LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I / Muïc tieâu : Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy[r]
Trang 1Tuan: 1 TCT: 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chuong I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số vá so sánh các số hữu tỉ
Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
II/Phương tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng có chia khoảng
- HS: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, t/c cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng
III/Quá trình thực hiện :
1/ Ổn định lớp : (2 phút)
Hướng dẩn học sinh phương pháp học bộ môn đại số
Phân nhóm học tập
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dưới dạng phân số : 3 = -1,25=
0,5 = 0 =
-7 = 2 = =
7
5
5
3
Gv : dẫn vào bài mới : Các số này được gọi là số hữu tỉ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số
2 1
Học sinh rút ra kêt luận
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số
N , Q và Z
1/ Số hửu tỉ :
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với
b a
a ,b Z ; b 0
= =
2
1 4
2 6 3
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5 Làm phần ?2 trang 5
Trang 2Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp trên trục số
5 4
( 1 hs lên bảng làm )
Gv giới thiệu cách biểu diễn như
sgk trang 5
- Yêu cầu hs tự biểu diễn trên
3
2
trục số
( Gợi ý : nên viết dưới dạng
3
2
phân số có mẫu dương )
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Làm phần ? 3 trang 5
0 1 5
4
-1 0
3
2
Làm bài 2 trang 7:
Hs điền vào ô trống
VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và
2
1
cho cả lớp tự làm Sau đó gọi 1 hs
lên bảng trình bày
VD2: So sánh 2 số hữu tỉ 31 và 0
2
Để so sánh hai số hưũ tỉ x , y ta
phải làm sao ?
Làm bài 3 trang 7
Cho biết > 0 số hữu tỉ dương
2
Cho biết 0số hữu tỉ âm
7
3
Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dương
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5 4 4
6 5
VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
,
10
6
10
5
VD2 : 0
2
1 3
Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm như sau :
Viết x ,y dưới dạng 2 phân số với cùng mẫu dương
x = , y = ; ( m > 0 )
m
a
m b
So sánh tử là các số nguyên a ,b ;
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dương
Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm
Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
- Số hữu tỉ là gì ?
- Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
- Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0
- Làm bài tập 4 trang 7 :
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk
Xem trước bài : “ Cộng , Trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần: 1 TCT: 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2 CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ , biết quy tắc “ chuyển vế “ trong tập hợp số hữu tỉ
Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
II/ Phương tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi : công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu
HS: Oân tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
(Toán 6)
Bảng phụ nhóm
III/ Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;
5
1 3
1
; 9
2 9
4
b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;
7
3 7
2
1 4
5
3 /Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống như
cộng hai phân số ( mở rộng ) ở lớp 6
Hãy tính ;
;
4
3 3 ;
7
4
3
7
Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x – y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ : cho hai số hữu tỉ x , y ;
x = ; y =
m
a
;
m b
( a , b ,m Z ,m > 0)
m
b a b
b m
m
b a m
b m
Làm phần ? 1 Làm bài 6 trang 10.
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z
Với mọi x , y ,z Z
x + y = z x = z –y ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x , y ,z Q : x + y = z x= z –y ;
Trang 41 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1
hs lên bảng làm vd ;
3
1 7
3
x
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm
trên bảng
Gv nhắc lại mấu chốt khi
chuyển vế là “ Đổi dấu các số hạng “
Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10
Hoạt động 3: Chú ý:(5 phút)
_Trong Z phép cộng có các tính chất
cơ bản nào ?
_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép cộng
trong Q cũng có tính chất đó
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm
một cách
Cách làm nhanh gọn , chính xác
3 / Chú ý : Phép cộng trong Q cũng có các tính chất như : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối :
Tính :
2
1 18
14 6
8 3
4 9
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10 ;
Chia lớp thành 4 nhóm , 2 nhóm làm câu a , 2 nhóm làm câu b Sau đó cử đại diện 2 nhóm làm nhanh lên giải ( xem nhóm nào làm được nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10 :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1 , 2 nhóm làm cách 2
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý
4/ Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_ Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10
_Xem trước bài “ Nhân , chia số hữu tỉ “
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần: 2 TCT: 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
II / Mục tiêu ;
_ Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia phân số
_Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II / Phương tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc ; phấn màu
HS: Oân tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ ; (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
a / b / c / d /
70
47 2 70
187
30
7 3 30
97
70
27
24
7 3 24
79
Bài 9 trang 10 SGK c / x = ; d/ x = ;
21
4
21 5
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống như nhân hai
phân số Hãy tính :
5
3
4
3
Yêu cầu hs viết công thức :
x y =
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
b
a
d c
d b
c a d
c b
a y
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống như chia hai
phân số Hãy tính :
2
1
2
:
4
,
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia ø hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
b
a
d c
c b
d a d b
c a y x y
1
Làm phần ? trang 11 Làm bài tập 11 d trang 12
Trang 6Hoạt động 3 : Chu ùý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK
Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -7 ; b / 1
2
1
6 1
3/ Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y ( y 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y , kí hiệu là hay x : y
y x
vd : -5,12 : 10,25 ;
25 , 10
12 , 5
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dưới
dạng sau :
a) Tích của 2 số hữu tỉ
VD : =
16
5
8
1 2
5
b) Thương của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
Làm bài 12 trang 12 SGK a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
c) d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các
số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5
người , chuyền tay nhau ( một bút hoặc
một viên phấn ), mỗi người làm một phép
tính trong bảng Đội nào làm đúng và
nhanh là thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
32 1
4 = 81
256
1
4 / Hướng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi Bài tập về nhà : bài 15 ,16 trang 13 SGK , số 10 , 14 , 15 (trang 4 , 5 sách bài tập )
Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ , nhân chia số thập phân "
IV Rút kinh nghiệm:
16
5
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
5
2 : 8
1 ) 2 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
6
1 1 6
7 6
23 23
7 18
45 6
8 23
Trang 7Tuần: 2 TCT: 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRƯ,Ø NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I / Mục tiêu :
Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , khái niệm số thập phân dương , số thập phân âm
Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỷ năng cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân dương và âm
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II / Phương tiện dạy học :
Sgk , bảng phụ , phấn màu
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân , chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 15 trang 12 :
4 ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = -100 + ( -5 ) = -105 ;
( -100 ) – 5,6 : 8 = -50 – 0,7 = -50 + ( 0,7 ) = -50,7 ;
2
1
Bài 16 trang 12 ;
a / = 0 b / = -5
Lưu ý hs nhận xét kỷ đề bài , áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh và đúng
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
cũng giống như giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
Hs làm các bài tập sau :
= = =
3
2
x 5,75 Nếu x > 0 thì = ? x
Nếu x= 0 thì = ?x
Nếu x > 0 thì = ?x
Trên trục số là gì ?x
1 / Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Làm phần ?1
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ký hiệu là được xác định như sau : x
x nếu x 0 =
x
-x nếu x > 0 Trên trục số là khoảng cách từ điểm biểu x
diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14 Làm bài tập 17 trang15
Trang 8Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng , trừ , nhân , chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
; ; ;
100
100
1000 5316
; ; ;
10
100
1000 2015
Trong các số thập phân đó , số nào là
số thập phân dương ? âm ? Để cộng ,
trừ số thập phân dương , âm ta phải
làm sao ?
Gv treo bảng phụ bài 18 trang 15
Cho hs trả lời
2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân
Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi thực hành phép tính
Trong thực hành , ta thường cộng , trừ , nhân hai số thập phân theo các qui tắc tương tự như đối với số nguyên
Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ( y 0 ) ta theo qui tắc :
x : y = =
Làm phần ? 3 trang 14 Làm bài tập 18 trang 15
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_Làm các bài tập 20 , trang 15
_Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thường
IV Rút kinh nghiệm:
x và y cùng dấu
x và y khác dấu
y
x
y x
Trang 9Tuần: 3 TCT: 5
Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu :
Tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó , biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân
Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân
II/ Phương tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Hoàn thành công thức sau ( với x là số hữu tỉ ) = x
b / Tìm =x = ; ; = = ;
5
4
x 0,125
c / = ; ; = 0,3 x
2
1
x
Sữa bài 20 trang 15
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập (35 phút)
Hs làm các bài tập
Hướng dẫn : Trước tiên hãy rút gọn
phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng sữa ( sau khi cả lớp đã
làm xong )
Bài 21 trang 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ là :
63
27
84
36
35
14
65
26
85
34
b / Ba cách viết của là = = =
7
3
7
3
14
6
63
27
84
36
Bài 22 trang 16: sắp theo thứ tự lớn dần
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1
Bài 23 trang 16:
?
?
Trang 10Hs nhắc lại = 2,3 x
x = ?
Vậy bài 25 a/ ta có mấy trường hợp ?
Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs
lên làm mà không cần nhìn sgk thi
đua xem ai giãi nhanh
a / 1 1,1
5
4
5
4
b / -500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
12
38
13 37
12
Bài 25 trang 16:
a / x1,7 = 2,3 x-1,7 = 2,3 hoặc x -1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tương tự : x = hoặc x =
12
5
12
13
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi để
làm
4 / Hướng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
_Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk
_Làm bài tập 24 trang 16
_Chuẩn bị bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
_ Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên “ 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
Thương của hai luỹ thừa cùng cở số
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11
n thừa số a
Tuần: 3 TCT: 6
Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I / Mục tiêu :
Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy tắc tính luỹ thùa của luỹ thừa
Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II / Phương tiên day học :
GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III / Hoạt động trên lớp ;
1/ Ổn định lớp:
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / 103 = 10 10 10 a n = a a n N , a Z
b / 23 22 = Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số
54 : 53 = Sau đó ghi công thức thương hai luỹ thừa cùng cơ số
c / Phát biểu quy tắc tích , thương hai luỹ thừa cùng cơ số
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Cho n N
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?
1 hs lên ghi công thức
xn = x x
n thừa số
Nếu x = thì xn = ?
b
a
Bài 28 : Luỹ thừa với số mũ chẵn của
1 số âm là số nào ?( số dương ) , với
số mũ lẽ của 1 số âm là số nào ? ( số
âm )
1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)
xn = x.x.x.x x (x Q , n N ; n > 1 )
n thừa số Nếu x = thì = …… =
b
b
a
b
a b
a b
a n b
n a
Làm phần ? 1 trang 17 Quy ước x 0 = 1
Làm bài tập 27 , 28 trang 19
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thương (8 phút)
Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra
đầu giờ đối với số hữu tỉ ta cũng
2 / Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ