II.Các hoạt động dạy và học: ND-MT Giáo viên Học sinh HĐ1: Làm bài -Hd học sinh làm bài -Bài 1 tự làm\ KT + Bài 2 là toán BT nhưng không thứ -HS đọc bài 2 –làm bài theo HD -MT: Củng cố t[r]
Trang 1Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013.
Buổi sáng Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: TOÁN Kiểm tra.
HS làm bài theo đề của nhà trường ra
Tiết 4 + 5 : TẬP ĐỌC Kho báu.
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúng các từ khó: nông dân, nhà, già yếu, hão huyền
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện:Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, chăm chỉ trên đồng ruộng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
- II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Bài mới:
HĐ1: HD đọc
MT: Luyện đọc
câu, đọc đoạn
Đọc đúng các từ
ngữ khó đọc
HĐ2:Tìm hiểu
bài
- Yêu cầu HS quan sát tranh
-Giới thiệu chủ điểm mới cây cối -Giới thiệu bài
-Đọc mẫu toàn bài -Yêu cầu đọc từng câu -Theo dõi và cho HS phát âm -HD HS đọc 1 số câu văn dài -Chia lớp thành các nhóm 3 HS
-Câu 1: nêu gợi ý
?-Tìm những từ ngữ nói lên sự cần
-Quan sát tranh
-Nối tiếp đọc -phát âm từ kho -Luyện đọc cá nhân -Đọc nối tiếp đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk -Luyện đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh nhóm -Cử 3 đại diện thi đọc -Một nắng 2 sương , cày sâu
Trang 2MT: HS trả lời
đúng các câu hỏi
và tìm được nội
dung chính của
bài đọc
HĐ3: Luyện đọc
lại
MT: Luyện đọc
theo lời nhân
vật
3)Củng cố dặn
dò
cù chịu khó của vợ chồng người nông dân?
?-Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ chồng người nông dân đã đạt được điều gì?
-2 Người con trai người nông dân có chăm làm ruộng như cha mẹ không?
-Câu hỏi 2,3,4 yêu cầu HS nêu câu hỏi gọi bạn trả lời
-Cuối cùng kho báu 2 anh em tìm được là gì ?
-Câu 5: câu chuyện muốn khuyên
em điều gì -Nhận xét ý kiến đúng -?Từ câu chuyện trên các em rút
ra bài học gì cho mình
GV chốt nội dung chính của bài
Gọi HS nhắc lại nội dung bài
-Cho HS thi đọc từng đoạn -Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét giờ học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
quốc bẫm, từ sáng sớm,… Mặt trời lặn, chẳng lúc nào ngơi tay -Gây dựng được cơ ngơi đàng hoàng
-Họ ngại làm ruộng chỉ mơ hão huyền
-Thực hiện
-Đất đai màu mỡ,là lao động chuyên cần mới có của cải
-Thảo luận theo bàn -Nhiều HS cho ý kiến
-Ai chăm học chăm làm người ấy sẽ thành công sẽ hạnh phúc có nhiều niềm vui
- 3 HS nhắc lại
-6 HS thi đọc -1-2 HS đọc toàn bài -Nhận xét bạn đọc
BUỔI CHIỀU : Tiết 1 : THỂ DỤC GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN
Tiết 2: ĐẠO ĐỨC Giúp đỡ người khuyết tật.
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật
-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra
?Kể những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật? -2-3 HS nêu
Trang 32 Bài mới
HĐ1:Xử lý tình
huống
HĐ2
HĐ3:Giới thiệu tư
liệu về việc giúp đỡ
người khuyết tật
10’
3)Củng cố dặn dò
3’
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài bài 4-Gọi HS đọc -Chia lớp thành nhóm yêu cầu HS thảo luận để chuẩn bị đóng vai
-KL: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ đường hoặc dẫn người mù đến tận nhà
Bài 5:Cho HS đọc yêu cầu
-Nhận xét đánh giá -Gọi HS lên kể hoặc đọc bài thơ đã được nghe hoặc chứng kiến việc giúp đỡ ngưới khuyết tật
-Nhận xét đánh giá -Khen HS có ý thức tốt -?Em cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
-Nhận xét nhắc nhở HS
-2 HS đọc -Thảo luận theo nhóm -Vài nhóm HS đóng vai -Nhận xét các vai
-2 HS đọc -Làm bài vào vở bài tập -2-3 HS đọc
-Nhiều HS thực hiện -Nhận xét
-Nêu
Thứ 3 ngày 19 tháng 3 năm 2013
Buổi sáng :
Tiết 1: TOÁN: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.
I.Mục tiêu.
Giúp HS :
- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm,
- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm
II: Chuẩn bị:
-1Bộ thực hành toán cho GV
24 bộ thực hành toán của HS
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
HĐ 1: Ôn về
đơn vị chục
trăm 8’
-Gắn các tấm bìa có 10 ô vuông
-10 đơn vị được gọi là bao nhiêu?
-Yêu cầu:
-Thực hiện
-10 đơn vị = 1 chục
Trang 4HĐ 2: Nghìn:
12’
HĐ 2:Thực
hành 15’
3.Củng cố dặn
dò: 3’
10 chục bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm -Các số 100, 200, … 900 gọi là các số tròn trăm
-Các số tròn trăm có tận cùng mấy chữ số 0?
-Gắn thêm 100 ô vuông có tất cả mấy ô vuông?
-10 Trăm gộp lại thành 1000 viết: 1000 – đọc: một nghìn
?-Một nghìn gồm mấy trăm?
?-Số 1000 gồm mấy chữ số? Chữ số tận cùng là chữ số 0?
-Cho HS nhắc
-Yêu cầu Quan sát SGK
Bài: Yêu cầu thực hành trên bộ thực hành toán
-Cho HS đọc từ 100 =>1000 và ngược lại
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài
Thực hiện
-100 đơn vị
-10 chục = 100 -Thực hiện đếm từ 100=>900 -Đếm
-Nhắc lại nhiều lần
-2 chữ số 0 -Có 10 trăm
-Nhắc lại
-Nhắc lại; Viết bảng con
1000 = 10 trăm
10 trăm = 1000 -4 chữ số -3 chữ số 0 -10 đơn vị = 1 chục -10 chục = 100
10 trăm = 1000
100 – một trăm
200 – hai trăm
900 – chín trăm -Đọc lại các số
30 lấy 3 tranh 10 ô vuông
100 – 1 tấm
300 – lấy 3 tấm
900 – lấy 9 tấm
1000 – lấy 10 tấm có 100 ô vuông
-Đọc
-Về làm bài tập
Tiết 2: CHÍNH TẢ: (Nghe – viết) Kho báu.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ
-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết
II.Đồ dùng dạy – học.
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
Trang 5III.Các hoạt động dạy – học.
1.Kiểm tra
3’
2.Bài mới
HĐ 1: HD
nghe viết
18 -20’
HĐ 2: Luyện
tập 10’
3ủng cố dặn
dò: 3’
-Yêu cầu HS viết bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả
-?Đoạn viết nói lên điều gì?
-Yêu cầu tìm từ mình hay viết sai -Đọc bài chính tả
-Đọc từng câu
-Đọc lại bài
-Thu chấm 10 – 12 bài
Bài 2:
Bài 3a,b -Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét giờ học
Nhắc HS về làm bài tậpvào vở bài tập
-2Từ bắt đầu bằng l/n
-Nghe
2-HS đọc lại, cả lớp đọc lại
-Đức tính chăm chỉ của hai vợ chồng người nông dân
-Tự tìm: phân tích và viết bảng
con: Quanh, sương, lặn,
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc
-Làm vào vở và đọc lại bài
+voi huơ vòi, mùa màng
Thuở nhỏ, chanh chua
-2-3HS đọc bài
-Điền l/n ên/ênh -Làm miệng
-Nối tiếp nhau đọc lại bài
-Thực hiện
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
HĐ 1: Kể từng
đoạn theo gợi
-Giới thiệu bài
-Treo bảng phụ ghi các gợi ý
-yêu cầu dựa vào gợi ý và kể 3-HS đọc nối tiếp.3-HS kể nối tiếp
Trang 6ý 15 – 20’
HĐ 2: Kể toán
bộ câu chuyện
10’
3.Củng cố dặn
dò: 5’
mẫu
-Chia lớp thành nhóm 3 HS
-Nhận xét đánh giá
-Nêu yêu cầu:
-Nhận xét đánh giá
-?Câu chuyện khuyên em điều gì?
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc HS về tập kể lại theo vai
Hình thành nhóm -Tập kể trong nhóm -2-3Nhóm thi kể
-Nhận xét bình chọn
2-3HS kể lại câu chuyện
-1-2HS kể lại câu chuyện bằng lời của mình
-Nhận xét lời kể của hai bạn
-Nêu:
-Vài HS nhắc lại
-Thực hiện
Tiết 4 : THỂ DỤC GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN
BUỔI CHIỀU :
Tiết 1:GĐHS YẾU TOÁN: Làm bài: tự kiểm tra ( vở in- T51)
I.Yêu cầu: HS yếu làm được bài tự kiểm tra (vở in)
-Củng cố kiến thức đã học ở kỳ II
-Luyện kỷ năng làm tốn cho HS
II.Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Làm bài
KT
-MT: Củng cố
kiến thức đã
học
HĐ2: Chấm
chữa
-MT: Hs nắm
ưu khuyết điểm
-Hd học sinh làm bài + Bài 2 là tốn BT nhưng khơng thứ
tự thực hiện PT mà các em tính ngồi giấy nháp rồi ghi kết quả +Bài 3 đọc nhẩm lại ghi nhớ rồi mới làm bài
+Bài 5: QS hình trong vở + Đường gấp khúc gồm mấy đoạn T +Độ dài các đoạn thẳng
cĩ đặc điểm gì?
+BT yêu cầu gì?
*Chấm bài:Chấm 6 bài(hs trung bình-yếu)
+Chữa bài 5:
2 x 6 = 12(cm)
-Bài 1 tự làm\
-HS đọc bài 2 –làm bài theo HD
-Đọc ghi nhớ -làm bài -Tự làm bài 4
-QS đường gấp khúc
- 6 đoạn thẳng - bằng nhau
-Viết phép nhân để tính độ dài đường gấp khúc
6 em nộp bài -theo giỏi
Trang 7bài làm -Nhận xét ưu khuyết điểm bài làm
*Tổng kết :Nhận xét giờ học -Dặn về xem bài : Đơn vị ,chục, trăm
-Nghe
Tiết 2: GĐHSY TV: Luyện viết bài: Kho báu
I,Yêu cầu: - HS yếu nghe viết đúng chính bài:Kho báu(đoạn:Từ đầu đến trồng khoai ,trồng cà) -Viết đúng các chữ khĩ trong bài- làm đúng BT chính tả
-Rèn kỷ năng viết đúng và làm BT chính tả
II,Các hoạt động dạy và học:
HĐ1:
Luyện viết
-MT: nghe viết
đúng chính tả
HĐ2:Luyện
làmBT chính tả
-MT: Chọn vần
ua,uơ, điền vào
chổ trống,
*GV đọc mẩu bài viết : Kho báu
-HD viết từ khĩ:
-quanh năm,cuốc bẫm, lặn -Nhận xét
-GV đọc bài cho hs viết
-GV đọc bài viết
*HD làm BT chính tả -Bài 1: Điền vào chổ trống ua,uơ
- voi h vịi - m màng -th nhỏ - chanh ch
+Nhận xét
*Chấm chữa: Chấm bài HS yếu -Trả bài nhận xét
-Dặn:Về đọc bài đọc thêm:
-Bạn cĩ biết
-HS theo dỏi
-HS yếu lên bảng viết
-.Viết bài vào vở
-Dị lại bài
-Đọc bài -làm bài vào vở +2 em yếu chữa bài -Làm bài
-2 em chũa bài
-5 em yếu nộp bài
-Nghe
-Theo dỏi, nghe
-Giở SGKT : T85
Tiết 3 : TỰ HỌC TV: Viết đoạn văn kể về một lồi chim cĩ ích
I,Yêu cầu: HS dựa vào thực tế để viết được đoạn 4,5 kể về một lồi chim cĩ ích
-Viết câu gãy gọn ,biết ghi dấu chấm khi viết hết câu và viết hoa chữ đầu câu
-Luyện viết văn cho học sinh
II,Chuẩn bị: Bài văn mẩu
III,Các hoạt động dạy -học:
HĐ1:Hdẫn làm
bài
-MT: Nắm ND
đề bài và cách
làm bài
1,GT bài:
-GV ghi đề lên bảng -Đề bài:viết đoạn văn ngắn 4,5 câu kể
về con vật nuơi + Đề bài YC gì?
Nêu câu hỏi gợi ý?
+Giới thiệu con chim cĩ ích +Nêu đặc điểm nổi bật của nĩ(
-HSđọc đề bài -HS trả lời -Đọc câu gợi ý
Trang 8HĐ2: Thực hành
-MT:Viết được
đoạn văn kể về
một lồi chim cĩ
ích
chân,cánh ,mỏ…) +Chim đĩ cĩ ích lợi như thế nào?
2,Thực hành:
-GV đọc bài văn mẩu
-Hdẫn học sinh làm bài
*Chấm chữa:
-Chấm bài -Trả bài nhận xét
*Tổng kết : nhận xét giờ học
-Dặn: Viết đoạn văn kể về một lồi chim cĩ ích
-Nghe -Làm bài vào vở
5 HS nộp bài
-Nghe
Thứ 4 ngày 20 tháng 3 năm 2013
BUỔI SÁNG :
I.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ,sau mỗi dòng thơ
- Biết đọc bài thơ với dọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ
- Hiểu nội dung bài: Cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổiTrần Đăng Khoa giống như 1 con người gắn bó với trời đất, với thiên nhiên xung quanh
3 Học thuộc lòng bài thơ
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ1:HD
-Đưa ra 5 cái thăm nói về 5 cây lạ
-Đánh giá, ghi điểm -Giới thiệu bài -Đọc mẫu toàn bài
-Lên bốc thăm, đọc câu hỏi gọi bạn trả lời
-Nhận xét -Theo dõi
Trang 9luyện đọc
HĐ2: Tìm
hiểu bài
HĐ 3: Luyện
đọc thuộc
lòng
3.Củng cố
dặn dò:
-Yêu cầu đọc câu -HD cách đọc và chia 3 đoạn
-Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu đọc thầm -Yêu cầu đọc câu hỏi và thảo luận theo bàn
?-Em thích câu nào nhất? Vì sao?
-?Qua bài này em có nhận xét
gì về cây dừa đối với quê hương?
Chia nhóm và nêu yêu cầu
-Nhận xét đánh giá
?-Dừa thuộc loại cây gì dùng để làm gì?
?Dừa được trồng nhiều ở đâu?
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học thuộc bài
-Nối tiếp đọc câu -3 HS nối tiếp đọc đoạn -Nêu nghĩa của từ SGk +Bạc phếch:Mất màu cũ đi +Đánh nhịp:Động tác đưa tay lên xuống…
-Đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh trong nhóm -Cử đại diện các nhóm thi đọc -Nhận xét bình chọn
-Thực hiện -2 HS đọc câu hỏi 1-2 -Thảo luận và báo cáo kết quả -C1:Ngọn dừa:Cái đầu biết gật -Thân dừa: bạc phếch, canh trời -Quả dừa: đàn lợn con, hũ rượu -C2:Nêu
-Nối tiếp nhau cho ý kiến -Gắp bó như con người
-Đọc trong nhóm -Đọc đồng thanh -Thi đua đọc thuộc toàn bài
-Cây ăn quả, quả dừa dùng làm nước uống, mứt …
-Miền Nam vùng ven biển
Tiết 2: TOÁN : So sánh các số tròn trăm.
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- So sánh các số tròn trăm
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số II: Chuẩn bị:
-39 bộ thực hành toán
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra -Gọi HS lên viết từ Thực hiện
Trang 102 bài mới
HĐ1:So sánh
các số tròn
trăm 12’
HĐ 2: Thực
hành 20’
100 => 1000
-10Đơn vị bằng mấy chục?
-10 Chục bằng mấy trăm?
-10 Trăm bằng bao nhiêu?
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài
?-Kể tên các số tròn chục?
-?Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn
?-Các số tròn trăm có đặc điểm gì?
?-Muốn so sánh được các số ta dùng dấu gì?
-Yêu cầu HS thực hành cùng GV gắn 2 hình vuông có 100 ô vuông -Gắn 3 hình vuông có 100 ô vuông
-Ta nói 2 trăm như thế nào với
300 và ngược lại
-Yêu cầu HS thực hành bằng các
ô vuông- Ghi vào bảng con Bài 1: HD và yêucầu thực hành theo cặp
Bài 2: Nêu yêu cầu điền dấu >,
<, =
?-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu ý điều gì?
Bài 3:
-Đữa hai số tròn trăm liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
?-Trong dãy số tròn trăm số nào lớn nhất, số nào bé nhất?
?-Số 1000 là số lớn nhất có 4 chữ
-Đếm xuôi đến ngược -1 Chục
-1 trăm -1000 -Kể 10,20……90,100,200,……900
-Tận cùng có 2 chữ số 0
>, <, =
-200 300
200< 300; 300> 200 -Nhắc lại nhiều lần
-Thực hiện
400 <500; 500> 400 -Thực hiện
HS 1gắn các tấm bìa
HS 2: ghi số vào bảng con và ghi dấu >, < =
-100< 200; 200> 100 300< 500; 500> 300
400 = 400 -Làm vào bảng con
-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0
-1HS lên bảng làm -Làm vào vở bài tập
-Nhận xét chữ bài
-Đọc các số tròn trăm
-100 đơn vị
-Nêu ví dụ:
Trang 113.Củng cố dặn
dò: 3’
số hay bé nhất có 4 chữ số?
-Cho HS chơi trò chơi: sắp xếp các số tròn trăm: HD cách chơi
-Nhận xét nhắc nhở
-Số lớn nhất 900 -Số tròn trăm bé nhất 100 -Số bé nhất có 4 chữ số:
-Cho HS chơi theo 2 tổ
-Nhận xét thi đua
Tiết 3 : ÔL MỸ THUẬT GIÁO VIÊN DẠY CHUYÊN
Tiết 4: TỰ HỌC TOÁN: Luyện tốn cộng trừ cĩ nhớ
I,Yêu cầu:Củng cố tốn cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
-giải bài tốn cĩ phép chia-hoặc phép nhân
-Luyện HS tính nhẩm nhanh
II,Các hoạt động dạy và học:
HĐ1: Làm BT
1,2
MT:Củng cố
cộng trừ cĩ nhớ
HĐ2: Làm bài
tập 3
MT: giải BT cĩ
phép chia 4
.-Bài 1 : Tính nhẩm
11 - 7 = 12 – 6 = 8 + 7 =
9 + 5 = 17 – 8 = 15 – 7 =
11 - 5 = 8 + 6 = 13 – 6 = -Bài 2:Tính
2 7 : 3 + 45 = 32 : 4 + 55 =
72 – 35 + 17 = 100 – 24 + 19 = -Bài 3
-Cĩ 28 quyển vở chia đều cho 4 em .Hỏi mỗi em được bao nhiêu quyển vở
-BT cho biết gì?
-BT cho biết gì?
-Nhận xét giờ học
-Dặn về xem trước bài :bảng nhân 3
Làm bài vào vở
-3em yếu lên chữa bài
- -Làm vở -2 em chữa lại bài
-Đọc bài
-Trả lời
- Làm bài vào vở -1 em chữa bài
Giải Mỗi em em được số quyển vở là:
28 : 4 = 7 (quyển vở) Đáp số: 7 quyển vở -Nghe
BUỔI CHIỀU : Tiết 1: THỦ CÔNG : Làm đồng hồ đeo tay T2.
I Mục tiêu