Nêu yêu cầu bài tập H đọc và nối theo yêu cầu của Gọi học sinh đọc lại từ vừa.. Học sinh biết đọc, viết các số đó.[r]
Trang 1Tuần 18 b.
Từ ngày 24 / 12 đến ngày 28 / 12
Thi và chấm thi,vào sổ điểm thi định kỡ lần 2
TUẦN18 C.
Từ ngày 31 / 12 đến ngày 4 / 1 2013.
Nghỉ tết dương lịch và kiểm kờ
=================================
Tiếng việt: ôn luyện đọc và viết.
I Mục tiêu: Đọc và viết thành thạo các tiếng từ câu có vần đã học.
II Hoạt động dạy và học.
Tiết 1.
1 Luyện đọc:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
đọc một số từ: tiếng chuông,
mầm măng, thùng bánh, mứt
gừng, ngọn núi, lưỡi lam, hươu
sao, thật thà
2 Đọc câu:
- Mùa thu bầu trơi như cao hơn
Trên giàn thiên lí, lũ chuồn
chuồn ngẩn ngơ bay lượn
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc.
Tiết 2.
3 Luyện đọc.
- Giáo viên đọc các câu và từ ở tiết
1
- GV theo dõi uốn nắn hs.
4 Trò chơi:
- Thi nói câu có uốn nắn vừa ôn.
- Gv theo dõi sử sai.
5 Dặn dò: Về ôn lại bài.
- Nhận xét giờ học
- Hs đọc cá nhân kết hợp phân tích
tiếng
- Hs đọc đồng thanh.
- Hs đọc kết hợp phân tích tiếng bất
kì
- Hs đọc đồng thanh.
- Hs viết chính tả vào vở ô li.
- Hs thi nhau nói theo nhóm
Trang 2TUẦN 19
Thứ 2 ngày 7 thỏng 1 năm 2013
TIẾNG VIỆT: Bài 77: ĂC – ÂC
I/ Mục tiờu:
Học sinh đọc và viết được ăc, õc, mắc ỏo, quả gấc
Nhận ra cỏc tiếng cú vần ăc - õc Đọc được từ, cõu ứng dụng
Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh quả gấc, mắc ỏo
Học sinh : Bộ ghộp chữ
III/ Hoạt động dạy và học.
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh viết xơ xỏc , ngọc ngà ,
-Đọc bài sỏch giỏo khoa
3/ Dạy học bài mới: Giới thiệu bài 77
*Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh :
Tiết 1:
Hoạt động 1: Dạy vần ăc.
- Cô có vần mới: ăc.
- Phân tích vần ăc
- Đọc phân tích vần ăc
- Đọc vần ăc
- Học sinh ghép vần ăc
- Có vần ăc muốn có tiếng mắc cô
phải thêm âm gì và dấu gì?
- Phân tích tiếng mắc
- Đọc phân tích tiếng mắc
- Đọc tiếng mắc
- Giới thiệu tranh cái mắc áo Rút từ
mới: mắc áo
- Trong từ mắc áo, tiếng nào có chứa
vần mới
- Học sinh đọc ăc
- HS : ă trước c sau
- HS ă – cờ - ăc Cá nhân-TT
- HS đọc ăc Cá nhân-TT
- HS ghép vần ăc
- HS thêm âm m đứng trước và dấu sắc trên đàu âm ă
- HS phân tích m trước ăc sau
- Mờ - ăc – măc – sắc- mắc.Cá nhân- TT
- Mắc Cá nhân- TT
- Hs đọc mắc
- Trong từ mắc áo tiếng mắc có chứa vần ăc
Trang 3- Đọc từ: mắc áo.
Giới thiệu vần âc ( các bước tương
tự vần ăc )
- Hướng dẫn hs đọc vần âc
- Hướng dẫn đọc vần ăc - âc
- So sánh ăc - âc
Nghĩ giữa tiết
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ
Hướng dẫn đọc từ
- màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
- Gọi học sinh đọc từ
- Tìm tiếng có chứa vần mới
- Giáo viên giải nghĩa từ
- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp
phân tích tiếng bất kì
- Hướng dẫn đọc toàn bài
Hoạt động 3: Viết bảng con.
Hướng dẫn viét bảng con
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
cách viết: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Nhận xét sửa sai
- Nhận xét giờ học
Tiết 2.
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc lại bài trên bảng
* Hướng dẫn đọc câu
- Học sinh quan sát tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Giáo viên đọc mẫu bài ứng dụng:
Những đàn chim ngói
Như nung qua lửa
- Hướng dẫn cách đọc
- Gọi học sinh đọc
- Tìm tiếng trong bài có vần mới
- Học sinh đọc kết hợp phân tích
tiếng
Hoạt động 2: Luyện viết vở.
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết
- HS đọc từ cá nhân-TT
- Hs đọc vần âc
- Hs đọc lại 2 vần
- Giống: Kết thúc bằng âm c
- Khác: Bắt đầu bằng âm ă và â
- HS đọc từ cá nhân
- HS tìm tiếng:sắc, mặc, nhấc , giấc
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng Cá nhân- TT
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS đọc lại toàn bài
- HS đọc bài trên bảng Cá nhân-
TT Kết hợp phân tích tiếng
- Hs : Đàn chim ngói
- HS đọc câu
- Hs : mặc
- HS đọc cá nhân kết hợp phân tích –TT
- HS viết vào vở tập viết
Trang 4- Giáo viên nhắc nhở cách trình bày.
Hoạt động 3: Luyện nói
Luyện nói
- Ruộng bậc thang có ở vùng nào?
- Ruộng bậc thang là ruộng như thế
nào?
- Xung quanh ruộng bậc thang có gì?
Hoạt động 4: Cũng cố dặn dò.
- Học bài gì?
- Về đọc và viét bài
- Nhận xét giờ học
- Hs : Vùng núi
- Hs : Là ruộng có từng bậc từ thấp lên cao
- Hs trả lời
- Hs đọc chủ đề luyện nói: Ruộng bậc thang
- HS đọc SGK
TOÁN: Tiết 73: MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI
I/ Mục tiờu:
Học sinh nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai
Biết đọc, viết các số đó bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11, 12 gồm 1 chục và
1 đơn vị; 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Làm được các bài tập ở SGK
Giỏo dục học sinh cẩn thận khi viết và đọc số
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Đưa 10 quả cam
-Có bao nhiêu quả cam?
H: 10 quả cam cũn gọi là mấy chục? (1 chục quả cam)
H: 10 đơn vị bằng mấy chục? (1 chục)
H: 1 chục bằng bao nhiờu đơn vị? (10 đơn vị)
3/Dạy học bài mới: Giới thiệu tiết 73.
*Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1: Giới thiệu số 11
-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và
1 que tớnh rời
H: 10 que tớnh và 1 que tớnh rời là bao
nhiờu que tớnh?
->Ghi bảng Đọc là “Mười một”
-Chỉ bảng 11
-Yờu cầu học sinh gắn số 11
Lấy 1 bú chục que tớnh và 1 que tớnh rời
- Hs : 11 que tớnh
- Hs : Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Hs : Tỡm gắn số 11
Trang 5- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
- Số 11 cú 2 chữ số 1 viết gần nhau
Hoạt động 2: Giới thiệu số 12
-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh và
2 que tớnh rời
- 10 que tớnh và 2 que tớnh rời là bao
nhiờu que tớnh?
->Ghi bảng Đọc là “Mười hai”
-Chỉ bảng 12
-Yờu cầu học sinh gắn số 12
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 cú 2 chữ số , chữ số 1 và chữ số
2 viết gần nhau (số1 ở bờn trỏi ,số 2 ở
bờn phải)
Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Học sinh nờu yờu cầu
-Hướng dẫn học sinh tự đếm số ngụi sao
rồi điền vào ụ trống
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn ( theo mẫu )
Gọi học sinh nờu cầu, làm bài
-Theo dừi, nhắc nhở
Bài 3: Tô màu
Gọi học sinh nờu yờu cầu
-Theo dừi, nhắc nhở
Bài 4: Điền số vào mỗi vạch tia số.
Gọi học sinh nờu yờu cầu
-Theo dừi, nhắc nhở
- Hs : Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Hs : Lấy 1 bú chục que tớnh và 2 que tớnh rời
- Hs : 12 que tớnh
- Hs : Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Hs : Tỡm gắn số 12
- Hs : Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Điền số thớch hợp vào ụ trống
- Hs : Làm bài, sửa bài
Vẽ thờm chấm trũn (theo mẫu) Làm bài, sửa bài (Vẽ thờm 1 chấm trũn vào ụ trống 1 đơn vị Vẽ thờm 2 chấm trũn vào ụ trống 2 đơn vị)
Tụ màu 11 hỡnh tam giỏc và 12 hỡnh vuụng
Làm bài, sửa bài
Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số Làm bài, sửa bài
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò.
-Chơi trũ chơi:tỡm số lượng theo yờu cầu ( Mỗi tổ tỡm theo yờu cầu của giỏo viờn :
11 cuốn sỏch , 12 bỳt chỡ )
- Về xem lại bài
- Nhận xét giờ học
Trang 6«n TOÁN: ÔN MỘT CHỤC – TIA SỐ
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết 10 đơn vị còn gọi là 1 chục
- Biết đọc và ghi số trên tia số
- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: 1 chục que tính, bó chục que tính
Học sinh : Que tính, bó chục que tính
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: -Học sinh thực hành đo độ dài.
3/ Dạy học bài mới: Giíi thiÖu bµi «n
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh :
*Hoạt động 1: Ôn: Một chục
-Treo tranh đếm số quả trên cây
- 10 quả còn gọi là 1 chục quả
- 10 que tính còn gọi là mấy que tính?
- 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
-Ghi 10 đơn vị = 1 chục
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
*Hoạt động 2: Ôn “Tia số”
-Giáo viên vẽ tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
-Đây là tia số Trên tia số có 1 điểm gốc là
O (Được ghi số 0) Các điểm (vạch) cách
đều nhau được ghi số: Mỗi điểm (vạch)
ghi 1 số, theo thứ tự tăng dần
-Có thể dùng tia số để so sánh các số
*Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: Đếm số chấm tròn và thêm vào cho
đủ 1 chục chấm tròn
Bài 2: Khoanh vào 1 chục con
Bài 3: Viết các số vào dưới mỗi vạch theo
thứ tự tăng dần
- Chấm, nhận xét
- Hs : 10 quả
- Hs: 1 chục quả: Cá nhân, lớp
Đếm số que tính: 10 que tính
- Hs: 1 chục que tính
- Hs: 1 chục
- Hs: 10 đơn vị
Số ở bên trái thì bé hơn các số ở bên phải nó, số ở bên phải thì lớn hơn số ở bên trái nó
- Thực hiện làm bài
- Đếm lấy 1 chục con vật và khoanh vào
- Viết số 0, 1, 2
Trao đổi, sửa bài
Trang 7Hoạt động 4: Củng cố dặn dò.
-Gọi học sinh lờn nhận xột tranh (1 chục con thỏ, 1 chục con gà)
-Dặn học sinh học bài
- Nhận xét giờ học
ÂM NHẠC; Cễ CÚC DẠY
================================
Thứ 3 ngày 8 thỏng 1 năm 2013
TOÁN: tiết 74: MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM
I/ Mục tiờu:
Học sinh nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và 1 đơn vị(3, 4, 5)
Học sinh biết đọc, viết cỏc số đú Làm các bài tập SGK
Giáo dục học sinh tính nhanh nhẹn chính xác
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Bú chục que tớnh và cỏc que tớnh rời
Học sinh : Sỏch giỏo khoa, bộ đồ dựng học toỏn
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên
-Dỏn cỏc tranh: 11 cỏi lỏ, 12 cỏi li, 11 cỏi xoong, 12 cỏi bàn ủi
-Viết cỏc số tương ứng với số mẫu vật
- Hs viết số tương ứng với mỗi vật mẫu vào bảng con
3/ Dạy học bài mới: Giới thiệu tiết 74.
*Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh : Hoạt động 1: Giới thiệu số 13
-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh
và 3 que tớnh rời
- 10 que tớnh và 3 que tớnh rời là bao
nhiờu que tớnh?
->Ghi bảng Đọc là “Mười ba”
-Chỉ bảng 13
-Yờu cầu học sinh gắn số 13
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số
13 cú 2 chữ số là 1 và 3 viết gần
nhau (Từ trỏi sang phải)
Hoạt động 2: Giới thiệu số 14
-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh
và 4 que tớnh rời
Lấy 1 bú chục que tớnh và 3 que tớnh rời
- Hs : 13 que tớnh
- Hs : Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Hs : Tỡm gắn số 13
- Hs: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Hs : Lấy 1 bú chục que tớnh và 4 que tớnh rời
Trang 8- 10 que tớnh và 4 que tớnh rời là bao
nhiờu que tớnh?
->Ghi bảng Đọc là “Mười bốn”
-Chỉ bảng 14
-Yờu cầu học sinh gắn số 14
- Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số
14 cú 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số
4 viết gần nhau (1ở bờn trỏi – 4 ở bờn
phải)
Hoạt động 3: Giới thiệu số 15
-Cho học sinh lấy 1 bú chục que tớnh
và 5 que tớnh rời
( các bước tương tự số 13,14.)
nghỉ giữa tiết.
*Hoạt động 4: Thực hành.
Bài 1: Viết số.
Gọi học sinh nờu yờu cầu
- Hướng dẫn hs làm bài
-Theo dừi, nhắc nhở
Bài 2: Điền số thích hợp.
Gọi học sinh nờu yờu cầu, làm bài.
Bài 3: Nối mỗi tranh với mỗi số
thích hợp
Gọi học sinh nờu yờu cầu, làm bài
Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia
số
Cho học sinh thi đua viết nhanh
- Hs : 14 que tớnh
- Hs : Đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Hs : Tỡm gắn số 14
Nhắc cỏ nhõn: Số 14 gồm 1 chục và
4 đơn vị
- Hs đọc lại các số 13,14,15
Nờu yờu cầu: Viết số
Làm bài, sửa bài
a/ Viết số theo thứ tự từ bộ đến lớn:
10 , 11 ,12 , 13 , 14 ,15
b/ Viết số vào ụ trống:
10 15
15 10 Làm bài, sửa bài
Đếm số ngụi sao rồi điền vào ụ trống Đọc số: 13 , 14 , 15
Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đú
Viết số theo thứ tự từ 1 đến 14
Hoạt động 5 : Củng cố dặn dò.
-Chơi trũ chơi: Đưa gà về chuồng
-Về xem lại bài
- Nhận xét giờ học.
ễN MĨ THUẬT: Cễ THẢO DẠY
Trang 9TIẾNG VIỆT: Bài 78: UC – ƯC
I/ Mục tiờu:
Học sinh đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Nhận ra cỏc tiếng cú vần uc - ưc Đọc được từ, cõu ứng dụng
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh
Học sinh : Bộ ghộp chữ
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh viết : màu sắc, bậc thang
-Đọc bài sỏch giỏo khoa
3/ Dạy học bài mới: Giới thiệu bài78.
*Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh :
Tiết 1:
Hoạt động 1: Dạy vần uc.
- Cô có vần mới: uc.
- Phân tích vần uc
- Đọc phân tích vần uc
- Đọc vần uc
- Học sinh ghép vần uc
- Có vần uc muốn có tiếng trục cô
phải thêm âm gì và dấu gì?
- Phân tích tiếng trục
- Đọc phân tích tiếng trục
- Đọc tiếng trục
- Giới thiệu tranh chiếc cần trục Rút
từ mới: cần trục
- Trong từ cần trục, tiếng nào có
chứa vần mới
- Đọc từ: Cần trục
Giới thiệu vần ưc ( các bước tương
tự vần uc.)
- Gv hướng dẫn hs đọc vần ưc
- Hướng dẫn đọc lại hai vần uc – ưc
- So sánh uc – ưc
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ
Hướng dẫn đọc từ
- Học sinh đọc uc
- HS : u trước c sau
- HS u– cờ - uc Cá nhân-TT
- HS đọc uc Cá nhân-TT
- HS ghép vần uc
- HS thêm âm tr đứng trước và dấu nặng dưới âm u
- HS :âm tr đứng trước vần uc sau
Hs :Trờ – uc – truc – nặng - trục.Cá nhân- TT
- Hs : Trục Cá nhân- TT
- Hs đọc
- Hs : Tiếng trục có chứa vần uc
- Hs đọc cá nhân – TT
- Hs : đọc lại hai vần.: uc- ưc
- Giống: Kết thúc bằng âm c
- Khác: Bắt đầu bằng âm u và ư
Trang 10- máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
- Gọi học sinh đọc từ
- Tìm tiếng có chứa vần mới
- Giáo viên giải nghĩa từ
- Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp
phân tích tiếng bất kì
- Hướng dẫn đọc toàn bài
Hoạt động 3: Viết bảng con.
Hướng dẫn viét bảng con
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn
cách viết: uc,ưc cần trục, lọ mực
- Nhận xét sửa sai
- Nhận xét giờ học
Tiết 2.
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc lại bài trên bảng
* Hướng dẫn đọc câu
- Học sinh quan sát tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Giáo viên đọc mẫu bài ứng dụng:
Con gì mào đỏ
Gọi người thức dậy
- Hướng dẫn cách đọc
- Gọi học sinh đọc
- Tìm tiếng trong bài có vần mới
- Học sinh đọc kết hợp phân tích
tiếng
Hoạt động 2: Luyện viết vở.
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết
- Giáo viên nhắc nhở cách trình bày
Hoạt động 3: Luyện nói
- Bức tranh vẽ những nhân vật nào?
- Đây là cảnh vật nông thôn hay
thành phố?
- Nhân vật nào đánh thức mọi người
dậy?
Hoạt động 4 : Cũng cố dặn dò.
- Học bài gì?
- HS đọc từ
- Cá nhân
- HS : tiếng xúc,cúc,mực,nực
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng Cá nhân- TT
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS đọc lại toàn bài
- HS đọc bài trên bảng Cá nhân-
TT Kết hợp phân tích tiếng
- Hs: Con gà trống đang gáy
- HS đọc câu
- Hs: Tiếng thức có chứa vần ưc
- HS đọc cá nhân kết hợp phân tích –TT
- HS viết vào vở tập viết
- Hs : Người, trâu, gà trống, chim
- Hs: Nông thôn
- Hs : Gà trống
- Hs đọc chủ đề luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất?
- HS đọc SGK
Trang 11- Về đọc và viết bài.
- Nhận xét giờ học
đạo đức: lễ phép vâng lời thầy giáo, cô Giáo(T1)
1.Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo.
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo cô giáo
- Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo cô giáo
- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo
2.Hoạt động dạy và học.
a Kiểm tra bài cũ Gv nhắc nhở một số hành vi đạo đức trước khi vào học bài mới b.Bài mới: Giới thiệu bài 9
Hoạt động của giáo viên Hoật động của học sinh
Tiết 1.
Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp.
- Khi cô đến nhà em chơi bố mẹ không
có ở nhà em phải làm gì?
Hoạt động 2: Hs chơi sắm vai bt1.
Tính huống 1: Em gặp thầy cô giáo
trong trường
- Hs đóng thầy giáo, cô giáo
+ Cách ứng xử: Lấy nón mũ xuống đứng
nghiêm và nói em chào cô ạ!
Tính huống 2: Đưa bất kì đồ vật gì cho
cô giáo
+ Cách ứng xử: Thưa cô đây ạ (bằng 2
tay)
- Nếu hs làm chưa đúng- cho hs làm lại
cho đúng
- Khi gặp thầy giáo, cô giáo em phải
làm gì.?
? Đưa hoặc nhận vật gì ở thầy cô em
phải đưa như thế nào?
- Nhận xét hoạt động 2
Hoạt động 3: Thảo luận N2.
- Cô giáo thường yêu cầu khuyên bảo
điều gì?
- Những điều đó có lợi ích gì cho em?
- Khi cô dạy bảo em cần thực hiện như
thế nào?
- Hs : Mời thầy cô giáo vào nhà
- Thay nhau đóng vai
- Hs thực hành
- Hs : Đứng nghiêm lễ phép em chào cô ạ, em chào thầy ạ
- Hs : Đưa bằng hai tay
- Hs thảo luận theo nội dung câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung