Cả lớp đọc lướt bài văn - Yêu cầu học sinh nhận xét thứ tự của - “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” - Học sinh lần lượt nêu thứ tự tả từng bộ phận vieäc mieâu taû trong baøi vaên caûnh cuûa [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 22 tháng 8 năm 2011
ĐẠO ĐỨC:
EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước
- Bước đầu có kĩ năng tự nhận thức , kĩ năng đặt Mục tiêu
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
II Đồ dùng dạy - học:
- Các bài hát về chủ đề Trường em
- Mi- crô không dây để chơi trò chơi Phóng viên
- Giấy trắng, bút màu
- Các truyện nói về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (2’)
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi đề
b Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận
* Mục tiêu: HS thấy được vị thế mới của HS lớp 5,
thấy vui và tự hào vì đã là HS lớp 5
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh,ảnh
trong SGK/3,4 và thảo luận nhóm 4 theo
các câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ gì khi xem các tranh, ảnh trên ?
+ HS lớp 5 có gì khác so với HS các khối lớp khác?
+ Theo em, chúng ta cần làm gì để xứng đáng là HS
lớp 5?
- KL: GV rút ra kết luận
- HS nhắc lại đề
- HS làm việc theo nhóm trong
4 phút
- Đai dien cac nhom len trình bay
- Nhóm khác nhận xét
c Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK
* Mục tiêu: Giúp HS xác định được những nhiệm vụ của
HS lớp 5
* Cách tiến hành:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi
KL: GV rút ra kết luận
- 1 HS
- HS thảo luận theo nhóm rồi trình bày
d Hoạt động 3: Tự liên hệ (bài tập 2, SGK)
* Mục tiêu: Giúp HS tự nhận thức về bản thân và
có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp
TUẦN 1
Trang 25
* Cách tiến hành:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 1 HS
- HS suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình từ
trước đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5sau
đó thảo luận nhóm đôi
KL: GV rút ra kết luận
- HS thảo luận nhóm và trình bày trước lớp
e Hoạt động 4: Chơi trò chơi Phóng viên
* Mục tiêu: Củng cố lại nội dung bài học
* Cách tiến hành:
- Gv cho HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên để
phỏng vấn các HS khác về một số nội dung có liên
quan đến chủ đề bài học
- GV nhận xét và kết luận
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV nhận xét tiết học
- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong năm học
này và sưu tầm các bài thơ, bài hát, bài báo nói về
HS lớp 5 gương mẫu
- HS tham gia trò chơi
- 2 HS đọc ghi nhớ
TẬP ĐỌC:
THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn
- Học thuộc lòng một đoạn thư : Sau 80 năm cơng học tập của các em
2 Kĩ năng:
- Trả lời được câu hỏi 1,2,3
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
- Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
3 Thái độ:
- Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
- Học sinh lắng nghe
3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm mở đầu sách - Học sinh xem các ảnh minh họa chủ
Trang 3điểm
- Học sinh lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn từng
đoạn
- Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lượt học sinh đọc từ câu
- Dự kiến: “tr - s”
Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất xứ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từ đầu vậy
các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc biệt so với
những ngày khai trường khác? -HS tra lêi
Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ khó
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa”
- Học sinh lắng nghe
+ Em hiểu những cuộc chuyển biến khác thường
mà Bác đã nói trong thư là gì?
- Học sinh gạch dưới ý cần trả lời
- Học sinh lần lượt trả lời
- Dự kiến (chấm dứt chiến tranh - CM tháng 8 thành công )
Giáo viên chốt lại - Thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
- Lần lượt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 - Học sinh đọc đoạn 2 : Phần còn lại
- Giáo viên hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân là gì? - HS tr¶ lêi
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn
+ Học sinh có trách nhiệm như thế nào đối với
công cuộc kiến thiết đất nước? - HS tr¶ lêi
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 2
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2
- Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến: Học tập tốt, bảo vệ đất nước)
Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2 - Học sinh nêu giọng đọc đoạn 2 - nhấn
mạnh từ - ngắt câu
- Lần lượt học sinh đọc câu - đoạn (dự kiến 10 học sinh)
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm - 2, 3 học sinh
Trang 4một đoạn thư (đoạn 2)
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư theo
cặp
- Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
_GV nhận xét - HS nhận xét cách đọc của bạn
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính - Các nhóm thảo luận, 1 thư ký ghi
- Ghi bảng - Đại diện nhóm đọc
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học thuộc lòng _HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ
định HTL
* Hoạt động 5: Củng cố - Hoạt động lớp
- Đọc thư của Bác em có suy nghĩ gì?
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1 đoạn em
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2 Đọc diễn cảm lại bài
- Chuẩn bị: “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
- Nhận xét tiết học
TOÁN:
ÔN TẬP KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I.Mơc tiªu:
1 Kiến thức:
- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết được phân số Vận dụng làm được bài tập
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - bảng con
- Nêu cách học bộ môn toán 5
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái niệm
phân số
- Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa (SGK)
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêu cầu của giáo
viên
- Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm bìa - Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc
Trang 5và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
(lên bảng) ;đọc hai phần ba
3
2
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài học sinh đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân
số:
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây
dưới dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép
chia 2:3? - Phân số là kết quả của phép chia 3
2
2:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với các
số: 4 ; 15 ; 14 ; 65
- Từng học sinh viết phân số:
là kết quả của 4:5
5 4
là kết quả của 12:10
10
12
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có mẫu
số là gì? Cho ví dụ - mẫu số là 1- (ghi bảng)
1
14
; 1
15
; 1
4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với số
1 - Từng học sinh viết phân số: ;
17
17
; 9
9
; 1
1
- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm như thế
nào? Cho ví dụ - tử số bằng mẫu số và khác 0 - Nêu VD:
12
12
; 5
5
; 4
4
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với số
0 - Từng học sinh viết phân số: ;
45
0
; 5
0
; 9
0
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc
điểm gì? (ghi bảng)
* Hoạt động 2: - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Hướng học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Tưng hoc sinh lam bai vao vơ bai tap
- Lần lượt sửa từng bài tập
- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng (nhanh, đúng)
* Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Tổ chức thi đua:
100
8
17
0 100
99
36
;
5
;
1
;
- Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viên ghi sẵn ở bảng phụ
- Nhận xét cách đọc
Trang 6-
8
:
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Laứm baứi nhaứ :
- Chuaồn bũ: OÂn taọp “Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa
phaõn soỏ”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
TH Ể D ỤC:
TỔ CH ỨC L ỚP ĐỘI H èNH ĐỘI NGŨ TR ề CH ƠI " K ẾT B ẠN"
I Mục tiờu
- Giỳp HS nắm được nội quy, yờu cầu tập luyện Biết được tổ mỡnh tập luyện
- Biết cỏch chơi trũ chơi ' Kết bạn"
PHAÀN NOÄI DUNG ẹLVẹ YEÂU CAÀU Kể THUAÄT
I MễÛ ẹAÀU :
1 Nhaọn lụựp
2 Kieồm tra baứi cuừ
3 Phoồ bieỏn baứi mụựi
4 Khụỷi ủoọng
- Chung
- Chuyeõn moõn
II Cễ BAÛN :
1 Giụựi thieọu chửụng trỡnh
Theồ duùc lụựp 5
2 Phoồ bieỏn noọi quy, yeõu
caàu taọp luyeọn
3 Bieõn cheỏ toồ taọp luyeọn
4 Troứ chụi : " Keỏt baùn"
3 Chaùy beàn
III KEÁT THUÙC
1 Hoài túnh
2 Nhaọn xeựt
3 Xuoỏng lụựp
6 - 10'
1 - 2'
2 - 3'
18 - 22'
3 - 4'
2 - 3'
2 - 3'
6 - 8' 5’
4 - 6'
1 - 2'
3 - 4'
- Lụựp trửụứng taọp trung baựo caựo
- Giụựi thieọu chửụng trỡnh, toồ chửực lụựp Troứ chụi " Keỏt baùn" Chaỏn chổnh ủoọi nguừ, trang phuùc taọp luyeọn
- Haựt vaứ voó tay
- Troứ chụi : "Dieọt caực con vaọt coự haùi"
- GV giụựi thieọu toựm taột chửụng trỡnh
- GV phoồ bieỏn
- Chia 4 toồ taọp luyeọn
- GV neõu caựch chụi vaứ luaọt chụi
- 5 HS laứm maóu
- Caỷ lụựp chụi thửỷ
- Caỷ lụựp thi ủua
- Chaùy 30 m ( Khi chaùy phaỷi hớt thụỷ ủeàu, phaõn phoỏi ủeàu sửực treõn ủoaùn ủửụứng chaùy ).Chia nhoựm giụựi tớnh
- Thaỷ loỷng, hoài tổnh
- Haựt vaứ voó tay
- Heọ thoỏng baứi GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
- GV hoõ " THEÅ DUẽC" - Caỷ lụựp hoõ " KHOEÛ"
Buổi chiều:
Giúp đỡ học sinh yếu:Luyện đọc: Thư gửi các học sinh
Trang 7I Mục tiêu:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ
- Hieồu noọi dung chớnh cuỷa bửực thử: Baực Hoà khuyeõn HS chaờm hoùc, nghe thaày, yeõu baùn
- Hoùc thuoọc loứng moọt ủoaùn thử : Sau 80 năm cụng học tập của cỏc em
2 Kú naờng:
- Trả lời được cõu hỏi 1,2,3
- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ, caõu, ủoaùn, baứi
- Theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaõn aựi, trỡu meỏn, thieỏt tha, tin tửụỷng cuỷa Baực ủoỏi vụựi thieỏu nhi Vieọt Nam
3 Thaựi ủoọ:
- Bieỏt ụn, kớnh troùng Baực Hoà, quyeỏt taõm hoùc toỏt
II Hoạt động dạy học:
1 Luyện đọc :
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng
+ Đọc đoạn
+ Đọc toàn bài
- Yêu cầu đọc hiểu:
+ Đọc và trả lời câu hỏi sau bài đọc
- Yêu cầu đọc diễn cảm
+ Cho HS chọn 1 đoạn trong bài mà HS thích
2 Củng cố –Dặn dò:
- Nêu nội dung chính của thư
- Dặn về nhà đọc bài
- Thực hiện theo yêu cầu +Đọc cá nhân
+ Đọc nhóm +HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Nghe nhiệm vụ
Lịch sử:
BèNH TAÂY ẹAẽI NGUYEÂN SOAÙI TRệễNG ẹềNH
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
- Hoùc sinh bieỏt Trửụng ẹũnh laứ taỏm gửụng tieõu bieồu cuỷa phong traứo choỏng thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc ụỷ Nam Kỡ
- Hoùc sinh bieỏt do loứng yeõu nửụực, Trửụng ẹũnh ủaừ khoõng theo leọnh vua, ụỷ laùi cuứng nhaõn daõn choỏng quaõn Phaựp xaõm lửụùc
2 Kú naờng:
- Reứn hoùc sinh keồ laùi dieón bieỏn caõu chuyeọn, taọp trung theồ hieọn taõm traùng Trửụng ẹũnh
3 Thaựi ủoọ:
- Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt caỷm phuùc vaứ hoùc taọp tinh thaàn xaỷ thaõn vỡ nửụực cuỷa Trửụng ẹũnh
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam - Hỡnh aỷnh SGK/4
- Hoùc sinh: SGK vaứ tử lieọu veà Trửụng ẹũnh
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
2 Baứi cuừ: Kieồm tra SGK + ẹDHT Caực toồ baựo caựo keỏt quaỷ kieồm tra
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
“Bỡnh Taõy ẹaùi Nguyeõn Soaựi” Trửụng
ẹũnh
Trang 84 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
Hoàn cảnh dẫn đến phong trào kháng
chiến dưới sự chỉ huy của Trương Định
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Giảng giải, trực quan
- GV treo bản đồ + trình bày nội dung - HS quan sát bản đồ
Theo dõi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Theo dõi
Phương pháp: Thảo luận, hỏi đáp, giảng
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào
thời gian nào?
-
- Năm 1862 xảy ra sự kiện gì?
-> GV nhận xét + giới thiệu thêm về
Trương Định
- GV chuyển ý, chia lớp thành 3 nhóm tìm
hiểu nội dung sau: - Mỗi nhóm bốc thăm và giải quyết 1 yêu cầu + Điều gì khiến Trương Định lại băn
khoăn, lo nghĩ?
+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân
và dân chúng đã làm gì?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng
tin yêu của nhân dân?
-> Các nhóm thảo luận trong 2 phút - Các nhóm thảo luận -> Nhómtrưởng đại
diện nhóm trình bày kết quả thảo luận -> HS nhận xét
-> GV nhận xét + chốt từng yêu cầu
-> GV giáo dục học sinh:
- Em học tập được điều gì ở Trương Định? - HS nêu
-> Rút ra ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ SGK/4
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân
- Em có suy nghĩ như thế nào trước việc
TĐ quyết tâm ở lại cùng nhân dân?
- HS trả lời
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bị: “Nguyễn Trường Tộ mong
muốn đổi mới đất nước”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 9- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ cĩ nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hồn tồn, từ đồng nghĩa khơng hồn tồn.2 Kĩ năng:
- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 ( 2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3
3 Thái độ:
- Thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp với người lớn
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2 Phiếu photo phóng to ghi bài tập 1 và bài tập 2
- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng sông Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
Phương pháp: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví
dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau - Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa - So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a - đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ
đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
* Hoạt động 2: Hình thành ghi nhớ - Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc những từ
in đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)
- “nước nhà- hoàn cầu -non sông-năm châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Trang 10_GV chốt lại
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương tổ
nêu đúng nhất
- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận, tuyên dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng,
đỏ, đen
- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyên dương khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
TOÁN:
ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân sè ( trường hợp đơn giản)
á
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài tập nhỏ - 2 học sinh
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lượt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục ôn tập tính
chất cơ bản PS
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực hành - Học sinh thực hiện chọn số điền
vào ô trống và nêu kết quả
- Hướng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)