1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học khối lớp 2 (trọn bộ)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh cách viết lần lượt 3 nét của chữ - Nhận xét cấu tạo chữ - GV viết mẫu chữ cỡ vừa - Nhaéc laïi caùch vieát A A A A A A - Taäp vieát theo GV - Theo dõi, hướng dẫn HS v[r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM

I /  tiêu:

-

-

- HS

II /

III / Các

1

2

3

b, Tìm - @ dung bài:

-

"

 : 1,2 - N*5  câu dài

?? Quan sát thỏi sắt và một cái kim khâu ;Chiếc - Thỏi sắt rất to, kim khâu rất bé Để mài được thỏi sắt Kim so với thỏi sắt thì thế nào? Để mài một thỏi thành kim khâu phải mất rất nhiều thời gian

Thành kim khâu có mất nhiều thời gian không ?

?? Cậu bé có tin là thỏi sắt có thể mài được -Cậu bé không tin

Thành kim khâu nhỏ bé không?

?? Vì sao em cho rằng cậu bé không tin? -Vì cậu bé ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng: Thỏi sắt to

như thế làm sao bàmài thành kim được

-Liên 5

e *- : :

Tiết 2 ( 40’)

-Yêu cầu đọc đúng từ khó - Đọc đúng các từ dễ lẫn lộn : quay,nên,sắt,…

-Hướng dẫn ngắt giọng - Cá nhân, đồng thanh câu: Mỗi ngày….thành tài

Hoạt động 4: Tìm hiểu đoạn 3,4

Trang 2

Câu hỏi 3: (SGK-trang 5) -Mỗi ngày mài thỏi sát nhỏ đi một tí…………sẽ có ngày

cháu thành tài

?? Theo em bây giờ bà cụ đã tin cậu bé -Cậu bé đã tin lời bà cụ nên cậu mới quay về nhà học

Câu hỏi 4 (SGK-TRANG 5) -Thảo luận theo bàn –Nêu ý kiến :

-Phải biết nhẫn nại và kiên trì, không được

ngại khó,ngại khổ

Hoạt động 5: Luyện đọc lại

- Nhóm thi đọc phân vai (Dẫn chuyện ,cậu bé,bà cụ) -Lớp nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

- Nhận xét –ghi điểm

?? Em thích nhân vật nào trong chuyện ? -HS tự trả lời

Vì sao?

4.Cũng cố:

5 Nhận xét –Dăn dò

Toán: (T: 1) ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I / Mục tiêu:

- Giúp HS cũng cố về: Viết các số từ 0 đêùn 100 ; thứ tư Của các số Số có một ,hai chữ số, số liền trước,liền sau của một số

- Luyện HS thực hiện nhanh ,đúng các bài tập

-HS có tính cẩn thận, suy luận trong toán học

II / Đồ dùng dạy học: -Một bảng các ô vuông( như bài 2)

III / Các hoạt động dạy học: ( 40’)

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:

b, Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Cũng cố về số có một chữ số: + Hoạt động cả lớp

Bài 1:a, Nêu tiếp các số có một chữ số - HS nối tiếp điền kết quả

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-Yêu cầu HS nêu (điền) - Lớp nhận xét

b,Viết số bé có một chữ số - Số bé nhất có một chữ số: o

c, Viết số lớn nhất có một chữ số - Số lớn nhất có một chũ số: 9

- Nhận xét,tiểu kết

Hoạt động 2: cũng cố về số có hai chũ số

Bài 2: a,Viết tiếp các số có hai chữ số

- Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp các số còn lại - HS nối tiếp điền số

- Lớp nhận xét

b, Viết số bé nhất có hai chữ số - Số bé nhất có hai chữ số: 10

c, Viết số lớn nhất có hai chữ số - Số lớn nhất có hai chữ số: 99

Trang 3

- Nhận xét –Đánh giá HS – Tiểu kết

Hoạt động 3: Củng về số liền trước,số liền sau

Bài 3: a, Viết số liền sau của 39 -HS theo dõi

- Yêu cầu HS làm tiếp bài còn lại (b,c,d –SGKtrang 3) - HS tự làm vào vở – 3HS lên bảng làm

-Lớp nhận xét

- Nhận xét – đánh giá HS

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Đạo đức: (T:1) HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T:1)

I/ Mục tiêu:

- Nắm được các biểu hiện cụ thể của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc; Tác hại của việc không học tập

- HS biết lập kế hoạch , thời gian biểu cho việc học tập sinh hoạt hàng ngày

II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy học: ( 35’)

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Bài tỏ ý kiến +Hoạt động nhóm (2 nhóm)

- Phân nhóm , giao việc - Các nhóm thảo luận , đại diện nhóm trình bày:

N1: Tình huống 1(PBT) - Việc làm của hai bạn là sai, vì nói chuyện riêng trong

Lớp sẽ làm ảnh hưởng đến cả lớp,cô giáo không hà lòng,

Hai bạn sẽ không hiểu bài

N2: Tình huống 2(PBT) - Vì làm như vậy, Thái và em sẽ làm ảnh hưởng đến

bản thân

-Lớp bổ sung

- Nhận xét – Bổ sung – Kết luận

- Liện hệ

Hoạt động 2: Xử lí tình huống + Hoạt động nhóm đôi

- Phân nhó, giao việc -Thảo luận nhóm đôi, Đại diện trình bài

-Tình huống 1(SGK-trang ) - Ngọc nên tắt ti vi và đi ngủ đúng giờ để đảm bảo sức khỏe không làm mẹ lo lắng

-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và khuyên bạn không bỏ học đi làm việc khác

- Nhận xét – bổ sung

-Liên hệ

+ Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy + Hoạt động cả lớp

Buổi sáng em làm những việc gì? -HS suy nghĩ trả lời

Buổi trưa em làm những việc gì?

Buổi chiều em làm những việc gì?

Buổi tối em làm những việc gì?

Trang 4

-Nhận xét – Kết luận : Cần sắp xếp thời gian

Hợp lí để đủ thời gian học tập, vui chơi, làm

Nhà và nghỉ ngơi

-HSĐTcâu: Giờ nào việc nấy

4 Nhận xét – Dặn dò

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009 Chính tả: (T:1) (Tập chép) CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim Hiểu cách trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vao một chữ Cũng cố quy tắc viết c/k

- Luyện HS viết đúng, đẹp, trình bày bài sạch sẽ Làm đúng các bài tập

- HS có ý thức trau dồi chữ viết đúng chính tả

II/ Đồ dùng dạy học: Chép sẵn bài tập 2;3

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:

- Đọc đoạn chép - theo dõi –đọc thầm bài viết

- 2HS đọc lại Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào? - Có công mài sắt, có ngày nên kim

Đoạn chép là lời của ai nói với ai? - Lời bà cụ nói với cậu bé.Bé thấy nhẫn nại,kiên trì

thì việc gì cũng thành công

Đoạn văn này có mấy câu? - Có hai câu

Cuối mỗi đoạn có dấu gì? - Có dấu chấm

Chữ đầu câu, đầu đoạn viết như thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Luyện viết từ khó - HS cá nhân lên bảng viết – Lớp viết bảng con từ:

mài,chán, sắt…

- Chép lên bảng lớp đọn viết - HS mở vở chép bài

- Đọc lại đoạn chép - HS đổi vở chữa lỗi

- Chấm, chữa bài - 1/3 hs nộp bài chấm

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống c / k? - 4HS lên bảng điền – Lớp làm vào vở bài tập:

- Yêu cầu HS tự làm kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ.

- Nhận xét – đánh giá HS

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

trong bảng sau:

-Gắn bảng chữ cái viết sẵn lên bảng như (SGK) + Hoạt động nhóm đôi

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - Các nhóm thảo luận

- Gọi HS nối tiếp điền - Đại diện nối tiếp viết – Lớp nhận xét

Viết : a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê

Trang 5

- Nhận xét – Bổ sung

Bài 4: Học thuộc lòng bảng chư cái vừa viết - HS học thuộc lòng 9 chữ cái

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Toán: (T: 2) ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I/ Mục tiêu:

-Giúp HS cũng cố đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, phân tích số có hai chữ số theo cấu tạo thập phân

- Luyện HS làm các bài tập làm các dạng toán nhanh, đúng

- HS có tính cẩn thận, suy luạn trong học toán

II/ Đồ dùng dạy học: - kẻ sẵn bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học: ( 40’)

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: 2HS lên bảng làm bài tập 3 (SGK – 3)

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Cũng cố về đọc, viết, phân tích số + Hoạt động cả lớp

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Hướng dẫn làm bài đầu - HS theo dõi

- Yêu cầu HS viết vào bảng (như SGK – 4) - 3HS lên bảng làm – Lớp làm SGK bằng bút chì

- Lớp nhận xét

- Nhận xét – Tiểu kết

Bài 2: (Đ / C )

Hoạt động 2: So sánh các số

Bài 3: > < = ? + Hoạt động nhóm đôi

- Yêu cầu HS tự làm theo nhóm đôi - Các nhóm thảo luận – Đại diện nối tiếp lên bảng điền

34 < 38 27 < 72 80 +6 > 85

72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44

- Lớp nhận xét

- Nhận xét – bổ sung

Bài 4: Viết các số 33, 54, 45, 28 : - 2HS lên bảng làm – Lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS tự làm

a, theo thứ tự từ bé đến lớn - 28; 33; 45; 54

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé - 54; 45, 33 ; 28

- Lớp nhận xét

- Nhận xét – Tiểu kết

Bài 5: Hướng dẫn về nhà

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Kể chuyện: ( T: 1) CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I/ mục tiêu:

Trang 6

- Dựa vào tranh minh họa, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung chuyện.

- Luyện HS kể tự nhiên, biết nhận xét lời kể của bạn Kể theo mong muốn, tưởng tượng của mình

- HS có tính mạnh dạn khi kể chuyện

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa câu chuyện

III/ Các hoạt động dạy học: (35’)

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, giới thiệu bài: - Dùng tranh giới thiệu

Hoạt động 1: Kể từng đoạn chuyện theo tranh

- Đọc yêu cầu của bài - HS theo dõi, quan sát tranh nhớ lại chuyện

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm - Đại diện nối tiếp kể 4 đoạn

-Cho HS kể chuyện trước lớp - HS thi đua kể – lớp nhận xét

Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện + Hoat động cả lớp

- Yêu cầu HS kể chuyện - 3 HS nối tiếp ke åcâu chuyện theo vai

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- Lớp nhận xét, bình chọn

- Qua câu chuyện em học tập được điều gì? - Tính kiên trì, nhẫn nại, làm mọi việc đến cùng

- Em thích nhân vật nào trong chuyện? Vì sao? - HS tự trả lời: Thích cậu bé, vì cậu bé hiểu được điều Hay; vì cậu bé hiểu ra sai lầm của mình, thay đổi tính

Nết

4 Nhận xét – Dặn dò:

Thủ công: (T:1) GẤP TÊN LỬA (T:1)

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS nắm được cách gấp tên lửa

- Luyện HS Nắm chắc lí thuyết gấp tên lửa: mũi,thân

- HS có tính kiên trì, khéo léo học thủ công

II/ Đồ dùng dạy học: GV: Tên lửa mẫu; Giấy màu, kéo , hò dán, thước kẻ

III/ Các hoạt đông dạy học: (35’)

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài

- Dùng mẫu vật tên lửa giới thiệu

Hoạt động 1: quan sát nhận xét mẫu + Hoạt động cả lớp

- Yêu cầu HS quan sát mẫu, nhận xét - HS quan sát mẫu, nhận xét

Tên lửa gồm những phần nào? - Mũi, thân

Gấp tên lửa bằng giấy để làm gì? - Làm đồ chơi

Bước 1: Gấp mũi và thân tên lửa (SGK) - 2HS nhắc lại

Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng (SGK)

Hoạt động 3: Thực hành

-Yêu cầu HS thực hành -1HS lên thực hành trước lớp, cả lớp theo dõi và thực

hành nháp

- Theo dõi, bổ sung

Trang 7

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tập đọc: (T:3) TỰ THUẬT

I Mục tiêu:

- Giúp HS đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, trường, Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy ở mỗi dòng

- Hiểu các từ ngữ (SGK) Hiểu giữa mối quan hệ hành chính: Phường xã, quận huyện, thành phố tỉnh

- HS tự thuật đúng về mình và bạn khi cần thiết

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc SGK

III/ Các hoạt động dạy học: (45’)

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS, mỗi em đọc 2 đoạn của bài Có công mài sắt, có ngày nên kim

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài 1 lượt to, rõ ràng - HS cả lớp theo dõi – đọc thầm bài

- Luyện đọc từng câu - Nối tiếp đọc câu – Kết hợp đọc đúng từ có âm,

vần khó: nữ, nơi sinh, lớp, …

- Đọc từng đoạn trước lớp - Nối tiếp nhau đọc tùng đoạn trong bài

- Đọc đúng câu: Họ và tên : // Bùi Thanh Hà Nam, nữ: // nữ

Ngày sinh: // 23 - 4 – 1996 (hai mươi

ba tháng tư / năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu)

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ - Từ ngữ (SGK)

- Luyện đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm đôi

- Thi đọc giữa các nhóm – Lớp nhận xét Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Đọc thầm – trả lời câu hỏi:

Câu hỏi 1: ( SGK -7) - Họ tên, nam hay nữ, nơi sinh, quê quán, ……….trường

Câu hỏi 2: (SGk – 7) - Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà mà chúng ta biết

được Các thông tin về bạn ấy

?? Câu hỏi 3: (SGK – 7) + Hoạt động nhóm đôi: Một HS đóng vai công an

thôn, hoặc phóng viênï phỏng vấn các bạn

Câu hỏi 4: ( SGK – 7) - Hiểu các từ chỉ đơn vị hàng chính (xã, huyện, ….)

- Liên hê: Hãy cho biết tên địa phương em ở, ? - HS Tự trả lời

Hoạt động 3: Luyện đọc lại + Hoạt động cá nhân

- Yêu cầu HS thi đọc - Thi đọc – Lớp nhận xét

- Nhận xét – Đánh giá HS

4 Củng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Toán: (T:3) SỐ HẠNG – TỔNG

Trang 8

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Cũng cố về phép cộng(không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

- Luyện làm nhanh, đúng các bài tập

- HS có tính cẩn thận trong học toán

II/ Đồ dùng dạy học: 1bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học: (35’)

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 4 (SGK- trang4)

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng và tổng -Hoạt động cả lớp

- Ghi bảng phép cộng : 35 + 24 = 59 - Gọi HS đọc

- Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu:

35 là số hạng, 24 là số hạng, 59 là kết quả

- Viết phép tính trên theo cột dọc (như SGK) - HS nêu miệng

- Yêu cầu HS nhắc lại - Nêu lại các thành phần trong phép cộng

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) + Hoạt động cá nhân - HS nối tiếp điền

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng(theo mẫu), biết:

a, Các số hạng là 42 và 36 M: 42 - HS theo dõi mẫu

b, Các số hạng là 52 và 22 + - HS cá nhân lên bảng làm – Lớp làm bảng con

c, Các số hạng là 30 và 38 36

d, Các số hạng là 9 và 20 76 - Lớp nhận xét

- 1HS làm bảng nhóm,lớp làm phiếu bài tập Bài toán cho biết gì? Bài giải: Cửa hàng bán được tất cả là

Đáp số: 32 xe đạp Hoạt động 3: Trò chơi - Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- Nêu:Viết phép cộng có hai số hạng đều - HS viết và tính tổng nhanh: 24 + 24 = 48

bằng 24 rồi tính tổng

- Nhận xét - bổ sung

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn do:ø

Luyện từ và câu: (T:1) TỪ VÀ CÂU

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu.

Trang 9

- Biết timfcacs từ liên quan đến các hoạt động học tập.Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản

- HS biết dùng từ, câu trong giao tiếp

II/ Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

- HS: Vởû bài tập

III/ Các hoạt động dạy học: (45’)

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hệ thống vốn từ liên quan liên quan

đến hoạt động, học tập, dùng từ đặt câu đơn giản

Bài 1:

- Hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu

- Hướng dẫn HS tìm từ phù hợp với từng tranh

Bài 2:

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận, làm bài - Các nhóm thảo luận

- Tổ chức đại diện các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày – Lớp bổ sung

- GV nhận xét, chốt ý

Bài 3:

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, tìm hiểu - Theo dõi

nội dung tranh

- Hướng dẫn HS viết nội dung tranh - Làm vào vở- nêu miệng

- GV nhận xét, kết luận

Hoạt động 2: Trò chơi: - Gọi tên các vật, được + Hoạt động cả lớp

-Dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc

4 Cũng cố:

5 Nhận xét – Dặn dò:

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009 Chinh tả: (T:2) NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

I Mục tiêu:

- Nghe, chép lại chính xác khổ thơ trong bài.Hiểu cách trình bày bài thơ 5 chữCủng cố qui tắc viết c/ k Học bảng chữ cái: điền đúng các chữ vào ô trống, học thuộc các chữ

- Luyện HS đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ

- HS có ý thức trau dồi viết bài đúng chính tả

II Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ viết sẵn một số nội dung

- Vở tập chép III Các hoạt động dạy học (45’)

1 Ổn định tổ chức

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ: 3 HS lên bảng viết các từ hay sai, KT vở chính tả

3 Bài mới:

Củng cố cách gọi thành phần, kết quả, cách tính nhẩm, tính viết phép cộng

- Luyện làm nhanh, đúng các bài tập

- HS có tính cẩn thận suy luận trong học toán

II.Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học: (45’)

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : HS làm bài 2,3/5

3 Bài mới:

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w