1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 2 - Tuần số 28 năm học 2013

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Các hoạt động dạy và học: ND-MT Giáo viên Học sinh HĐ1: Làm bài -Hd học sinh làm bài -Bài 1 tự làm\ KT + Bài 2 là toán BT nhưng không thứ -HS đọc bài 2 –làm bài theo HD -MT: Củng cố t[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013.

Buổi sáng Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 2: TOÁN Kiểm tra.

HS làm bài theo đề của nhà trường ra

Tiết 4 + 5 : TẬP ĐỌC Kho báu.

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúng các từ khó: nông dân, nhà, già yếu, hão huyền

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc

- II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Bài mới:

HĐ1: HD đọc

MT: Luyện đọc

câu, đọc đoạn

Đọc đúng các từ

ngữ khó đọc

HĐ2:Tìm hiểu

bài

- Yêu cầu HS quan sát tranh

-Giới thiệu chủ điểm mới cây cối -Giới thiệu bài

-Đọc mẫu toàn bài -Yêu cầu đọc từng câu -Theo dõi và cho HS phát âm -HD HS đọc 1 số câu văn dài -Chia lớp thành các nhóm 3 HS

-Câu 1: nêu gợi ý

?-Tìm những từ ngữ nói lên sự cần

-Quan sát tranh

-Nối tiếp đọc -phát âm từ kho -Luyện đọc cá nhân -Đọc nối tiếp đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk -Luyện đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh nhóm -Cử 3 đại diện thi đọc -Một nắng 2 sương , cày sâu

Trang 2

MT: HS trả lời

đúng các câu hỏi

và tìm được nội

dung chính của

bài đọc

HĐ3: Luyện đọc

lại

MT: Luyện đọc

theo lời nhân

vật

3)Củng cố dặn

cù chịu khó của vợ chồng người nông dân?

?-Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng người nông dân đã đạt được điều gì?

-2 Người con trai người nông dân có chăm làm ruộng như cha mẹ không?

-Câu hỏi 2,3,4 yêu cầu HS nêu câu hỏi gọi bạn trả lời

-Cuối cùng kho báu 2 anh em tìm được là gì ?

-Câu 5: câu chuyện muốn khuyên

em điều gì -Nhận xét ý­ kiến đúng -?Từ câu chuyện trên các em rút

ra bài học gì cho mình

GV chốt nội dung chính của bài

Gọi HS nhắc lại nội dung bài

-Cho HS thi đọc từng đoạn -Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét giờ học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện

quốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặt trời lặn, chẳng lúc nào ngơi tay -Gây dựng được cơ ngơi đàng hoàng

-Họ ngại làm ruộng chỉ mơ hão huyền

-Thực hiện

-Đất đai màu mỡ,là lao động chuyên cần mới có của cải

-Thảo luận theo bàn -Nhiều HS cho ý kiến

-Ai chăm học chăm làm người ấy sẽ thành công sẽ hạnh phúc có nhiều niềm vui

- 3 HS nhắc lại

-6 HS thi đọc -1-2 HS đọc toàn bài -Nhận xét bạn đọc

BUỔI CHIỀU : Tiết 1 : THỂ DỤC GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN

Tiết 2: ĐẠO ĐỨC Giúp đỡ người khuyết tật.

I.MỤC TIÊU:

- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật

-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật

-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1 Kiểm tra

?Kể những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật? -2-3 HS nêu

Trang 3

2 Bài mới

HĐ1:Xử lý tình

huống

HĐ2

HĐ3:Giới thiệu tư

liệu về việc giúp đỡ

người khuyết tật

10’

3)Củng cố dặn dò

3’

-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài bài 4-Gọi HS đọc -Chia lớp thành nhóm yêu cầu HS thảo luận để chuẩn bị đóng vai

-KL: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ đường hoặc dẫn người mù đến tận nhà

Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu

-Nhận xét đánh giá -Gọi HS lên kể hoặc đọc bài thơ đã được nghe hoặc chứng kiến việc giúp đỡ ngưới khuyết tật

-Nhận xét đánh giá -Khen HS có ý thức tốt -?Em cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

-Nhận xét nhắc nhở HS

-2 HS đọc -Thảo luận theo nhóm -Vài nhóm HS đóng vai -Nhận xét các vai

-2 HS đọc -Làm bài vào vở bài tập -2-3 HS đọc

-Nhiều HS thực hiện -Nhận xét

-Nêu

Thứ 3 ngày 19 tháng 3 năm 2013

Buổi sáng :

Tiết 1: TOÁN: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.

I.Mục tiêu.

Giúp HS :

- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm,

- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn

- Biết cách đọc và viết số tròn trăm

II: Chuẩn bị:

-1Bộ thực hành toán cho GV

24 bộ thực hành toán của HS

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

HĐ 1: Ôn về

đơn vị chục

trăm 8’

-Gắn các tấm bìa có 10 ô vuông

-10 đơn vị được gọi là bao nhiêu?

-Yêu cầu:

-Thực hiện

-10 đơn vị = 1 chục

Trang 4

HĐ 2: Nghìn:

12’

HĐ 2:Thực

hành 15’

3.Củng cố dặn

dò: 3’

10 chục bằng bao nhiêu?

-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm -Các số 100, 200, … 900 gọi là các số tròn trăm

-Các số tròn trăm có tận cùng mấy chữ số 0?

-Gắn thêm 100 ô vuông có tất cả mấy ô vuông?

-10 Trăm gộp lại thành 1000 viết: 1000 – đọc: một nghìn

?-Một nghìn gồm mấy trăm?

?-Số 1000 gồm mấy chữ số? Chữ số tận cùng là chữ số 0?

-Cho HS nhắc

-Yêu cầu Quan sát SGK

Bài: Yêu cầu thực hành trên bộ thực hành toán

-Cho HS đọc từ 100 =>1000 và ngược lại

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về ôn bài

Thực hiện

-100 đơn vị

-10 chục = 100 -Thực hiện đếm từ 100=>900 -Đếm

-Nhắc lại nhiều lần

-2 chữ số 0 -Có 10 trăm

-Nhắc lại

-Nhắc lại; Viết bảng con

1000 = 10 trăm

10 trăm = 1000 -4 chữ số -3 chữ số 0 -10 đơn vị = 1 chục -10 chục = 100

10 trăm = 1000

100 – một trăm

200 – hai trăm

900 – chín trăm -Đọc lại các số

30 lấy 3 tranh 10 ô vuông

100 – 1 tấm

300 – lấy 3 tấm

900 – lấy 9 tấm

1000 – lấy 10 tấm có 100 ô vuông

-Đọc

-Về làm bài tập

Tiết 2: CHÍNH TẢ: (Nghe – viết) Kho báu.

I.Mục đích – yêu cầu.

- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ

-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết

II.Đồ dùng dạy – học.

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

Trang 5

III.Các hoạt động dạy – học.

1.Kiểm tra

3’

2.Bài mới

HĐ 1: HD

nghe viết

18 -20’

HĐ 2: Luyện

tập 10’

3ủng cố dặn

dò: 3’

-Yêu cầu HS viết bảng con

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đọc bài chính tả

-?Đoạn viết nói lên điều gì?

-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai -Đọc bài chính tả

-Đọc từng câu

-Đọc lại bài

-Thu chấm 10 – 12 bài

Bài 2:

Bài 3a,b -Bài tập yêu cầu gì?

-Nhận xét giờ học

Nhắc HS về làm bài tậpvào vở bài tập

-2Từ bắt đầu bằng l/n

-Nghe

2-HS đọc lại, cả lớp đọc lại

-Đức tính chăm chỉ của hai vợ chồng người nông dân

-Tự tìm: phân tích và viết bảng

con: Quanh, sương, lặn,

-Nghe

-Viết bài vào vở

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc

-Làm vào vở và đọc lại bài

+voi huơ vòi, mùa màng

Thuở nhỏ, chanh chua

-2-3HS đọc bài

-Điền l/n ên/ênh -Làm miệng

-Nối tiếp nhau đọc lại bài

-Thực hiện

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

HĐ 1: Kể từng

đoạn theo gợi

-Giới thiệu bài

-Treo bảng phụ ghi các gợi ý

-yêu cầu dựa vào gợi ý và kể 3-HS đọc nối tiếp.3-HS kể nối tiếp

Trang 6

ý 15 – 20’

HĐ 2: Kể toán

bộ câu chuyện

10’

3.Củng cố dặn

dò: 5’

mẫu

-Chia lớp thành nhóm 3 HS

-Nhận xét đánh giá

-Nêu yêu cầu:

-Nhận xét đánh giá

-?Câu chuyện khuyên em điều gì?

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về tập kể lại theo vai

Hình thành nhóm -Tập kể trong nhóm -2-3Nhóm thi kể

-Nhận xét bình chọn

2-3HS kể lại câu chuyện

-1-2HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình

-Nhận xét lời kể của hai bạn

-Nêu:

-Vài HS nhắc lại

-Thực hiện

Tiết 4 : THỂ DỤC GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN

BUỔI CHIỀU :

Tiết 1:GĐHS YẾU TOÁN: Làm bài: tự kiểm tra ( vở in- T51)

I.Yêu cầu: HS yếu làm được bài tự kiểm tra (vở in)

-Củng cố kiến thức đã học ở kỳ II

-Luyện kỷ năng làm tốn cho HS

II.Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Làm bài

KT

-MT: Củng cố

kiến thức đã

học

HĐ2: Chấm

chữa

-MT: Hs nắm

ưu khuyết điểm

-Hd học sinh làm bài + Bài 2 là tốn BT nhưng khơng thứ

tự thực hiện PT mà các em tính ngồi giấy nháp rồi ghi kết quả +Bài 3 đọc nhẩm lại ghi nhớ rồi mới làm bài

+Bài 5: QS hình trong vở + Đường gấp khúc gồm mấy đoạn T +Độ dài các đoạn thẳng

cĩ đặc điểm gì?

+BT yêu cầu gì?

*Chấm bài:Chấm 6 bài(hs trung bình-yếu)

+Chữa bài 5:

2 x 6 = 12(cm)

-Bài 1 tự làm\

-HS đọc bài 2 –làm bài theo HD

-Đọc ghi nhớ -làm bài -Tự làm bài 4

-QS đường gấp khúc

- 6 đoạn thẳng - bằng nhau

-Viết phép nhân để tính độ dài đường gấp khúc

6 em nộp bài -theo giỏi

Trang 7

bài làm -Nhận xét ưu khuyết điểm bài làm

*Tổng kết :Nhận xét giờ học -Dặn về xem bài : Đơn vị ,chục, trăm

-Nghe

Tiết 2: GĐHSY TV: Luyện viết bài: Kho báu

I,Yêu cầu: - HS yếu nghe viết đúng chính bài:Kho báu(đoạn:Từ đầu đến trồng khoai ,trồng cà) -Viết đúng các chữ khĩ trong bài- làm đúng BT chính tả

-Rèn kỷ năng viết đúng và làm BT chính tả

II,Các hoạt động dạy và học:

HĐ1:

Luyện viết

-MT: nghe viết

đúng chính tả

HĐ2:Luyện

làmBT chính tả

-MT: Chọn vần

ua,uơ, điền vào

chổ trống,

*GV đọc mẩu bài viết : Kho báu

-HD viết từ khĩ:

-quanh năm,cuốc bẫm, lặn -Nhận xét

-GV đọc bài cho hs viết

-GV đọc bài viết

*HD làm BT chính tả -Bài 1: Điền vào chổ trống ua,uơ

- voi h vịi - m màng -th nhỏ - chanh ch

+Nhận xét

*Chấm chữa: Chấm bài HS yếu -Trả bài nhận xét

-Dặn:Về đọc bài đọc thêm:

-Bạn cĩ biết

-HS theo dỏi

-HS yếu lên bảng viết

-.Viết bài vào vở

-Dị lại bài

-Đọc bài -làm bài vào vở +2 em yếu chữa bài -Làm bài

-2 em chũa bài

-5 em yếu nộp bài

-Nghe

-Theo dỏi, nghe

-Giở SGKT : T85

Tiết 3 : TỰ HỌC TV: Viết đoạn văn kể về một lồi chim cĩ ích

I,Yêu cầu: HS dựa vào thực tế để viết được đoạn 4,5 kể về một lồi chim cĩ ích

-Viết câu gãy gọn ,biết ghi dấu chấm khi viết hết câu và viết hoa chữ đầu câu

-Luyện viết văn cho học sinh

II,Chuẩn bị: Bài văn mẩu

III,Các hoạt động dạy -học:

HĐ1:Hdẫn làm

bài

-MT: Nắm ND

đề bài và cách

làm bài

1,GT bài:

-GV ghi đề lên bảng -Đề bài:viết đoạn văn ngắn 4,5 câu kể

về con vật nuơi + Đề bài YC gì?

Nêu câu hỏi gợi ý?

+Giới thiệu con chim cĩ ích +Nêu đặc điểm nổi bật của nĩ(

-HSđọc đề bài -HS trả lời -Đọc câu gợi ý

Trang 8

HĐ2: Thực hành

-MT:Viết được

đoạn văn kể về

một lồi chim cĩ

ích

chân,cánh ,mỏ…) +Chim đĩ cĩ ích lợi như thế nào?

2,Thực hành:

-GV đọc bài văn mẩu

-Hdẫn học sinh làm bài

*Chấm chữa:

-Chấm bài -Trả bài nhận xét

*Tổng kết : nhận xét giờ học

-Dặn: Viết đoạn văn kể về một lồi chim cĩ ích

-Nghe -Làm bài vào vở

5 HS nộp bài

-Nghe

Thứ 4 ngày 20 tháng 3 năm 2013

BUỔI SÁNG :

I.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ,sau mỗi dòng thơ

- Biết đọc bài thơ với dọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ

- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổiTrần Đăng Khoa giống như 1 con người gắn bó với trời đất, với thiên nhiên xung quanh

3 Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra

4-5’

2 Bài mới

HĐ1:HD

-Đưa ra 5 cái thăm nói về 5 cây lạ

-Đánh giá, ghi điểm -Giới thiệu bài -Đọc mẫu toàn bài

-Lên bốc thăm, đọc câu hỏi gọi bạn trả lời

-Nhận xét -Theo dõi

Trang 9

luyện đọc

HĐ2: Tìm

hiểu bài

HĐ 3: Luyện

đọc thuộc

lòng

3.Củng cố

dặn dò:

-Yêu cầu đọc câu -HD cách đọc và chia 3 đoạn

-Chia lớp thành các nhóm

-Yêu cầu đọc thầm -Yêu cầu đọc câu hỏi và thảo luận theo bàn

?-Em thích câu nào nhất? Vì sao?

-?Qua bài này em có nhận xét

gì về cây dừa đối với quê hương?

Chia nhóm và nêu yêu cầu

-Nhận xét đánh giá

?-Dừa thuộc loại cây gì dùng để làm gì?

?Dừa được trồng nhiều ở đâu?

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học thuộc bài

-Nối tiếp đọc câu -3 HS nối tiếp đọc đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk +Bạc phếch:Mất màu cũ đi +Đánh nhịp:Động tác đưa tay lên xuống…

-Đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh trong nhóm -Cử đại diện các nhóm thi đọc -Nhận xét bình chọn

-Thực hiện -2 HS đọc câu hỏi 1-2 -Thảo luận và báo cáo kết quả -C1:Ngọn dừa:Cái đầu biết gật -Thân dừa: bạc phếch, canh trời -Quả dừa: đàn lợn con, hũ rượu -C2:Nêu

-Nối tiếp nhau cho ý kiến -Gắp bó như con người

-Đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh -Thi đua đọc thuộc toàn bài

-Cây ăn quả, quả dừa dùng làm nước uống, mứt …

-Miền Nam vùng ven biển

Tiết 2: TOÁN : So sánh các số tròn trăm.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- So sánh các số tròn trăm

- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số II: Chuẩn bị:

-39 bộ thực hành toán

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra -Gọi HS lên viết từ Thực hiện

Trang 10

2 bài mới

HĐ1:So sánh

các số tròn

trăm 12’

HĐ 2: Thực

hành 20’

100 => 1000

-10Đơn vị bằng mấy chục?

-10 Chục bằng mấy trăm?

-10 Trăm bằng bao nhiêu?

-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài

?-Kể tên các số tròn chục?

-?Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn

?-Các số tròn trăm có đặc điểm gì?

?-Muốn so sánh được các số ta dùng dấu gì?

-Yêu cầu HS thực hành cùng GV gắn 2 hình vuông có 100 ô vuông -Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông

-Ta nói 2 trăm như thế nào với

300 và ngược lại

-Yêu cầu HS thực hành bằng các

ô vuông- Ghi vào bảng con Bài 1: HD và yêucầu thực hành theo cặp

Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu >,

<, =

?-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?

Bài 3:

-Đữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

?-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số nào bé nhất?

?-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ

-Đếm xuôi đến ngược -1 Chục

-1 trăm -1000 -Kể 10,20……90,100,200,……900

-Tận cùng có 2 chữ số 0

>, <, =

-200 300

200< 300; 300> 200 -Nhắc lại nhiều lần

-Thực hiện

400 <500; 500> 400 -Thực hiện

HS 1gắn các tấm bìa

HS 2: ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =

-100< 200; 200> 100 300< 500; 500> 300

400 = 400 -Làm vào bảng con

-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0

-1HS lên bảng làm -Làm vào vở bài tập

-Nhận xét chữ bài

-Đọc các số tròn trăm

-100 đơn vị

-Nêu ví dụ:

Trang 11

3.Củng cố dặn

dò: 3’

số hay bé nhất có 4 chữ số?

-Cho HS chơi trò chơi: sắp xếp các số tròn trăm: HD cách chơi

-Nhận xét nhắc nhở

-Số lớn nhất 900 -Số tròn trăm bé nhất 100 -Số bé nhất có 4 chữ số:

-Cho HS chơi theo 2 tổ

-Nhận xét thi đua

Tiết 3 : ÔL MỸ THUẬT GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN

Tiết 4: TỰ HỌC TOÁN: Luyện tốn cộng trừ cĩ nhớ

I,Yêu cầu:Củng cố tốn cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

-giải bài tốn cĩ phép chia-hoặc phép nhân

-Luyện HS tính nhẩm nhanh

II,Các hoạt động dạy và học:

HĐ1: Làm BT

1,2

MT:Củng cố

cộng trừ cĩ nhớ

HĐ2: Làm bài

tập 3

MT: giải BT cĩ

phép chia 4

.-Bài 1 : Tính nhẩm

11 - 7 = 12 – 6 = 8 + 7 =

9 + 5 = 17 – 8 = 15 – 7 =

11 - 5 = 8 + 6 = 13 – 6 = -Bài 2:Tính

2 7 : 3 + 45 = 32 : 4 + 55 =

72 – 35 + 17 = 100 – 24 + 19 = -Bài 3

-Cĩ 28 quyển vở chia đều cho 4 em .Hỏi mỗi em được bao nhiêu quyển vở

-BT cho biết gì?

-BT cho biết gì?

-Nhận xét giờ học

-Dặn về xem trước bài :bảng nhân 3

Làm bài vào vở

-3em yếu lên chữa bài

- -Làm vở -2 em chữa lại bài

-Đọc bài

-Trả lời

- Làm bài vào vở -1 em chữa bài

Giải Mỗi em em được số quyển vở là:

28 : 4 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở -Nghe

BUỔI CHIỀU : Tiết 1: THỦ CÔNG : Làm đồng hồ đeo tay T2.

I Mục tiêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w