- HS hiểu cách chứng minh định lí bất đẳng thức trong tam giác dựa trên quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác - Luyện cách chuyển từ một định lí thành một biểu thức và ngược lại.. [r]
Trang 1Họ tên: Bùi Thu Hương
Giáo sinh thực tập lớp 7A2
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tuyết Vân
Tiết 51: Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác.
A Mục tiêu:
- HS
- HS
và góc trong tam giác
-
-
B Chuẩn bị:
- GV: +
- HS: + Ôn
vuông góc và
+
C Tiến trình Dạy – Học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và hướng vào bài mới
-GV: Bài 1: cho tam giác ABC
4 BC=7cm, AB=5cm,
AC=6cm
hãy nêu cách P tam giác
(gv P nhanh theo (C hs nói)
-HS:
+ P " # BC=7cm + P cung tròn tâm B bán kính 5cm P cung tròn tâm C 4 bán kính ] 6cm
+ 2 cung nhau ' A T
T51: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức trong tam
Trang 2- GV: không @8 3 dài nào
_ là dài 3 tam
B 62 dài 3 tam
giác có T quan 4 nhau
ntn? Chúng ta cùng .8 (C câu
Y này qua bài hôm nay
T
1 tam ) - # *
tam giác
Hoạt động 2: Bất đẳng thức trong tam giác
-GV: sao 4 HT " bài 1 ta
2
hãy 6 xét và so sánh các HT
" sau trong ^3J;
AB+AC 4 BC
AB+BC 4 AC
AC+BC 4 AB
Còn ^VW=;
MN+NP 4 MP
MN+MP 4 NP
NP+MP 4 MN
=> :62 theo các em 4 dài 3
tam giác? Còn dài ntn thì ko
-GV: 62 khi d dài 2
(4 e dài còn ( thì
ta
dung + lý tr 61 sgk
Ta có + lí: (tr61)
-GV: P hình lên 8;
- HS: so sánh các dài
-HS: .8 (C
d dài 2 (4 e HT "
d dài 2 Y e HT "
-HS: G + lý
1, Bất đẳng thức tam giác
- Định lí: SGKtr61 -CM: SGK
Trang 3-GV: +cho tam giác 3JB
hãy * lên phát ' (
+ lý theo hình P
+yêu 5 G sinh !
GT, KL + lí
-HS: gt ^3J
kl AB+AC>BC AB+BC>AC AC+BC>AB
-GV: chúng ta HP cùng *
minh + lý thông qua bài toán
sau:
gt ^3JB D € tia T AB
AC=AD
Kl BD>BC
Góc ADC = góc ACD
=>GócBCD=GócBCA+GócACD
=>GócBCD=GócBCA+GócBDC
=>Góc BCD > GócBDC
=> BD > BC
+ lý.BD>BC=> AB+AC>BC
V hs * lên trình bày ( bài
toán ] và 8 (4@ ghi
cm sgk
\2 là @5 +
@5 còn () HS A nhà / *
minh
-qua + lý ta có AB+ AC>BC
62 AB+BC, AC+BC thì ?
-
* trong tam giác
- Ed dài hai - kì
(4 e còn ():62
V G sinh trình bày bài toán
G sinh khác nghe và d sung
-HS:AB+BC>AC AC+BC>AB
Trang 4-GV: Hãy ( các - #
* trong tam giác
-GV: coi BC là k HTB3
AC là các HT)l@ 7 qui
2' ! 8 (4@ hãy A vào
- -)
khác ta
8 - # * trong tam
giác
-GV: m @5 1 ta có:
AB+AC>BC
m @5 2 ta có:
BC>AC-AB
AC-AB<BC<AB+AC
-GV: hãy phát ' 6 xét
] (C)
98 thích rõ cho hs khi xét
AC-AB thì @8 chú ý xem
AC>AB hay AB>AC
W! AC>AB thì xét AC-AB
W! AB>AC thì xét AB-AC
-GV: yêu 5 G sinh 8 thích
[?3]
-GV: 62 nay ' xem xem 4
tam giác hay không thì ta so sánh
dài (4 - 4 d
dài hai còn ()
-GV: yêu 5 G sinh G to
-GV: Cho hs
Hoạt động 3:Hệ quả của bất đẳng thức:
-HS: ^3J có:
AB+AC>BC AB+BC>AC AC+BC>AB -HS: Ta có
AC+BC>AB=>BC>… - … AB+BC>AC=>BC>… - … -HS: G 8Q tr62SGK)
-HS: trong 1 tam giác dài
bao C _ (4 e và
Y e d dài hai
còn ()
-HS: không có tam giác 4 3
dài 1,2,4(cm)
Vì : 1+2<4
-HS: 1 G sinh * lên G to
2, Hệ quả của bất đẳng tam giác.
-Hệ quả: SGK: tr 62 NX:
AC-AB <BC< AC+AB
-lưu ý:sgk tr63
Trang 5Hoạt động 4: Luyện tập.
-Bài 1: PBT
bài 2:
-HS: tam giác có dài các câu: b,e Không
Y mãn - # * tam giác -HS: A, C
-Bài3: PBT
s- :62 hôm nay chúng ta O !
nào thì tam giác có ' P)
-Ta có ' dùng - # *
tam giác ' tìm HT " các
-HS:
Ta có: AC-BC<AB<AC+BC 7-1< AB <7+1 6<AB<8
Mà dài AB là HT nguyên
=>AB=7 AB=AC=7=> ^3J Cân A
Trang 6PHIẾU BÀI TẬP Bài 1: ĐA % ' 3 " # a, b, c là dài tam giác
A F" # Y - (4 e 2 " # kia
B F" # Y - Y e 2 " # kia
C F" # (4 - Y e d 2 " # kia
D F" # (4 - (4 e d 2 " # kia
E F" # Y - (4 e d 2 " # kia
Bài2: 3 ba " # nào có ' là ba tam giác? 8 thích?
a, 2; 3; 6 (cm) d, 2; 4; 6 (cm)
b, 3; 4; 6 (cm) e, 2; 3; 4 (cm)
c, 2,2; 2; 4,2 (cm) f, 1; 2 ; 3,5 (cm)
Bài 3: Bài 16tr63 SGK
Cho ^3JB BC=1 , AC=7(cm)
Tìm dài AB, ! dài này là 1 HT nguyên (cm) Tam giác này là tam giác gì?
-BTVN: - G lòng - # * tam giác, 8B cách * minh + lí tam giác
- BT: 17 tr 63 SGK.
24,25 tr 26,27 SBT.
... tập.-Bài 1: PBT
bài 2:
-HS: tam giác có dài câu: b,e Không
Y mãn - # * tam giác -HS: A, C
-Bài3 : PBT
s- :62 hơm O !
nào tam giác. ..
tam ) - # *
tam giác
Hoạt động 2: Bất đẳng thức tam giác< /b>
-GV: 4 HT & #34 ; ta
2
hãy 6 xét so sánh HT
& #34 ; sau ^3J;...& #34 ; # BC=7cm + P cung tròn tâm B bán kính 5cm P cung trịn tâm C 4 bán kính ] 6cm
+ cung '' A T
T51: Quan hệ ba cạnh tam giác Bất đẳng thức tam