1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 6: Bài 5: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh : «n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè tù nhiªn, quy t¾c nh©n chia hai luü thõa cïng c¬ sè.. c.Phương pháp dạy học:.[r]

Trang 1

Tiết 6: Đ 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ.

Ngày soạn: 6.8.2008.

Thực hiện: 8.9.2008 A.Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính giá trị luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Tư duy: - Xây dựng "6 duy lô gíc Sáng tạo.

4 Thái độ: - Cẩn thận khi tính toán.

b Chuẩn bị :

Giáo viên : GAĐT

Học sinh : ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số máy tính bỏ túi

c.Phương pháp dạy học:

.) K6ơng pháp dạy học hợp tác nhóm nhỏ

D Tiến trình của bài

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Chữa bài tập Bài 24(Tr16 - SGK)

 Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của

a là gì?Viết gọn kết quả thành một luỹ thừa

* Hoạt động 1 (8’)

+ H1: Bài 24(Tr16 - SGK)

a, (-2,5.0,38 0,4) - [0,125.3,15.(-8)]

=[(-2,5) 0,4 0,38] - {[0,125 (-8) 3,15]

= [(-1) 0,38] -[(-1) 3,15]

= (-0,38) + 3,15 = 2,77

b, [(20,83).0,2 + (9,17) 0,2] : [2,47 0,5 -(- 3,53) 0,5]

={0,2.[(-20,83)+(-9,17)]}:[0,5.(2,47 + 3,53)]

=0,2 (-30) : 0,5 6 = -6 : 3 = -2

+ H2:Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa

Lop7.net

Trang 2

? Cho ví dụ:

 Tính: (-2)4 = ?

 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a a a a … a (n 0) (-2)4 = (-2) (-2) (-2) (-2) = 16

2 Bài mới:

? Hãy nêu đ/n luỹ thừa với số mũ tự nhiên

xn = ?

? Nếu viết số hữu tỉ x =6& dạng

b a

(a, b  Z; b 0) thì xn = ( )n có thể tính ntn

b a

? Yêu cầu học sinh làm ?1

*Hoạt động 2(7’)

xn = x.x.x…x (xQ, nN, n>1 )

xn = ( )n = … (n thừa số )

b

a b

a b

a b

a

b a

= =

b b b

a a a

n n

b a

- Vậy ( )n =

b

a

n n

b a

- Một học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên + TQ: xn = x.x.x…x (xQ, nN, n>1 ) ( x: cơ số, n : số mũ )

+ Quy ước: x1=x ; x0 = 1(x0)

+ ?1(tr 17 –sgk) )

16

9 4

3 4

3 4

3 2

 

 

 

.)

125

8 5

2 5

2 5

2 5

 

 

 

 

.) (-0,5)2 = (-0,5) (-0,5) = 0,25 ) (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = - 0,125 ) (9,7)0 = 1

+ Cho a, m, n N, m  n thì am.an = ?; am : an=

?

? Nêu quy tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

 Kiến thức này cũng áp dụng M6P cho các

luỹ thừa mà c ơ số là số hữu tỉ

 Q ; m, n N ta cũng có công thức: xm xn = xm+n ; xm : xn = xm - n

? Để phép chia thực hiện M6P cần đ/k cho x,

m, n , ntn

? Yêu cầu học sinh làm ?2

+ Làm bài 49 (Tr 10 - SBT)

( F6$ đề bài lên màn hình hoăc treo bảng phụ)

*Hoạt động 3(7’)

+ am an = am+n

+ am : an = am - n (a 0, m n) + (x 0, m n)

+Một học sinh lên bảng + Suy nghĩ, trả lời

2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

.) xm xn = xm+n

.) xm : xn = xm -n( x  0, m n)

+ ?2 (tr 18 –sgk)

a) (-3)2 (-3)3 = (-3)2 +3 = (-3) 5= -243

b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 -3 = (-0,25)2 =0,0625

+ Bài 49 (Tr 10 - SBT)

- Đáp án:

Lop7.net

Trang 3

a, B Đúng; b, A Đúng; c, D Đúng; c, E Đúng

+Yêu cầu học sinh làm ?3

? Hãy rút ra công thức luỹ thừa của một luỹ

thừa

? Nêu cách tính luỹ thừa của một luỹ thừa?

? Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa, ta làm thế

nào?

 F6$ ra công thức

+Yêu cầu học sinh làm ?4

*Hoạt động 4(10’)

- Một học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở:

(22) 3 = (4)3 = 64

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 = (22)3

1024

1 4

1 2

5 2

 

1024

1 2

110 

2

1 2

1

 

 

 Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai số mũ

 Một học sinh lên bảng làm ?4 cả lớp làm vào vở

3.Luỹ thừa của luỹ thừa + ?3 (tr 18 –sgk)

(22) 3 = (4)3 = 64

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64 = (22)3

1024

1 4

1 2

5 2

 

 1024

1 2

110 

2

1 2

1

 

 

+ Công thức: (xm)n = xm.n

+ ?4 (tr 18 –sgk)

a)

6 2

3

4

3 4

3



 

b) [(0,1)4]2 = (0,1)8

3 Củng cố:

? Nhắc lại đ/n luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa

+ Bài tập 28(Tr 27 - SGK)

 Làm theo nhóm, gọi đại diện các nhóm trình

bày kết quả

? Sau khi làm xong yêu cầu học sinh rút ra

nhận xét

+ Bài 30 (Tr 19 - SGK)

*Hoạt động 5(10’)

 Học sinh làm theo nhóm, cử đại diện lên bảng trình bày kết quả

+ N/xét: Luỹ thừa với số mũ chẵn của một

lẻ của một số âm là một số âm

 Hai học sinh lên bảng cả lớp làm vào vở

oLuyện tập + Bài 28 (Tr 19 - SGK)

+

4

1 2

1 2

1 2

 

 



+

8

1 2

1 2

1 2

1 2

1 3









+

16

1 2

14 



+

32

1 2

1 5



+ Nhận xét : Luỹ thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số âm

+ Bài 30 (Tr 19 - SGK)

Lop7.net

Trang 4

x :

16

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1







16

9 4

3 4

3 4

3 4

3 4

3 4

:

7 7

5

4 Hưóng dẫn học bài và làm bài ở nhà

*Hoạt động 5(10’)

 Làm bài tập 27,29,31 đến 33 (Tr 27,28 - SGK);

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w