*Hoạt động 3 : Thực hành Baøi 1 : Tính -Hướng dẫn học sinh vận dụng các bảng cộng, trừ đã học để thực hiện các phép tính trong bài -Löu yù hoïc sinh vieát soá thaúng coät trong baøi 1b .[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 16
Hai
5.12
Chào cờ
Đạo đức
Học vần
Học vần
Toán
16 15 137 138 61
Trật tự trong trường học (tiết 1) Bài 64: im, um
Tiết 2 Luyện tập
Ba
6.12
Học vần
Học vần
Toán
Thủ công
139 140 62 16
Bài 65: iêm, yêm Tiết 2
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 Gấp cái quạt (t2)
Tư
7.12
Học vần
Học vần
Toán
GDNG
141 142 63 14
Bài 66: uôm, ươm Tiết 2
Luyện tập Gấp cái quạt (tiết 2)
Năm
8.12
Học vần
Tập viết
Toán
TNXH
143 144 64 16
Bài 67: Ôn tập Tiết 2
Luyện tập chung Hoạt động ở lớp
Sáu
9.12
Học vần
Tập viết
Sinh hoạt
145 146 16
Bài 68: ot, at
Tiết 2 Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai, ngày 5 tháng 12 năm 2011
Đạo đức TPPCT: 16 TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
-Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp , khi nghe giảng
- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi nghe giảng
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Hỏi bài trước:
-Hỏi học sinh về nội dung bài cũ:
+Đi học đều và đúng giờ có lợi hay có hại?
+Có lợi như thế nào?
-GV nhận xét
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1 và
thảo luận:
-GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan sát
tranh và thảo luận về việc ra vào lớp của các
bạn trong tranh
-Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
-Nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp tranh luận:
+Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn
trong tranh 2 ?
+Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
-GV kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra,
vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây
vấp ngã.
*Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa
các tổ:
-GV thành lập Ban giám khảo gồm GV và cán
-Hát
-HS nêu tên bài học: Đi học đều và đúng giờ -4 học sinh trả lời
-HS nhắc lại
-Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
-Học sinh nhóm khác nhận xét
Trang 3sự lớp.
-GV nêu yêu cầu cuộc thi:
+Tổ trưởng biết điều khiển các bạn (1 điểm)
+Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1 điểm)
+Đi cách đều nhau, cầm hoặc mang cặp sách
gọn gàng (1 điểm)
+Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1
điểm)
-Cho các nhóm thực hành
-Ban giám khảo chấm điểm công bố kết qủa
và phát thưởng cho tổ xếp tốt nhất
4.Củng cố, dặn dò:
-Hỏi tên bài
-Gọi nêu nội dung bài
-Nhận xét, tuyên dương
-Dặn dò: Học bài, xem bài mới
-Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp nhanh
nhẹn, trật tự …
-Các nhóm thực hành xếp hàng ra vào lớp theo điều khiển của lớp trưởng Thi đua nhau giữa các nhóm
-Học sinh nêu tên bài học
-Học sinh nêu nội dung bài học
***********************************************
Học vần TPPCT: 137+138 im , um
I.Mục tiêu:
-Đọc được : im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím , vàng
-Giáo dục HS tự tin trong giao tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 41.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ :
-Hỏi bài trước
-Đọc các từ ngữ :trẻ em, que kem, ghế đệm,
mềm mại
-Viết bảng con
-GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn bài mới:
*Dạy vần im:
-GV ghi bảng vần im
-Gọi 1 HS phân tích vần im
-Lớp cài vần im
-GV nhận xét
-Hướng dẫn đánh vần vần im
-Có vần im, muốn có tiếng chim ta làm thế
nào?
-Lớp cài tiếng chim
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng chim
-Gọi phân tích tiếng chim
-GV hướng dẫn đánh vần tiếng chim
-Dùng tranh giới thiệu từ “chim câu”.
-GV ghi bảng từ khóa
-Gọi hs phân tích từ
-Gọi đọc trơn từ chim câu
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
*Dạy vần um (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Hướng dẫn viết bảng con : im, um, chim câu,
trùm khăn.
-GV sửa tư thế ngồi viết
-Hát
-Học sinh nêu tên bài trước
-HS đọc
-Từ: con tem, sao đêm
-Học sinh nhắc lại
-HS phân tích
-Cả lớp cài
-Cá nhân , tổ, đồng thanh
-Thêm âm ch đứng trước vần im -Toàn lớp cài
-Cá nhân -Cá nhân ,tổ, đồng thanh
-Cá nhân -Cá nhân , tổ, đồng thanh
-Giống nhau : kết thúc bằng m -Khác nhau : âm i và u đứng trước -Cá nhân
-Cá nhân, đồng thanh
-Toàn lớp viết
Trang 5*Đọc từ ứng dụng.
-Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng:
Con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm.
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ ứng
dụng
-Gọi đánh vần tiếng có vần mới và đọc trơn
các từ trên
-GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
-Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
*Luyện đọc :
-Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1
-Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
-Gọi học sinh đọc và tìm tiếng có vần mới
học
-GV nhận xét và giải nghĩa câu trên
*Luyện viết:
-Hướng dẫn HS viết vở tập viết
-GV sửa tư thế ngồi viết
-Chấm một số bài nhận xét
*Luyện nói :
-Chủ đề: “Xanh đỏ, tím vàng ”.
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Lá có màu gì?
+ Qủa gấc có màu gì?
+ Quả cà có màu gì?
+ Qủa cam có màu gì?
+ Ngoài những màu trên em còn biết màu nào
nữa không?
-Hướng dẫn hs đọc trong sgk
4.Củng cố, dặn dò :
-Gọi đọc bài
-Dặn hs về học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
-Nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm -HS đánh vần, đọc trơn từ
-Cá nhân , lớp đồng thanh
-HS tìm tiếng mang vần mới học
-Toàn lớp viết
-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
+Vẽ lá, quả gấc, qủa cà, quả cam +Lá màu xanh
+Gấc màu đỏ
+Cà màu tím
+Cam màu vàng
+HS kể
-Học sinh lắng nghe
-Cá nhân
Trang 6-Nhận xét tiết học.
Toán TPPCT: 61 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh bài tập 3 / 85 SGK – phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 3 học sinh đọc phép trừ phạm vi 10
-Nhận xét sửa sai cho học sinh
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm
vi 10
-Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ phạm vi
10
-Giáo viên nhận xét, sửa sai Củng cố tính giao
hoán và quan hệ cộng trừ
*Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Tính
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Số ?
-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ đã
học để điền số đúng
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-3 học sinh lên bảng :
10 – 8 = 10 – 5 – 2 =
10 – 6 = 10 – 6 – 1 =
10 – 4 = 10 – 7 – 0 =
-HS đọc
a)Học sinh từng cặp hỏi đáp kết quả
10 – 2 = 8 10 – 4 = 6 10 – 3 = 7 10 – 7 = 3
10 – 9 = 1 10 – 6 = 4 10 – 1 – 9 10 – 0 = 10
10 – 5 = 5
10 – 10 = 0 b)Học sinh làm bảng con:
10 10 10 10 10 10
5 4 8 3 2 6
5 6 2 7 8 4 -4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào phiếu bài tập
5 + 5 = 10 8 – 2 = 6
8 – 7 = 1 10 + 0 = 10
-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích
10 10 10
1 3 7- - -
Trang 7-Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi phép
tính phù hợp với tình huống trong tranh
*Hoạt động 3 : Trò chơi (Nếu con thời gian)
-Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia chơi
-Viết số vào ô trống
-2
- Em nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc
4.Củng cố, dặn dò :
-Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt
động tốt
-Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm
vi 10
hợp a)Trong chuồng có 7 con vịt Có thêm 3 con vịt nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?
7 + 3 = 10 b)Trên cây có 10 quả táo Có 2 quả bị rụng xuống Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?
10 - 2 = 8
-Học sinh cổ vũ cho bạn
***********************************************
Thứ ba, ngày 6 tháng 12 năm 2011
Học vần TPPCT: 139+140 iêm , yêm
I.Mục tiêu:
- Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Điểm mười
- Giáo dục HS cố gắng học tập đạt được nhiều điểm mười
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng, luyện nói
-Thanh kiếm, cái yếm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
Trang 82.Kiểm tra bài cũ :
-Hỏi bài trước
-Đọc các từ ngữ :con nhím, trốn tìm, tủm tỉm,
mũm mĩm và bài ứng dụng
-Viết bảng con
-GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn bài mới:
*Dạy vần iêm:
-GV ghi bảng vần iêm
-Gọi 1 HS phân tích vần iêm
-Lớp cài vần iêm
-GV nhận xét
-Hướng dẫn đánh vần vần iêm
-Có vần iêm, muốn có tiếng xiêm ta làm thế
nào?
-Lớp cài tiếng xiêm
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng xiêm
-Gọi phân tích tiếng xiêm
-GV hướng dẫn đánh vần tiếng xiêm
-Dùng tranh giới thiệu từ “dừa xiêm”.
-GV ghi bảng từ khóa
-Gọi hs phân tích từ
-Gọi đọc trơn từ dừa xiêm
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng
*Dạy vần yêm (dạy tương tự )
-So sánh 2 vần
-Đọc lại 2 cột vần
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
-Hướng dẫn viết bảng con : iêm, yêm, dừa
xiêm, cái yếm.
-GV sửa tư thế ngồi viết
*Đọc từ ứng dụng.
-Học sinh nêu tên bài trước
-HS đọc
-Từ: chim câu, trùm khăn
-Học sinh nhắc lại
-HS phân tích
-Cả lớp cài
-Cá nhân , tổ, đồng thanh
-Thêm âm x đứng trước vần iêm -Toàn lớp cài
-Cá nhân -Cá nhân ,tổ, đồng thanh
-Cá nhân -Cá nhân , tổ, đồng thanh
-Giống nhau : kết thúc bằng m -Khác nhau : âm iê và yê đứng trước -Cá nhân
-Cá nhân, đồng thanh
-Toàn lớp viết
Trang 9-Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng:
Thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi.
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ ứng
dụng
-Gọi đánh vần tiếng có vần mới và đọc trơn
các từ trên
-GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
-Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
*Luyện đọc :
-Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1
-Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà
Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn
con.
-Gọi học sinh đọc và tìm tiếng có vần mới
học
-GV nhận xét và giải nghĩa câu trên
*Luyện viết:
-Hướng dẫn HS viết vở tập viết
-GV sửa tư thế ngồi viết
-Chấm một số bài nhận xét
*Luyện nói :
-Chủ đề: “Điểm mười ”.
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Khi học được điểm mười em thấy có vui
không?
+ Học như thế nào mới được điểm mười?
+ Lớp em bạn nào được điểm mười nhiều
nhất?
-Hướng dẫn hs đọc trong sgk
4.Củng cố, dặn dò :
-Gọi đọc bài
-Dặn hs về học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
-Nhận xét tiết học
-Kiếm, hiếm, yếm
-HS đánh vần, đọc trơn từ
-Cá nhân , lớp đồng thanh
-HS tìm tiếng mang vần mới học
-Toàn lớp viết
-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV +Học sinh nêu theo yêu cầu
-Học sinh lắng nghe
-Cá nhân
Trang 10Toán TPPCT: 62 BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng trừ
- Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
- Phát triển tư duy toán học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vẽ trên bảng phụ bài tập 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87
-Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong
phạm vi 10 – 2 học sinh đọc phép cộng phạm
vi 10
-Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm
từng loại bài
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ trong
phạm vi 10
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các bảng
cộng bảng trừ phạm vi 10 đã học
-Nhận xét, tuyên dương học sinh học thuộc các
bảng cộng trừ
*Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ giữa
phép cộng và trừ
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm các
phép tính, tự điền số vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách
sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành
lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính
cộng trừ
Hát
-3 học sinh lên bảng :
8 + = 10 3 + 7 10 10 – 1 9 + 1
10 - = 2 4 + 3 8 8 – 3 7 – 3
10 - = 8 10 - 4 5 5 + 5 10 - 0
-HS đọc thuộc
-Học sinh điền số vào bảng cộng, trừ 10 bằng bút chì
Trang 11*Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : Tính
-Hướng dẫn học sinh vận dụng các bảng cộng,
trừ đã học để thực hiện các phép tính trong bài
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột trong bài 1b)
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
a) Treo tranh – Hướng dẫn học sinh nêu bài
toán và phép tính thích hợp
-Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời giải bằng
lời ) để bước đầu làm quen với giải toán có lời
văn
b) Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt rồi nêu bài
toán (bằng lời )
-Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải) cho bài
toán và ghi phép tính phù hợp (miệng )
-Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa sai để học
sinh nhận biết trình bày 1 bài toán giải
4.Củng cố, dặn dò :
-Em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng, trừ
trong phạm vi 10
-Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt
-Dặn học sinh học về nhà học thuộc tất cả các
bảng cộng, trừ từ 2 đến 10
-Chuẩn bị bài hôm sau
a)Học sinh làm miệng:
3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 – 2 = 5 8 – 1 = 7
6 + 3 = 9 10 – 5 = 5 6 + 4 = 10 9 – 4 = 5 b) HS làm bảng con
5 8 5 10
4 1 3 9
9 7 8 1
a)Hàng trên có 4 chiếc thuyền Hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?
-Học sinh ghép phép tính đúng lên bìa cài
4 + 3 = 7 b)Lan có 10 quả bóng Lan cho bạn 3 quả bóng Hỏi Lan còn lại mấy quả bóng ? -Học sinh ghép phép tính lên bìa cài:
10 – 3 = 7
***********************************************
Thủ công TPPCT: 16 GẤP CÁI QUẠT ( TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU :
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng
theo đường kẻ
Trang 12-Rèn khéo tay, gấp nhanh, đều và đẹp, yêu thích môn học.
II.HOẠT ĐÔNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Bài cũ :
-Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận
xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài học.
-Giáo viên nhắc lại quy trình gấp quạt theo 3
bước trên bảng vẽ quy trình mẫu
*Hoạt động 2 : Thực hành
-Giáo viên cho học sinh thực hành
-Giáo viên quan sát và nhắc nhở thêm : nếp
gấp phải miết kỹ,bôi hồ thật mỏng,buộc dây
cho chắc
-Hướng dẫn học sinh trình bày sản phẩm vào
vở cân đối, đẹp
4.Củng cố, dặn dò :
-Gọi học sinh nhắc lại các bước gấp cái quạt
giấy
-Chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương
-Nhắc học sinh thu dọn vệ sinh
-Học sinh quan sát bản vẽ quy trình mẫu và lắng nghe giáo viên nhắc lại
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh chuẩn bị giấy màu thực hành gấp quạt theo các bước đúng quy định, gấp xong dán sản phẩm vào vở
***********************************************
Thứ tư, ngày 7 tháng 12 năm 2011
Học vần TPPCT: 141+142 uôm , ươm
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề : Ong , bướm, chim, cá cảnh
-Giáo dục HS yêu quý thiên nhiên
II.Đồ dùng dạy học: