1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào

79 515 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Tác giả Khiophone Phimmanivong
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Xuân Trạch
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Chăn nuôi
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận văn, khóa luận, cao học, thạc sĩ, tiến sĩ, đề tài

Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . i Bộ giáo dục và đào tạo Trờng đại học nông nghiệp hà nội -------------***------------- Khiophone phimmanivong đánh giá khả năng sản xuất của lai f1 giữa bách thảo việt nam với lạt lào Luận văn thạc sĩ nông nghiệp Chuyên ngành : Chăn nuôi Mã số : 62.60.40 Ngời hớng dẫn khoa học: pgs.ts. nguyễn xuân trạch hà nội - 2010 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . i LờI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu riêng tôi. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và cha từng đợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đ đợc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn đ đợc ghi rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 03 tháng12 năm 2010 Tác giả luận văn Khiophone PHIMMANIVONG Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . ii LờI CảM ƠN Nhân dịp hoàn thành bản luận văn, tôi xin chân thành cảm ơn Trờng Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Viện Đào tạo Sau đại học, Khoa Chăn nuôi và Nuôi trồng thuỷ sản, Trung Tâm nghiên cứu chăn nuôi trâu bò Nam Xuông - Viêng Chăn nơi tôi thực tập tốt nghiệp, cùng các thầy, cô giáo đ tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi hoàn thành nhiệm vụ của mình. Để hoàn thành luận văn này tôi nhận đợc giúp đỡ tận tình của các thầy cô trong Bộ môn Chăn nuôi chuyên khoa, Khoa Chăn nuôi và Nuôi trồng thuỷ sản, đặc biệt là thầy hớng dẫn khoa học PGS.TS Nguyễn Xuân Trạch đ tận tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình xây dụng và thực hiện đề tài nghiên cứu. Tôi xin cảm ơn Ông Sukanh - Giám đốc Trung Tâm Nghiên cứu Nam Xuông - ViêngChăn đ giúp đỡ, tạo điệu kiện cho tôi trong quá trình thực hiện đề tài. Xin chân thành cảm ơn các bạn bè, đồng nghiệp và gia đình đ giúp đỡ, động viên tôi trong suốt thời gian qua. Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2010 Tác giả luận văn Khiophone PHIMMANIVONG Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . iii MC LC Lời cam đoan i Lời cảm ơn .ii Mục lục iii Danh mục bảng .vi Danh mục hình và biểu đồ .viii Danh mục viết tắt .ix 1. Mở ĐầU .1 1.1. Tính cấp thiết của đề tài 1 1.2. Mục đích của đề tài .2 1.3. ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 2 1.3.1. ý nghĩa khoa học 2 1.3.2. ý nghĩa thực tiễn .2 2. TổNG QUAN TàI LIệU 3 2.1. Một số thông tin về con 3 2.1.1. Đặc điểm sinh học của .3 2.1.2. Đặc điểm về sinh trởng của 4 2.1.3. Khả năng sản xuất của .5 2.2. Lai tạo giống .6 2.2.1. Khái niệm về lai giống và u thế lai trong chăn nuôi .6 2.2.2. Bản chất di truyền của u thế lai 9 2.2.3. ứng dụng lai tạo và u thế lai trong chăn nuôi .15 2.3. Đặc điểm của Bách Thảo Lạt 18 2.3.1. Đặc điểm của Bách Thảo .18 2.3.2. Đặc điểm của Lạt .21 2.4. Tình hình chăn nuôi trên thế giới và lào .21 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . iv 2.4.1. Tình hình chăn nuôi trên thế giới .21 2.4.2. Tình hình chăn nuôi Lào .30 3. ĐốI TƯợNG, NộI DUNG Và PHƯƠNG PHáP NGHIÊN CứU .33 3.1. Đối tơng, địa điểm, thời gian nghiên cứu 33 3.1.1 Điều tra 33 3.1.2 Thí nghiệm nuôi dỡng 33 3.1.3.Thời gian: .33 3.1.4 Địa điểm: .33 3.2. Nội dung nghiên cứu .33 3.2.1 Điều tra: .33 3.2.2. Thí nghiệm nuôi dỡng .33 3.3. Phơng pháp nghiên cứu .34 3.3.1. Đặc điểm ngoại hình của con lai F 1 (BTh ì ìì ì L) và Lạt .34 3.3.2. Đánh giá khả năng sinh trởng của lai F 1 (BT ì ìì ì L) và Lạt .34 3.3.3. Thí nghiệm nuôi dỡng .34 3.3.3.1. Thiết kế thí nghiệm và nuôi .34 3.3.3.2. Xác định tăng trọng của thí nghiệm .36 3.3.3.3. Mổkhảo sát. 36 3.3.3.4. Xác định lợng thức ăn (lá sắn) thu nhận .37 3.3.3.5. Xác định khối lợng đá liếm thu nhận .37 3.4. Phơng pháp xử lý số liệu 38 4. KếT QUả Và THảO LUậN .39 4.1. Kết quả điều tra về Lạt và F 1 (BTxL) 39 4.1.1. Đặc điểm màu sắc lông và ngoại hình của 39 4.1.2. Động thái sinh trởng của lai F 1 (Bách Thảo ì ìì ì Lạt) và Lạt .41 4.2. Kết quả thí nghiệm nuôi dỡng .47 4.2.1. Thành phần và lợng thu nhận thức ăn (lá sắn) 47 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . v 4.2.2. ảnh hởng nuôi dỡng và phẩm giống đến sinh trởng và tăng trọng của 49 4.2.3. ảnh hởng của phẩm giống và phơng thức nuôi dỡng đến khả năng sản xuất thịt của 54 4.2.4. Thành phần thân thịt của lai F 1 (Bách Thảo ì ìì ì Lạt) và Lạt đợc nuôi theo chế độ truyền thống và cải tiến .58 5. KếT LUậN Và Đề NGHị .62 5.1. Kết luận .62 5.1. Đề nghị 62 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . vi DANH MụC CáC BảNG Stt Tên bảng Trang Bảng 2.1. Số lợng trên thế giới và các nớc trong khu vực .22 Bảng 2.2. Sản lợng thịt, sữa trên thế giới và các khu vực .23 Bảng 2.3. Số lợng và tỷ lệ tăng đàn của một số nớc châu á 24 Bảng 2.4. Số lợng và tỷ lệ tăng ở một số nớc Đông Nam á 25 Bảng 2.5 Số lợng trong 3 năm (2003 - 2005) và phân bố tại các vùng .27 Bảng 2.6. Số lợng từ năm 2007 đến 2009 .31 Bảng 3.1. Thiết kế thí nghiệm nuôi sinh trởng .35 Bảng 4.1. Tỷ lệ màu sắc lông của lai F1(Bách Thảo ì ìì ì Lạt) .39 Bảng 4.2. Hàm sinh trởng của lai F1(Bách Thảo ì Lạt) và Lạt .42 Bảng 4.3. Tuổi, khối lợng và tăng khối lợng cực đại tại điểm uốn 47 Bảng 4.4. Lợng thu nhận thức ăn của (g/con/ngày) 48 Bảng 4.5. Khối lợng và tăng trọng của lai F1(Bách Thảo ì ìì ì Lạt) và Lạt đợc nuôi theo chế độ truyền thống và cải tiến (bổ sung lá sắn và khoáng) .49 Bảng 4.6. ảnh hởng của phẩm giống và chế độ nuôi dỡng đến sinh trởng của .52 Bảng 4.7. Tỷ lệ các phần cơ thể (%khối lợng sống nhịn đói) của lai F 1 (Bách Thảo ì ìì ì Lạt) và Lạt đợc nuôi theo chế độ truyền thống và cải tiến (bổ sung lá sắn và khoáng) 54 Bảng 4.8. ảnh hởng của phẩm giống và chế độ nuôi dỡng đến tỷ lệ các phần cơ thể của (%khối lợng sống nhịn đói) 56 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . vii Bảng 4.9. Thành phần thân thịt của lai F1(Bách Thảo ì ìì ì Lạt) và Lạt đợc nuôi theo chế độ truyền thống và cải tiến (bổ sung lá sắn và khoáng) 58 Bảng 4.10. ảnh hởng của phẩm giống và chế độ nuôi dỡng đến năng suất và thành phần thân thịt của .60 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . viii DANH MụC CáC HìNH - biểu đồ Stt Tên các hình Tran g 3.1. Chuồng thí nghiệm 35 3.2. ảnh mổ khảo sát 36 4.1. Hình Lạt 40 4.2. Hình lai F1(BT x L) 41 4.3. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của F 1 (BT ì L) 43 4.4. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của Lạt 43 4.5. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của F 1 (đực) 44 4.6. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của F 1 (cái) 44 4.7. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của Lạt (đực) 45 4.8. Đờng cong Gompertz biểu diễn sinh trởng của Lạt (cái) 45 Stt Tên biểu đồ 4.1. Tăng trọng của lai F 1 (Bách Thảo ì Lạt) và Lạt 51 Trng i hc Nụng nghip H Ni Lun vn thc s nụng nghip . ix DANH MụC CáC Từ VIếT TắT F 1 (BT ì L) : lai F 1 (Bách Thảo ì Lạt) Cs : Cộng sự * : Nhân / : Chia Nxb : Nhà xuất bản NN & PTNT : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tr : Trang T : Tháng tuổi VCK : Vật chất khô KTS : Khoáng tổng số DXKN : Dẫn suất không chứa nitơ

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:37

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đặng Xuân Biên (1993), Con dê Việt Nam, Hội thảo Nghiên cứu Phát triển chăn nuôi dê, bò sữa thịt, Viện Chăn nuôi, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Con dê Việt Nam
Tác giả: Đặng Xuân Biên
Nhà XB: Hội thảo Nghiên cứu Phát triển chăn nuôi dê, bò sữa thịt
Năm: 1993
11. Đậu Văn Hải, Cao Xuân Thìn (2001), “Khảo sát khả năng sản xuất của hai nhóm dê lai giữa giống Saane và Alpine với Jumnapari tại Trung tâm Nghiên cứu Thực nghiệm Chăn nuôi Sông Bé”, Báo cáo Khoa học Chăn nuôi Thú y 1999-2000, Phần Chăn nuôi gia súc, Thành Phố Hồ Chí Minh 10-12/4/2001, tr.236-251 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát khả năng sản xuất của hai nhóm dê lai giữa giống Saane và Alpine với Jumnapari tại Trung tâm Nghiên cứu Thực nghiệm Chăn nuôi Sông Bé
Tác giả: Đậu Văn Hải, Cao Xuân Thìn
Nhà XB: Báo cáo Khoa học Chăn nuôi Thú y 1999-2000
Năm: 2001
12. Kusher (1969), Những cơ sở Di truyền học của việc ứng dụng −u thế lai trong chăn nuôi, Trích dịch cuốn: Những cơ sở di truyền và chọn giống động vật, NXB Matxcova, Người dịch: Nguyễn Ân, Trần Cừ, Nguyễn Mộng Hùng, Lê Đình L−ơng, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 1978, tr.248-263 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những cơ sở Di truyền học của việc ứng dụng −u thế lai trong chăn nuôi
Tác giả: Kusher, Nguyễn Ân, Trần Cừ, Nguyễn Mộng Hùng, Lê Đình L−ơng
Nhà XB: NXB Matxcova
Năm: 1978
18. Trần Đình Miên (2000), “Sơ l−ợc về nguồn gốc con dê”, Tạp chí ng−ời nuôi dê, 5(1), tr.6-8 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sơ l−ợc về nguồn gốc con dê
Tác giả: Trần Đình Miên
Năm: 2000
23. Sharma K. (1993), “Silvi-Pastoral Systems in Relation to Goat Farming”, Asian Livestock, FAO Regioal Office, Bangkok, 18 (10), pp. 111 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Silvi-Pastoral Systems in Relation to Goat Farming
Tác giả: Sharma K
Năm: 1993
25. Phan Đình Thắm và CS (1997), “Điều tra một số đặc điểm sinh học, đánh giá khả năng sản xuất và đề ra biện pháp phát triển đàn dê nội nuôi tại các tỉnh trung du, miền núi vùng Đ ông Bắc Việt Nam”, Báo cáo kết quả đề tài nghiên cứu khoa học, cấp Bộ, Trường Đ ại học Nông lâm, Thái nguyên tr.12 - 15 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Điều tra một số đặc điểm sinh học, đánh giá khả năng sản xuất và đề ra biện pháp phát triển đàn dê nội nuôi tại các tỉnh trung du, miền núi vùng Đ ông Bắc Việt Nam
Tác giả: Phan Đình Thắm, CS
Nhà XB: Báo cáo kết quả đề tài nghiên cứu khoa học, cấp Bộ
Năm: 1997
2. Đặng Vũ Bình (2000), Giáo trình chọn lọc và nhân giống vật nuôi, Hà Nội, tr.17-20 Khác
3. Đinh Văn Bình, Chu Đình Khu, Nguyễn Kim Lin, Đỗ Thị Thanh Vân, Phạm Trọng Bảo, Nguyễn Thiện. Kết quả nghiên cứu, thực nghiệm và mở rộng trong sản xuất việc sử dụng dê đực Bách Thảo và ấn Độ lai cải tạo nâng cao khả năng sản xuất của giống dê Cỏ Việt Nam. Nxb Nông nghiệp, 2004 Khác
4. Đinh Văn Bình, Chu Đình Khu, Nguyễn Kim Lin, Đỗ Thị Thanh Vân, Phạm Trọng Bảo, Nguyễn Thiện. Kết quả nghiên cứu, thực nghiệm và mở rộng trong sản xuất việc sử dụng dê đực Bách Thảo và Ê n Độ lai cải tạo nâng cao khả năng sản xuất của giống dê Cỏ Việt Nam. Nxb Nông nghiệp, 2005 Khác
5. Đinh Văn Bình, Nguyễn Duy Lý (2003 a ), Kỹ thuật chăn nuôi dê lai sữa -thịt ở gia đình, NXB Nông nghiệp, Hà Nội Khác
6. Đinh Văn Bình (1994), Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của giống dê Bách Thảo nuôi tại miền Bắc Việt Nam, Luận án PTS Khoa học Nông nghiệp,Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam, Hà Nội, tr.65-74 Khác
7. Lê Đình C−ờng (1997), “Hiện trạng và h−ớng phát triển của nghề nuôi dê, cừu ở tỉnh Ninh Thuận:, Tạp chí Ng−ời Nuôi Dê, 2 (2), tr. 35 Khác
8. Vũ Chí C−ơng, Nguyễn Xuân Trạch (2005), Nâng cao các kỹ năng về di truyền, sinh sản và lai tạo giống bò thit nhiệt đới, Nhà xuất bản Nông Nghiệp, Hà Nộ, tr. 93-101 Khác
9. Lê Anh Dương (2008), Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của dê Cỏ, Bách Thảo, con lai F 1 , con lai F 2 nuôi tạiĐăklăk. Luận văn Thạc sỹ Nông nghiệp Khác
10. Trần Quang Hân (1996), Nghiên cứu các tính trạng năng suất chủ yếu của lợn Trắng Phú Khánh và lợn lai F 1 Yorkshire Trắng Phú Khánh, Luận án Phó Tiến sỹ khoa học nông nghiệp, Hà Nội, tr. 76- 86 Khác
13. Phạm Sỹ Lăng và Nguyễn Đăng Khải (2001), Bệnh th−ờng they ở dê Việt Nam và biện pháp phòng trị, Tài liệu tập huấn cho những ng−ời nuôi dê và thầy thuốc thú y chăm sóc sức khỏe cho dê, Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung −ơng, Hà Nội, tr. 5 Khác
14. Lebedev (1972), Ưu thế lai trong ngành chăn nuôi, Ng−ời dịch: Trần Đình Miên, NXB Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội, tr.7-20 Khác
15. Lê Đình L−ơng, Phan Cự Nhân (1994), Cơ sở di truyền học, Nxb Giáo dục, Hà Nội Khác
16. Phạm Thị Ph−ơng Lan (1999), “Điều tra khả năng sản xuất sữa của dê Bách Thảo nuôi tại thái nguyên, Tạp chí ng−ời nuôi dê, 5(1), tr.24 - 36 Khác
17. Nguyễn Thị Mai (1999) Chọn lọc và nhân thuần dê Bách Thảo và thử nghiệm lai pha máu với dê sữa cao sản ngoại (tỷ lệ 25% 50%), Tóm tắt Luận án Tiến sỹ nông nghiệp, TP. Hồ Chí Minh, tr. 18 19 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Số l−ợng dê trên thế giới và các n−ớc trong khu vực   Khu vùc  N¨m - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 2.1. Số l−ợng dê trên thế giới và các n−ớc trong khu vực Khu vùc N¨m (Trang 32)
Bảng 2.2. Sản l−ợng thịt, sữa dê trên thế giới và các khu vực - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 2.2. Sản l−ợng thịt, sữa dê trên thế giới và các khu vực (Trang 33)
Bảng 2.3. Số lượng và tỷ lệ tăng đàn dê của một số nước châu á   Số l−ợng dê (con) - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 2.3. Số lượng và tỷ lệ tăng đàn dê của một số nước châu á Số l−ợng dê (con) (Trang 34)
Bảng 2.4. Số l−ợng dê và tỷ lệ tăng ở một số n−ớc Đông Nam á  Số l−ợng dê (con) - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 2.4. Số l−ợng dê và tỷ lệ tăng ở một số n−ớc Đông Nam á Số l−ợng dê (con) (Trang 35)
Bảng 2.5  Số l−ợng dê trong 3 năm (2003 - 2005) và phân bố dê tại các vùng - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 2.5 Số l−ợng dê trong 3 năm (2003 - 2005) và phân bố dê tại các vùng (Trang 37)
Hình 3.1.  ả nh chuồng dê thí nghiệm      Thiết kế thí nghiệm đ−ợc tóm tắt trong bảng 3.1 - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 3.1. ả nh chuồng dê thí nghiệm Thiết kế thí nghiệm đ−ợc tóm tắt trong bảng 3.1 (Trang 45)
Bảng 3.1. Thiết kế thí nghiệm nuôi dê sinh tr−ởng - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 3.1. Thiết kế thí nghiệm nuôi dê sinh tr−ởng (Trang 45)
Hình 3.2.  ả nh mổ khảo sát - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 3.2. ả nh mổ khảo sát (Trang 46)
Bảng 4.1. Tỷ lệ màu sắc lông của dê lai F1(Bách Thảo  ì ì ì ì  Lạt)  Dê Lạt  Dê lai F 1 (Bách Thảo  ìììì  Lạt)  Màu lông - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 4.1. Tỷ lệ màu sắc lông của dê lai F1(Bách Thảo ì ì ì ì Lạt) Dê Lạt Dê lai F 1 (Bách Thảo ìììì Lạt) Màu lông (Trang 49)
Hình 4.1. Dê Lạt - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 4.1. Dê Lạt (Trang 50)
Hình 4.2. Dê lai F1 (BT x L) - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 4.2. Dê lai F1 (BT x L) (Trang 51)
Bảng 4.2. Hàm sinh tr−ởng của dê lai F 1 (BT  ì ì ì ì  L) và dê Lạt - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Bảng 4.2. Hàm sinh tr−ởng của dê lai F 1 (BT ì ì ì ì L) và dê Lạt (Trang 52)
Hình 4.3. Đ−ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê F1 (chung) - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 4.3. Đ−ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê F1 (chung) (Trang 53)
Hình 4.4. Đ−ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê Lạt  (chung) - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 4.4. Đ−ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê Lạt (chung) (Trang 53)
Hình 4.6.  Đ −ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê cái F 1 - Đánh giá khả năng sản xuất của dê lai f1 giữa dê bách thảo việt nam với dê lạt lào
Hình 4.6. Đ −ờng cong Gompertz biểu diễn sinh tr−ởng của dê cái F 1 (Trang 54)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm