1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (Tiết 2)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giá trị tuyệt đối và về dấu như đối với số * Khi chia hai số thập phân x cho y y0 ta cần chú ý đến dấu của chúng... - Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác.[r]

Trang 1

Chương i : số hữu tỉ – số thực.

Tiết 1: tập hợp q các số hữu tỉ

Ngày soạn: 03/9/2005 Ngày dạy: 06/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Hiểu  khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ )* đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ

- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C…./40

2) Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các kiến thức môn Toán ở lớp 6:

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh phân số

- So sánh số nguyên

- Biểu diễn số nguyên trên trục số

3) Bài mới:

GV: ở lớp 6 ta biết các phân số bằng nhau

là cách viết khác nhau của cùng một số

hữu tỉ

? Hãy viết các số sau * dạng phân số?

(Gọi hai học sinh lên bảng)

? Ta có kết luận gì về các số đó?

GV: Vận dụng khái niệm đó để trả lời ?1

và ?2

? Vì sao các số 0,6; -1,25; là số hữu tỉ?

3

1 1

1) Số hữu tỉ:

Ví dụ: Giả sử ta có các số 3; 0,5; 0;

7

5 2

Ta có thể viết:

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

1 5 ,

3

0 2

0 1

0

14

38 7

19 7

19 7

5

đều là các số hữu tỉ 7

5 2

* Khái niệm: Sgk/5.

Số có dạng (a,bZ, b0) gọi là số hữu tỉ

b a

Kí hiệu Q.

?1: Vì các số đó đều viết  * dạng phân số

Trang 2

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?

GV: cho học sinh làm ?3

nào trên trục số? Ta hãy xét 2 ví dụ sau

GV: Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần

bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới

bằng đơn vị cũ

4

1

- Số hữu tỉ nằm bên phải điểm 0 và

4 5 cách 0 một khoảng là 5 đơn vị mới

GV: Các em hãy biểu diễn hai số đó trên

trục số

thế nào?

? Em có nhận xét gì về vị trí của x, y khi

x>y ?

? Trong các số sau số nào là số hữu tỉ âm?

số hữu tỉ âm cũng không là số hứu tỉ

?2: Có, vì số nguyên a có thể viết * dạng phân số:

3 3 2 2 1       a a a a 2) Biểu diễn số hứu tỉ trên trục số: * Ví dụ 1: Biểu diễn số trên trục số 4 5 * Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ trên trục số 3 2  Ta có 3 2 3 2    3) So sánh hai số hữu tỉ: Với hai số hữu tỉ x, y bất kỳ ta luôn có x>y hoặc x=y hoặc x<y * Ví dụ: Sgk/6 * Nhận xét: sgk/7. ?5: - Số hữu tỉ âm là: ;- 4; 5 1 ; 7 3   5 3 ; 3 2   - Số không phải là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu 2 0  4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 1, 2, 3 sgk/7 - 8 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 4, 5 sgk/8 III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ Ngày soạn: 05/9/2005 -1 0 1

4 5 ° °

-1 N 0 1

° °

3

2 3

2

Trang 3

Ngày dạy: 08/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hứu tỉ, hiểu  quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hứu tỉ nhanh và chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 3b/8; HS2: bài 3c/8; HS3: Bài 4/8

3) Bài mới:

GV: nhắc lại quy tắc cộng (trừ) hai

phân số mà các em đã  học ?

? Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ ta

GV: nêu dạng tổng quát

GV: Vận dụng công thức tổng quát

làm ví dụ sau:

? Vận dụng làm ?1

1) Cộng , trừ hai số hứu tỉ:

Với (a, b, m  Z, m  0) Ta có:

m

c y m

a

x ; 

x + y =

m

b a m

b m

a   

x – y =

m

b a m

b m

* Ví dụ: a)

21

37 21

12 ) 49 ( 21

12 21

49 7

4 3

b)

4

9 4

) 3 ( ) 12 ( 4

3 4

12 4

3 ) 3



?1: Tính: a)

15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

 15

1 15

) 10 (

Trang 4

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Muốn chuyển một hạng tử từ vế này

GV:Vận dụng quy tắc làm ví dụ sau:

? Ta chuyển những hạng tử nào sang

vế phải?

? Khi đó ta tính  x bằng bao

nhiêu ?

? Qua đó ta cần chú ý điều gì ?

b) 15 11

15

) 6 ( 5 15

6 15

5 5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1

2) Quy tắc “chuyển vế”: sgk/9.

Ví dụ: Tìm x, biết:

3

1 7

3 

Giải:

Theo quy tắc “chuyển vế” ta có:

Vậy:

21

16 21

9 21

7 7

3 3

1

x

21

16

x

?2: Tìm x, biết:

6

1 6

3 ) 4 ( 6

3 6

4 2

1 3

2 3

2 2

1 )            

x x

a

28

29 28

8 ) 21 ( 28

8 28

21 7

2 4

3 4

3 7

2

b

28

1 1 28

29 

 x

* Chú ý: sgk/9

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 6, 7/10

* Bài tập 7/10:

16 5 8 1 16 7 )    a 16 15 2 1 16 7 )   b 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 8, 9, 10/10 III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ

Trang 5

Ngày soạn: 08/9/2005 Ngày dạy: 12/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu  tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kỹ năng kỹ xảo: rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 8a/10; HS2: Bài 8b/10; HS3: Bài 9a/10; HS4: Bài 9b/10;

3) Bài mới:

? Nêu cách nhân hai phân số ?

thế nào?

? Em nào có thể phát biểu thành lời?

? Qua đó rút ra dạng tổng quát của phép

nhân hai số hữu tỉ?

GV: Vận dụng làm ví dụ sau:

? Kết quả bằng bao nhiêu?

GV: ở lớp 6 chúng ta đã biết tìm số nghịch

đảo của một phân số

? Vậy phép chia  thực hiện nhbw thế

nào?

? Ghi dạng tổng quát của chúng?

GV: Vận dụng phép nhân và phép chia

chúng ta làm ?: sau:

1) Nhân hai số hữu tỉ:

d

c y b

a

x , 

d b

c a d

c b

a y x

* Ví dụ:

35

6 2 35

76 7

5

19 )

4 ( 7

19 5

4 7

5 2 5

4

2) Chia hai số hứu tỉ:

Với  ,  ,(y 0) Ta có:

d

c y b

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

* Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 ( 2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,



?: Tính:

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 10

35 5

2 1 5 , 3



a

Trang 6

? Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Nêu ví dụ minh họa?

46

5 ) 2 (

23

1 )

5 ( 2

1 23

5 1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23

5

b

* Chú ý: sgk/11

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25  viết là

hay -5,12:10,25 25

, 10

12 , 5

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/12

* Bài tập 11/12: Tính:

4 3 4 1 3 ) 1 ( 8 7 21 ) 2 ( 8 21 7 2 )       a 10 9 2 5 ) 3 ( 3 4 25 ) 15 ( 6 4 15 25 6 4 15 100 24 4 15 24 , 0 )            b ý c) và d) giáo viên gọi học sinh lên bảng làm * Bài tập 12/12:

13 4 3 1 39 4 )   a 4 13 : 3 1 39 4 )   b 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 16 sgk/12 – 13. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 7

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ngày soạn: 12/9/2005 Ngày dạy: 15/9/2005

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để ính hợp lý

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 13c/12; HS2: Bài 13d; HS3: Bài 15a/13; HS4: Bài 16b/13

3) Bài mới:

? Thế nào là giá trị của một số hữu tỉ?

GV: Vận dụng làm ?1:

? Qua đó em nào có thể rút ra  khái

niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ?

GV: cho hó làm ví dụ sgk/14

? Ta có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của

một số hứu tỉ bất kỳ?

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách

từ diểm x tới điểm 0 trên trục số

Kí hiệu x

?1: Điền vào chỗ trống (…):

a) Nếu x=3,5 thì x = 3,5; nếu x= thì x=

7

4

7 4

b) Nếu x > 0 thì x= x; nếu x = 0 thìx= 0;

Nếu x < 0 thì x= - x

x nếu x  0 x =

- x nếu x < 0

* Ví dụ: sgk/14.

* Nhận xét: với xQ có:x 0, x=-x, x x

GV: Vận dụng tìm giá trị tuyệt đối của x? ?2: Tìm x, biết:

Trang 8

? Muốn cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

ta có thể thực hiện theo những cách nào?

HS:  về phân số thập phân hoặc  về

nguyên

? Vận dụng và giáo viên cho học sinh lên

bảng thực hiện các ví dụ và làm ?3

;

7 1 | | 7 1 )x   xa ; 7 1 | | 7 1 )x  xb

; 5 16 | | 5 16 5 1 3 )x    xc c)x0|x|0 2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân: * Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta  chúng về phân số thập phân rồi thực hiện theo quy tắc * Ví dụ: sgk/14 * Khi chia hai số thập phân x cho y (y0) ta cần chú ý đến dấu của chúng * Ví dụ: 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )(    a 2 , 1 ) 34 , 0 : 408 , 0 ( ) 34 , 0 ( : ) 408 , 0 )(    b ?3:Tính: 853 , 2 ) 263 , 0 116 , 3 ( 263 , 0 116 , 3 )     a 992 , 7 ) 16 , 2 7 , 3 ( ) 16 , 2 ).( 7 , 3 )(    b 4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại kiến thức toàn bài và làm bài tập 17, 18/15 * Bài tập 17/15: 1) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? a) Đúng b) Sai c) Đúng 2) Tìm x, biết: a) |x| = hoặc ; b) |x| = 0,37 x = 0,37 hoặc x = - 0,37 5 1 5 1   x 5 1   x  c) |x| = 0  x = 0; d) |x| = hoặc 3 2 1 3 2 1   x 3 2 1   x * Bài tập 18/15: Giáo viên cho học sinh lên bảng thực hiện 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 19, 20/15. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 5: luyện tập

Ngày soạn:16/9/2005 Ngày dạy: 19/9/2005

Trang 9

I – Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: Vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân vào giải bài tập thành thạo

- Kỹ năng kỹ xảo: Thực hiện phép tính nhanh, chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, chính xác

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 18a,c/15; HS2: Bài 18c,d/15; HS3: Bài 20a/15; HS2: Bài 20b/15;

3) Bài mới:

? Muốn biết các phân số sau những phân

số nào cùng biểu diễn một số hữu tỉ ta làm

? Hãy rút gọn các phân số?

? Vậy những phân số nào cùng biểu diễn

một số hữu tỉ?

? Viết ba phân số cùng biểu diễn một số

hữu tỉ ?

? Trong các số hữu ti đã cho số nào nhỏ

nhất?

? Sau đó đến số nào?

GV: Ta có thể so sánh nhờ vào một số thứ

3

* Bài tập 21/15:

5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35

5

2 85

34 85

34

; 7

3 84

Vậy các phân số biểu diễn cùng một số

84

36 , 63

27 

hữu tỉ; các phân số biểu diễn cùng

85

34 , 65

26 , 35

14

 một số hữu tỉ

b)

84

36 35

15 14

6 7

3     

* Bài tập 22/16: Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn

dần:

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2

* Bài tập 23/16: Dựa vào tính chất x<y, y<z thì x<z,

hãy so sánh:

a) Ta có: 1 và 1< 1,1

5

5

4 

? Em nào có thể làm  ? b) Ta có: -500 < 0 và 0 < 0,001  -500 < 0,001

c) Ta có:

38

13 37

12 38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

* Bài tập 24/16: áp dụng tính chất để tính nhanh:

Trang 10

? Làm thế nào ta có thể tính nhanh  ?

HS:Vận dụng các tính chất

? Hãy phát biểu định nghĩa về giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ ?

? Em nào có thể làm  ?

GV: Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện

? Nhận xét kết quả làm của bạn

GV: Chốt lại và củng cố bài

a) (-2,5 0,38 0,4)-[0,125 3,15 (-8)] =

= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [(-1) 0,38] – [(-1) 3,15] = 0,38 – (-3,15)=2,77 b)[ 20,83) 0,2 + 9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53) 0,5] =

= [(-20,83 – 9,17) 0,2]:[(2,47 + 5,53).0,5]=

= [(-30) 0,2] : (6 0,5) = (-6) : 3 = -2

* Bài tập 25/16: Tìm x, biết:

a) x – 1,7 = 2,3

 x – 1,7 = 2,3 hoặc x – 1,7 =-2,3 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6 b) 3 1 4 3 0 3 1 4 3       x x hoặc 3 1 4 3    x 3 1 4 3   x hoặc 12 5    x 12 13   x 4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 26/16. III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy: - Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 6: lũy thừa của một số hữu tỉ

Ngày soạn:17/9/2005 Ngày dạy: 22/9/2005

I – Mục tiêu:

Trang 11

- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết

- Kỹ năng kỹ xảo: Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cần cù, tự giác, óc sang tạo

- Tài liệu tham khảo: sgk, sgv, vở bài tập, TKBG toán 7

II – Lên lớp:

1) ổn định tổ chức: 7C……./40

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Bài 26a,c/17; HS2: Bài 26b,d/17

3) Bài mới:

? Nhắc lại định nghĩa lũy thừa của một số

tự nhiên?

GV: nêu định nghĩa lũy thừa của một số

hữu tỉ

? Khi thực hiện các phép tính về lũy thừa

ta cần chú ý gì?

(Nắm chắc  các quy * về hai "\/

hợp đặc biệt)

? Ta có thể tổng quát với lũy thừa của một

b a

GV: Vận dụng định nghĩa thực hiện ?1

? Kết quả bằng bao nhiêu?

1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

* Định nghĩa: sgk/17

xn = x.x….x (xQ, nN, n >1)

n thừa số

xn đọc là x mũ n (x lũy thừa n; lũy thừa bậc n của x) Trong đó x là cơ số, n là số mũ

* Quy ước: x1 = x

x0 = 1 (x  0)

- Nếu  a,bZ,b0 ta có:

b

a x

n

n n

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

a

n n

b

a b

a 

?1: Tính:

125

8 5

) 2 ( 5

2

; 16

9 4

) 3 ( 4

3

3

3 3

2

2 2

 

 

1 ) 7 , 9 (

; 8

1 2

1 )

5 , 0 (

; 4

1 2

1 )

5 , 0

3 3

2

 

 

hai lũy thừa cùng cơ số mà chúng ta đã

học ở lớp ?

2) Tích và

Tổng quát: Với x  Q ta cũng có:

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n (x  0, mn)

n thừa số

n thừa số n thừa số

Trang 12

GV: Với x là số hữu tỉ thì công thức đó

vẫn đúng

? Em nào có thể phát biểu thành lời hai

công thức trên?

? Vận dụng làm ?2?

? Kết quả bằng bao nhiêu?

? Thực hiện phép tính và so sánh kết quả ?

? Qua ?3 em có nhận xét và rút ra kết luận

gì?

? Nêu dạng tổng quát và phát biểu thành

lời?

? Vận dụng công thức tổng quát lũy thừa

của lũy thừa vào làm ?4?

?2: Tính: a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 = -234 b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2 =

16

1 4

12 

 

3) Lũy thừa của lũy thừa:

?3: Tính và só sánh:

a) Ta có: (22)3 = 43 = 64; 26 = 64;

b) Ta có:

1024

1 2

) 1 ( 2

1

; 1024

1 4

1 4

1 2

1

10

10 10

5

5 5 5

2

 

 

Suy ra:

(x m ) n = x m.n

?4: Điền số thích hợp vào ô trống:

 

 4 2 8

6 2

3

) 1 , 0 ( 1

, 0 )

; 4

3 4

3

 

 

b a

4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 27, 28, 30/19.

* Bài tập 27/19: Tính:

1 ) 3 , 5 (

; 25

1 5

1 )

2 , 0 (

; 64

25 11 64

729 4

) 9 ( 4

9 4

1 2

; 81

1 3

)

1

(

3

3

3 3

3

4

4 4

 

 



 

* Bài tập 28/19: Tính:

32

1 2

) 1 ( 2

1

; 16

1 2

) 1 ( 2

1

; 8

1 2

) 1 ( 2

1

; 4

1 2

)

1

(

2

1

5

5 5

4

4 4

3

3 3

2

2 2









5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 29, 31, 33/19 - 20

III – Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Thời gian:………

- Nội dung: ……….

……….

- Học sinh:………

Tiết 7: lũy thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

Ngày soạn: 23/09/2005 Ngày dạy: 26/09/2005

I – Mục tiêu:

- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

... số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trục số so sánh số hữu tỉ )* đầu nhận biết  mối quan hệ tập hợp số: NZ? ?Q

- Kỹ kỹ xảo: rèn kỹ biểu diễn số hữu tỉ trục số, biết so sánh hai số hữu. .. xét: sgk /7. ?5: - Số hữu tỉ âm là: ;- 4; ;   ;   - Số số hữu tỉ âm không số hữu  4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn làm tập 1, 2, sgk /7 - 5) Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN... 2) Biểu diễn số hứu tỉ trục số: * Ví dụ 1:< /i> Biểu diễn số trục số * Ví dụ 2: Biểu diến số hứu tỉ trục số  Ta có 3    3) So sánh hai số hữu tỉ: Với hai số hữu tỉ

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm