1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch bài dạy các môn lớp 1 (chuẩn kiến thức) - Tuần 8

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân Hoïc sinh Hướng dẫn học sinh làm bài trong saùch giaùo khoa Baøi 1/ 48 : - Cho HS nêu yêu cầu bài toán - Tính - Hướng dẫn HS làm bài - Học sinh nêu cách giải bài toán và tự l[r]

Trang 1

TUẦN 8

Từ ngày10 đến14-10-2011

2

Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức

Bài 30:Vần ua – ưa

Vần ua – ưa

Gia đình em (tiết 2

3

Thể dục

Toán

Học vần

Học vần

Tự nhiên và xã hội

Đội hình đội ngủ - thể dục rèn luyên tư thế cơ bản Luyện tập

Bài 31:Ôn tập

Ôn tập

Ăn uống hằng ngày

4

Toán

Học vần

Học vần

Âm nhạc

Phép cộng trong phạm vi 5

Bài 32:Vần oi – ai

Vần oi – ai

Học hát bài: “ lý cây xanh” ( dân ca Nam Bộ)

5

Toán

Học vần

Học vần

Mĩ thuật

Thủ công

Luyện tập

Bài 33:Vần ôi – ơi

Vần ôi – ơi

Vẽ hình vuông và hình chữ nhật

Xé, dán hình cây đơn giản (tiết 1) 6

Toán

Học vần

Học vần

Sinh hoạt lớp

Số 0 trong phép cộng

Bài 34:Vần ui – ưi

Vần ui – ưi

Sinh hoạt sao

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011.

Chào cờ

Học vần

ua, ưa ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ từ và câu ứng dụng

-Viết được ;ua ,ưa ,cua bể, ngựa gỗ

-Luyện nĩi từ 2-3 theo chủ đề giữa trưa

-Rèn kĩ năng đọc và viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1

Bộ ghép chữ tiếng viết

Tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu) các từ ngữ khoá: cua bể, ngựa gỗ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá - Viết chữ: ia, lá tía tô

- Đọc bài trong SGK

2 Bài mới:

Giới thiệu bài :Hôm nay, học vần ua, ưa

Dạy vần ua

a Nhận diện vần

- Gv ghi vần ua lên bảng và hỏi: Đây

là vần gì?

- Phân tích vần ua

- Yêu cầu hs ghép vần ua vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ua (u – a – ua )

- Có vần ua rồi để có tiếng cua ta

thêm âm gì nữa?

c Ghép tiếng cua

- Vần ua Vần ua gồm có hai âm: âm u đứng trước, âm a đứng sau

- Gắn vần ua vào bảng gắn cá nhân

- U – a – ua

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm âm c trước vần ua

- Ghép tiếng cua vào bảng gắn cá nhân

Trang 3

- Yêu cầu hs phân tích tiếng cua

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng cua

- Gv đánh vần mẫu: Cờ – ua – cua

- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: cua bể

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

a Nhận diện vần ưa

- Gv ghi vần ưa lên bảng và hỏi: đây

là vần gì?

- So sánh ua với ưa

- Yêu cầu hs ghép vần ưa vào bảng

gắn

- Yêu cầu hs đọc

b Đọc mẫu ưa (ư – a – ưa )

- Có vần ưa rồi để có tiếng ngựa

thêm âm và dấu gì nữa?

c Ghép tiếng ngựa

- Yêu cầu hs phân tích tiếng ngựa

- Yêu cầu hs đánh vần tiếng ngựa

- Gv đánh vần mẫu: Ngờ – ưa – ngưa

– nặng – ngựa

- Treo tranh và hỏi: Đây tranh vẽ gì?

- Ghi bảng từ: ngựa gỗ

- Yêu cầu hs đọc

- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:

- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng

lớp

Trò chơi : chuyền tin

- Tiếng cua gồm có âm c đứng trước, vần ua đứng sau

- Cờ – ua – cua

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Cua bể:

Â

- Cá nhân - nhóm - đồng thanh

- Vần ưa

- Giống nhau: chữ a đứng sau

- Khác nhau: ưa bắt đầu bằng ư

- Gắn âm ưa vào bảng gắn cá nhân

- Ư – a – ưa

- Cá nhân – nhóm - đồng thanh

- Thêm ng trước vần ưa và dấu nặng dưới chữ ư

- Ghép tiếng ngựa vào bảng gắn cá nhân

- Tiếng ngựa gồm có âm ng đứng trước, vần ưa đứng sau, dấu nặng dưới ư

- Ngờ – ưa – ngưa – nặng – ngựa

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Ngựa gỗ: con ngựa làm bằng gỗ để cho các em nhỏ chơi

- Ngựa gỗ

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát và chuyền tin đi khi nào kết thúc bài hát thi lúc đó tin đến tay bạn nào thì bạn đó mở ra và đọc to rồi

Trang 4

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết:

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)

- Yêu cầu hs viết vào bảng con

Dạy từ ứng dụng

- Yêu cầu hs lên tô màu các từ ứng

dụng:

- Yêu cầu hs giải nghĩa các từ ngữ:

- Yêu cầu hs các từ ứng dụng đọc bài

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên

đưa tin lên cho cả lớp cùng xem– các bạn khác xem và nhận xét

- Theo dõi gv hướng dẫn + Ua: chữ u nối nét chữ a

+ Ưa : chữ ư nối nét chữ a + Cua : chữ c nối nét vần ua + Bể : chữ b nối nét chữ ê dấu hỏi trên ê

+ Ngựa :Chữ ng nối nét với vần ưa dấu nặng ghi dưới chữ ư

+ Gỗ : chữ g nối nét với chữ ô dấu ngã trên chữ ô

- Viết vào bảng con

- Hs tô màu các chữ có chứa vần ua, ưa

+ Cà chua: cho hs xem quả cà chua thật + Nô đùa: chơi đùa ồn ào vui vẻ

+ Tre nứa: là những cây thân cứng, rỗng ruột, gióng dài, dùng làm nhà, phên, làm giấy

+ Xưa kia:thuở trước, ngày trước

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được vần và từ ngữ gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói

ua, ưa ( tiết 2)

1 Bài cũ:

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

Trang 5

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

1 Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong

sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Em có nhận xét gì về bức tranh?

- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức

tranh

- Khi đọc câu này chúng ta phải

chú ý điều gì?

- Trong câu ứng dụng có tiếng nào

có vần vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết vần hoạc tiếng, từ khoá

trong bài chúng ta lưu ý đều gì?

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở in

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết và

tư thế ngồi viết

Cả lớp viết bài vào ở tập viết

- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Một bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ

- Bức tranh này vẽ rất đẹp

- Cá nhân đọc : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho khế

- Ngắt hơi ngắt hơi ở dấu phẩy

- Mua, dừa

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Ua – cua bể, ưa – ngựa gỗ

- Nối nét giữa u và a, giữa c và ua, dấu nặng dưới ư Ta viết khoảng cách chữ này cách chữ kia một con chữ o

- Lấy vở tập viết

- Khi ngồi viết ta ngồi đúng tư thế, tay phải cầm bút tay trái đè lên mặt vở, chân duổi thẳng, mắt cách vở khoảng 25 - 30 cm

- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv

Trang 6

2

học sinh

- Chấm vở nhận xét bài

c Trò chơi: Tìm tiếng mới

Yêu cầu hs nêu nhanh các tiếng

có vần vừa học

Luyện nói :

- Chủ đề luyện nói của chúng ta

hôm nay là gì?

Gv trình bày tranh, đặt câu hỏi gợi

ý:

- Trong tranh vẽ gì?

- Tại sao em biết đây là bức tranh

giữa trưa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Buổi trưa mọi người thường ở

đâu và làm gì?

- Có nên ra nắng vào buổi trưa

không? Tai sao?

- Nếu bạn của em thường ra ngoài

vào buổi trưa nắng thì em sẽ nói

gì với bạn ấy?

- Yêu cầu hs phát triển lời nói tự

nhiên

- Chấm vở một vài em viết xong trước

- Hs thi đua nhau nêu:

+ Tua tủa, chua ngoa, cây lúa, cái búa

+ Buổi trưa, trời mưa, dưa hấu, đu đưa

- Đọc tên bài luyện nói: Giữa trưa

Trả lời theo câu hỏi gợi ý của gv:

- Giữa trưa mùa hè

- Có một bác dùng nón quạt và con ngựa đang nghỉ trưa dưới bóng cây

- Em đoán lúc này là 12 giờ trưa

- Buổi trưa mọi người đang ở trong nhà Nghỉ mát

- Không nên ra nắng vào buổi trưa

Vì ra nắng vào buổi trưa dễ bị cảm nắng

- Em sẽ nói rằng : bạn ơi đừng ra nắng coi chừng bị cảm nắng rồi lại làm khổ bố mẹ

- Hs phát triển lời nói tự nhiên + Giữa trưa em thường nằm nghỉ ở nhà

+ Giữa trưa em không nên ra ngoài sân vì trời nắng

+ Giữa trưa gia đình em đều ở nhà nghỉ trưa

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Tiếng việt học vần, tiếng, từ gì?

- Câu ứng dụng gì?

- Luyện nói chủ đề gì?

Trang 7

Hướng dẫn bài về nhà

- Đọc bài trong sách và viết bài rèn chữ ia, lá tía tô

- Chuẩn bị bài ôn tập

Nhận xét tiết học.

Đạo đức GIA ĐÌNH EM ( tiết 2)

I MỤC TIÊU:

-Bước đầu biết được trẻ em cĩ quyền đượccha mẹ yêu thương chăm sĩc

-Nêu được những việc trẻ em cần làm dể thể hiện sự kính trọng ,lễ phép,vâng lời ơng

bà ,cha mẹ

-Phân biệt được,hành vi ,việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng,lễ phép,vâng lời ơng bà,cha mẹ

-Lễ phép vâng lời ơng bà,cha mẹ

biết lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bài hát : Cả nhà thương nhau

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: - Em hãy kể về gia đình mình? Được sống với gia đình em cảm thấy

như thế nào?

- Em cần làm gì đối với những bạnkhông được sống cùng gia đình?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm nay, đạo đức chúng ta học bài “Gia đình em ( tiết 2)”

Khởi động:

- Chơi trò chơi “Đổi nhà”

- Cách chơi: Hướng dẫn hs

chơi

Thảo luận:

- Bạn nào không mất nhà lần

nào? Em cảm thấy như thế

nào có một mái nhà?

- Cả lớp cùng tham gia chơi

- Cách chơi: cả lớp đứng thành vòng tròn điểm danh từ 1 đến hết, sau đó người có số lẽ làm nhà, người có số chẳn là chủ nhà

- Khi nghe quản trò hô: “đổi nhà”các số chẳn đổi nhà cho nhau Ai chậm không tìm được nhà và phải ra làm quản trò

- Rất sung sướng và hạnh phúc

Trang 8

- Những bạn nào mất nhà, em

sẽ ra sao khi mất nhà?

Kết luận: Gia đình là nơi được

cha mẹ và những người thân

trong gia đình che chở, yêu

thương chăm sóc, nuôi dưỡng,

dạy bảo

Tiểu phẩm: “ Chuyện của bạn

Long”

- Yêu cầu hs thảo luận

- Em có nhận xét gì về việc

làm của bạn Long

Kết luận chung: Các em có

quyền có gia đình,được cùng

sống với cha mẹ thương yêu

- Rất buồn

Các nhóm đại diên lên đóng vai

- Các vai: mẹ Long, Long và các bạn Long

Nội dung:

- Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn Long: “ Long ơi , mẹ đi làm đây Hôm nay, con ở nhà học bài và trông nhà cho mẹ nhé!”

- Vâng ạ! Con chào mẹ!

- Long đang ngồi học bài thì các bạn đến rủ đi đá bóng

- Long ơi đi đá bóng với bọn tớ đi bạn Tuấn vừa được bố mua cho quả bóng rất đẹp

Tớ chua học bài xong, với lại mẹ tớ bảo ở nhà trông nhà

- Mẹ cậu có biết đâu mà lo, đá bóng rồi về học sau cũng được

- Long lưỡng lự một lát rồi đi chơi cùng các bạn

- Cả lớp cùng thảo luận:

- Bạn Long không vâng lời mẹ, không học bài, làm bài cô giáo giao cho, đá bóng xong có thể bị mêït phải nghỉ học

- Liên hệ bản thân

Trang 9

che chở, chăm sóc, nuôi

dưỡng, dạy bảo Cần cảm

thông chia sẽ với bạn thiệt

thòi không được sống cùng gia

đình

Trẻ em có bổn phận phải yêu

quý gia đình, kính trọng, lễ

phép, vâng lời ông bà, cha

mẹ

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Trẻ em có quyền gì?

- Em cần làm gì đối với những bạn không được sống cùng gia đình?

- Em có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ?

Hướng dẫn bài về nhà:

- Thực hiện tốt theo bài học

- Chuẩn bị bài: lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Nhận xét tiết học.

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ,phạm vi 4 ;tập biể thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

-Làm bài tập I,2(dịng 1),Bài 3

-Rèn tính cẩn thận,chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng sách giáo khoa tranh vẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- 2 HS bảng lớp

a 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 2 + 2 = 4

3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 2 + 1 = 3

b 3 < 4 1 < 2 3 > 2

- Cả lớp lập bảng cộng trong phạm vi 4

Trang 10

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : Hôm nay toán “Luyện tập”

1 Hướng dẫn học sinh làm bài

trong sách giáo khoa

Bài 1/ 48 :

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn HS làm bài

- Sữa bài GV đánh giá ghi điểm

Bài 2/48

- Huớng dẫn học sinh làm bài

- Hỏi : 1 cộng 1 bằng mấy?

- Giáo viên ghi kết quả vào ô

trống

- Sữa bài

- Giáo viên đánh giá ghi bảng

Bài 3 /48

-Treo tranh hỏi: Bài toán này yêu

cầu gì chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm bài HS nêu

cách làm

- Sữa bài

- Giáo viên ghi điểm

Bài 4 / 48 HSKG:

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

Trò chơi “Hoạt động nối tiếp”

- Tính

- Học sinh nêu cách giải bài toán và tự làm bài

- Vài học sinh đọc to bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu bài toán (Tính)

- Một cộng một bằng hai

- Tương tự như vậy các em làm tiếp các phần còn lại

- Vài học sinh đọc kết quả – các bạn khác nhận xét

- Tính

- Học sinh làm bài – Từ trái qua phải

ta lấy hai số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại

1 + 1 = 2 1 + 1 + 1 = 3

2 + 1 = 3 2 + 1 + 1 = 4

1 + 2 + 1 = 4

- Vài học sinh đọc kết quả – Các bạn khác nhận xét

Trang 11

- Giáo viên nêu ra một phép tính

(2+2 = ?) chỉ định 1 học sinh nêu

kết quả HS đó nói được kết

quảthì có quyền ra 1 phép tính

khác và chỉ định 1 bạn khác trả

lời

- Ai nhanh và đúng được khen

Hướng dẫn bài về nhà

- Học thuộc bảng cộng trong

phạm vi 4

- Làm các bài tập trong VBT

Toán

- Chuẩn bị bài: Phép cộng trong

phạm vi 5

- Yêu cầu Hs tự nhận xét tiết học

Học vần ÔN TẬP (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

-Đọc được:ia, ua , ưa ,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài28 đến 31

-Viết được ia,ua, ưa.;các từ ngữ ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện kể;Khỉ và Rùa

-Học sinh có ý thức tích cực, tự giác trong giờ học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sách tiếng việt 1, tập 1 bộ ghép chữ tiếng viết Bảng ôn ( trang 64 sgk)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia Viết chữ:cua bể, chợ quê

- Đọc bài trong SGK

- Luyện nói theo chủ đề: Giữa trưa

2 Bài mới:

Giới thiệu bài : tuần qua học bài gì? ( ia, ua, ưa)

Em có nhận xét gì về các vần đã học? ( các vần giống nhau cùng kết thúc bằng

Trang 12

Hôm nay, chúng ta ôn các vần trên.

Oân tập:

a Oân lại các vần vừa học:

- Trên bảng cô có bảng ôn vần Các

em hãy chỉ các chữ đã học có trong

đó

- Em hãy chỉ các chữ cô đọc sau đây

- Em tự chỉ và đọccác vần ở trên

bảng

b Tập ghép chữ và vần thành tiếng:

- Bây giờ cả lớp ghép chữ ở cột dọc

với chữ ở dòng ngang của bảng ôn để

được các tiếng có nghĩa

- Yêu cầu hs đọc bài

Trò chơi: Truyền tin

Đọc từ ứng dụng:

- Bài hôm nay, chúng ta có những từ

ứng dụng nào?

- Hãy đọc những từ này?

- Yêu cầu học sinh tự giải nghĩa các

từ ứng dụng

- Gv đọc mẫu

- Yêu cầu hs đọc bài

Tập viết từ ứng dụng:

- Bây giờ chúng ta tập viết từ mùa

dưa, ngựa tía

- Hs lên bảng chỉ các chữ đã học: u, ư, i,

tr, ng, ngh, ua, ưa, ia

- Hs chỉ vào các chữ ghi âm do gv đọc không theo thứ tự

- Hs tự chỉ và đọc vần

- Hs lên ghép các chữở cột dọc với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn và đọc các tiếng đó lên

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Cả lớp hát một bài và kết hợp chuyền tay nhau tập tin đi Kết thúc bài hát thì tin đến tay bạn nào thì bạn đó có quyền nở tin ra và đọc to tin đó lên cho cả lớp cùng nghe

- Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ

- Cá nhân + Mua mía: ( tự nêu) + Mùa dưa: thời kì thu hoạch hoặc trồng dưa trong năm

+ Ngựa tía: ngựa lông màu đỏ thẫm + Trỉa đỗ: tra hạt đỗ vào từng hốc và lấp đất lại

- Hs theo dõi và lắng nghe

- Hs đọc: cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Lấy bảng con

Trang 13

- Gv viết mẫu (xem ở cuối tranh) và

lưu ý hs vị trí dấu thanh và các nét

nối giữa các chữ trong từ tuổi thơ,

mây bay

- Theo dõi hs viết – uốn nắn sữa sai

- Các em quan sát gv viết chữ “mùa dưa, ngựa tía”

- Hs viết bảng con

CỦNG CỐ, DĂN DÒ:

- Học được âm và tiếng gì mới?

- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói

ÔN TẬP ( tiết 2)

1 Bài cũ:

- Vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

- Hs đọc bài tiết 1 trên bảng lớp, giáo viên chỉ (theo thứ tự , không theo thứ tự)

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Luyện tập

Luyện đọc

- Đọc bài trong sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong

sách

a Đọc câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi :

- Trong tranh vẽ gì?

- Em có nhận xét gì về bức tranh?

- Hãy đọc đoạn thơ ứng dụng dưới

bức tranh

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng

b Luyện viết

- Hôm nay, chúng ta sẽ viết những

chữ gì?

- Khi viết vần hoạc tiếng, từ khoá

- Theo dõi gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hs thảo luận theo nhóm rồi trả lời

- Một em bé đang ngủ trưa trên võng

- Bức tranh này vẽ phong cảnh buổi trưa rất đẹp

- Cá nhân đọc : Gió lùa kẻ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa

- Lắng nghe gv đọc bài

- Cá nhân – nhóm – đồng thanh

- Mùa dưa, ngựa tía

- Ta viết khoảng cách chữ này cách

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w