồng ở trên đồng Học sinh tự nêu
Ơû nông thôn Học sinh tự trả lời
Học sinh tham gia trò chơi
Trang 13
TOÁN
PPCT: 53 PHÉP TRƯ ØTRONG PHẠM VI 8
I/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8; biết làm tính trừ các số trong phạm vi 8 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS khá giỏi làm hết được các bài tập trong SGK
- Giáo dục tính chính xác , say mê học Toán
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bôï thực hành, Tranh , các mẫu vật.
2 Học sinh : bộ thực hành , SGK , que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1 ỔN ĐỊNH
2 KIỂM TRA BÀI CŨ Luyện tập
Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng
trong phạm vi 8:
- Nhận xét : Ghi điểm
3 Bài mới : Phép trư øtrong phạm vi
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hát
3 Học sinh đọc bảng cộng