CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên 1/ Kieåm tra baøi cuõ: - Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ - Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng - Viết bảng con - Nhaän xeùt – ghi ñieåm..[r]
Trang 1TUẦN 8
Chào cờ
Đạo đức
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Hai 10/10/2011
8 8 71 72
Sinh hoạt dưới cờ Gia đình em (Tiết 2)ˆ°KNS; *GDMT
ua-ưa Luyện tập
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Âm nhạc
Tốn
Ba 11/10/2011
73 74 8 29
Ơn tập Luyện tập
Lý cây xanh Luyện tập
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
Tốn
Tư 12/10/2011
75 76 8 30
oi- ai Luyện tập
Vẽ hình vuơng, hình chữ nhật Phép cộng trong phạm vi 5
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tốn
TN và XH
Năm 13/10/2011
77 78 31 8
ôâi -ơi Luyện tập Luyện tập
Ăn uống hằng ngày ˆ°KNS; *GDMT Bài: Khi nào chải răng.Tại sao chải răng
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Tốn
Thủ cơng
Sáu 14/10/2011
79 80 32 8
ui-ưi Luyện tập
Số 0 trong phép cộng
Xé, dán hình cây đơn giản( tiết 1)
Trang 2Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011
Sinh hoạt dưới cờ
Bài 4 : GIA ĐÌNH EM ( Tiết 2)
ˆ°KNS; *GDMT: Liên hệ
Đã soạn ở tuần 7
Bài : ua- ưa I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia; câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
- Học sinh học ngoan, hăng hái phát biểu ý kiến
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: ia
- Viết bảng con :
- Đọc câu ứng dụng:
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài
a/ Hoạt động 1: Dạy vần
+ Vần ua
- Phân tích vần ua
- Yêu cầu HS ghép vần ua
- Cho HS đánh vần
- Có vần ua muốn có tiếng cua các em
ghép thêm âm gì?
- Cho HS ghép tiếng cua
- Phân tích tiếng cua?
- Cho HS đánh vần tiếng: cua
- Viết các từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Vần ua có âm u đứng trước âm
a đứng sau
- HS ghép vần ua
- Đánh vần: u- a- ua
- Thêm âm c trước vần ua
- HS ghép tiếng cua
- âm c đứng trước vần ua đứng sau
- Đánh vần: cờ- ua- cua
Trang 3- Giới thiệu tranh cua bể rút ra từ mới
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Đọc mẫu toàn bài
+Vần ưa: (Quy trình tương tự vần ua)
- So sánh ua, ưa
b/ Hoạt động 2: Viết:
- GV viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi, sửa sai
c/ Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết bảng từ ứng dụng:cà chua, nơ đùa,
tre nứa, xưa kia
- Tìm tiếng cĩ vần ua, ưa
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng
- GV giải thích từ
+cà chua: thứ cà quả mềm, khi chín thì
đỏ, vị hơi chua, dùng ăn sống hoặc nấu
chín
+tre nứa: loài cây cao thân rỗng, mình
dày, cành có gai, thường dùng để làm
nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt
+xưa kia: thời gian trước
TIẾT 2
1/ Hoạt động 1: Luyện tập
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các vần, tiếng, từ ở tiết 1
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh: Tranh vẽ gì?
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
b/ Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở em tập viết
- Đọc: cua bể
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Giống: kết thúc bằng a
- Khác: ưa bắt đầu bằng ư
- Quan sát
- Viết bảng con
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, lớp
- chua, đùa, nứa, xưa
- Lần lượt phát âm: ua, cua, cua bể, ưa, ngựa, ngựa gỗ
- Đọc các từ ứng dụng: cá nhân,
cả lớp
- mẹ mua khế, mía, dừa, thị
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Tìm: mua, dừa
- 2-3 HS đọc
- ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Trang 4đúng, viết đẹp.
2/ Hoạt động 2: Luyện nói
- Chủ đề: Giữa trưa
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
giữa trưa mùa hè?
+Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và
làm gì?
+Buổi trưa, em thường làm gì?
+Buổi trưa, các bạn em làm gì?
+Tại sao trẻ em không nên chơi đùa
vào buổi trưa?
3/ Củng cố – dặn dò:
- GV chỉ bảng
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
ở nhà Xem trước bài : Ơn tập
- Nhận xét tiết học
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- Vẽ người, ngựa, cây, sông
- có ánh nắng, người nóng bức
- 1 2 giờ trưa -Ngủ trưa cho khỏe và cho mọi người nghỉ ngơi
- Trả lời
- Dễ bị bệnh
- HS theo dõi và đọc theo
Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011
Bài : Ôn tập
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết các vần vừa học: ia, ua, ưa Đọc đúng các từ ngữ và
đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
- Rèn đọc to rõ, cĩ ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn SGK
- Tranh minh hoạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
nứa, xưa kia
- 1 HS đọc câu ứng dụng: Mẹ đi
chợ mua khế, mía, dừa, thị cho
Trang 5- Viết.
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Ơn tập
a/ Hoạt động 1: Ôn tập
* Các vần vừa học:
* Ghép chữ và đánh vần tiếng:
- Cho HS đọc bảng
-GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
+trỉa đỗ: gieo hạt đỗ (đậu)
* Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV hướng dẫn viết: mùa dưa, ngựa tía
TIẾT 2
b/ Hoạt động 2: Luyện tập
* Luyện đọc:
- Nhắc lại bài ôn tiết 1
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
* Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV cho HS xem tranh
- Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm khuyến khích
HS đọc trơn
c/ Hoạt động 3: Luyện viết :
- Yêu cầu HS viết vở viết đúng, viết đẹp
d/ Hoạt động 4: Kể chuyện Khỉ và Rùa
- GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn
bé
- Viết vào bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
+HS đọc vần
- HS đọc các tiếng ghép của bảng ôn
- Đọc: Nhóm, cá nhân, cả lớp
- Quan sát
- Viết bảng: mùa dưa, ngựa tía
- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- Quan sát tranh
- HS đọc cá nhân Giĩ lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Giĩ qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- HS viết vở viết đúng, viết đẹp
Trang 6cảm, có kèm theo tranh minh họa.
-Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân
Một hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà
Khỉ vừa mới có tin mừng Vợ Khỉ vừa
sinh con Rùa liền vội vàng theo Khỉ
đến thăm nhà Khỉ
-Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn
không biết làm cách nào lên thăm vợ
con Khỉ được vì nhà Khỉ ở trên một
chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi
Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên nhà mình
-Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra
chào Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi
Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch
một cái, Rùa rơi xuống đất
-Tranh 4: Rùa rơi xuống đất, nên mai bị
rạn nứt Thế là từ đó trên mai của loài
rùa đều có vết rạn
* Ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa và cẩu
thả là tính xấu, rất có hại (Khỉ cẩu thả
vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba
hoa nên đã chuốc họa vào thân)
3.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng ôn
+ Học lại bài, tự tìm tiếng có vần vừa
học ở nhà Xem trước bài : oi- ai
- Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện 2-3
em thi tài
- HS theo dõi và đọc theo
Bài: Lý cây xanh
GV bộ mơn dạy
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng
- Làm tốn cẩn thận, đúng, chính xác
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán , vở bài tập toán , bút chì, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
- Gọi 3 em lên bảng- lớp làm bảng con
- Nhận xét- ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Luyện tập
Hướng dẫn HS làm bài tập SGK
* Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu bài: Tính?
- Với dạng toán đặt cột dọc em cần
lưu ý điều gì?
- Nhận xét
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống:
* Bài 3: Hướng dẫn HS làm từng dãy
tính
Cho HS nêu cách làm bài
- Treo tranh BT 3: tranh vẽ gì?
- Tất cả mấy con chồn?
+Ta phải làm bài này như thế nào?
- Cho HS làm bài
- Chấm 1 số bài – nhận xét
* Bài 4: Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS quan sát tranh, nêu bài tốn
3 Củng cố–dặn dò:
- Hỏi tựa bài?
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 29: Phép cộng
trong phạm vi 5
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại tựa bài
- HS làm bảng con, một em lên bảng làm
- Viết các số thẳng cột với nhau, viết số cho ngay ngắn
- Làm bài và sửa bài
- Thực hiện bảng cài
- HS làm bài
- Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
- HS cài bảng cài kết quả bài tốn
- 3 con
Lấy 1 + 1 + 1= 3
(Lấy 1 cộng 1 bằng 2; lấy 2 cộng 1 bằng 3 viết 3 vào sau dấu bằng)
- Làm bài vào vở
- Luyện tập
Trang 8
-ST: 75- 76 Thứ tư , ngày 12 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN
Bài : oi - ai
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái ;từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
- HS đọc to rõ, viết đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
đỗ
- Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Viết bảng con
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
TIẾT 1
Giới thiệu bài:
a/ Hoạt động 1: Dạy vần:
+Vần oi
- Phân tích vần oi?
- Ghép vần oi
- Đánh vần
- Có vần oi muốn có tiếng ngĩi các em
ghép thêm âm gì? Dấu thanh gì?
- Ghép tiếng ngói
- Phân tích tiếng ngĩi
- Cho HS đánh vần tiếng: ngói
- Giới thiệu tranh nhà ngĩi
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Đọc mẫu tồn bài
+ Vần ai: (Quy trình tương tự vần oi)
- So sánh oi- ai
b/ Hoạt động 2: HD viết:
- HS đọc các từ: mua mía, mùa
dưa, ngựa tía, trỉa đỗ +1 HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Viết : mùa dưa, ngựa tía
- Vần oi cĩ 2 âm: o và i
- HS ghép
- Đánh vần: o- i- oi
- Thêm âm ng trước vần oi dấu sắc trên đầu âm o
- HS ghép tiếng ngĩi
- Âm ng trước vần oi dấu sắc trên đầu âm o
- Đánh vần: ngờ- oi- ngoi- sắc-
ngói
- Quan sát tranh
- Đọc: nhà ngói
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS so sánh
Trang 9- GV viết mẫu: oi, ai, nhà ngĩi, bé gái
- Cho HS viết bảng con
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: ngà voi,
cái cịi, gà mái, bài vở
- GV giải thích từ
TIẾT 2
c/ Hoạt động 3: Luyện tập
* Luyện đọc:
- Luyện đọc các vần, tiếng, từ ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
-Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Gạch chân vần vừa tìm
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
* Luyện viết:
-Cho HS tập viết vào vở em tập viết
đúng, viết đẹp
d/ Hoạt động 4: Luyện nói
- Chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chim bói cá và le le thích ăn gì?
Chúng sống ở đâu?
+Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng
sống ở đâu?
3.Củng cố – dặn dò:
- GV chỉ bảng
- Quan sát
- Viết bảng con
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc cá nhân
- Quan sát
- Đọc lần lượt: cá nhân, cả lớp
- Đọc các từ ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
-HS viết bài: oi, ai, nhà ngói, bé
gái
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát , trả lời
- Vẽ chim sẻ, chim ri, chim bói cá, le le
- HS trả lời
-HS theo dõi và đọc theo
Trang 10- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà Xem trước bài : ơi- ơi
- Nhận xét tiết học
-
ST: 7 MĨ THUẬT
Bài: Vẽ hình vuông, hình chữ nhật
GV bộ mơn dạy
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 I.MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- HS làm bài sạch, viết đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ: Luyện tập
-Cho HS làm bảng lớp, bảng con
- Nhận xét- ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm
vi 5
a/ Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi 5
-Cách giới thiệu mỗi phép cộng 4 + 1 = 5,
1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5 đều
theo 3 bước, tương tự như phép cộng
trong phạm vi 4
- Gọi HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Cho HS đọc thuộc
- Làm bảng con, 3 em lên làm bảng lớp
- HS đọc thuộc các phép tính:
4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
Trang 113 + 2 = 5
5555555
b/ Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Tính
- Hướng dẫn HS cách làm bài
* Bài 2: Tính
- Cho HS ghép bảng cài
* Bài 3: Số
- GV hướng dẫn HS làm bài
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
- Cho HS làm vào sách
- Nhận xét
3.Củng cố–dặn dò:
- Hỏi tựa bài?
- Hỏi miệng: 2 + 3 = ? 3 + 2 = ?
4 + 1 = ? 1 + 4 =?
- Dặn dò:Học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 5 Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con, bảng lớp
- HS ghép bảng cài
- HS làm nháp, bảng lớp
- Quan sát
a/ Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả có mấy con hươu?
b/ Cĩ 3 con chim thêm 2 con nữa bay đến Hỏi tất cả cĩ mấy con chim?
- Phép cộng trong phạm vi 5
-Thứ năm, ngày 13 tháng 10 năm 2011
ST: 77- 78 HỌC VẦN
Bài : ôi - ơi
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Đọc được từ ứng dụng: cái
chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi Đọc được câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
- HS đọc to, rõ, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
- Viết:
- Nhận xét – ghi điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: oi- ai
a/ Hoạt động 1: Dạy vần
+ Vần ôi
- Vần ôi được tạo nên từ những âm gì?
- Phân tích vần ôi?
- Cài bảng: ôi
- Cho HS đánh vần
- Phân tích tiếng ổi?
- Cho HS đánh vần tiếng: ổi
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá: trái ổi
- Đọc mẫu tồn bài
+ Vần ơi: (Quy trình tương tự vần ơi)
So sánh vần ơi - ơi
b/ Hoạt động 3: viết
- GV viết mẫu : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Cho HS viết bảng con
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng: ngà voi,
cái cịi, gà mái, bài vở
+Tìm tiếng mang vần vừa học
- GV giải thích từ
TIẾT 2
c/ Hoạt động 3 : Luyện tập
* Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- HS đọc các từ: oi, nhà ngói, ai, bé gái, ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
+Đọc câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Viết: oi, nhà ngói, ai, bé gái
- HS nhắc lại
- ô và i
- âm ô đứng trước âm i đứng sau
- Cài bảng cài
- Đánh vần: ô- i- ôi -âm ô đứng trước âm i đứng sau
- Đánh vần: ôi- hỏi- ổi
- Đọc: trái ổi
- Đọc: cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh vần
- Quan sát
- Viết vào bảng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng -Tìm vần vừa học
- Đọc lần lượt: cá nhân, lớp
- Quan sát
Trang 13- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
* Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở em tập viết
đúng, viết đẹp
d/ Luyện nói:
- Chủ đề: Lễ hội
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
về lễ hội?
+Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa
nào?
+Trong lễ hội thường có những gì?
+Ai đưa em đi dự lễ hội?
+Qua ti vi hoặc nghe kể, em thích lễ hội
nào nhất?
3.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học
ở nhà Xem trước bài: ui- ưi
- Nhận xét tiết học
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Tìm : chơi -HS đọc
- viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- Mọi người ăn mặc đẹp đi xem lễ hội
- HS trả lời
+Cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca
- HS theo dõi và đọc theo
Bài: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
- HS học ngoan, hăng hái phát biểu ý kiến
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài cũ:
- Hỏi tựa bài tiết trước? - Phép cộng trong phạm vi 5