_Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật chú lính nhỏ, viên tướng, thầy giáo _Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ,nghiêm giọng, q[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I/ MỤC TIÊU :
Chú ý các từ dễ phát âm sai: thủ lĩnh, ngập ngừng, lỗ hổng, buồn bã.
_Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính nhỏ, viên tướng, thầy giáo ) _Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ,nghiêm giọng, quả quyết
_Hiểu cốt chuyện và điều chuyện cần muốn nói với em khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sữa lỗi là người dũng cảm
II/ ĐỒ DÙNG :
Tranh minh hoạ kể chuyện
III/ Các hoạt động trên lớp :
1’
4’
15’
16’
1/ Ổn định :
2/ KTBC : Ông ngoại.
-Yêu cầu 3 hs đọc bài + Nêu câu hỏi hs trả lời Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới : Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1:
- Các em nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì? Ở đâu?
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2:
-Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới chân rào?
-Việc leo rào của các bạn đẫ gây hậu quả gì?
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3:
-Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong lớp?
-Vì sao chú lính nhỏ lại run lên khi nghe thầy giáo hỏi?
-Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 4:
-Phản ứng của chú lính như thế nào? khi nghe lệnh “ Về thôi” của viên tướng?
-Thái độ của các bạn ra sao? trước hành động của chú lính nhỏ?
-Ai là người lính dũng cảm trong truyện này vì sao?
GV chốt: Người dũng cảm là người biết nhận lỗi và sửa chữa khuyết điểm của mình.
-HD HS đọc ngắt câu dài
-HS đọc phân vai theo nhĩm
-HS đọc nối tiếp và TLCH
-HS nhắc lắng nghe
-HS Theo dõi -Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp đến hết bài
-HS đọc theo sự HD của GV
-Mỗi em đọc 1 đoạn hết bài Trả lời phần giải nghĩa
-Nhóm đôi
-2 nhóm thi đọc
-1 em đọc toàn bài
-1 em đọc đoạn 1 cả lớp đọc thầm và TLCH
chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường
-1 HS đọc đoạn 2 cả lớp đọc thầm TLCH -Chú sợ làm đỗ hàng rào vườn trường
-Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luốn hoa mười giờ, hàng đè lên chú lính nhỏ
-HS đọc tiếp đoạn 3
-Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm
-Vì chú sợ hải
Trang 2KỂ CHUYỆN
-HD HS kể chuyện theo tranh
Gợi ý:
Tranh 1 :Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú
lính nhỏ có thái độ ra sao?
Tranh 2 : Cả tốp vượt rào bằng cách nào?
chú lính nhỏ vượt rào bằng cách nào? Kết
quả ra sao?
Tranh 3 :
Thầy giáo nói gì với HS? Thầy mong
điều gì ở các bạn?
Tranh 4 : Viên tướng ra lệnh thế nào?
chú lính nhỏ phản ứng ra sao /câu chuyện
kết thúc thế nào?
-Nhận xét sau mỗi lần kể
4/ Củng cố :
-Trong cuộc sống hằng ngày ai cũng có
lần mắc lỗi, phải dám nhận và sửa lỗi
Người dám nhận và sửa lỗi mới là người
dũng cảm
5.Dặn dò – Nhận xét :
Minh hoạ tranh.
Gọi hS đọc nốp tiếp
GV giáo dục lòng dũng cảm cho HS
Tuyên dương , khen thưởng
Giáo viên nhận xét chung giờ học
-HS đọc đoạn 4 cả lớp đoc thầm
-Nhưng như vậy là hèn, rồi quả quyết bước về phía vườn trường
-Mọi người sững nhìn chú, rồi bước nhanh theo chú như bước theo 1 người chỉ huy dũng cảm
-Chú lính đẫ chui qua lỗ hổng dưới chân rào lại là người lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
-HS đọc -Thi đua đọc tốt 1 đoạn trong bài
-HS quan sát lần lượt
-Tranh minh hoạ SGK (Nhận ra chú lính nhỏ mặc áo màu xanh nhạt, viên tướng mặc áo xanh đậm
-HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn
-Vượt rào, bắt sống nó chú lính nhỏ ngập ngừng
-HS nhìn tranh và TLCH
-HS TLCH -Cả lớp nhận xét -2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.-Xem bài mùa thu của em D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 3
Ngày dạy : 25 / 09 / 2007
Toán:
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
I/ Mục tiêu : giúp HS
1)Kiến thức: Thế nào là phép nhân Biết cách nhân
2)Kỹ năng:Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
Củng cố về giải toán về tìm số bị chia chưa biết
3) Giáo dục: HS yêu thích làm toán.Tính cẩn thânj, đúng, chính xác khi thực hiện tính toán
II/Đồ dùng: GV : SGK, các bài toán.
HS: SGK, vở tập, bảng con
IIICác HĐ dạy học chủ yêú :
T
1’
5’
30ph
(1ph)
(9ph)
(20ph)
1/ Ổn định: Kiiểm tra Đ D HT
2/ KTBC :Nhân số số ( 0
nhớ)
-GV nhận xét – ghi điểm
3/ Bài mới : a.GT bài: – Ghi tựa:
-Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
b)Hướng dẫn Hs hình thành phép nhân:
-GV nêu phép nhân 26 x 3 =?
-Lưu ý : Viết 3 thẳng cột với 6, dấu X ở giữa hai dòng
-HD nhân từ phải sang trái
-Gọi 2 –3 hs nhắc lại cách nhân
Làm tương tự phép nhân 54 x 6
b.Luyện tập ở lớp:
Bài 1 :Gọi HS nêu yêu cầu bài tâp
Yêu cầu HS giải bảng con
-Nhận xét phê điểm cho HS
Bài 2:
-Goi 1 hs đđọc yêu cầu BT
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu hs làm bài Tóm tắt.
1 cuộn : 35 m
2 cuộn :? mét
Sách Đ D HT -HS sửa BT a/ 32 11 b/ 42 13 x3 x6 x2 x3
96 66 84 39
-HS đặt tính:
26
x 3 -HS nêu miệng cách nhân -3 x 6 = 18 viết 8 (thẳng cột với 6 và 3 ) nhớ
1 3 nhân với 2 bằng 6 thêm 1 = 7, viết 7 ( bên trái 8 )
-Vậy 26 x 3 = 78
HS làm bài vào bảng con -HS nêu miệng
47 25 16 18 28 x2 x3 x6 x4 x6
94 75 96 72 168 cả lớp nhận xét
-HS đọc đề : Giải toán -BT cho biết một cuộn vải dài 35m
-BT hỏi 2 cuộn vải như vậy dài bao nhiêu mét? -1 hs lên bảng, lớp làm VBT
Giải: Độ dài của 2 cuộn vải là
35 x 2 = 70 ( mét )
Đáp số : 70 mét
Cả lớp nhận xét
Trang 44ph -Chữa bài và cho điểm HS.
4/ Củng cố – Dặn dò
-GV hỏi lại cách đặt tính nhâ, cách
nhân
-Giáo dục Hs tính chính xác nhanh nhẹn
và cẩn thận trong học toán
-Về nhà giải bài 3 trang 22
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
Nhận xét tiết học
HS 2-3 em trả lời -Hs lăng nghe
RÚT KINH NGHIÊM:
Trang 5
Thứ ba, ngày … …tháng … năm 2006
THỂ DỤC
ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
I/Mục tiêu:
Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dĩng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết và thực hiện được động tác tương đối chính xác
Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
Chơi trò chơi “Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tương đối chủ động.
II/Địa điểm- Phương tiện:
Địa điểm:Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vượt chướng
ngại vật và trò chơi vận động
III/Các hoạt động trên lớp:
1/Ổn định
2/Kiểm tra bài cũ
3/Bài mới
Phần mở đầu.
-Giáo viên nhận lớp - phổ biến ND giờ
học Khởi động
Phần cơ bản.
-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng quay
phải, trái
-Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
*Chú ý: 1 số sai sót học sinh thường mắc
như:
-Khi đi cúi đầu, mất thăng bằng, đặt bàn
chân không thẳng hướng, đi lệch ra
ngoài đường kẻ sẵn, sợ không dám bước
dài và nhảy cao
-Trò chơi:
-Thi xếp hàng Khi luyện tập chú ý đảm
bảo trật tự
Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp và hát
3 phút 5_7phút 8-10phút
6-8phút
5phút
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Khởi động các khớp cổ tay, chân, …
-Học sinh thực hiện
-Cả lớp thực hiện hàng ngang (hình dung có chướng ngại vật trước mỗi em để sẵn sàng vượt qua Mỗi động tác vượt chướng ngại vật thực hiện 2-3 lần Sau đó mới cho tập theo 2-4 hàng dọc tùy theo sự chuẩn bị
Mô hình vượt chướng ngại vật.
-Học sinh thực hiện một cách tích cực
Trang 6-Hệ thống lại bài.
-Nhận xét giờ LT
-Về nhà ôn luyện đi vượt chướng ngại
vật
TẬP ĐỌC
MÙA THU CỦA EM
I/Mục đích, yêu cầu:
1/Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Chú ý các từ ngữ: lá sen, rước đèn, hội rằm, lật trang vở…
Biết ngắm đúng nhịp giữa các dòng thơ ; nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2/Rèn kĩ năng đọc-hiểu:
Nắm được nghĩa các từ trong bài(cốm, chị Hằng).
Hiểu tình cảm yêu mến của bạn nhỏ với vẻ đẹp của mùa thu – mùa bắt đầu năm học mới
3/ Học thuộc lòng bài thơ.
II/Chuẩn bị : ĐDDH
III/ø Các hoạt động trên lớp:
1/Ổn định
2/Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 4 hs đọc bài: “Người lính dũng cảm”,
kết hợp trả lời câu hỏi Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
3/Bài mới
Giới thiệu bài: 1 năm có bao nhiêu mùa? Mùa
đó là những mùa nào?
-Bài thơ mùa thu của em học hôm nay sẽ cho
chúng ta biết rõ hơn vẽ đẹp đặc sắc của nĩ
Giáo viên ghi tựa
b.HD luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu giọng vui nhẹ nhàng
+Đọc từng dòng thơ
+Đọc từng khổ thơ trong nhóm Kết hợp giải
nghĩa từ khó SGK
- Cốm
- Chị Hằng
-HS đọc lại bài theo đoạn
c Tìm hiểu bài:
-Gọi 1 hs đọc toàn bài thơ
+Bài thơ tả những màu sắc nào của mùa thu?
+Những hoạt động nào gợi ra hoạt động của
-4 hs đọc bài và TLCH
-Theo dõi bạn đọc và nhận xét
-4 mùa -Xuân, Hạ, Thu, Đông
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh theo dõi -Học sinh nối tiếp hai dòng thơ -Đọc tiếp nối 4 khổ thơ (2 lượt)
-Món ăn làm bằng thóc nếp non say, chín, giã, bỏ vỏ trấu có màu xanh Cốm thường được gói trong lá sen nên nghe mùi thơm của lá sen
-Chỉ mặt trăng
+4 nhóm đọc nối tiếp
-1 hs đọc bài thơ
-Màu vàng của hoa cúc, màu xanh của cốm mới
-Hình ảnh rước đèn họp bạn gợi HĐ vui chơi
Trang 7học sinh vào mùa thu?
-Hãy tìm hình ảnh só sánh trong khổ thơ 1:
d HS hs học thuộc bài:
-HS HTL bài thơ
-GV dùng hình thức xoá dần từng dòng thơ
trên bảng, cho hs đọc thưộc từ từ
-Tổ chức thi đọc thuộc lòng giữa các tổ nhóm
-Nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố,dăn dò:
-Các bạn nhỏ rất thích vẻ đẹp của mùa thu vì
có đầu năm học mới và được hưởng ngày tết
Trung thu
-Về nhà HTL cả bài thơ
của HS vào ngày Tết Trung thu
-Hình ảnh ngôi trường có bạn thầy mong đợi, lật quyển vở sang trang mới gợi ra HĐ ngày khai giảng vào cuối thu
-Bài thơ có 2 hình ảnh so sánh là: hoa cúc như nghìn con mắt mở nhìn trời êm / Mùi hương như gợi từ màu lá sen
-HS đọc thuộc lòng bài thơ
-HS xung phong đọc thuộc các khổ thơ
-2-3 nhóm thi đọc
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 8CHÍNH TẢ
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I/ MỤC TIÊU :
Kĩ năng :Rèn kĩ năng viết chính tả.
Nghe viết chính xác 1 đoạn trong bài Người lính dũng cảm.
Viết đúng chữ kho.ù
Kiến thức: HTL tên 9 chữ trong bảng
Giáo dục: : Tập cho HS có thói quen viết chữ sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG: GV : SGK , ĐDDH bảng phụ viết ND bài chính tả
HS ,SGK , VT, BC
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
1ph
4ph
1ph
15ph
10ph
1/ Ổn đinh Kiiểm tra Đ D học tập
2/ KTBC : Ông ngoại
-GV gọi 3 -5 bạn viết lại các từ mà mình viết
đã bị sai trong tuần qua
-Nhận xét – ghi điểm
3/ Bài mới :
a/ GTB: Các em mới học xong bài TĐ Người
lính dũng cảm Trong tiết chính tả hôm nay,
các em sẽ nghe – viết đoạn 1 của bài Sau
đó các em sẽ làm bài tập điền các âm (hoặc
vần) dễ lẫn vào đoạn văn cho trước sao cho
đúng.- Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần
Hỏi: + Đoạn văn kể chuyện gì?
* HD cách trình bày:
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa?
+Lời nhân vật được đánh bằng những dấu
gì?
* HD viết từ khó:
- YC HS tìm từ khó rồi phân tích
- YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
* Soát lỗi:
SGK, VT, BC
-HS lên bảng viết
-1 số tiếng từ còn sai
-HTL thứ tự 28 chữ đã học
-HS nhắc lại
-HS đọc lại
-Lớp học tan chú lính nhỏ rủ viên tướng
ra vườn sửa hàng rào viên tướng không nghe Chú nói “Nhưng như vậy là hèn” và quả quyết bước về phía vườn trường Các bạn nhìn chú ngạc nhiên rồi bước nhanh theo chú
-6 câu
-Những chữ đầu đoạn, đầu câu phải viết hoa
- Dấu hai chấm xuống dòng, gạch đầu dòng
-HS rút từ + ghi bảng: vườn trường, viên tướng, sững lại, khoát tay
- 3 HS lên bảng , HS lớp viết vào bảng con
Trang 95ph
4ph
* Chấm bài:
-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét
c/ HD làm BT:
Bài 2 a: Trang 41
-Điền vào chổ trống
Bài 3 : Viết tên chữ còn thiếu trong bảng.
Nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò :
-Qua câu chuyện trên em biết khi mắc lỗi
phải dám nhận lỗi và sửa lỗi
-Người dám nhận và sửa lỗi là người dũng
cảm.
-Về nhà học thuộc bảng chữ cái vừa học
-HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
-HS đọc yêu cầu + làm vào vở
a/ Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng -Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua
- 9 HS lên điền + các em khác theo dõi Nhận xét
-HTL tại lớp
IV- RÚT KINH
NGHIỆM:
Trang 10
TOÁN( Tiêt22)
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )Ôn tập thời gian
Kĩ năng: HS giải đúng thành thạo các dạng toán trên
Thái độ: Giáo dục HS lòng ham thích say mê học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: 1 số phép tính Đồng hồ treo tường
HS: -SGK, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1ph
5ph
30ph
(1ph)
(6ph)
(6ph)
(10ph)
7ph)
4ph
1/ Ổn định :
II/ KTBC :Nhân 1 số ( có nhớ)
Bài 3:
-Nhận xét Ghi điểm
III/ Bài mới :
-a) Giới thiệu bài:Củng cố về phép nhân
-GV ghi đề bài : Luyện tập
b) Hướng dẫn HS luyện taâp5
Bài 1 :HS đọc YC bài.
-YC HS giải miệng
GV nhận xét , ghi điểm
Bài 2: HS giải miệng như BT1.
GV nhận xét , ghi điểm
Bài 3:HS đọc YC bài tập
-Bài tốn hỏi gì?
-Bài tốn cho biết gì?
-YC HS giải vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng giải
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4 :
-GV viết sẵn BT rồi cho HS nối mỗi phép
tính ở dòng trên với phép nhân thích hợp ở
dòng dưới
-Nhận xét
4/ Củng cố, dặn dò :
Hỏi lại kiến thức trọng tâm bài
Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
-Nhận xét giờ học
-HS lên bảng làm bài tập
a/ x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92 Cả lớp nhận xét
-HS nhắc lại
-HS thực hiện nhẩm, sau đó trả lời -HS làm miệng
Cả lớp nhận xét
-HS làm miệng
Cả lớp nhận xét
-HS đọc y/c , giải BTvàỏ VBT, bảng lớp
Bài giải : Giải
Số giờ của 6 ngày là :
24 x 6 = 144 ( giờ ) Đáp số : 144 giờ Cả lớp nhận xét
-HS thi đua 2 dãy -Đại diện 2 dãy lên thực hiện -HS lên bảng nối vào bảng phụ, lớp nhận xét tuyên dương
HS trả lời
HS lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM :………
………
………
Trang 11TẬP VIẾT
Ôn Chữ Hoa C
IMục tiêu:
Củng cố cách viết chữ nét hoa, thông qua BT
Viết tên riêng Chu Văn An cở chữ nhỏ
HS cần viết đẹp, sạch sẽ
II/ Chuẩn bị : ĐDDH vở bài tập, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động trên lớp :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1ph
4ph
31ph
(1ph)
(15ph)
(15ph)
4ph
1/ Ổn định:
2/ KTBC : KT bài viết ở nhà
Cho HS viết bảng con chữ đã học
GV nhận xét , đánh giá
3/ Bài mới :
GT bài : Củng cố cách viết hoa C
-GV ghi tựa HD HS viết chữ hoa
-GV viết mẫu + kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
+Luyện viết từ ứng dụng :
Chu Văn An
-Là 1 nhà giáo nổi tiếng đời nhà Trần Ông có
nhiều học trò sau này trở thành nhân tài của
đất nước
+Luyện viết câu ứng dụng giúp học sinh hiểu
câu tục ngữ
-Nhắc HS viết đúng độ cao con chữ
HD viết vào vở tập viết:
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở
TV 3/2 Sau đó YC HS viết vào vở
- Thu chấm 10 bài Nhận xét
4/ Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học chữ viết của HS
-Về nhà luyện viết phần còn lại, học thuộc
câu ca dao
-HS lên bảng viết Cữu Long -HS thực hiện
Ch, V, A, N
-HS viết bảng con
-HS đọc đúng câu ứng dụng
-HS viết bảng con
- Con người phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự
-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV
-1 dòng chữ C cỡ nhỏ
-1 dòng chữ Ch, V, A cỡ nhỏ
-2 dòng Chu Văn An cỡ nhỏ.
-4 dòng câu ứng dụng
-HS Chú ý , thực hiện
IV RÚT KINH NGHIỆM: