?Khi lên xuống xe đạp hay xe máy em thường lên phía bên nào ?Để đảm bảo an toàn khi ngồi trên xe máy, xe đạp cần chú ý điều gì ?Vì sao khi ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm ?Đội mũ n[r]
Trang 1
Thứ 2 ngày 3 tháng 10 năm2011
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc: Bức tranh bàn tay
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng đọc từng câu từng đoạn trong bài
-Biết chọn câu trả lời đúng ở BT2
II-Hoạt động dạy và học
1.Bài cũ:(5’)
-GV tiết tập đọc trớc ta học bài gì?
-HS trả lời
2.Bài mới :(30')
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đọc truyện Bức tranh bàn tay
-HS mở vở thực hành đọc bài Bức tranh bàn tay
-HS đọc từng câu
-HS ,GV nhận xét
-HS đọc từng đoạn :HS đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp
-HS đọc toàn bài thể hiện giọng nhân vật
- GV nhận xét
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
a) Cô giáo bảo học sinh làm gì?
Vẽ một bức tranh thể hiện lòng biết ơn
Vẽ một bức tranh
Vẽ một bàn tay
b) Vì sao bức vẽ của Đức làm cô giáo ngạc nhiên.?
Vì bức tranh rất ngây ngô
Vì bức tranh chỉ vẽ một bàn tay
Vì bức tranh thể hiện sự cô độc
c) Bức tranh đó thể hiện điều gì?
x
x
Trang 2Sự cô độc, nỗi buồn của Đức.
Y nghĩ đơn giản của Đức
Lòng biết ơn cô giáo đã nắm tay em
d) Câu nào dới đây viết theo mẫu Ai( cái gì, con gì) là gì?
Đức rất biết ơn cô giáo
Đức vẽ bức tranh bàn tay
Bức tranh là món quà tặng cô
- HS làm vào Vở thực hành
- GV hỏi miệng HS trả lời
-GV cùng HS nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:(5’)
Gọi 1HS đọc đoạn 1
-GV nhận xét tiết học
-Các em về đọc bài và tập kể chuyện
=========***=======
Bài toán về ít hơn Ki - lô - gam
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng tính và giải toán ít hơn
-HS làm thành thạo cách đặt tính, cộng (trừ )kèm tên đơn vị ki-lô- gam
.II.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.Hớng dẫn HS làm bài tập (25’)
Bài 1:Đặt tính rồi tính
7 +8 28 +37 37 +16 59 +15 9 +53
-HS nêu cách thực hiện phép tính theo cột dọc
-HS làmvào vở, 3 HS lên bảng làm
-GV chữa bài
Bài 2: Tính
47 kg + 12 kg = 34 kg + 27kg =
67kg - 24kg = 75kg - 14kg =
- GV hớng dẫn : Các em thực hiện nh thực hiện phép cộng (trừ ) sau kết quả ghi tên
đơn vị
- HS làm bài vào vở, GV nhận xét
Bài 3:Giải bài toán theo tóm tắt sau:
x
Trang 3-HS nhìn tóm tắt đọc bài toán và cho biết.
? Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
?Bài toán thuộc dạng toán gì đã học
?Ta làm phép tính gì
-Hs làm vào vở,1 HS lên bảng làm
-Gv cùng Hs chữa bài:
Bài giải
Tổ 2 có số thuyền là:
17 – 7 = 10 (cái thuyền )
Đáp số :10 cái thuyền
-Gv bài toán cho biết gì?
?Bài toán hỏi gì
?Ta làm phép tính gì
GV hớng dẫn HS làm vào vở
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố,dặn dò:(2’)
-GV hệ thống bài
=======***=======
Tự học
I.Mục tiêu
-HS chơi trò chơi chủ động
-HS ôn lại các trò chơi dân gian
II.Hoạt động dạy học 32’
- GV hớng dẫn cách chơi, và luật chơi
-HS tập hợp thành 3 hàng dọc rồi chuyển đội hình vòng tròn
-GV hớng dẫn : 1 em đóng dê , 2em đóng ngời tìm dê
-2em đóng ngời tìm dê phải bịt mặt ,cả lớp vỗ tay để kẻo ngời tìm dê dễ nhận biết
dê
Nếu ngời tìm dê mở khăn thì bị phạt cò 2 vòng
-Thay đổi ngời chơi
* HS chơi
- Gv quan sát theo dõi
* Nhận xét giờ học 3’
=========***==========
Trang 4Thứ 4 ngày 5 tháng 10 năm 2011
Luyện Tiếng Việt
I.Mục tiêu
-Rèn kỹ năng điền vần cho HS
- HS biết quan sát tranh vẽ để điền vần cho đúng
- Biết quan sát hình vẽ để điền từ ngữ thích hợp
-Biết viết câu nói về hoạt động của một bạn trong ảnh (BT3)
II.Hoạt động dạy học 32’
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Điền vần: ui hay uy
GV y/c HS quan sát hình vẽ để điền vần cho đúng
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
a) tr hoặc ch
GV y/c HS quan sát hình vẽ để điền vần cho đúng
b)iên hoặc iêng
Bài 3: GV y/c HS đọc y/c bài
GV hỏi nội dung từng bức tranh
HS trả lời
GV hớng dẫn mẫu
a) cho búp bê ăn
- HS làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai
Bài 4: Viết 2 câu, mỗi câu nói về hoạt động của một bạn nhỏ trong một tấm ảnh(bài
tập 3)
- HS quan sát tranh ở Vở thực hành
M: a) Bé cho búp bê ăn
-HS làm vào vở
-GV gọi một số em đọc câu em vừa làm đợc
3.Cũng cố dăn dò:
Nhận xét tiết học
======***========
Luyện Toán
I.Mục tiêu:
Trang 5HS thực hiện tốt các phép tính đã học.
-Củng cố cho HS về phép tính có liên quan đến đơn vị đo khối lợng ki lô gam
HS làm tốt các BT trong vở BT thực hành (trang 45)
II.Hoạt động dạy học: 33’
Bài1:Tính nhẩm
HS làm bài chữa bài
Bài 2: Tính:
6 5 8 6 5
- GV hớng dẫn HS cách làm
- HS theo dõi và làm bài vào vở
-HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài 3: Tính
36kg + 12 kg = 48 kg – 15kg =
44kg + 23kg = 65 kg – 43 kg =
9kg + 8 kg – 6kg = 18 kg – 10kg + 5 kg =
- HS làm vào vở
-Gọi HS lên bảng chữa bài
-GV nhận xét
Bài 4: HS đọc bài toán rồi làm bài vào vở
HS lên bảng chữa bài
Bài5:Giải bài toán theo tóm tắt sau
Vịt nhiều hơn gà : 7con
Vịt có : con ?
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
-Dạng toán về nhiều hơn hay bài toán về ít hơn
- HS làm vào vở
- GV chấm chữa bài
3.Củng cố : 2’
Gv và HS hệ thống bài
========***=======
Tự học
Trang 6Luyện viết bài: NGời thầy cũ
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết cho HS thông qua bài Ngời thầy cũ.
- HS trình bày đúng và đẹp vào vở luyện viết
II.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hớng dẫn HS viết: (30’)
-HS đọc lại bài Ngời thầy cũ
-GV nhắc nhở HS viết đúng từ bỗng, lễ phép, và trình bày đúng văn xuôi, dòng
đầu tiên lùi vào 1 ô tính từ ngoài lề vào, chữ đầu câu phải viết hoa
- HS nhìn vào SGK viết bài vào vở
-GV theo dỏi và nhắc nhở
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-GV nhận xét bài viết của HS
-Về nhà nhớ viết đẹp hơn
========***=======
Thứ 6 ngày 7 tháng 10 năm 2011
I.Mục tiêu
-Rèn kỹ năng sắp xếp đoạn văn cho HS
-HS biết đánh số thứ tự trớc mỗi ý thành một câu chuyện có tên “Lời hứa”
-Biết kể lại câu chuyện đó
II.Hoạt động dạy học 32’
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Sắp xếp các câu văn sau thành một truyện có tên “Lời hứa” ( bằng cách đánh
số thứ tự trớc mỗi
GV y/c HS đọc thầm những ý trong vở thực hành
HS đọc GV y/c HS đọc kí y/c bài và làm bài vào vở
3 Hà tởng thầy hiệu trởng sẽ cời, nhng thầy lại hỏi: “ Thế em có hứa không?”
1 Tra ấy, Hà đến gặp thầy hiệu trởng để nói với thầy: Lớn lên Hà muốn trở
thành cô giáo
Nghe Hà quả quyết nh vậy, Thầy cời Hà cũng cời
Ngồi trớc mặt thầy, Hà nói chậm rãi, ra vẽ ngời lớn: “ Tha thầy lớn lên em muốn
trở thành cô giáo dạy học ở trờng nà Em sẽ làm mọi việc giúp đỡ thầy”
Trang 7Hà quả quyết: “ Em xin hứa”
- HS đánh số vào vở thực hành
- GV hỏi miệng HS trả lời
Bài 2:HS nêu y/c ( Kể lại câu chuyện trên)
-GV gọi 2, 3 em kể
- GV nhận xét
3.Cũng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
======***=======
I.Mục tiêu:
-Củng cố cho HS về bài toán cộng ,trừ có có nhớ bài toán về nhiều hơn, ít hơn
-HS biết cách đặt tính và thực hiện phép tính
-Biết vẽ đoạn thẳng
II.Hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài1:Tính
2 HS lên bảng làm ,còn lại làm vào vở
Bài2: Đặt tính rồi tính
GV Hỏi HS về cách đặt tính và thực hiện phép tính
HS trả lời
2 em lên bảng chữa bài cả lớp làm vào vở
Bài 3: >, <, + ?
GV hớng dẫn HS cách tính rồi so sánh để điền dấu
2 em lên bảng chữa bài Cả lớp làm vào vở TH
HS và GV nhận xét
Bài 4: HS đọc bài toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HS giải vào vở
Trang 8-1HS lên bảng giải
Bài 5: Đố vui
HS đọc y/ c bài rồi vẽ đoạn thẳng 11 cm, 9cm vào vở
4.Cũng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ học
======***=======
Hoạt động tập thể: ( An toàn giao thông)
Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy
I Mục tiêu:
-HS biết đợc những quy định đối với ngời ngồi trên xe máy, xe đạp
-HS miêu tả đợc các động tác lên, xuống xe và ngồi trên đạp, xe máy
-HS luôn có ý thức thực hiện tốt và đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
II.Đồ dùng:
-Mũ bảo hiểm, tranh ở Sgk
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Nhận biết các hành vi đúng, sai khi ngồi trên xe máy, xe đạp(15’)
*Mục tiêu:Giúp Hs nhận thức đợc các hành vi đúng, sai khi ngồi trên xe máy, xe
đạp
*Cách tiến hành:
-GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm quan sát tranh ở Sgk và nhận xét
đúng, sai
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến
?Khi lên xuống xe đạp hay xe máy em thờng lên phía bên nào?
?Để đảm bảo an toàn khi ngồi trên xe máy, xe đạp cần chú ý điều gì
?Vì sao khi ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm
?Đội mũ nh thế nào là đúng quy định
-GV hớng dẫn Hs cách đội mũ bảo hiểm
-GV kết luận:Lên xuống xe đạp,xe máy các em phải lên xuống bên trái và ôm chặt
vào eo ngời ngồi trớc
Hoạt động2:Thực hành lên xuống xe đạp và cách ngồi xe đạp, xe máy:(15’)
-Từng nhóm thực hiện
-HS và GV nhận xét
-GV kết luận:Các em cần thực hiện đúng động tác và những quy định khi ngồi trên
xe máy và xe đạp để đảm bảo an toàn
3.Củng cố, dặn dò:(5’)
?Các em đã làm những động tác nào để đảm bảo an toàn khi ngồi trên xe máy, xe
đạp
-GV nhận xét
Trang 10Tuần 7
Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc :Người thầy cũ
I.Mục tiêu :
-Tiếp tục rèn kĩ năng đọc trơn cả bài
-Rèn kĩ năng đọc trơn từng câu, từng đoạn trong bài cho HS đại
II.Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ :
-HS trả lời
2.Luyệm đọc :(25’)
-HSmở SGK đọc bài o ) thầy cũ
-HS đọc từng câu
+HS đại trà đọc từng câu
-HS ,GV nhận xét
-HS đọc toàn bài thể hiện giọng nhân vật
-GV :Trong bài đọc có mấy nhân vật ?
Đó là nhân vật nào ?
-HS trả lời
-HS đọc bài theo phân vai
-HS khá,giỏi đọc
Trang 11-GV cùng HS nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:(5
-HS đọc đoạn 1
-GV nhận xét tiết học
-Các em về đọc lại bài và xem bài sau
=======***=========
Ki - lô - gam
I.Mục tiêu:
-Củng cố về đọc , viết và kí hiệu ki - lô - gam
-Rèn kĩ năng cộng, trừ có kèm tên đơn vị ki lô gam
II.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
;7 dẫn HS làm bài tập: (30’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu Đọc, viết (theo mẫu)
-HS trả lời miệng và làm vào VBT GV cùng HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tính (theo mẫu)
-HS đọc yêu cầu
-GV làm mẫu 1kg + 2kg = 3kg;
16kg + 10 kg = ; 27 kg +8 kg = ; 26kg - 14 kg =
-HS làm vào vở VBT, 1 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét, chữa bài
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bao gạo to : 50 kg ? kg
Bao gạo bé : 30 kg
-HS đọc bài toán và phân tích
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
?Muốn biết cả hai bao gạo nặng bao nhiêu ta làm phép gì
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài giải Cả hai bao gạo nặng số ki lô gam là:
50 + 30 = 80 (kg)
Đáp số : 80 kg
*Dành cho HS khá giỏi
Trang 12Bài 4: Hai số có hiệu bằng 6, nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ thêm 3 đơn vị
thì hiệu mơi bằng bao nhiêu?
-HS đọc bài toán
-GV gợi ý: Trong phép trừ, nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ thêm 3 đơn vị thì
hiệu sẽ giảm bớt bao nhiêu đơn vị
-HS làm vào vở, GV chữa bài
Trong phép trừ khi giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên bao nhiêu lần thì hiệu giảm
đi bấy nhiêu lần Vậy hiệu mới là 6 - 3 = 3
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố,dặn dò:(2’)
-GV hệ thống bài
========***=======
Luyện tập Ôn : Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
I.Mục tiêu :
-Hố biết cách chơi và chủ động tham gia vào trò chơi
-Rèn sự nhanh nhẹn trong vận động
-HS yêu thích khi chơi trò chơi
II.Đồ dùng :
-3 Chiếc khăn
III.Hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài :(2’)
-GV nhắc lại cách chơi
-HS chơi thử :2 lần
-GV nhận xét, sửa sai
-HS đứng thành vòng tròn để chơi trò chơi
-HS chơi thật :3 HS làm dê, 2 HS làm ) tìm dê bị lạc
-HS đứng thành vòng tròn và chơi
-GV theo dõi, tuyên >M những em đã tìm thấy dê
3.Kết thúc: (3’)
-HS nhắc lại luật chơi
-GV nhận xét tinh thần tham gia trò chơi của HS
=======***========
Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010
Luyện Tiếng việt
Ôn :Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
I.Mục tiêu:
-Củng cố về từ chỉ môn học và từ chỉ hoạt động của )
Trang 13-Rèn kĩ năng đặt câu có từ chỉ hoạt động.
II.Hoạt dộng dạy học:
1Bài cũ: (3’)
Bài tập:Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
Bé Hoa là học sinh lớp 2.
-HS đặt câu hỏi, GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
%,;7 dẫn HS làm bài tập: (30’)
Bài tập 1: Hãy kể tên các môn em đang học
-HS thảo luận nhóm đôi
-Một số nhóm đọc
-GV nhận xét , bổ sung
Bài tập 2: Tìm những từ chỉ hoạt động của mỗi ) trong tranh
-GV 7 dẫn HS qaun sát tranh và tìm từ chỉ hoạt động
-HS trả lời , GV ghi bảng Tranh 1: đi xe; Tranh : xúc ; Tranh 3: cõng
Bài tập 3: Hãy đặt một câu vơi mỗi từ chỉ hoạt động ở bài tập 2
-HS làm vào vở và đọc bài làm của mình
+Hai bạn đang đi xe đạp
+Bạn gái đang xúc đất vùn cho cây
+Hai anh em đang cõng nhau đi học
*Dành cho HS khá giỏi
Bài tập 4: Tìm và điền vào chỗ trống trong các câu sau những từ chỉ hoạt động
thích hợp
a, Mẹ em đang bài
b, Mẹ em chăm học
c, Mẹ bài rất dễ hiểu
-GV nhận xét và chấm bài
3.Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét giờ học
=======***========
Luyện Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng tính và giải toán về nhiều hơn và ít hơn
-Tính viết có kèm tên đợn vị là ki lô gam
-HS biết giải bài toán bằng hai phép tính cộng
II.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài :(2’)
2.;7 dẫn HS làm bài tập (25’)
Bài 1: Số?
Trang 14Gói ) cân nặng 3kg ; Cam cân nặng 1 kg
-HS làmvào vở BT, 2HS lên bảng làm
-GV chữa bài
Bài 2: đúng ghi Đ, sai ghi S:
-HS nhìn vào hình vẽ trả lời câu hỏi
Gói bánh nặng hơn 1kg
Gói bánh nhẹ hơn 1kg
-HS làm vào VBT, HS cùng GV chữa bài
Bài 3: Tính
2 kg + 3 kg – 4kg = 2kg ; 15kg - 10kg + 5kg = ;
-HS làm vào VBT, 2HS lên bảng làm
-GV chữa bài
Bài 3: HS đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì (25 kg vừa gạo tẻ và gạo nếp, trong đó 20kg gạo tẻ)
?Bài toán hỏi gì (Hỏi mẹ mua bao nhiêu kg gạo nếp?)
?Bài toán thuộc dạng toán gì đã học
?Ta làm phép tính gì
-HS làm vào vở BT ,1 HS lên bảng làm
-GV cùng HS chữa bài:
Mẹ mua kg gạo nếp là
25 - 20 = 5 (kg )
Đáp số :5kg
-GV bài toán cho biết gì?
?Bài toán hỏi gì
?Ta làm phép tính gì
Bài giải Con gà cân nặng là:
6 – 4 = 2 (kg)
Đáp số : 2kg
-GV chữa bài
*Dành cho HS khá giỏi
Bài5: Hình vẽ >7 đây có mấy hình chữ nhật; mấy hình tam giác?
Đ S
Trang 15
-HS đếm và viết vào vở
Bài 2: Tính
-HS nêu cách tính vàn làm vào vở BT
-2HS lên bảng làm và lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: Số?
7 + = 12 6 + = 11
-HS đọc yêu cầu và làm bài vào VBT
-GV cùng HS chữa bài
-GV nhận xét
Bài 4: Điền số hoặc phép tính thích hợp vào chỗ chấm
-Trong hình tròn có 6 điểm
-Trong hình vuông có 9 điểm
Trong hai hình có tất cả là :
…6 + 9…= 14… (điểm)
Bài 5: Điền dấu >, <, =
6 + 8 = 8 + 6 9 + 8 - 5 > 11
8 + 8 > 6 + 6 6 + 7 - 3 < 11
-HS nêu cách làm : Tính kết quả của hai vế và so sánh kết quả của hai vế và điền
dấu
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-GV cùng lớp nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
*Dành cho HS khá giỏi
Bài 1: Tìm một số biết rằng số đó cộng vơi 24 thì l 56
-HS đọc bài toán và làm vào vở
-GV chữa bài Số cần tìm là: 56 - 24 = 32
Đáp số : 32 Bài 2: Bao gạo thứ nhất cân nặng 47 kg và cân nặng hơn bao thứ hai gạo thứ hai 12
kg Hỏi cả hai bao gạo cân nặng bao nhiêu ki lô gam ?
-GV gợi ý:
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
6
4
6 5
6 6
6 7
6 9