Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuéc lßng bµi th¬: HS: 3 em nối nhau đọc 6 khổ thơ?. - GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm.[r]
Trang 1Tuần 33: Thứ hai ngày tháng năm 200
Tập đọc
Vương quốc vắng nụ cười (tiếp)
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, hào hứng
- Hiểu được nội dung và ý nghĩa của toàn truyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài giờ trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV hướng dẫn đọc câu dài, sửa lỗi phát
âm, giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
? Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cười ở đâu
HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- ở xung quanh cậu: ở nhà vua quên lau miệng, ở quan coi vườn ngự uyển, ở chính mình
? Vì sao những chuyện ấy buồn cười - Vì nó bất ngờ và trái ngược với cái tự
nhiên
? Bí mật của tiếng cười là gì - Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện ra
những chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với cái nhìn vui vẻ lạc quan
Trang 2? Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn như thế nào
- Làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa xe
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
HS: 3 em đọc diễn cảm toàn truyện theo cách phân vai
- GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 1
đoạn
HS: 5 em đọc diễn cảm toàn bộ bài theo vai
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại truyện
Toán
ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)
I.Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng thực hiện phép nhân, phép chia phân số
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện tập:
- 4 HS lên bảng làm
- GV và HS nhận xét:
a)
21
8 7
4
3
2
3
2 84
56 4
7 21
8 7
4 :
21
7
4 2
3 21
8 3
2 : 21
8
21
8 3
2 7
4
Trang 3=> Cho HS nhận xét: Từ phép nhân suy
ra 2 phép chia
Phần b, c tiến hành tương tự
- 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
Giải:
a) Chu vi hình vuông là:
(m)
5
8 4 5
2
Diện tích tờ giấy hình vuông là:
(m2)
25
4 5
2 5
2
b) Diện tích 1 ô vuông là:
(m2)
625
4 25
2 25
2
Số ô vuông cắt được là:
(ô vuông)
25 625
4 : 25
4
c) Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
(m)
5
1 5
4 : 25
4
Đáp số: a) Chu vi m; Diện tích: m2
5
8
25 4
b) 25 ô vuông
c) m
5 1
- GV chấm bài, nhận xét
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập
Trang 4đạo đức dành cho địa phương
I Mục tiêu:
- Giúp HS có ý thức vệ sinh trường học
- Biết vệ sinh trường học để giữ gìn môi trường luôn sạch sẽ
II Nội dung:
1 GV phân công các tổ làm nhiệm vụ:
- Tổ 1: Vệ sinh văn phòng
- Tổ 2 + 3: Quét dọn sân trường
- Tổ 4: Chăm sóc cây cảnh
2 Phân công mang dụng cụ:
- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu, chổi
- Tổ 2: Mang chổi cọ
- Tổ 3: Mang gầu hót rác
- Tổ 4: Mang cuốc, xô tưới nước
3 Tiến hành lao động:
- Các tổ thực hành làm theo sự phân công của GV
- Làm nghiêm túc, đảm bảo an toàn lao động
- GV đi quan sát từng tổ và góp ý kiến, nhắc nhở những tổ làm chưa tốt
4 Đánh giá kết quả:
- GV nhận xét buổi lao động
- Khen những cá nhân, những tổ làm tốt
- Nhắc nhở những tổ, cá nhân làm chưa tốt.
Kỹ thuật
Lắp xe đẩy hàng ( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe có thang
- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp xe có thang đúng kỹ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn khi thao tác, lắp các chi tiết của xe có thang
II Đồ dùng:
- Mẫu xe có thang đã lắp
Trang 5- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật.
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy trình lắp xe đẩy hàng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 HS thực hành lắp xe đẩy hàng
a Chọn chi tiết: HS: Chọn đúng và đủ các chi tiết theo
SGK và xếp từng loại vào nắp hộp
- GV kiểm tra HS chọn các chi tiết
b Lắp từng bộ phận: HS: 1 em đọc ghi nhớ trước khi lắp
- GV nhắc các em cần lưu ý khi lắp
(SGV)
- Quan sát kỹ hình trong SGK
c Lắp ráp xe đẩy hàng HS: Quan sát kỹ hình 1 và các bước lắp
trong SGK để lắp cho đúng
- GV quan sát để kịp thời giúp đỡ và
chỉnh sửa cho những HS còn lúng túng
- GV nhắc HS lưu ý khi lắp thang vào giá
đỡ, thang phải lắp bánh xe, bánh đai
trước, sau đó mới lắp thang
3 Đánh giá kết quả học tập:
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
thực hành
HS: Trưng bày sản phẩm thực hành
- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản
phẩm
- Dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm của mình
- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập
của HS
- Nhắc HS tháo các chi tiết và xếp vào
hộp
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập lắp xe có thang
Trang 6Thứ ba ngày tháng năm 200
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời kể của mình
- Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
Một số sách báo, truyện
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
HS: 1 - 2 HS kể câu chuyện giờ trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS kể chuyện:
a Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu bài tập:
- GV ghi đầu bài lên bảng, GV gạch
dưới những từ quan trọng
HS: Một em đọc đầu bài
- Nối tiếp nhau đọc các gợi ý 1, 2 Cả lớp theo dõi
- Một số HS nối nhau giới thiệu tên câu chuyện mình kể
b Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện:
* Thi kể trước lớp: - Mỗi HS kể xong, nói ý nghĩa câu
chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm
- Cả lớp bình chọn bạn tìm được câu
chuyện hay nhất, bạn kể chuyện lôi cuốn
nhất, bạn đặt câu hỏi thông minh nhất
Trang 73 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học, yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể cho người thân nghe
- Dặn HS đọc trước để chuẩn bị nội dung cho bài kể chuyện được chứng kiến hoặc được tham gia ở tuần 34
Toán
ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Đọc và tính bằng 2 cách
- Hai HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
- GV cùng cả lớp chữa bài
a)
7
3 7
3 11
11 7
3 11
5
11
6
Hoặc:
7
3 11
5 7
3 11
6 7
3 11
5 11
7
3 77
33 77
15 77
18
+ Bài 2: HS có thể tính bằng nhiều cách
Tuy nhiên nên chọn cách thuận tiện
a) VD:
5
2 5 4 3
4 3 2
Trang 8b)
3
1 3
4 4
1 4
3 : 4
1 4
3 : 6
5 4
3 5
2
+ Bài 3: HS tự giải bài toán HS: Đọc yêu cầu, tự làm bài và chữa bài
- Một em lên bảng làm
Giải:
Số vải đã may quần áo là:
(m)
16 4 5) : (20
Số vải còn lại là:
(m)
4 16
20
Số túi đã may được là:
(cái túi) 6
3
2 : 4
Đáp số: 6 cái túi
- GV chấm, chữa bài cho HS
- 1 HS lên bảng chữa:
4 5
5
4 5
: 5
4
- GV nhận xét, cho điểm những em làm
4 5
20 4
=> = 20
Vậy khoanh vào D
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập
Chính tả
Ngắm trăng không đề
I Mục tiêu:
- Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
Trang 9Phiếu khổ to.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS nhớ - viết:
HS: 1 em đọc yêu cầu, đọc thuộc lòng 2 bài thơ
- Cả lớp nhìn SGK, đọc thầm ghi nhớ, chú ý cách trình bày
- Gấp SGK, viết lại 2 bài thơ theo trí nhớ
- GV chấm, chữa bài, nêu nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 2:
- GV phát phiếu cho các nhóm thi làm
bài
HS: - Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài theo cặp (nhóm nhỏ)
- Đại diện từng nhóm lên dán kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, cho điểm
- Cả lớp viết bài vào vở
- 1 em nói lại thế nào là từ láy
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Một số em làm vào giấy lên bảng dán
và trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lời giải:
a) + tr: Tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn,
trùng trình, tráo trưng
+ ch : Chông chênh, chống chếnh,
chong chóng, chói chang
b)- liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu
thiếu
Trang 10- hiu hiu, dìu dìu, chiu chíu
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu:
- HS kể ra được mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 130, 131 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên:
+ Bước 1: GV yêu cầu HS: HS: Quan sát trang 130 SGK
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình + Nói ý nghĩa chiếc mũi tên vẽ trong sơ
đồ
+ Bước 2: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Thức ăn của cây ngô là gì?
- Từ những thức ăn đó cây ngô có thể
tạo ra những chất nào để nuôi cây?
=> Kết luận: (SGV)
3 Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
+ Bước 1: Làm việc cả lớp
HS: Tìm hiểu mối quan hệ thức ăn và các sinh vật qua 1 số câu hỏi:
Trang 11? Thức ăn của châu chấu là gì - Là ngô.
? Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ
gì
- Cây ngô là thức ăn của châu chấu
? Thức ăn của ếch là gì - Châu chấu
? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì - Châu chấu là thức ăn của ếch
+ Bước 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy, bút cho các
nhóm
HS: Làm việc theo nhóm, vẽ sơ đồ…
+ Bước 3: Các nhóm treo sản phẩm, cử
đại diện trình bày
=> Kết luận: Sinh vật này là thức ăn của
sinh vật kia
Cây ngô châu chấu ếch
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Mĩ thuật
Vẽ tranh: Đề tài vui chơi trong mùa hè
( GV bộ môn soạn giảng )
Thứ tư ngày tháng năm 2007
Tập đọc Con chim chiền chiện
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiên, vui tươi tràn đầy tình yêu cuộc sống
- Hiểu ý nghĩa của bài thơ
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Trang 12Tranh minh họa SGK.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài cũ
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
HS: Nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ
- GV nghe, kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ
khó
- Luyện đọc theo cặp
- 2 - 3 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh đẹp như thế nào
- Bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng
? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên
hình ảnh con chim chiền chiện tự do
bay lượn giữa không gian cao rộng
- Lúc sà xuống cánh đồng, lúc vút lên cao
? Tìm những câu thơ nói về tiếng hót
của con chim chiền chiện
- Khúc hát ngọt ngào Tiếng hót long lanh sương chói Chim ơi chi
Tiếng ngọc từng chuỗi
Đồng quê chim ca Chỉ còn tiếng hót da trời
? Tiếng hót của chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giác như thế nào
- về 1 cuộc sống rất thanh bình, hạnh phúc
c Hướng dẫn đọc diễn cảm và học
thuộc lòng bài thơ:
HS: 3 em nối nhau đọc 6 khổ thơ
- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi
đọc diễn cảm
HS: Nhẩm học thuộc lòng bài thơ, thi đọc
Trang 13thuộc lòng từng khổ thơ và thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Hát Học hát tự chọn
(GV chuyên dạy)
Toán
ôn tập các phép tính với phân số (tiếp)
I Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố kỹ năng tính cộng trừ, nhân chia các phân số và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài rồi chữa bài
- GV cùng cả lớp nhận xét - 4 HS lên bảng làm
a)
35
38 35
10 35
28 7
2 5
4
b)
35
18 35
10 35
28 7
2 5
4
c)
35
8 7
2 5
4
Trang 14d)
10
28 2
7 5
4 7
2 : 5
4
vở
- Hai HS lên bảng làm
- Cả lớp đối chiếu kết quả, nhận xét
+ Bài 3: GV yêu cầu HS tự tính HS: Đọc đầu bài và tự làm vào vở
- Hai HS lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét:
a)
12
9 12
30 12
8 4
3 2
5 3
2
12
29 12
9 12
38
b)
12
5 12
3 12
2 4
1 6
1 4
1 3
1
2
1
+ Bài 4: GV gợi ý cho HS HS: Đọc đầu bài, tự suy nghĩ rồi làm bài a) Tính số phần bể nước sau 2 giờ vòi
nước đó chảy được:
(bể)
5
4 5
2 5
2
b) Tính số phần bể nước còn lại:
(bể)
10
3 2
1 5
4
- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
- Chấm 1 số em làm đúng
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 15
Tập làm văn
Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)
I Mục tiêu:
- HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật sau giai đoạn học về văn miêu tả con vật Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ ba phần, diễn đạt thành câu, lời văn chân thực, tự nhiên
II Đồ dùng:
Tranh minh họa các con vật trong SGK
III Các hoạt động:
1 GV chép các đề bài (4 đề) trong SGK lên bảng (hoặc GV có thể ra đề khác).
- HS đọc các đề đó, chọn 1 trong số các đề trên để làm bài
2 GV nhắc nhở HS trước khi làm bài:
- Đọc thật kỹ đề bài
- Nên lập dàn ý trước khi viết, nên nháp trước khi viết vào giấy kiểm tra
3 HS suy nghĩ, viết bài vào giấy kiểm tra.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét giờ kiểm tra
- Thu bài về nhà chấm
lịch Sử tổng kết - ôn tập
I Mục tiêu:
- Học xong bài này HS hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỷ XIX
- Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu học tập, băng thời gian
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 16A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên đọc bài giờ trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích
bằng thời gian HS: Điền nội dung các thời kỳ, triều đại
vào ô trống cho chính xác
- Dựa vào kiến thức đã học làm bài
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
GV đưa ra 1 số danh sách các nhân
vật lịch sử: Hùng Vương, An Dương
Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền,
Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ,
Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê
Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn
Huệ
HS: Ghi tóm tắt công lao của các nhân vật lịch sử
4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV đưa ra một số địa danh, di tích lịch
sử văn hóa có đề cập trong SGK
HS: Điền thêm thời gian hoặc sự kiện lịch
sử gắn liền với các địa danh, di tích lịch
sử đó
+ Lăng vua Hùng
+ Thành Cổ Loa
+ Sông Bạch Đằng
+ Thành Hoa Lư
+ Thành Thăng Long
5 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Trang 17Thứ năm ngày tháng năm 2007
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời
I Mục tiêu:
1 Mở rộng về hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ
đó có từ Hán Việt
2 Biết thêm 1 số tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, bền gan không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ bài trước
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn HS làm bài 1, 2, 3, 4 (theo nhóm).
làm vào phiếu, dán bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, chốt lời giải như SGV
(T261)
* Bài 2: Tương tự HS: Đọc yêu cầu, làm vào vở bài tập
- Hai HS lên bảng làm
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời
giải đúng:
+ Lạc nghĩa vui mừng là: lạc quan, lạc
thú
+ Lạc có nghĩa là rớt lại, sai: lạc hậu, lạc
đề, lạc điệu
* Bài 3: Tương tự HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài