1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 Tuần 16 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÛC TIÃU: Hệ thống các tập hợp số đã học, định nghĩa số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ nhân chia của số hữu tỉ - Rèn kỹ năng tính toán nhanh gọn.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

Hệ thống các tập hợp số đã học, định nghĩa số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ nhân chia của số hữu tỉ - Rèn kỹ năng tính toán nhanh gọn

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

 THẦY: Đèn chiếu, giấy trong, nội dung trên giấy trong, máy tính bỏ túi

 TRÒ: Giấy trong, máy tính, bút dạ, ôn giáo khoa ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu các tập hợp số đã học và quan hệ giữa các tập hợp số đó

3 Giảng bài mới:

- Hãy phát biểu định nghĩa của

số hữu tỉ?

- Thế nào là hữu tỉ dương? Hữu tỉ

âm? Số hữu tỉ nào không là hữu

tỉ dương cũng không là hữu tỉ

âm?

- Nếu ba cách viết số hữu tỉ

5 3

 và biểu diễn số đó trên trục số?

- Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ?

- Có giá trị nào của x thỏa mãn

đề bài đã cho không?

- Hãy viết công thức cộng trừ

nhân chia hai số hữu tỉ?

Dạng phân số

b

a

a, b Z, b 0 

- Số hữu tỉ lớn hơn 0

- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Số 0

+

10

6 5

3 5

 

0

x

x nếu

0 x

x nếu

x

2,5 x

2,5

không có giá

x 2

x 1,  trị nào

+ Cộng =

b

a  b

c

b

c

a  + Nhân: b =

a

d

c

bd ac

1 Định nghĩa số hữu tỉ.

2 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.

Bài 101 Sgk

3 Các phép toán trong Q

Tiết thứ: 20

Ngày soạn: 12/10/03

Ngày dạy: TÊN BÀI DẠY : ÔN TẬP CHƯƠNG I

-1 0

5

3

Lop7.net

Trang 2

Phép nâng lên lũy thừa.

Hãy tính bằng cách hợp lý nhất

- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép

tính?

- Nêu các bước để giải bài toán

đã cho?

- Tìm số bị chia ta làm như thế

nào?

- Hãy so sánh hai lũy thừa đã

cho?

Chia:

0 d

d b

a d

c : b a

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n x 0

m n (xm)n = xm.n

(xy)n = xn.yn

= (y 0)

n





 y

x

n

y

x n

a)

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4

21

6 21

5 23

4 23

4

= 1 + 1 + 0,5 = 2,5

P =

12

1 3

1 ) 3 ( 5

3 2

1

 

=

12

1 3

1 3

1 10

11   

=

60

5 20 22 12

1 3

1 30

 = 60 37

y:

33

31 1 8

3

y =

11

8 8

3 33

64  

291 > 290 = (25)18 = 3218

535 < 536 = (52)18 = 2518

3218 > 2518 291 > 535

Luyện tập.

Bài 96/48 Sgk

Bài 99/49 Sgk

Bài 98/49 Sgk

Bài: So sánh 291 và 535

4 Củng cố: Qua phần luyện tập.

5 Dặn dò: - Làm các bài tập còn lại ở sgk

- Ôn tập về tỉ lệ thức, số vô tỉ, số thực

6.Hướng dẫn về nhă: băi 102/50(Sgk)

Đặt k, ta có a=kb, c=kd (1) biến đổi tương tự hêy biến

d

c

b

a

b

b kb b

b a

đổi cd d về k+1

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w