1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án buổi chiều lớp 2 - Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Tuần 14

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¤n : LuyÖn tËp I.Môc tiªu: -Rèn kĩ năng đặt tính và giải toán có lời văn về dạng trắc nghiệm và tính.. -HS nèi tiÕp nhau nªu kÕt qu¶.[r]

Trang 1

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 1

Tuần 14

Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Đọc truyện : Một người anh

I-Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng đọc hiểu ở bài tập 2

II-Hoạt động dạy và học

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn HS đọc bài

- GV đọc mẫu HS lắng nghe

- HS đọc bài nối tiếp từng câu

- HS đọc bài

- HS nhận xét GV nhận xét

Bài 2:Chọn câu trả lời đúng

- HS nêu y/c bài và đọc thầm trả lời câu hỏi

- GV cho HS đọc các câu hỏi và các câu trả lời trong vở thực hành

GV hướng dẫn HS làm

HS làm vào vở thực hành

a) Cậu bé oqử công viên nói gì khi ngắm xe đạp của Sơn?

- HS làm bài và đọc ý đúng

- GV nhận xét, chốt ý đúng

- ý 2 là đúng :Chiếc xe đẹp thật

Bấtơn khoe chiếc xe do anh tặng với thái độ thế nào ?

- ý đúng là ý 1: Tự hào, mãn nguyện

c) Nghe câu trả lời của Sơn cậu bé ước gì?

- ý đúng là ý1: Ước gì mình cũng có một người anh

- ý đúng là ý 1: Cậu bé là người anh tốt

- ý đúng là ý 3: Anh trai tặng Sơn xe đạp

3 Chấm chữa bài :

- GV chấm bài cho HS và nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

Trang 2

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

=========***=========

Ôn: 65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 -29

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng thực hiện tính theo cột dọc có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 –

38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

-Củng cố kĩ năng giải toán

II Hoạt động dạy học:

1.Hướng dẫn HS làm bài tập: (25’)

Bài 1:Đặt tính rồi tính

a 45 - 16 65 - 27 95 - 58 96 - 77 57 - 49 68 - 39

-HS nêu cách thực hiện và làm bảng con, 2HS lên bảng làm

?Khi đặt tính theo cột dọc ta lưu ý điều gì

45

27

65

58 95

-HS làm vào vở các phép tính còn lại, 1 HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 2: Số?

-HS trả lời kết quả, GV nhận xét

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bà : 65 tuổi

Mẹ kém bà : 29 tuổi

Mẹ : tuổi?

-HS đọc bài toán và phân tích

?Bài toán cho biết gì (Bà 65 tuổi , mẹ kém bà 29 tuổi.)

?Bài toán hỏi gì ( Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? )

?Muốn biết tuổi bố ta làm tính gì

? Bài toán thuộc dạng toán gì đã học

-HS giải vào vở, 1HS lên bảng làm

Bài giải

Mẹ có số tuổi là:

65 – 29 = 36 (tuổi) Đáp số: 36 tuổi -GV cùng HS chữa bài

-

79

- 9

- 10

Trang 3

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 3

-GV chấm bài và nhận xét

2.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học

========***=========

Tự học

Ôn các bảng trừ, giải toán

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng tính trong bảng cho HS

-Rèn kĩ năng tính theo cột dọc có nhớ một lần, giải toán có lời văn

II.Hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài:(2’)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:(35’)

Bài 1:Tính nhẩm

11 – 3 = 11 – 5 = 11 – 9 = 12 – 3 =

12 – 8 = 12 – 8 = 13 – 5 = 14 – 6 =

14 – 9 = 15 – 8 = 18 – 7 = 17 – 4 =

17 – 7 = 17 – 8 = 18 – 5 = 20 - 8 =

-HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng

-Lớp đọc lại bài 1

Bài 2:Tính

44 56 77 88 58 75

15 39 29 9 19 36

-HS làmn bảng con ,2HS lên bảng làm

-Lớp nhận xét, GV chữa bài

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:

57 và 28 69 và 36 89 và 24 62 và 35

-Tính hiệu ta làm phép tính gì?

-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

-GV chữa bài

Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Mẹ :35 tuổi

Mẹ nhiều hơn con :25 tuổi

Con : tuổi?

-Bài toán cho biết gì?

Trang 4

Bài toán hỏi gì?

-Muốn tìm tuổi con ta làm phép tính gì?

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm , GV chữa bài

3.Chấm chữa bài:(7’)

-GV chấm bài cho HS và nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:(2’)

-GV hệ thống lại bài học

========***========

Thứ 4 ngày 30 tháng 11 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Điền tiếng có âm, vần : l, n, iên, in

Sắp xếp từ thành câu

I-Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng tìm tiểíng có âm l, n, vần in, iên, ă, ăc ở vở thực hành

- Rèn kĩ năng sắp xếp từ thành câu

II-Hoạt động dạy và học

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn HS làm bài

Bài 1:HS nêu y/c Tìm từ chứa tiếng:

- HS làm vaò vở và chữa bài

- ở kề sát nhau, không cách xa: liền

-Để vật vào nơi thícch hợp : đặt

Bài 2: Nối từ ngữ với chủ đề thích hợp ở ô tròn in đậm

- HS đọc và làm vào vở

-HS đọc bài làm của mình cho cả lớp nghe

-GV nhận xét : Từ chỉ hoạt động : ngắm nhìn , mua, bảo ban, tặng

Từ chỉ tình cảm: yêu mến, hiếu thảo, kính trọng

- GV chữa bài , nhận xét

Bài 3: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu :

- HS đọc yêu cầu và làm vào vở thực hành

Trang 5

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 5

- GV cùng HS chữa bài

M: cậu anh, em trai, xót thương, tàn tật

Cậu anh xót thương em trai tàn tật

a) nhường nhịn em, anh chị, em

Anh chị nhường nhịn em

- GV chấm một số bài

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

=========***=========

Luyện Toán

Ôn đặt tính, tính cột dọc.Tìm số hạng

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng thực hiện phép tính và đặt tính

-Rèn kĩ năng tìm số hạng

-Rèn kĩ năng giải toán, vẽ hình theo mẫu

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

a)

- HS nêu cách thực hiện và làm bài vào vở

- HS trả lời kết quả, lớp nhận xét

-GV chữa bài

Bài 2: HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi tính

a) 86 - 68

-HS nêu cách làm và làm vào vở, 3 HS lên làm

-HS và GV nhận xét

Bài 3: Số ?

86 68 18

25

- 7

36 9

Trang 6

- HS làm bài và nhận xét

- GV chữa bài

Bài 4: Tìm x:

? Nêu thành phần trong phép cộng

- HS nêu số hạng, số hạng, tổng

? Muỗn tìm số hạng ta làm thế nào ( Lấy tổng trừ đi số hạng kia)

- HS làm vào vở thực hành

- 2 em lên bảng chữa bài

- GV cùng HS nhận xét

a) x = 27 b) x = 19 Bài 5: Đố vui : Số ? HS đọc bài toán ở vở thực hành

? Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

?Bài toán thuộc dạng toán nào đã học

- HS trả lời và làm bài chữa bài

- GV nhận xét : Đáp số : 7 tuổi

*Chấm bài

- GV chấm bài và nhận xét bài làm của HS

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

==========***=========

I.Mục tiêu

-Rèn kỹ năng viết cho HS

-Biết cách trình bày bài vào vở

II.Hoạt động dạy học (32’)

1.Giới thiệu bài viết

2.Hướng dẫn HS viết bài

-Hướng dẫn cách trình bày vào vở và viết đúng các từ khó: hoà thuận, va

chạm, bẻ gãy

-HS nhìn SGK- TV2 ,tập 1 (trang 112) viết vào vở

-GV nhắc nhở những HS viết chữ chưa đẹp cần nắn nót hơn

3.Chấm bài

- Thu vở chấm

GV nhận xét sữa lỗi bài viết cho từng em

4.Củng cố, dặn dò

Trang 7

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 7

-Nhắc nhở một số em viết còn xấu về nhà luyện viết thêm

========***========

Thứ 6 ngày 2 tháng 12 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Điền dấu chấm, chấm hỏi

Quan sát tranh , trả lời câu hỏi

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng đặt dấu chấm, dấu chấm hỏi

-Rèn kĩ năng quan sát tranh , trả lời câu hỏi

II.Hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài(2’)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập (25’)

Bài1:Điền vào dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi

- Mẹ ơi , con ăn cam có được không

- Chị Thảo Miên đang ốm Để dành cam cho chị nghe con!

- Không sao mẹ cứ cho con ăn Bây giờ con không ốm Con hứa tới chiều

con sẽ ốm

-HS làm vào vở và đọc lên

- GV hỏi : Vì sao em lại đặt dấu chấm hỏi (sau câu hỏi)

-GV nhận xét

Bài 2: Quan sát tranh , trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu và các câu hỏi ở vở thực hành

- Các em quan sát tranh vẽ và câu hỏi để trả lời

-HS thảo luận nhóm đôi sau đó làm vào vở

- HS đọc bài làm của mình, GV nhận xét

3.Chấm ,chữa bài(5’)

-HS nộp bài ,GV chấm và nhậnn xét

4.Củng cố ,dặn dò:(2’)

-Nhận xét giờ học

========***===========

Luyện Toán

Ôn bảng trừ, đặt tính, giải toán

I.Mục tiêu:

?

Trang 8

-Rèn kĩ năng thực hiện tính theo cột dọc, nối theo mẫu

- Rèn kĩ năng tìm số hạng

-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:Tính nhẩm

15 – 9 = 15 – 8 =

14 – 8 = 14 – 7 =

13– 7 = 13 – 6 =

12 – 6 = 12 – 5 =

- HS thảo luận nhóm đôi , GV: các em dựa vào bảng trừ đã học để làm bài

- HS nối tiếp nhâu nêu kết quả

-GV chữa bài

Bài 2: HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi tính

a) 35 - 19 b) 47 - 28

- HS nêu cách đặt và cách thực hiện

- HS làm vào vở, GV chữa bài : a) 16 ; b) 19

Bài 3: Tìm x:

? Muốn tìm số hạng ta làm thế nào

- HS trả lời và làm vào vở thực hành

- 2 HS lên bảng chữa bài

- GV cùng HS nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì Vườn nhà Bản trồng 92 cây cà phê Vườn nhà Hoà trồng

ít hơn vườn nhà Bản 8 cây cà phê )

? Bài toán hỏi gì ( Hỏi vườn nhà Hoà trồng bao nhiêu cây cà phê?)

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên chữa bài

Bài giải Vườn nhà Hoà trồng số cây cà phê là :

92 - 8 = 84 (cây) Đáp số : 84 cây Bài 5: Đố vui: HS nhìn vào hình vẽ và xếp

- HS thực hành xếp 5 hình vuông như hình vẽ

*Chấm bài

Trang 9

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 9

- GV chấm bài cho HS và nhận xét

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập đếm hình

=========***=======

Vệ sinh cá nhân: Phòng bệnh mắt hột

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :

-Nêu được các biểu hiện và tác hại của bệnh mắt hột

-Biết cách phòng tránh bệnh mắt hột

2.Kĩ năng:

-Thường xuyên rửa tay, rửa mặt sạch sẽ

-Dùng khăn mặt riêng, chậu rửa mặt sạch, nước sạch

3.Thái độ:

-Luôn gương mẫu thực hiện các hành vi vệ sinh

II.Đồ dùng:

-Bộ tranh vệ sinh cá nhân số 8 (3 tranh)

-VSCN 1a, VSCN 7; VSCN 8c; VSMT 6 d,g, i; VSMT 9 a

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Bệnh mắt hột (15’)

Mục tiêu: Nêu được các biểu hiện và tác hại của bệnh mắt hột

Đồ dùng:

-Bộ tranh vệ sinh cá nhân số 8 (3 tranh)

-VSCN 1a, VSCN 7; VSCN 8c; VSMT 6 d,g, i; VSMT 9 a

Cách tiến hành:

Bước 1:

-GV phát tranh VSCN 8a cho các nhóm, yêu cầu các em quan sá tranh và trả lời

câu hỏi :

+Mắt bị bệnh khác mắt thường ở điểm nào ?

+Nêu các dấu hiệu của bệnh mắt hột

Bước 2:

Nhóm trưởng điều khiển các bạn cùng quan sát và thảo luận

Bước 3:

-Đại diện các nhóm trình bày

GV hỏi tiếp

?Hãy tưởng tượng các em bị bệnh mắt hột, các em sẽ có cảm giác thế nào ? Có

ảnh hưởng đến việc học tập không

?Bệnh mắt hột có tác hại gì

Kết luận: khi bị bệnh mắt hột người ta thường có những biẻu hiện như ngứa

mắt, đỏ mắt, cộm mắt, có dử mắt, hay chảy nước mắt, sưng mí mắt

-Bệnh mắt hột làm ảnh hưởng tới học tập, lao động, vui chơi; vẻ đẹp của đôi

mắt và có thể làm cho mắt bị lông quặm, dẫn đến mù loà vĩnh viễn

Trang 10

Hoạt động 2: Phòng bệnh mắt hột (15’)

Mục tiêu: Biết cách phòng tránh bệnh mắt hột

Bước 1:

-GV nêu: Bệnh mắt hột nguy hiểm như vậy, theo các em chúng ta cần phải làm

gì để phòng tránh bệnh mắt hột?

-HS trả lời

Bước 2: GV cho HS quan sát tranh và nêu những việc làm thể hiện trong tranh

và biện pháp phòng bệnh

Bước 3: Các nhóm thảo luận

Bước 4: Đại diện các nhóm trình bày

-GV nhận xét, kết luận

3 Củng cố, dặn dò : 1'

-Các em nhớ thực hiện tốt để phòng tránh bệnh mắt hột

Kết luận: Cách tốt nhất để phòng bệnh mắt hột là:

*Giữ vệ sinh cá nhân:

-Thường xuyên rửa mặt sạch sẽ, ít nhất 3 lần mỗi ngày vào các buổi sáng,

trưa và tối

-Dùng khăn riêng để rửa mặt, giặt khăn mặt bằng nước sạch và xà phòng,

phơi khăn nơi khô, thoáng, nên phơi ngoài nắng Nhớ rửa tay trước khi rửa

mặt

-Dùng gối riêng khi ngủ

*Giữ vệ sinh môi trường:

-Xử lí phân, rác hợp vệ sinh

-Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

-Xây dựng, bảo quản tốt nguồn nước của gia đình và cộng đồng

-Tích cực diệt ruồi

-Khi bị đau mắt phải đi khám bác sĩ

Trang 11

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 11

Luyện Tiếng việt

Luyện đọc : Câu chuyện bó đũa

I.Mục tiêu:

Trang 12

-Rèn kĩ năng đọc thể hiện giọng nhân vật đối với HS khá giỏi.

-Rèn kĩ năng đọc đoạn trôi chảy và đọc toàn bài đối với HS trung bình

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:(2’)

2.Hướng dẫn HS luyện đọc:(27’)

-GV gọi trung bình, yếu đọc câu trong bài Câu chuyện bó đũa

+HS đọc, lớp nhận xét

+GV nhận xét

-GV cho HS khá giỏi đọc theo phân vai

+HS khá đọc bài, lớp theo dỏi

+GV nhận xét về giọng điệu

-HS trung bình đọc từng đoạn trong nhóm

+HS đọc theo nhóm GV nhận xét uốn, nắn

-HS trung bình đọc toàn bài

+GV nhận xét tuyên dương

3.Củng cố, dặn dò:(2’)

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc nhở HS về đọc lại bài

========***==========

Luyện Toán

Ôn: 65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 -29

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng thực hiện tính theo cột dọc có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 –

38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

-Củng cố kĩ năng giải toán

II Hoạt động dạy học:

1.Hướng dẫn HS làm bài tập: (25’)

Bài 1:Đặt tính rồi tính

a 45 - 16 65 - 27 95 - 58 96 - 77 57 - 49 68 - 39

-HS nêu cách thực hiện và làm bảng con, 2HS lên bảng làm

?Khi đặt tính theo cột dọc ta lưu ý điều gì

45

27

65

58 95

-HS làm vào vở VBT các cột còn lại, 1 HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 2: Số?

-

79

- 9

- 10

Trang 13

Nguyễn Thị Tuyết Thanh 13

-HS trả lời kết quả, GV nhận xét

Bài 3:

-HS đọc bài toán và phân tích

?Bài toán cho biết gì (Bà 65 tuổi , mẹ kém bà 29 tuổi.)

?Bài toán hỏi gì ( Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? )

?Muốn biết tuổi bố ta làm tính gì

-HS giải vào vở, 1HS lên bảng làm

Bài giải

Mẹ có số tuổi là:

65 – 29 = 36 (tuổi) Đáp số: 36 tuổi -GV cùng HS chữa bài

*Dành cho HS khá giỏi

Bài 4: Hiệu giữa số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao

nhiêu?

?Số lớn nhất có hai chữ số là nào

?Số bé nhất có hai chữ số là số nào

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV chữa bài : Hiệu hai số là: 99 – 10 = 80

Bài 5: Ngày thứ hai là ngày 14 tháng 11 Hỏi ngày 24 tháng 11 là ngày thứ mấy?

-HS làm bài, GV chữa bài

- Ngày 24 tháng 11 là ngày thứ năm tháng 11

-GV chấm bài và nhận xét

2.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học

I.Mục tiêu:

-Nhằm phát huy trí thông minh của trẻ

-HS hứng thú khi chơi

II.Đồ dùng :

-Một số viên sỏi, bi ve,

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-GV nêu tên trò chơi: Ô ăn quan

2.Hướng dẫn HS chơi trò chơi (26’)

Trang 14

-GV nêu cách chơi: Mỗi em có 25 viên đá và một viên lớn hơn để làm trời, mỗi

ô 5 viên(mỗi bên có 5 ô) Bốc 1 ô bất kì và rải mỗi ô một viên, hết trên tay lại

tiếp tục đi………

-GV chơi mẫu, HS quan sát

-1đôi chơi lại, HS chơi theo nhóm đôi

-GV theo dỏi và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS dọn vệ sinh khu vực chơi

-HS nhắc lại cách chơi

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà tập chơi lại

=============***===========

Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010

Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì?

Dấu chấm, dấu chấm hỏi

I.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

-Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

-Rèn kĩ năng dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài : Ôn từ chỉ tình cảm gia đình và dấu chấm dấu phẩy

2.Hướng dẫn HS làm bài tập:(25’)

Bài 1:Gạch dưới những từ ngữ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em:

Yêu thương, ghen tị, yêu quý, thương yêu, ganh ghét, quý trọng, mến yêu

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS làm vào vở , 1 HS lên bảng làm , lớp nhận xét

-GV chữa bài:yêu thương, yêu quý, thương yêu, quý trọng, mến yêu

Bài 2: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu

a.Nhường nhịn, em, anh chị, nên

b.Anh chị em, nhau, giúp đỡ, thương yêu

c.anh em, nhau, đoàn kết, yêu thương

M:cậu anh, em trai, xót thương, tàn tật Cậu anh xót thương em trai tàn tật

-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 3:Em chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi để điền vào ô trrống

-Mẹ ơi, con ăn cam có được không ạ

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w