giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số * Khi chia hai số thập phân x cho y y0 ta cần chú ý đến dấu của chúng... - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác.[r]
Trang 1Chương i : số hữu tỉ – số thực.
Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ
Ngày soạn: 03/9/2005 Ngày dạy: 06/9/2005
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ )* đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ
- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C…./40
2) Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các kiến thức môn Toán ở lớp 6:
- Phân số bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh phân số
- So sánh số nguyên
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
3) Bài mới:
GV: ở lớp 6 ta biết các phân số bằng nhau
là cách viết khác nhau của cùng một số
hữu tỉ
? Hãy viết các số sau * dạng phân số?
(Gọi hai học sinh lên bảng)
? Ta có kết luận gì về các số đó?
GV: Vận dụng khái niệm đó để trả lời ?1
và ?2
? Vì sao các số 0,6; -1,25; là số hữu tỉ?
3
1 1
1) Số hữu tỉ:
Ví dụ: Giả sử ta có các số 3; 0,5; 0;
7
5 2
Ta có thể viết:
3
9 2
6 1
3
4
2 2
1 2
1 5 ,
3
0 2
0 1
0
14
38 7
19 7
19 7
5
đều là các số hữu tỉ 7
5 2
* Khái niệm: Sgk/5.
Số có dạng (a,bZ, b0) gọi là số hữu tỉ
b a
Kí hiệu Q.
?1: Vì các số đó đều viết * dạng phân số
Trang 2? Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì
sao ?
GV: cho học sinh làm ?3
nào trên trục số? Ta hãy xét 2 ví dụ sau
GV: Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới
bằng đơn vị cũ
4
1
- Số hữu tỉ nằm bên phải điểm 0 và
4 5 cách 0 một khoảng là 5 đơn vị mới
GV: Các em hãy biểu diễn hai số đó trên
trục số
thế nào?
? Em có nhận xét gì về vị trí của x, y khi
x>y ?
? Trong các số sau số nào là số hữu tỉ âm?
số hữu tỉ âm cũng không là số hứu tỉ
?2: Có, vì số nguyên a có thể viết * dạng phân số:
3 3 2 2 1 a a a a 2) Biểu diễn số hứu tỉ trên trục số: * Ví dụ 1: Biểu diễn số trên trục số 4 5 * Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ trên trục số 3 2 Ta có 3 2 3 2 3) So sánh hai số hữu tỉ: Với hai số hữu tỉ x, y bất kỳ ta luôn có x>y hoặc x=y hoặc x<y * Ví dụ: Sgk/6 * Nhận xét: sgk/7. ?5: - Số hữu tỉ âm là: ;- 4; 5 1 ; 7 3 5 3 ; 3 2 - Số không phải là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu 2 0 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 1, 2, 3 sgk/7 - 8 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 4, 5 sgk/8 III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ Ngày soạn: 05/9/2005 -1 0 1
4 5 ° °
-1 N 0 1
° °
3
2 3
2
Trang 3Ngày dạy: 08/9/2005
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hứu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hứu tỉ nhanh và chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C……./40
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 3b/8; HS2: bài 3c/8; HS3: Bài 4/8
3) Bài mới:
GV: nhắc lại quy tắc cộng (trừ) hai
phân số mà các em đã học ?
? Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ ta
GV: nêu dạng tổng quát
GV: Vận dụng công thức tổng quát
làm ví dụ sau:
? Vận dụng làm ?1
1) Cộng , trừ hai số hứu tỉ:
Với (a, b, m Z, m 0) Ta có:
m
c y m
a
x ;
x + y =
m
b a m
b m
a
x – y =
m
b a m
b m
* Ví dụ: a)
21
37 21
12 ) 49 ( 21
12 21
49 7
4 3
b)
4
9 4
) 3 ( ) 12 ( 4
3 4
12 4
3 ) 3
?1: Tính: a)
15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
15
1 15
) 10 (
Trang 4? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Muốn chuyển một hạng tử từ vế này
GV:Vận dụng quy tắc làm ví dụ sau:
? Ta chuyển những hạng tử nào sang
vế phải?
? Khi đó ta tính x bằng bao
nhiêu ?
? Qua đó ta cần chú ý điều gì ?
b) 15 11
15
) 6 ( 5 15
6 15
5 5
2 3
1 10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
2) Quy tắc “chuyển vế”: sgk/9.
Ví dụ: Tìm x, biết:
3
1 7
3
Giải:
Theo quy tắc “chuyển vế” ta có:
Vậy:
21
16 21
9 21
7 7
3 3
1
x
21
16
x
?2: Tìm x, biết:
6
1 6
3 ) 4 ( 6
3 6
4 2
1 3
2 3
2 2
1 )
x x
a
28
29 28
8 ) 21 ( 28
8 28
21 7
2 4
3 4
3 7
2
b
28
1 1 28
29
x
* Chú ý: sgk/9
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 6, 7/10
* Bài tập 7/10:
16 5 8 1 16 7 ) a 16 15 2 1 16 7 ) b 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 8, 9, 10/10 III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ
Trang 5Ngày soạn: 08/9/2005 Ngày dạy: 12/9/2005
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C……./40
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 8a/10; HS2: Bài 8b/10; HS3: Bài 9a/10; HS4: Bài 9b/10;
3) Bài mới:
? Nêu cách nhân hai phân số ?
thế nào?
? Em nào có thể phát biểu thành lời?
? Qua đó rút ra dạng tổng quát của phép
nhân hai số hữu tỉ?
GV: Vận dụng làm ví dụ sau:
? Kết quả bằng bao nhiêu?
GV: ở lớp 6 chúng ta đã biết tìm số nghịch
đảo của một phân số
? Vậy phép chia thực hiện nhbw thế
nào?
? Ghi dạng tổng quát của chúng?
GV: Vận dụng phép nhân và phép chia
chúng ta làm ?: sau:
1) Nhân hai số hữu tỉ:
d
c y b
a
x ,
d b
c a d
c b
a y x
* Ví dụ:
35
6 2 35
76 7
5
19 )
4 ( 7
19 5
4 7
5 2 5
4
2) Chia hai số hứu tỉ:
Với , ,(y 0) Ta có:
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
:
* Ví dụ:
5
3 ) 2 (
5
3 )
2 ( 2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
?: Tính:
10
49 5
2
) 7 (
7 5
7 10
35 5
2 1 5 , 3
a
Trang 6? Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Nêu ví dụ minh họa?
46
5 ) 2 (
23
1 )
5 ( 2
1 23
5 1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23
5
b
* Chú ý: sgk/11
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 viết là
hay -5,12:10,25 25
, 10
12 , 5
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/12
* Bài tập 11/12: Tính:
4 3 4 1 3 ) 1 ( 8 7 21 ) 2 ( 8 21 7 2 ) a 10 9 2 5 ) 3 ( 3 4 25 ) 15 ( 6 4 15 25 6 4 15 100 24 4 15 24 , 0 ) b ý c) và d) giáo viên gọi học sinh lên bảng làm * Bài tập 12/12:
13 4 3 1 39 4 ) a 4 13 : 3 1 39 4 ) b 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 16 sgk/12 – 13. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trang 7Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ngày soạn: 12/9/2005 Ngày dạy: 15/9/2005
I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để ính hợp lý
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C……./40
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 13c/12; HS2: Bài 13d; HS3: Bài 15a/13; HS4: Bài 16b/13
3) Bài mới:
? Thế nào là giá trị của một số hữu tỉ?
GV: Vận dụng làm ?1:
? Qua đó em nào có thể rút ra khái
niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ?
GV: cho hó làm ví dụ sgk/14
? Ta có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của
một số hứu tỉ bất kỳ?
1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách
từ diểm x tới điểm 0 trên trục số
Kí hiệu x
?1: Điền vào chỗ trống (…):
a) Nếu x=3,5 thì x = 3,5; nếu x= thì x=
7
4
7 4
b) Nếu x > 0 thì x= x; nếu x = 0 thìx= 0;
Nếu x < 0 thì x= - x
x nếu x 0 x =
- x nếu x < 0
* Ví dụ: sgk/14.
* Nhận xét: với xQ có:x 0, x=-x, x x
GV: Vận dụng tìm giá trị tuyệt đối của x? ?2: Tìm x, biết:
Trang 8? Muốn cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
ta có thể thực hiện theo những cách nào?
HS: về phân số thập phân hoặc về
nguyên
? Vận dụng và giáo viên cho học sinh lên
bảng thực hiện các ví dụ và làm ?3
;
7 1 | | 7 1 )x x a ; 7 1 | | 7 1 )x x b
; 5 16 | | 5 16 5 1 3 )x x c c)x0|x|0 2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân: * Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta chúng về phân số thập phân rồi thực hiện theo quy tắc * Ví dụ: sgk/14 * Khi chia hai số thập phân x cho y (y0) ta cần chú ý đến dấu của chúng * Ví dụ: 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )( a 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )( b ?3:Tính: 853 , 2 ) 263 , 0 116 , 3 ( 263 , 0 116 , 3 ) a 992 , 7 ) 16 , 2 7 , 3 ( ) 16 , 2 ).( 7 , 3 )( b 4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức toàn bài và làm bài tập 17, 18/15 * Bài tập 17/15: 1) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? a) Đúng b) Sai c) Đúng 2) Tìm x, biết: a) |x| = hoặc ; b) |x| = 0,37 x = 0,37 hoặc x = - 0,37 5 1 5 1 x 5 1 x c) |x| = 0 x = 0; d) |x| = hoặc 3 2 1 3 2 1 x 3 2 1 x * Bài tập 18/15: Giáo viên cho học sinh lên bảng thực hiện 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 19, 20/15. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 5: luyện tập
Ngày soạn:16/9/2005 Ngày dạy: 19/9/2005
Trang 9I – Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân vào giải bài tập thành thạo
- Kỹ năng kỹ xảo: Thực hiện phép tính nhanh, chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C……./40
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 18a,c/15; HS2: Bài 18c,d/15; HS3: Bài 20a/15; HS2: Bài 20b/15;
3) Bài mới:
? Muốn biết các phân số sau những phân
số nào cùng biểu diễn một số hữu tỉ ta làm
? Hãy rút gọn các phân số?
? Vậy những phân số nào cùng biểu diễn
một số hữu tỉ?
? Viết ba phân số cùng biểu diễn một số
hữu tỉ ?
? Trong các số hữu ti đã cho số nào nhỏ
nhất?
? Sau đó đến số nào?
GV: Ta có thể so sánh nhờ vào một số thứ
3
* Bài tập 21/15:
5
2 65
26
; 7
3 63
27
; 5
2 35
5
2 85
34 85
34
; 7
3 84
Vậy các phân số biểu diễn cùng một số
84
36 , 63
27
hữu tỉ; các phân số biểu diễn cùng
85
34 , 65
26 , 35
14
một số hữu tỉ
b)
84
36 35
15 14
6 7
3
* Bài tập 22/16: Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn
dần:
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
* Bài tập 23/16: Dựa vào tính chất x<y, y<z thì x<z,
hãy so sánh:
a) Ta có: 1 và 1< 1,1
5
5
4
? Em nào có thể làm ? b) Ta có: -500 < 0 và 0 < 0,001 -500 < 0,001
c) Ta có:
38
13 37
12 38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12
* Bài tập 24/16: áp dụng tính chất để tính nhanh:
Trang 10? Làm thế nào ta có thể tính nhanh ?
HS:Vận dụng các tính chất
? Hãy phát biểu định nghĩa về giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ ?
? Em nào có thể làm ?
GV: Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện
? Nhận xét kết quả làm của bạn
GV: Chốt lại và củng cố bài
a) (-2,5 0,38 0,4)-[0,125 3,15 (-8)] =
= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [(-1) 0,38] – [(-1) 3,15] = 0,38 – (-3,15)=2,77 b)[ 20,83) 0,2 + 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53) 0,5] =
= [(-20,83 – 9,17) 0,2]:[(2,47 + 5,53).0,5]=
= [(-30) 0,2] : (6 0,5) = (-6) : 3 = -2
* Bài tập 25/16: Tìm x, biết:
a) x – 1,7 = 2,3
x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 =-2,3 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6 b) 3 1 4 3 0 3 1 4 3 x x hoặc 3 1 4 3 x 3 1 4 3 x hoặc 12 5 x 12 13 x 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 26/16. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 6: lũy thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:17/9/2005 Ngày dạy: 22/9/2005
I – Mục tiêu:
Trang 11- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết
- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, óc sang tạo
- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7
II – Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: 7C……./40
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài 26a,c/17; HS2: Bài 26b,d/17
3) Bài mới:
? Nhắc lại định nghĩa lũy thừa của một số
tự nhiên?
GV: nêu định nghĩa lũy thừa của một số
hữu tỉ
? Khi thực hiện các phép tính về lũy thừa
ta cần chú ý gì?
(Nắm chắc các quy * về hai "\/
hợp đặc biệt)
? Ta có thể tổng quát với lũy thừa của một
b a
GV: Vận dụng định nghĩa thực hiện ?1
? Kết quả bằng bao nhiêu?
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
* Định nghĩa: sgk/17
xn = x.x….x (xQ, nN, n >1)
n thừa số
xn đọc là x mũ n (x lũy thừa n; lũy thừa bậc n của x) Trong đó x là cơ số, n là số mũ
* Quy ước: x1 = x
x0 = 1 (x 0)
- Nếu a,bZ,b0 ta có:
b
a x
n
n n
b
a b b b
a a a b
a b
a b
a b
a
n n
b
a b
a
?1: Tính:
125
8 5
) 2 ( 5
2
; 16
9 4
) 3 ( 4
3
3
3 3
2
2 2
1 ) 7 , 9 (
; 8
1 2
1 )
5 , 0 (
; 4
1 2
1 )
5 , 0
3 3
2
hai lũy thừa cùng cơ số mà chúng ta đã
học ở lớp ?
2) Tích và
Tổng quát: Với x Q ta cũng có:
x m x n = x m+n
x m : x n = x m-n (x 0, mn)
n thừa số
n thừa số n thừa số
Trang 12GV: Với x là số hữu tỉ thì công thức đó
vẫn đúng
? Em nào có thể phát biểu thành lời hai
công thức trên?
? Vận dụng làm ?2?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
? Thực hiện phép tính và so sánh kết quả ?
? Qua ?3 em có nhận xét và rút ra kết luận
gì?
? Nêu dạng tổng quát và phát biểu thành
lời?
? Vận dụng công thức tổng quát lũy thừa
của lũy thừa vào làm ?4?
?2: Tính: a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 = -234 b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2 =
16
1 4
12
3) Lũy thừa của lũy thừa:
?3: Tính và só sánh:
a) Ta có: (22)3 = 43 = 64; 26 = 64;
b) Ta có:
1024
1 2
) 1 ( 2
1
; 1024
1 4
1 4
1 2
1
10
10 10
5
5 5 5
2
Suy ra:
(x m ) n = x m.n
?4: Điền số thích hợp vào ô trống:
4 2 8
6 2
3
) 1 , 0 ( 1
, 0 )
; 4
3 4
3
b a
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 27, 28, 30/19.
* Bài tập 27/19: Tính:
1 ) 3 , 5 (
; 25
1 5
1 )
2 , 0 (
; 64
25 11 64
729 4
) 9 ( 4
9 4
1 2
; 81
1 3
)
1
(
3
3
3 3
3
4
4 4
* Bài tập 28/19: Tính:
32
1 2
) 1 ( 2
1
; 16
1 2
) 1 ( 2
1
; 8
1 2
) 1 ( 2
1
; 4
1 2
)
1
(
2
1
5
5 5
4
4 4
3
3 3
2
2 2
5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 29, 31, 33/19 - 20
III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Thời gian:………
- Nội dung: ……….
……….
- Học sinh:………
Tiết 7: lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
Ngày soạn: 23/09/2005 Ngày dạy: 26/09/2005
I – Mục tiêu:
- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
... số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trục số so sánh số hữu tỉ )* đầu nhận biết mối quan hệ tập hợp số: NZ? ?Q- Kỹ kỹ xảo: rèn kỹ biểu diễn số hữu tỉ trục số, biết so sánh hai số hữu. .. xét: sgk /7. ?5: - Số hữu tỉ âm là: ;- 4; ; ; - Số số hữu tỉ âm không số hữu 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn làm tập 1, 2, sgk /7 - 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN... 2) Biểu diễn số hứu tỉ trục số: * Ví dụ 1:< /i> Biểu diễn số trục số * Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ trục số Ta có 3 3) So sánh hai số hữu tỉ: Với hai số hữu tỉ