1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn khối 2 (chuẩn kiến thức) - Tuần 13 đến tuần 18 - Trường TH Trường Thọ B

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học G: Sử dụng que tính HD học sinh thao tác như SGK H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ 54 - 18 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que tính HD học sinh thực[r]

Trang 1

TUẦN 13 Tiết 61: 14 trừ đi một số 14 - 8

I.Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8,lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 - 8

- BT 1 ( cột 1 ,2 ) BT2 ( 3 phép tính đầu ) BT3 (a,b) BT4

I Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK, 1 bĩ 1 chục que tính và 4 que tính rời Phiếu BT4

- Học sinh: SGK, 1 bĩ 1 chục que tính và 4 que tính rời.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

63 – 35 = 73 – 29 =

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới ( 15

phút ) a Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8 = ?

14

8

6

14- 8 = 6 Lập bảng trừ

14 – 7 = 7 14 – 5 = 9 14 – 8 = 6 14 – 6 = 8 14 – 9 = 5 b Thực hành: ( 28 phút ) Bài 1: Tính nhẩm

9 + 5 =

5 + 9 =

14 – 9 =

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh thao

tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

14 - 8 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que

tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính

H+G: Cùng thực hiện.

H: Nhắc lại cách đặt tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Lập bảng trừ bằng các hình thức

khác nhau

- Nối tiếp nêu kết quả

- Đọc thuộc bảng trừ

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Tính nhẩm, nối tiếp nêu kết quả cột 1

H+G: Nhận xét, bổ sung G: HD, giúp HS hiểu được ( Khi đổi chỗ

các số hạng thì tổng khơng thay đổi Lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng

Trang 2

14 - 5 =

Bài 3: Tính

14 14 14 14

6 9 7 5

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu

a) 14 và 5 14 và 7 12 và 9

Bài 4: Tĩm tắt

Cĩ : 14 quạt điện

Đã bán: 6 quạt điện

Cịn: quạt điện?

3 Củng cố, dặn dị: (2 phút)

kia)

H: 2 em lên bảng thực hiện cột 2 H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Làm bảng con

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài vào vở

- Lên bảng thực hiện( 3 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Đọc đề tốn

- Phân tích đề và tĩm tắt

- làm bài theo nhĩm

- Đại diện nhĩm lên bảng thực hiện

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

Tiết 62: 34 – 8

I.Mục tiêu:

Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 34 – 8

Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng , tìm số bị trừ

Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK, Bảng phụ ghi nội dung BT3, 3 bĩ que tính và 4 que tính rời.

- Học sinh: SGK, 3 bĩ 1 chục que tính và 4 que tính rời.

III Các hoạt động dạy – học :

Trang 3

Nội dung Cách thức tiến hành

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Tính 14 14

5 7

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới ( 15 phút )

a Hướng dẫn cách thực hiện phép

trừ

dạng 34 – 8 = ?

34

8

2 6

34- 8 = 26

b Thực hành: ( 28 phút )

Bài 1: Tính

94 64 44 84

7 5 9 6

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT,

ST lần lượt là:

64 và 9 84 và 8 94 và 9

64

9

Bài 3:

Tóm tắt

Nhà Hà:

Nhà Li:

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh thao

tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

34 - 8 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que

tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính

H+G: Cùng thực hiện.

H: Nhắc lại cách đặt tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Làm bảng con

H+G: Nhận xét, chữa bài, chốt lại cách

thực hiện

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài ra nháp

- Lên bảng thực hiện( 3 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Đọc đề bài, xác định yêu cầu của đề

- Tóm tắt bài toán

- Nêu cách thực hiện

- làm bài ra nháp

- Lên bảng thực hiện( 1 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

G: Nhận xét chung giờ học, H: Ôn lại bài ở nhà

Trang 4

Tiết 62: 54 - 18

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 34 – 8

- Biết giải BT về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác có sẵn 3 đỉnh

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK, que tính, phiếu BT

- Học sinh: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Tính 54 44

9 7

B.Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài: (1 phút) 2 Hình thành KT mới ( 15 phút ) a Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ dạng 54 – 18 = ? 54

18

36

54- 18 = 36 b Thực hành: ( 28 phút ) Bài 1: Tính 74 24 84

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh thao

tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

54 - 18 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que

tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính

H+G: Cùng thực hiện.

H: Nhắc lại cách đặt tính và tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Làm bảng con phần a

H+G: Nhận xét, chữa bài, chốt lại cách

thực hiện

Trang 5

- - -

26 17 39

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT,

ST lần lượt là:

74 và 47 64 và 28

74

47

Bài 3:

Tĩm tắt

Vải xanh:

Vải tím:

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu

3 Củng cố, dặn dị: (2 phút)

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài ra nháp

- Lên bảng thực hiện( 2 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nêu yêu cầu BT

- Nêu miệng cách thực hiện

- làm bài vào vở

- Nối tiếp nêu kết quả trước lớp

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nêu yêu cầu BT G: HD cách thực hiện

- Lên bảng vẽ hình

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nhắc lại tên bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

Tiết 63: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số

- Thực nhiện được phép trừ dạng 54 – 8

-Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết

Trang 6

-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 8

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK, Phiếu học tập BT

- Học sinh: SGK, Bảng con, vở ơ li

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: 3 phút

94 – 29 = 64 – 17 =

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: 1 phút

2 Luyện tập: 33 phút

Bài 1: Tính nhẩm

14 – 5 = 14 – 7 = 14 – 9 =

14 – 6 = 14 – 8 = 13 – 9 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

84 30 62 83

-47 6 28 45

Bài 3: Tìm x

x – 24 = 34 x + 18 = 60 25 + x = 84

Bài 4: Tĩm tắt

Ơ tơ và máy bay: 84 chiếc

Ơ tơ: 45 chiếc

Máy bay: chiếc?

Bài 5: Vẽ hình theo mẫu

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nối tiếp nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, chữa bài,

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài bảng con

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nêu yêu cầu BT

- Nêu miệng cách thực hiện

- Làm bài vào vở

- Lên bảng chữa bài

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nêu yêu cầu BT G: HD nắm chắc yêu cầu BT

- Phân tích, tĩm tắt

- Lên bảng thực hiện

- Làm bài vào vở

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Nêu yêu cầu BT, quan sát kĩ hình

vẽ trong SGK

G: HD nắm chắc yêu cầu

- Lên bảng thực hiện

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

Trang 7

3 Củng cố, dặn dị: 3 phút

H: Nhắc lại tên bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

Tiết 65: 15; 16; 17; 18 trừ đi một số

I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ : 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK, 1 bĩ 1 chục que tính và 8 que tính rời Phiếu BT

- Học sinh: SGK, 1 bĩ 1 chục que tính và 8 que tính rời Bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

60 – 12 = 74 – 49 =

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới ( 15 phút )

a Hướng dẫn cách thực hiện phép

trừ

dạng 15 – 7 = ?

15

7

8

15- 7 = 8 Lập bảng trừ 15 – 6 = 9

15 – 7 = 8

15 – 8 = 7

15 – 9 = 6

b Thực hành: ( 28 phút )

Bài 1: Tính

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh

thao tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

15 - 7 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng

que tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính

H+G: Cùng thực hiện.

H: Nhắc lại cách đặt tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận H: Lập bảng trừ bằng các hình thức

khác nhau

- Nối tiếp nêu kết quả

- Đọc thuộc bảng trừ

G: HD học sinh lập bảng trừ 16, 17,

18 trừ đi 1 số tương tự

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

Trang 8

15 15 15

- - -

8 9 7

b)

16 16 16

- - -

9 7 8

c)

18 13 12

- - -

9 7 8

3 Củng cố, dặn dị: (2 phút)

- Làm bảng con

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài vào vở BT

G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

DUYỆT

BAN GIÁM HIỆU KHỐI TRƯỞNG

I.Mục tiêu:

-Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55-8; 56-7; 37-8;

68-9

Trang 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: SGK,

- Học sinh: SGK, Bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

- Đặt tính và tính:

15 – 8; 18 – 9 ; 16 – 7 ; 15 - 7

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới ( 15 phút )

a Giới thiệu phép trừ 55 – 8 = ?

55 - 5 khơng trừ được 8 ta

- lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết

8 7 nhớ 1

47 - 5 trừ 1 bằng 4 viết 4

55- 8 = 47

* Phép tính: 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

b Thực hành: ( 28 phút )

Bài 1: Tính

a)

45 75 95

- - -

9 6 7

b)

66 96 36

- - - -

7 9 8

c)

87 77 48

- - -

9 8 9

H: Lên bảng thực hiện ( 4 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh thao

tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

55 - 8 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que

tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính( Dựa vào bảng trừ 15 trừ đi 1 số )

H+G: Cùng thực hiện.

H: Nhắc lại cách đặt tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận

G: Tiến hành như trên H: Tự tính rồi tìm ra kết quả

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Làm bảng con

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

Trang 10

Bài 2: Tìm x

a) x + 9 = 27 7 + x = 35

x = 27 – 9 x = 35 – 7

x = 18 x = 28

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu:

3 Củng cố, dặn dị: (2 phút)

H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài vào vở BT

- Lên bảng thực hiện( 2 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Quan sát hình vẽ G: HD cách vẽ H: Vẽ vào vở BT H+G: Nhận xét, chữa bài G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

Tiết 67: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ trong phạm vi 100 , dạng : 65 – 38; 46 – 17; 57

– 28; 78 - 29

- Biết giải các bài toán có một phép trừ dạng trên

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK

- HS: SGK

II.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: 4P

Thực hiện phép tính

55 – 8, 56 – 7

B.Dạy bài mới:

1,Giới thiệu:

2,Phép trừ: 65 – 38 16P

65 5 khơng trừ được 8 ta

- lấy 15 trừ 8 bằng 7 viết

38 7 nhớ 1

27 3 thêm 1 bàng 4 viết 4

6 trừ 4 bằng 2 viết 2

65- 38 = 27

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Sử dụng que tính HD học sinh thao

tác ( như SGK)

H: Thao tác tìm ra kết quả phép trừ

65 - 38 G: Từ thao tác tìm ra kết quả bằng que

tính HD học sinh thực hiện đặt tính và tính

H+G: Cùng thực hiện.

Trang 11

* Phép tính:

46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

b Thực hành: ( 28 phút )

Bài 1: Tính

a)

85 55 95

- - -

27 18 46

b)

96 86 66

- - -

48 27 9

c)

98 88 48

- - -

19 39 29

Bài 2: Số ?

Bài 3: Bài tốn

Số tuổi mẹ năm nay là

65 – 27 = 38 ( tuổi)

Đáp số: 38 tuổi

3 Củng cố, dặn dị: (2 phút)

H: Nhắc lại cách đặt tính H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận

G: Tiến hành như trên H: Tự tính rồi tìm ra kết quả H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Làm bảng con

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ơ li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Quan sát bài SGK Nêu yêu cầu bài

tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài vào vở BT

- Lên bảng thực hiện( 2 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Quan sát hình vẽ G: HD cách vẽ H: Vẽ vào vở BT H+G: Nhận xét, chữa bài

G: Nhận xét chung giờ học, H: Ơn lại bài ở nhà

Tiết 68: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy – học:

Trang 12

- GV: SGK, 4 hình tam giác vuông cân

- HS: SGK

II.Các hoạt động dạy – học:

A.KTBC: 4P

Thực hiện phép tính

45 – 37, 56 – 39

B.Dạy bài mới:

1,Giới thiệu: 1P

2 Thực hành: 32P

Bài 1: Tính nhẩm

15 – 6 = 9 14 – 8 =

16 – 7 = 9 15 – 7 =

17 – 8 = 9 16 – 9 =

18 – 9 = 9 13 – 6 =

Bài 2: Tính nhẩm

15 – 5 -1 = 16 – 6 – 3 =

15 – 6 = 16 – 9 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

a) 35 – 7 72 – 36 81 - 9

35 35 35

- - -

7 7 7

28 28 38

Bài 4: Bài giải

Chị vắt được số sữa bò là:

50 – 18 = 32( lít)

Đáp số: 32 lí dầu

Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình

cánh quạt

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá,…

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

H: Nêu yêu cầu bài tập và cách tính

- Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, chữa bài

H: Làm bài vào vở ô li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài H: So sánh và nêu được cách tính nhẩm

H: Nêu yêu cầu, GV hướng dẫn làm VD1

theo kiểu trắc nghiệm

H: Xác định cách thực hiện đúng nhất,

- Nêu cách thực hiện trước lớp

H: Làm bài vào vở ô li

- Trình bày kết quả trước lớp

H+G: Nhận xét, chữa bài H: Nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách thực hiện

- làm bài vào vở BT

- Lên bảng thực hiện( 1 em)

H+G: Chữa bài, đánh giá kết quả.

H: Quan sát hình vẽ G: HD cách xếp hình H: Xếp hình theo 4 nhóm.

H+G: Nhận xét, chữa bài G: Nhận xét chung giờ học, H: Ôn lại bài ở nhà

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w