1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 22 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 5 1.Kiểm tra bài cũ “ Bài toán có lời văn “ HS đọc bài toán có lời văn 25 2.Bài mới a.Giới thiệu : ghi đề[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 16 tháng 2 năm 2009

Đạo đức T22

EM VÀ CÁC BẠN (T)

A MỤC TIÊU

1 Giúp hs hiểu được

- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi cho nên cần phải cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó

- Với bạn bè cần phải tôn trọng, giúp đỡ , cùng nhau làm việc chung, không nên trêu chọc đánh nhau, làm bạn giận…

2 HS có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè

3 Hs có hành vi cùng học, cùng chơi với bạn, đoàn kết giúp đỡ bạn

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: tranh

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thời

5

25

1.Kiểm tra bài cũ

“ Em và các bạn “ tiết 1

- Muốn cĩ nhiều bạn tốt em phải làm gì?

- Nêu một vài bạn trong lớp được mọi

người yêu quý?

2 Bài mới

a.Giới thiệu : ghi đề bài

b.Các hoạt động:

- Khởi động

* Họat động 1: Đĩng vai

- Gợi ý nêu nội dung đĩng vai

- Hướng dẫn thảo luận chung:

+ Em thấy thế nào khi được bạn cư xử tốt?

+ Em cảm thấy thế nào khi em cư xử tốt

với bạn bè?

- HS trả lời

- HS trả lời

- Hát tập thể: Tìm bạn thân

- Tổ 1: Đĩng vai theo tình huống tranh1

- Tổ 2: tranh 2

- Tổ 3: tranh 3

- Tổ 4: tranh 4

- HS trả lời: vui sướng

- Hs trả lời: thoải mái trong lịng

Trang 2

* Hoạt động 2: Vẽ tranh theo chủ đề “ Bạn

em “

- Giáo viên kết luận bài học”

Trẻ em cĩ quyền được học tập, vui chơi,

tự do kết giao bạn bè Muốn cĩ nhiều bạn

em phải biết cư xử tốt với bạn bè khi học

cũng như khi chơi

*Hoạt động 3: Trò chơi “ kể về bạn em

thích nhất”

- Cho vài hs kể về bạn mà mình thích

- Hỏi :

+ Tại sao em thích bạn đó?

Kết luận:

-Gv khen những HS được nhiều bạn thích

chơi Đề nghị lớp học tập những bạn đó

3.Nhận xét – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

-Chuẩn bị tiết sau

- HS thi đua vẽ tranh

- HS đọc theo giáo viên những ý chính của bài học

- HS kể về bạn mình thích

- HS giải thích

- -Tiếng Việt T191+192

ƠN TẬP A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết một cách chắc chắn những vần đã học có p ở cuối

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng:

Cá mè ăn nổi…

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Ngỗng và tép

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:

+Tranh minh họa câu ứng dụng và phần truyện kể

+Bảng ôn

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

5 1.Kiểm tra bài cũ

“ iêp - ươp “ +Kiểm tra viết: rau diếp, ướp cá

Trang 3

16

7

6

2.Bài mới

*Giới thiệu: ghi đề bài

*Ôn các vần đã học:

- Viết sẵn bảng ôn:

- Hãy nêu các vần kết thúc bằng chữ p mà

em đã học

- Ghi lên bảng các vần HS nêu

- Trong 12 vần có gì giống nhau?

- Vần nào có âm đôi?

- Hướng dẫn luyện đọc vần trong bảng ôn

*Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Tiếng nào có chứa vần vừa ôn

- Hướng dẫn đọc từ, đọc toàn bài

*Viết: đón tiếp, ấp trứng

- Phát biểu: ap, op, ôp, ơp, ep,

- Đều kết thúc bằng chữ p

- Vần: iêm, ươp,

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần được ôn tập

- ăp, tiếp, âp

- HS viết bảng con

Tiết 2 Thời

10

8

12

*Luyện đọc

+Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp

+Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và bài đọc

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu

*Luyện viết

- Viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng

+Hướng dẫn nhận xét cách viết đúng ô li

trong vở Tập Viết

+Đánh giá, ghi điểm

*Kể chuyện “ Ngổng và Tép “

+Giới thiệu câu chuyện

+Kể chuyện:

- Kể toàn câu chuyện

- Kể theo tranh ( xem sách giáo viên)

+Hướng dẫn HS thi đua kể theo tranh

- HS đọc lại vần ở bảng ôn

- HS đọc từ ứng dụng

- HS quan sát tranh, nhận xét -Đọc thầm và tìm tiếng có vần đang ôn tập

- Đọc bài ứng dụng(cá nhân,tổ,lớp)

- Đọc toàn bài ( 3 em)

- HS viết vào vở Tập Viết

- Lắng nghe

- HS kể chuyện:

+ Tranh 1: Chợ xa, nhà có khách,

vợ chồng chủ nhà bàn nhau làm

Trang 4

5 3.Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trị chơi: Ai đọc nhanh nhất

- Dặn dị: xem lại bài học

thịt đi một con Ngổng

+ Tranh 2: Vợ chồng Ngổng tranh nhau chết thay Vị khách nghe được động lịng

+ Tranh 3: Người khách nghe cĩ người rao Tép, ơng bèn cĩ ý muốn

ăn Tép hơn Ngổng

-HS đọc bài ở SGK -Tham gia trị chơi

- -Thứ ba ngày 17 tháng 2 năm 2009

SÁNG

Tiếng Việt T193+194

OA- OE A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất.

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Thời

5

1

7

1 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đọc viết bài “ Ơn tập “

2 Bài mới

+Giới thiệu: ghi đề bài

+Dạy vần: oa

- Giới thiệu vần mới, viết bảng: oa

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần (o- a - oa)

- Đọc trơn: oa

- Phân tích vần : oa

-Muốn cĩ tiếng “họa” em phải làm gì?

- Hãy đánh vần:

- Đọc trơn: họa

-HS lên bảng

- Đọc vần ( đồng thanh 1 lần )

- HS đánh vần: o - a - oa

- Nhiều HS đọc -Phân tích: chữ o đứng trước, chữ a sau

- HS cài vần oa trên bảng ghép

- Trả lời: Thêm chữ h trước vần oa, dấu nặng dưới vần oa

- HS đánh vần hờ-oa-hoa-nặng-họa

- Nhiều HS đọc

Trang 5

7

7

2

- Phân tích tiếng hoạ

- Viết bảng: hoa

- Họa sĩ là những người làm việc gì?

- Viết bảng: họa sĩ

*Dạy vần: oe

(tương tự vần oa)

*Từ ứng dụng:

- GV ghi bảng

- GT từ: hòa bình, chích chòe, mạnh khỏe

*Viết

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

*Tìm tiếng mang vần vừa học

- chữ h, đánh vần oa, thêm dấu nặng

- Trả lời

- Đọc trơn: họa sĩ

- Đọc trơn: oa - họa - họa sĩ

-HS đọc thầm, tìm tiếng mới -HS đọc từ ứng dụng

- HS viết, bảng con: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

-HS thi tìm nhanh Tiết 2

Thời

12

10

8

5

*Luyện đọc

+Đọc bài tiết 1 trên bảng: vần, tiếng, từ

khóa, từ ứng dụng

+Đọc bài ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Bài thơ có 4 câu, hãy đọc các tiếng đầu

mỗi câu

- Hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng mới

- Đọc mẫu

*Luyện viết

- Viết mẫu: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

*Luyện nói

+Chủ đề gì?

+Tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?

- Vì sao phải tập thể dục?

- Nếu không tập thể dục em thấy thế nào?

3.Củng cố - Dặn dò

- Đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dò: xem lại bài luyện đọc ở nhà

- HS đọc: oa, họa, họa sĩ ( 5 em)

- Đọc: sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh khỏe ( 5 em)

- Mùa hoa nở

- Hoa, Lan, Cành, Bay

- Đọc thầm

- Hoa, xòe, khoe

- Đọc toàn bài ( 6 em)

- HS viết vào vở Tập Viết

- Sức khỏe là vốn quý nhất

- HS đang học thể dục

- Phát biểu -HS cầm sách lên bảng đọc

Trang 6

- -Toán T85 GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

A MỤC TIÊU

-Bước đầu biết các việc nên làm khi giải toán có lời văn:

+Tìm hiểu bài toán:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi những gì?

+Giải bài toán:

Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết

Trình bày bày giải( Nêu câu trả lời, phép tính để giải bài toán và đáp số )

Các bước tự giải bài toán có lời văn

B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Tranh phóng to

- HS: SGK , vở

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Thời

5

25

1.Kiểm tra bài cũ

“ Bài tốn cĩ lời văn “

2.Bài mới

a.Giới thiệu : ghi đề bài

b.Các hoạt động chủ yếu:

* Giới thiệu cách giải bài Tốn và cách

trình bày bài giải

- Hướng dẫn tìm hiểu đề Tốn Bài tốn

cho biết nhà An cĩ mấy con gà? Mẹ mua

thêm mấy con gà?

- Bài tốn hỏi gì?

- Ghi tĩm tắt đề tốn

- Hướng dẫn HS giải bài tốn

- Hướng dẫn HS viết bài giải của bài tốn:

câu lời giải, phép tính, viết đáp số

* Thực hành:

- Bài 1: Hướng dẫn tự nêu bài tốn, viết số

thích hợp vào phần tĩm tắt, vào phần cịn

thiếu của bài giải

HS đọc bài tốn cĩ lời văn

- HS đọc lại đề bài

- HS xem tranh và đọc đề tốn

- HS trả lời:

+ Nhà An cĩ 5 con gà

+ Mẹ mua thêm 4 con gà + Hỏi nhà An cĩ tất cả mấy con gà?

- HS đọc lại bài giải mẫu ( 5 lần )

- HS viết được:

An cĩ : 4 quả bĩng Bình cĩ : 3 quả bĩng

Cả hai bạn cĩ: quả bĩng?

Trang 7

- Bài 2: tương tự bài 1

- Bài 3: Giúp HS xác định yêu cầu của bài tập

3.Củng cố - dặn dò

Nhận xét giờ học

Bài giải

Cả hai bạn cĩ: 4 + 3 = 7 (quả bĩng)

Đáp số: 7 quả bĩng

- HS tự làm bài 3

Thủ công T22

CÁCH SỬ DỤNG BÚT CHÌ, THƯỚC KẺ, KÉO

I MỤC TIÊU

-HS biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo

-Đảm bảo an toàn khi sử dụng kéo

II CHUẨN BỊ

+Chuẩn bị của GV

- Bút chì, thước kẻ, kéo

-1 tờ giấy màu hình chữ nhật

+Chuẩn bị của HS

-Giấy màu ,Bút chì, thước kẻ, kéo

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Thời

5

25

5

1.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới: GTB - Ghi đầu bài

*Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét từng

dụng cụ

- HS quan sát mẫu

*Hướng dẫn HS thực hành

+Mơ tả bút chì, thước kẻ, kéo

-Cách sử dụng

-Những lưu ý khi sử dụng

*HS thực hành

GV làm mẫu

-Kẻ đường thẳng

-Cắt theo đường thẳng

-GV theo dỏi giúp đõ HS

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét thái độ học tập của HS

- HS: quan sát

- Lắng nghe

- HS: quan sát

- Lắng nghe

HS quan sát

-Cho HS thực hành từng bước

-GV giúp đỡ HS làm -Hồn thành sản phẩm Giáo viên chấm điểm , nhận xét

Trang 8

- Đỏnh giỏ sản phẩm

- Làm vệ sinh lớp

LUYỆN ĐỌC BÀI OA, OE I/ MUẽC TIấU

-HS đọc thành thạo các vần ,tiếng, từ của bài 91 oa, oe

-Tỡm tieỏng, tửứ mang vaàn vửứa hoùc

-Làm các bài tập trong vở bài tập

- Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi

II / ẹOÀ DUỉẽNG

Bộ đồ dùng tiếng Việt + SGK

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

7 * Luyện đọc bảng lớp

Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu

HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

7 * Đọc SGK.

-GV yêu cầu HS mở SGK bài 91

-Thi ủoùc trửụực lụựp

-GV ghi leõn baỷng moọt soỏ caõu ửựng

duùng khaực phuứ hụùp noọi dung baứi

HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc

-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm

7

6

GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa phát

âm

*Tỡm tieỏng tửứ mang vaàn vửứa hoùc

GV ghi nhanh leõn baỷng

*Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi

Giuựp HS quan saựt tranh noựi ủửụùc tửứ

3 ủeỏn 5 caõu veà chuỷ ủeà luyeọn noựi cuỷa baứi

hoùc: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt

Lửu yự nhieàu ủeỏn HS khaự gioỷi

HS thi tỡm nhanh

HS thi ủoùc nhanh

HS noựi cho nhau nghe sau ủoự trỡnh baứy trửụực lụựp

7 3 Bài tập:

Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ BT

Tieỏng Vieọt in)

HS làm bài - chữa bài

Trang 9

1 4 Cđng cè-Dặn dò

GV nhËn xÐt tiÕt häc , dỈn dß HS chuÈn bÞ

bµi giê sau



-LUYỆN to¸n LUYỆN TẬP GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I MỤC TIÊU: Củng cố cho HS về:

+Tìm hiểu bài toán:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi những gì?

+Giải bài toán:

Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết

Trình bày bày giải( Nêu câu trả lời, phép tính để giải bài toán và đáp số )

Các bước tự giải bài toán có lời văn

+Tập cho HS tự phân tích và giải bài toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

5

25 1.Bài cũ: Chữa bài tập

2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài

Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Có 1 lợn mẹ và 8 lợn con Hỏi có tất cảbao

nhiêu con lợn?

H: Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi chúng ta điều gì?

Đồng thời GV ghi tóm tắt lên bảng

Có : 1 lợn mẹ

Có : 8 lợn conï

Có tất cả : con lợn?

Muốn biết có tất cả bao nhiêu con lợn em làm tính

gì?

-Chữa bài ở bảng lớp

Bài giải Có tất cả số con lợn là:

1+8 = 9(con lợn) Bài 2: Trong vườn có 15 cây chuối, bố trồng thêm 3

cây chuối nữa Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu

3 HS đọc đề toán

-Có 1 lợn mẹ và 8 lợn con -Có tất cả bao nhiêu con lợn

-HS nhìn tóm tắt đọc lại đề toán-3 HS

- Một HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

-HS đọc đề toán, phân tích

Trang 10

cây chuối?

Bài 3: Lan có 11 quả bóng, Hồng có 8 que tính Hỏi

hai bạn có tất cả bao nhiêu bạn?

-Các bước tương tự

3 Củng cố - Dặn dò

Nhận xét giờ học

Hướng dẫn tự học

đề toán, và giải vào vở

-

- -Luyện viết LUYỆN VIẾT BÀI OA, OE

A.MỤC TIÊU:

-HS viết được các từ ứng dụng chứa tiếng có vần oa, oe và bài ứng dụng trong SGK

-Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho HS

-HS có ý thức rèn luyện chữ viết

B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài cũ: Cho HS viết bảng con: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè

2 Bài mới:

+Quan sát quy trình viết

-GV đưa chữ mẫu

-HS nhận xét về độ cao rộng của tùng con chữ, khoảng cách giữa các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng

-GV viết mẫu

-HS tập viết vào bảng con

-Bài ứng dụng: Giúp HS nắm được cách trình bày

+Viết bài vào vở

-GV đọc cho HS viết bài với tốc độ chậm thong thả

Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS

*Đối với HS yếu: GV đánh vần chậm từng tiếng cho các em viết, chữ nào các em viết không được, GV gợi ý hoặc viết lên bảng

3.Chấm, chữa bài

Nhận xét

Thứ tư ngày 18 tháng 2 năm 2009

Đ/C Lam dạy



-Thứ năm ngày 19 tháng 2 năm 2009

Trang 11

SÁNG

Thể dục T22 BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

-Ơn 4 động tác TD đã học.Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác -Học động tác bụng.Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng

-Làm quen với trị chơi:Nhảy đúng,nhảy nhanh.Yêu cầu bước đầu biết cách nhảy

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường , 1 cịi tranh thể dục

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

I/ MỞ ĐẦU

GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu

giờ học

HS đứng tại chỗ vổ tay và hát

HS chạy một vịng quanh sân tập

Thành vịng trịn,đi thường….bước

Thơi

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

Nhận xét

II/ CƠ BẢN:

a.Học động tác bụng:

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh

luyện tập

Nhận xét

b.Ơn 5 động tác thể dục đã học

Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp

Nhận xét

*Ơn điểm số hàng dọc theo tổ

Giáo viên tổ chức học sinh thực hiện

Nhận xét

c.Trị chơi:Nhảy đúng, Nhảy nhanh

Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh

chơi

Nhận xét

III/ KẾT THÚC:

Đi thường…….bước Thơi

HS vừa đi vừa hát

Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học

- Về nhà ơn lại 5 động tác thể dục đã học

4phút

24phút

7 phút

Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Đội hình tập luyện

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * GV

Đội Hình

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV



Trang 12

-Tiếng Việt T197+198

OAN, OĂN

A.MỤC TIÊU

-HS đọc viết được oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn.

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Con ngoan , trò giỏi

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tiết 1

Thời

5

1

7

6

7

1.Kiểm tra bài cũ

“ oai - oay ”

- Viết: quả xồi, hí hốy

- Đọc SGK

2 Bài mới

*Giới thiệu: vần oan, oăn

*Dạy vần oan:

- Viết: oan

- Muốn cĩ tiếng khoan phải làm gì?

- Viết: khoan

- Giới thiệu tranh: giàn khoan

- Viết từ: giàn khoan

*Dạy vần oăn:

- Vần oăn khác vần oan như thế nào?

- Hãy đánh vần

- Muốn cĩ tiếng xoăn phải là gì?

- Giới thiệu tranh: tĩc xoăn

*Từ ứng dụng

- Viết từ: bé ngoan, học tốn, khỏe khoắn,

xoắn thừng

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

-Lớp viết bảng con -1 HS lên bảng đọc

- HS đọc vần

- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần Âm kh ghép với vần oan tạo thành tiếng khoan

-HS quan sát tranh và nhận xét

- Đọc trơn từ

- Đọc trơn vần, tiếng, từ

- Chữ á

- Đánh vần, đọc trơn Phân tích vần

- Ghép tiếng: xoăn

- Đọc trơn từ

- Đọc trơn: vần, tiếng, từ

- Đọc thầm tìm tiếng mới: ngoan, tốn, xoắn, khoăn

Trang 13

2

- Giải nghĩa từ: xoắn thừng

*Viết: Hướng dẫn viết bảng con và giảng

cách viết

- Chữ o nối với a - n

- Chữ kh nối với vần oan

*Tìm tiến, từ có vần vừa học

- Cá nhân đọc (8 em)

- Tổ lớp đọc đồng thanh

- HS viết bảng con: oan, oăn, giàn khoan, tĩc xoăn

-HS thi tìm nhanh

Tiết 2 Thời

12

10

8

5

*Luyện đọc

+Đọc bài tiết 1 trên bảng lớp

- Vần tiếng, từ khĩa

- Từ ngữ ứng dụng

+Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Treo tranh, gọi HS nhận xét nội dung vẽ

- Giới thiệu bài ứng dụng

- Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu và gọi 2 em đọc lại

* Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Cho HS xem bài mẫu và nhận xét cách

viết

- Nhắc nhở cách ngồi viết, cầm bút, đưa

bút

- Chấm chữa 1 số bài

*Luyện nĩi

- Gọi 1 em nêu chủ đề

- Treo tranh cho nhận xét

- Gợi ý câu hỏi:

+ Ở lớp bạn HS đang làm gì?

+ Ở nhà bạn đang làm gì?

+ Người HS như thế nào mới được gọi là

con ngoan, trị giỏi?

+ Nêu tên những bạn con ngoan trị giỏi ở

lớp

3 Củng cố - Dặn dị

- Đọc SGK

- Trị chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dị: Chuẩn bị bài sau

- HS đọc (cá nhân, tổ, nhĩm)

- HS nhận xét tranh vẽ gì?

- HS đọc (cá nhân, tổ, nhĩm)

- Lần lượt 2 em đọc

- HS viết vào vở Tập Viết

- Chú ý sửa chữa

- HS: Con ngoan trị giỏi

- HS trả lời

- Nhận xét và trả lời

- HS đọc (cá nhân, tổ) 

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w