1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tự nhiên xã hội - Tuần 7, 8, 9

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất, quy tắc của các phép toán về số hữu tỉ để tính nhanh, tính nhẩm.. Bảng phụ, thước thẳng..[r]

Trang 1

Tiết: 1 - Tuần: 1

Ngày soạn: 15/8/2008

Bài: Tập hợp Q các số hữu tỷ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N  Z  Q

- Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỷ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:

Giáo viên giới thiệu chương như SGK

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

? Viết tập hợp Z các số nguyên?

? Tập hợp Z quan hệ như thế nào với

tập hợp N?

ĐVĐ: Trong tập hợp Z, có những phép

chia không thực hiện được, VD : -3: 4, vì

thế người ta mở rộng tập hợp Z thành một

tập hợp mới đó là tập hợp số hữu tỉ

GV: Giả sử có các số: 3; - 0,5; ta có thể

7

5 2

viết được các phân số bằng số đã cho VD:

3 = ; 0,5 =

-3

9 2

6

1

4

2 2

1 2

1

0 = ;

2

0

1

0  5 19 19 38

7 7 7 14

 Các số 3; - 0,5; được gọi là các

7

5 2

số hữu tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV Giới thiệu tập hợp số hữu tỷ là Q

? Cho ví dụ về số hữu tỉ?

G: Yêu cầu HS trả lời ?1

Z = … -2; -1; 0; 1; 2; 3;…

N Z

1 Số hữu tỷ

* Khái niệm: SGK/5

* Kí hiệu: Q

* Ví dụ:

?1

Trang 2

HS nhận xét.

Một HS đứng tại chỗ trả lời ?2

Làm bài 1(VBT)- Làm xong kiểm tra chéo

GV: Yêu cầu 1HS lên bảng làm ?3 HS

dưới lớp làm nhận xét sửa sai

GV: Tương tự như đối với số nguyên, ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỷ trên trục số

HS nghiên cứu ví dụ 1 (3phút) sau đó 1HS

lên bảng vừa làm vừa trình bày cách làm

GV: Kiểm tra bài của một số HS, chốt

lại cách làm

GV:Yêu cầu HS làm VD2

? Để biểu diễn số hữu tỷ trên trục

3

2

số ta làm ntn?

HS: Nghiên cứu VD2 SGK/5 lên bảng

làm và trình bày cách làm

HS lên bảng làm ?4: So sánh 2 phân số

3

2

5

4

? Tương tự phương pháp so sánh 2 phân

số, để so sánh 2 số hữu tỉ em làm ntn?

HS: Để so sánh 2 số hữu tỉ ta viết chúng

dưới dạng phân số …

HS lên bảng trình bày VD1

HS nghiên cứu VD2

 GV giới thiệu số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương

HS trả lời nhanh ?5

?2 Bài 1(VBT)

-2 N ; -2Z; -2Q

Z ; Q ; N Z Q

2

1

2

1

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

?3

* Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỷ trên

4 5

trục số:

*Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỷ

3

2

trên trục số

3 So sánh hai số hữu tỉ:

3

2

 15

10

15

12 5

4 5

4    

Vì -10 > -12 => >

15

10

15

12

Vậy >

3

2

5

4

* Ví dụ 1: Ta có: - 0,6 = ; ;

10

6

2

1

 10

5

Vì - 6 < -5 nên < hay – 0,6 <

10

6

 10

5

2

1

* Ví dụ 2: SGK

?5

3 Củng cố – Luyện tập:

G:Treo bảng phụ bài tập 1(SGK/7)

H: 1HS lên bảng làm bài 1

G: Khắc sâu quan hệ giữa tập hợp N, Z, Q

4 Hướng dẫn về nhà:

Học lý thuyết; làm bài 3,4,5( VBT)

4 5

M

Trang 3

Tiết: 2 - Tuần: 1 Ngày soạn: 15/8/2008

Bài: Cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp

số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế để làm một số dạng toán tìm x

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:

HS1: - Nêu qui tắc cộng, trừ phân số

- áp dụng tính: a) + ; b) (-3) – ( )

3

7

 7

4

4 3

HS2: - Phát biểu quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc

- áp dụng: Tìm x, biết: 4- (6-x) = 3

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

dưới được dưới dạng ( a,b Z, b ≠ 0)

b

a

Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

? Với x = và y = thì x + y=? và x -

m

a

m b

y =?

HS: Vận dụng thực hiện phép tính:

HS: Làm ?1 vào vở

HS1: Lên bảng làm phần a

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ

* Qui tắc:

Với x= và y= thì:

m

a

m b

x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

* Ví dụ:

21

12 21

49 7

4 3

7    

21

37 21

12 ) 49 (    

b) (-3) – ( ) =

4

3

4

3 4

12 

=

4

9 4

) 3 ( ) 12 (     

?1: Tính:

a/ 0,6 + 2 = +3 2= 9 +10= 1

Trang 4

HS2: Lên bảng làm phần b

H: Làm bài 1(VBT)

? Phép cộng phân số có những tính chất gì?

HS: Giáo hoán, kết hợp, cộng với số 0

GV: Phép cộng các số hữu tỉ cũng có

những tính chất đó (Đưa bảng phụ

ghi các tính chất)

GV: Tương tự trong Z, trong Q ta

cũng có quy tắc chuyển vế, hãy phát

biểu qui tắc chuyển vế trong Q?

GV:Với x, y, z  Q vận dụng quy tắc

chuyển vế, chuyển vế các số hạng của

đẳng thức : x + y = z

? Có cách chuyển số hạng nào khác

nữa không?

? Vận dụng: Tìm x biết:

3

1 7

3  

x

H: Thảo luận nhóm và làm vào vở

Một HS lên bảng trình bày

HS làm ?2 rồi đổi vở chấm chéo

HS Đọc chú ý (SGK)

10

4 3

1 ) 4 0 ( 3

1    

15

11 30

22 30

12 30

10   

Bài 1(VBT)

2 Qui tắc chuyển vế:

* Qui tắc (SGK/8)

Với x, y, z  Q

x + y = z  x = z – y

* Ví dụ:

Tìm x biết:

3

1 7

3  

x

7

3 3

1 

x

21

9

21 7 

x

21

16

x

?2

a) x- = - ( x = - )

2

1 3

2

6 1

b) - x = - ( x = )

7

2

4

3

28 29

c) Chú ý: SGK/9

3 Củng cố – Luyện tập:

Nhắc lại qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong Q

HS: Hoạt động nhóm Bài 7 (10) ( Dãy 1:a , dãy 2: b)

H: Làm bài 8ab vào vở

Đổi chéo vở kiểm tra

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc phần lý thuyết trong bài

- Bài tập 6, 8 (c, d), 9, 10 (10/SGK) giáo viên gợi ý bài 10

- Học lại quy tắc: nhân, chia phân số ở lớp 6

Trang 5

Tiết: 3 - Tuần: 2 Ngày soạn: 15/8/2008

Bài: Nhân, chia số hữu tỷ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Học sinh có kĩ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới:

HS1: ? Phát biểu quy tắc nhân 2 phân số? Viết công thức tổng quát?

Vận dụng tính:

5

2

4 1 

HS2: ? Phát biểu quy tắc chia 2 phân số? Viết công thức tổng quát?

Vận dụng tính: -7

3

14 :

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Các em đã biết mọi số hữu tỷ đều được

viết dưới dạng phân số.Vậy muốn nhân

2 số hữu tỷ ta làm như thế nào?

? Cho số hữu tỷ x = số hữu tỷ y =

b

a

d c

Vậy x.y = ?

 HS lên bảng ghi

GV yêu cầu HS lên bảng làm VD

GV: Phép nhân số hữu tỷ có các tính chất

của phép nhân phân số Vậy phép nhân

các số hữu tỉ có những tính chất gì?

 HS đứng tại chỗ nêu các tính chất,

áp dụng lên bảng làm các ví dụ c, d

1 Nhân hai số hữu tỷ

* Quy tắc: Với ta có:

d

c y b

a

x ; 

x.y = =

b d bd

* Ví dụ:

a/

2 4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

4   

8

15

b/

4

7 20

) 7 ).(

5 ( ) 20

7 ).(

5 (      

c/ ( 16 )=

7

15 8

5 15





 

) 16 (

18

5 ).

7

15 15 7 (

Trang 6

? Phát biểu quy tắc chia hai phân số?

Tương tự, hãy phát biểu quy tắc chia

hai số hữu tỉ x cho y với ?

d

c y b

a

x ; 

Một HS lên bảng làm: Tính – 0,4:

3

2

? Định nghĩa tỷ số của 2 số đã học ở

lớp 6 Cho VD?

? Tỷ số có gì khác so với phân số ?

b

a

b a

? Tương tự định nghĩa tỷ số của 2 số

hữu tỷ x và y (y  0)?

H: Đọc chú ý (SGK)

= 1 (  10 )   10

8

13 ( 7

1 8

3 7

1   

8

16 7

1 ) 8

13 8

3 ( 7

1     

=

7

2 ) 2 (

7

1   

2 Chia hai số hữu tỷ

* Qui tắc:

Với (y  0), ta có:

d

c y b

a

x ; 

x:y = a c : = = a d ad

* Ví dụ:

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

2

3 5

2

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 (

* Chú ý: (SGK)

1,7: 3,12; là những tỷ số

4

3 : 5

1 

3 Củng cố – Luyện tập:

HS làm nhanh bài tập 11 – SGK/12

GV đưa ra bảng phụ bài tập 14 – SGK/12, tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức

1 32

2

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc qui tắc nhân chia số hữu tỉ

- Làm bài tập tiết 3/VBT, tiết 3/SBT

Trang 7

Tiết: 4 - Tuần: 2 Ngày soạn: 31/8/2008

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ,

nhân, chia các số thập phân

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính

toán hợp lí Xác định đúng giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III phương pháp dạy học:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập và thực hành

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

III Tiến trình giờ học:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

- Định nghĩa tuyệt đối một số nguyên a?

- Tính: ; 3 -5 ; ; 4 -4

Từ VD trên hãy nhắc lại quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của số nguyên trong các trường hợp a > 0; a < 0; a = 0?

? Có kết luận gì về giá trị tuyệt đối của hai số nguyên đối nhau?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ.

? Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a hãy định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

* GV đưa bảng phụ ghi nội dung ?1

HS đứng tại chỗ trả lời

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

* Định nghĩa:

?1.

a, - Nếu x = 3,5 thì = 3,5.x

- Nếu x = 4 thì = x 4

Trang 8

? Qua kết quả ?1(b), hãy nêu qui tắc

tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

? Tìm với x = ; x = - 6,13 Vì sao?x

3 2

HS thảo luận rồi trả lời bài tập 1 –

VBT

HS thảo luận nhóm bài ?2 trong 5

phút rồi 2 HS lên bảng trình bày

? Nhận xét gì về giá trị của so với 0?x

? Qua ?2 em có nhận xét gì về giá trị

tuyệt đối của hai số hữu tỉ đối nhau?

? So sánh với x? x

HS: - Nếu x > 0 thì = x x

- Nếu x < 0 thì > 0 x

mà x < 0 nên > xx

Do đó  x.x

HS làm bài tập 2 - VBT rồi kiểm tra

chéo vở chấm điểm

GV: Nếu cho GTTĐ của x là một số

lớn hơn 0 thì ta tìm được hai giá trị

b, - Nếu x > 0 thì = x.x

- Nếu x = 0 thì = 0.x

- Nếu x < 0 thì = -x.x

* Kết luận:

0 x nếu x

0 x nếu x

x

* Ví dụ:

x = thì = =

3

3

2

3 2

x = -6,13 thì = x -6,13 = 6,13

Bài tập 1- VBT

?2 a) x = - thì = =

7

7

1

7 1

b) x = thì = =

7

7

1

7 1

c) x = -3 thì = = 3

5

5

1 3

5 1

d) x = 0 thì = = 0x 0

*Nhận xét : Với x  Q có :  0.x

= x -x  xx

Bài tập 2 -VBT : Tìm x:

a) = => x = hoặc x = - x

7

2

7

2

7 2

b) = 0,56 => x= x ± 0,56 c) = 0 thì x = 0x

d) = 2 thì x = ± 2x

4

3

4 3

Trang 9

đối nhau của x.

? Nếu =- có tìm được x không? x

5 3

Vì sao?

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân.

GV: Trong thực tế người ta thường

cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân

như hai số nguyên Vậy thực hiện các

phép toán này như thế nào?

 HS nghiên cứu VD a, b, c – SGK/14

trong 2 phút

HS làm bài tập sau: (?3)

a, -3,116 + 0, 263

b, -3,7 (-2, 16)

c, 0,145 – 1, 314

d) ( - 0, 408) : ( + 0, 34)

HS làm bài tập 2- VBT rồi đọc kết quả

HS thảo luận bài tập 3- VBT rồi trả lời

? Tính tổng các số thập phân ta cần

chú ý vấn đề gì?

Hoạt động 4: Củng cố và luyện tập.

HS làm bài 4[20] - VBT

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện

rồi cho biết đã vận dụng những tính

chất nào của phép cộng các số hữu tỉ

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

* Ví dụ:

?3

Bài tập 2 - VBT Bài tập 3 - VBT

Bài tập 4 – VBT

a, 6,3 + (- 3,7) +2,4 + (- 0,3) = (6,3 + 2,4) + [- 3, 7 + (- 0, 3)]

= 8, 7 + (- 4) = 4, 7

b, - 4,9 + 5,5 +4,9 + (- 5,5)

= 4,94,9 5,5 5  = 0

c, 2,9 +3,7 +(- 4,2) + (- 2,9) + 4,2

= [2,9 + (-2,9)] + [- 4,2 + 4,2] + 3,7

= 3,7

3 Hướng dẫn tự học:

3.1 Làm bài tập về nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập: 17, 18, 19/SGK - 15

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Tiết sau chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 11

Tiết: 5 - Tuần: 3 Ngày soạn: 31/8/2008

luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại khái niệm giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, số thập phân, tìm

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để

tính nhanh, tính nhẩm Rèn kĩ năng thực hành tính toán trên máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, MTBT, thước thẳng

III phương pháp dạy học:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập và thực hành

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

III Tiến trình giờ học:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

- Thế nào là số hữu tỉ?

- Chữa BT 1a (VBT - 13) Trong các phân số: những

85

34

; 84

36

; 65

26

; 63

27

; 35

14

phân số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ? Vì sao?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 2: Luyện tập

? Nếu ba số hữu tỉ x, y, z mà x < y và

y < z thì kết luận gì về x và z ?

HS: …

? Hãy so sánh các số sau bằng cách

vận dụng tính chất trên?

Hai HS lên bảng so sánh, cả lớp làm

vào vở a, b

HS thảo luận nhóm phần c:

GV gợi ý:Tìm phân số trung gian

Bài tập 2 - VBT:

a, Vì < 1 và 1 < 1,1 =>

5

5

4

b, Vì -500 < 0 và 0 < 0,001

=> -500 < 0,001

c, Vì =

37

-12

-37 12

và > = = >

38

13

39

13

3

1 36

12

37 12

=> >

38

13

37 -12

Trang 12

-GV đưa bảng phụ 1: Hãy so sánh:

và ; và ;

5

1

1000

1

268

-267

1343

1347

-HS thảo luận nhóm trong 5 phút Sau đó

GV thu bài một số nhóm và chữa bài

GV đưa ra bài tập 24 - SGK

?Phép cộng, nhân số hữu tỉ có tính

chất gì?

HS lên bảng vận dụng tính nhanh các

phép toán, ở dưới HS làm bài vào vở

và nhận xét bài ở trên bảng

? Khi tính toán cần chú ý điều gì?

? Trong mỗi ví dụ ta vận dụng tính

chất nào để tính toán?

? ĐN giá trị tuyệt đối một số hữu tỉ?

? Vậy x – 1, 7 nhận những giá trị

nào?

HS làm vào vở rồi đổi chéo kiểm tra

GV đưa thêm hai phép tính tìm x:

c, + 1 = -2x

d, x1 + =

3

1

Hoạt động 3: Thực hành trên máy

tính bỏ túi:

G: Hướng dẫn trên bảng phụ 2:

Tính tổng:

- 1,7 + (-2,9); (-1,3) (-2,5) + 4,1 (-5,6)

Sử dụng máy fx 500MS

HS làm bài thực hành 6 - VBT

GV kiểm tra kết quả các bài làm của HS

Bài tập: > ;

5

1 1000 1

> -1 >

268

-267

1343

1347

-Bài tập 24 – SGK:

a, (-2,5 0,38 0,4) - 0,125 3,15.(- 8)

= (-1 0.38) – (-1 3,15)

= - 0,38 + 3.15 = 2,77

b, (-20, 83) 0, 2 + (- 9, 17) 0, 2:

2, 47 0, 5 – (- 3, 53) 0, 5

= (-20, 83) + (-9, 17) 0, 2: (2, 47 +

3, 53) 0, 5

= (-30 02) : (6 0,5) = -6 : 3 = -2

Bài 5 - VBT: Tìm x

a, x1,7 = 2,3

x - 1,7 = 2,3 x = 4

x - 1,7 = - 2,3 x = - 0,6

b, - = 0  =

4

3

x

3

1

4

3

x

3 1

3 1 x+

4 3

3 1 x+

4 3

 

  



1 3 x

3 4

1 3 x

3 4

  

   



5 x 12 13 x 12

  

  



Bài tập 6 - SBT:

3 Hướng dẫn tự học:

3.1 Làm bài tập về nhà:

- Thực hành thành thạo sử dụng máy tính thực hiện các phép toán với các số thập phân

- BTVN: 28, 29, 30, 31 /VBT

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Ôn lại các công thức, định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên

Trang 13

Tiết: 6 - Tuần: 3 Ngày soạn: 2/9/2008

Luỹ thừa của một số hữu tỷ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa số hữu tỷ với sỗ mũ tự nhiên, biết các quy tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng tính chất, quy tắc của các phép toán về số hữu tỉ

để tính nhanh, tính nhẩm

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng

2 Học sinh:

III phương pháp dạy học:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập và thực hành

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

III Tiến trình giờ học:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới: (Hoạt động 1)

? Cho a  Z, n  N, luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa:

34 35 = ; (- 5)8 (-5)2 =

GV: Các qui tắc trên vẫn đúng với cơ số là số hữu tỉ

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 2: Khái niệm luỹ thừa với

số mũ tự nhiên

? Với x  Q; nN; n >1 thì x n bằng gì?

 HS phát biểu bằng lời

GV: Viết bằng kí hiệu

HS nêu cách đọc xn, cơ số, số mũ

?Nếu x là số nguyên thì x 1 = ? ; x 0 = ? (x  0)

GV: Tương tự trong Q ta cũng có:

? Khi x = thì x n bằng gì?

b a

1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

* Định nghĩa: Với xQ; nN; n>1:

xn= x.x.x x (n thừa số) x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ

* Quy ước: x1 = x

x0 = 1 ( x0)

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w