MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng tính cộng, - Hoạt động lớp, cá nhân, nhoùm.. trừ, nhân chia trong phạm vi đã học có nhớ, không nhớ PP : LT, TH, động não, thi đua.[r]
Trang 1TOÁN
LUYỆN TÂP CHUNG
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về :
- Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi chương trình toán lớp 2
- Sắp xếp cácc số theo thứ tự xác định
- Xem đồng hồ Tính chu vi hình tứ giác
2 Kỹ năng : Củng cố cho HS kỹ năng chu vi tính cộng, trừ , nhân, chia thành thạo, chính xác
- Củng cố kỹ năng xem giờ và tính chu vi hình tam giác
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV : Mô hình đồng hồ, 4 bảmg con, 2 tờ giấy A3 có nội dung bài tập 4, bảng quay
- HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Kiến thức : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) Luyện tập chung
- Sửa bài : BT 2/ 180 – SGK
- GV viết sẵn bài tập lên bảng, cho HS lên sửa
- Đặt tính rồi tính
a) 42 + 36 85 – 21 432 + 517
42 85 432
+ - +
36 21 517
78 64 949
b) 38 + 27 80 – 35 862 – 310 38 80 862
+
27 35 310
65 45 552
- Gọi vài HS cách đoặt tính, cách tính
- GV thu một số vở - nhận xét
Chốt lại kiến thức bài tập
3 Giới thiệu bài : (1’)
GV nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài lên bảng
4 Phát triển các hoạt động : (26’)
* Hoạt động 1 : Xem đồng hồ- Sắp xếp các số
theo thứ tự.
MT : Giúp HS củng cố kỹ năng xem đồng hồ và
- Hát
- 3 HS lên bảng sửa bài
- Lớp theo dõi nhận xét
Sửa vở
- Hoạt động lớp, nhóm, các nhân
Trang 2sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
PP : LT, TH, quan sát, thi đua
Bài 1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Đồng hồ thứ nhất : 12 giờ 30 phút
- Đồng hồ thứ hai : 6 giờ 15 phút
- Đồng hồ thứ ba : 10 giờ 30 phút
GV nhận xét chốt cách xem giờ
Bài 2 :
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu nhắc lại cách so sánh các số có ba
chữ số với nhau
- Cho HS làm bài
683, 738, 836, 863
GV nhận xét, đánh giá thi đua
Chốt : Để tìm số bé nhất ta phải so sánh 4 số đề
bài với nhau, sau đó sẽ viết số bé nhất là 683,
tiếp đến 836 và số cuối cùng 863
* Hoạt động 2 : Oân cộng, trừ, nhân chia trong
phạm vi chương trình toán lớp 2.
MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng tính cộng,
trừ, nhân chia trong phạm vi đã học (có nhớ,
không nhớ)
PP : LT, TH, động não, thi đua
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hành theo cột dọc
63 39 821 345
- 28 + 61 + 8 - 2
35 100 829 343
GV nhận xét, chốt lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
Bài 4 : Tính ?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính : 30 + 16 – 37
- Cho HS tự làm bài
- 1 HS nêu
- HS làm bài vào vở
- Sửa bài : lớp trưởng quay kim trên mô hình đồng hồ, chỉ định lần lượt 3 bạn đọc giờ
- Lớp giơ thẻ Đ, S -> Đổi vở kiểm tra chéo
- Viết các số : 836, 683, 863,
738 theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS xét các chữ số cùng hành của hai số, theo thứ tự hành trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- HS làm bài vào vở
- Sửa bài : 2 đội mỗi đội cử 2
HS lên xếp các thẻ theo thứ tự từ bé đến lớn Đội nào làm nhanh + đúng -> Đội đó thắng
Lớp nhận xét : Sửa bài
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- 4 HS nêu – lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Sửa bài : 4 HS đại diện 4 tổ lên cầm bảng con thực hiện phép tính Lớp dếm 1,2,3 bạn nào làm đúng + nhanh nhất -> Tổ đó được khen
Lớp nhận xét Đ, S Đổi vở kiểm tra
- HS thực hiện phép tính từ trái
Trang 330 + 16 – 37 = 46 – 37 5 x 7 + 35 = 35 +
35
= 9 = 70
20 : 4 x 6 = 6 x 6 40 : 5 : 2 = 8 : 2
= 36 = 4
GV nhận xét, đánh giá thi đua
Chốt cách tính : Phải tính từ trái sang phải và
trình bày làm theo quy định
* Hoạt động 3 : Tính chu vi hình tứ giác
MT : Giúp HS củng cố về kỹ năng tính chu vi
hình tứ giác
PP : LT, TH, QS, động não
Bài 5 :
a) Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác rồi viết
kết quả đo vào chỗ chấm
b) Tính chu vi của hình tứ giác đó
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình tứ
giác
- Cho HS làm bài, 1 HS làm trên bảng quay
Bài giải
Chu vi hình tứ giác là:
2 + 3 + 4 + 6 = 15 (cm)
Đáp số : 15 cm
GV nhận xét, chốt cách tính chu vi hình tứ
giác
- GV thu 1 số vở chấm, nận xét
5 Củng cố – dặn dò : (3’)
- Trò chơi “ Thi nối nhanh”
GV viết sẵn nội dung bài tập lên 2 tờ giấy, yêu
cầu các đội cử 4 bạn thi đua nối phép tính với kết
quả đúng Đội nào làm đúng + nhanh -> thắng
24 + 18 – 28 * * 2
8 x 5 – 11 * * 9
3 x 6 : 2 * * 29
sang phải
- HS làm vào vở
- Sửa bài : 2 đội, mỗi đội cử hai bạn thi đua tiếp sức Lớp cỗ vũ bằng một bài hát Đội nào làm xong trước + đúng -> Thắng
Lớp giơ thẻ đúng, sai – Đổi vở sửa
- Hoạt động lớp
- 1 HS đọc đề bài
- Cả lớp thực hành đo và viết kết quả vào vở bài tập
- 1 HS đọc kết quả đo Lớp nhận xét
- HS tính tổng độ dài của các cạnh
- HS làm VBT
- Sửa bài nhận xét bài làm của bạn – sửa vở
- 2 đội suy nghĩ (2’) sau đó thi đua nối Lớp cỗ vũ bằng một bài hát
- Lớp nhận xét Đ, S
Trang 430 : 3 : 5 * * 14
- GV nhận xét, đánh giá thi đua
- Dặn dò: xem lại bài – làm bài tập 3/ 181 SGK
- Chuẩn bị : Luyện tập chung