- GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ đúng - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, giáo viên và cả lớp theo dõi và nhËn xÐt.. - Chia nhãm häc sinh vµ theo dâi häc sinh đọc theo nhóm[r]
Trang 1Toán Các số từ 111 đến 200.
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200 - Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.
II Đồ dùng dạy và học :
- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ đọc số, viết số, so sánh số tròn
chục từ 101 đến 110.- Nhận xét,
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.
- Giới thiệu số 112, 115.
- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con số
còn lại trong bảng: 118, 120, 121, 122, 127 , 135
b Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
*Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
*Bài 2a:
gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào
vở
hơn số đứng sau sau nó
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
chúng ta phải so sánh các số với nhau Sau đó viết
lên bảng : 123 124
+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số
124?
+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và số
124
Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123 < 124
hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 > 123
- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại.
- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2,
hãy so sánh 155 và 158 với nhau.
3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- 2 em lên bảng đọc và viết số
- Trả lời(Có 100) và lên bảng viết
1 vào cột trăm.
- Trả lời (Có 1 chục, 1 đơn vị)
và lên bảng viết vào cột 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
- Học sinh viết 111.
- Thảo luận viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 em lên bảng:
1 em đọc số, 1em viết số, 1 em gắn hình biểu diễn số
- Lớp đọc đồng thanh.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên.
rút ra kết luận
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống
- Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2.
- Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3
- Học sinh tự làm bài
Trang 2Giáo án Lớp 2 Lý Thị Bích Hoa
Tập đọc
Những quả đào.
I Yêu cầu cần đạt:
vật.
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết
II Đồ dùng dạy và học
- Tranh minh họa các bài tập đọc
- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng
III.Các hoạt động dạy và học
TIếT 1
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc
bài Cây dừa và TLCH:
với gì ?
nào?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm học sinh.
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Luyện đọc.
đọc lại bài GV uốn nắn giọng đọc của HS
- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh
luyện đọc 2 câu nói của ông.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
nhận xét
- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh
đọc theo nhóm
- Nhận xét cho điểm
- 2 em lên bảng đọc bài và TLCH
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Học sinh khá đọc Đọc chú giải, cả lớp đọc thầm theo.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)
nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc
đồng thanh một đoạn trong bài
TIếT 2
Trang 3a Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 2 và đặt
+ Xuân đã làm gì với qủa đào ông cho ?
+ Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho ?
+ Chi tiết nào trong truyện chứng tỏ bé Vân
còn rất thơ dại ?
+ Việt đã làm gì với quả đào ông cho ?
+ Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?
b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài
- Y/c HS đọc phân vai.
sau mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau
*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c đọc
phân vai.
- Theo dõi bài, suy nghĩ đề và trả lời câu hỏi
- Vợ và các cháu
- Ăn đào xong rồi mang hạt đi trồng.
- HS trả lời.
- Vân ăn hết qủa đào của mình rồi đem vứt hạt đi.
- Đào ngon đến nỗi cô bé ăn xong vẫn còn thèm mãi.
-Ôi, cháu ông còn thơ dại quá!
- Bé háu ăn, ăn hết phần của mình vẫn còn thèm mãi Bé chẳng suy nghĩ gì, ăn xong là vứt hạt đào đi luôn.
- Việt đem qủa đào của mình cho bạn Sơn
bị ốm Sơn không nhận Việt đặt qủa đào
hậu.
- HS trả lời.
các cháu, đã giúp các cháu mình bộc lộ tính cách một cách thoải mái, tự nhiên
đọc một đoạn truyện
- 5 học sinh đọc lại bài theo vai.
Trang 4Giáo án Lớp 2 Lý Thị Bích Hoa
Chi ề u thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011
Ôn luện toán Các số từ 111 đến 200.
I Yêu cầu cần đạt:
- cỷng
- Biết cách so sánh các số từ 11 đến 200 - Biết thứ tự các số từ 111 đến 200.
II Đồ dùng dạy và học :
- Bảng kê các cột ghi rõ : Trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ đọcb ảng cửu chương
Nhận xét,
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 110.
- Giới thiệu số 112, 115.
- Yêu cầu HS thảo luận để đọc và viết các con số
còn lại trong bảng: 118, 120, 121, 122, 127 , 135
b Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
*Bài 1: vbt
Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.
*Bài 2a:
gọi 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào
vở
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
chúng ta phải so sánh các số với nhau Sau đó viết
lên bảng : 123 124
+Hãy so sánh chữ số hàng chục của số 123 và số
124?
+Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và số
124
Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124 ta viết 123 < 124
hay 124 lớn hơn 123 ta viết 124 > 123
- Yêu cầu học sinh làm các ý còn lại.
- Dựa vào vị trí các số trên tia số trong bài tập 2,
hãy so sánh 155 và 158 với nhau.
3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- 2 em lên bảng đọc và viết số
- Trả lời(Có 100) và lên bảng viết
1 vào cột trăm.
- Trả lời (Có 1 chục, 1 đơn vị)
và lên bảng viết vào cột 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị
- Học sinh viết 111.
- Thảo luận viết các số còn thiếu trong bảng Sau đó 3 em lên bảng:
1 em đọc số, 1em viết số, 1 em gắn hình biểu diễn số
- Lớp đọc đồng thanh.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên.
rút ra kết luận
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu > , < , = vào chỗ trống
- Chữ số hàng trăm cùng bằng 1 Chữ số hàng chục cùng bằng 2.
- Chữ số hàng đơn vị của 123 bằng 3, đơn vị của 124 là 4 của; 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3
- Học sinh tự làm bài
Trang 5
T Ậ P ĐỌ C Luyện đọc
Những quả đào.
I Yêu cầu cần đạt:
- C ủng cố bài Những quả đào
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết
II Đồ dùng dạy và học
- Bảng ghi sãn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng
I.Các hoạt động dạy và học
a Hoạt động 1: Luyện đọc.
gọi HS đọc lại bài.
GV uốn nắn giọng đọc của HS
- Nêu giọng đọc và tổ chức cho học sinh
luyện đọc 2 câu nói của ông.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
nhận xét
- Chia nhóm học sinh và theo dõi học sinh
đọc theo nhóm
- Nhận xét cho điểm
b Hoạt động 2 : Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc lại bài
- Y/c HS đọc phân vai.
các nhóm đọc tốt
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về học lại bài và chuẩn bị bài sau
*Chú ý: 3 HS học hoà nhập không y/c đọc
- Học sinh khá đọc Đọc chú giải, cả lớp đọc thầm theo.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn (2 lần)
nhóm, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân Các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc
đồng thanh một đoạn trong bài
HS đọc một đoạn truyện
- 5 học sinh đọc lại bài theo vai.
Trang 6Giáo án Lớp 2 Lý Thị Bích Hoa
phân vai.
.
Luyện viết Những quả đào.
I Yêu cầu cần đạt:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn.
II Đồ dùng dạy và học
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a
III Các hoạt động dạy và học
a Hoạt động 1
cho?
nào ?
- Hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn
- Ngoài các chữ đầu câu, trong bài chính tả này
có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?
- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết vào
bảng con Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên cho HS chép bài vào vở.
- Thu và chấm 1 số bài Số còn lại để chấm sau
b Hoạt động 2:
*Bài 2 a:
- Gọi học sinh đọc đề bài sau đó gọi học sinh
lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét bài làm và cho điểm học sinh
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên
về nhà viết lại cho đúng bài
- 3 em lên bảng viết.
- Lớp viết vào giấy nháp.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
quả đào
- Xuân ăn đào xong , đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việt thì không ăn mà mang
đào cho cậu bạn bị ốm
hậu.
- Khi trình bày 1 đoạn văn , chữ
đầu đoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm câu.
- Học sinh tìm và đọc
- Viết các từ khó dễ lẫn
- Nhìn bảng chép
Trang 7
làm vào vở.
Thể dục Trò chơi: con cóc là cậu ông trời
và chuyển bóng tiếp sức.
I Yêu cầu cần đạt:
- Laứm quen vụựi troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi – Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ chụi ụỷ mửực ủaàu
- OÂn troứ chụi: Chuyeàn boựng tieỏp sửực
– Yeõu caàu HS chụi vaứ tham gia chụi tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- ẹũa ủieồm: saõn trửụứng ; - Phửụng tieọn: Coứi.
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
lửụùng
Caựch toồ chửực
1 Phaàn mụỷ ủaàu:
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.
-Chaùy nheù nhaứng treõn moọt ủũa hỡnh tửù nhieõn.
- ẹi thửụứng theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ saõu.
-Xoay caực khụựp.
- OÂn baứi theồ duùc phaựt treồn chung
2 Phaàn cụ baỷn.
a.Troứ chụi: Con coực laứ caọu oõng trụứi.
- Giụựi thieọu troứ chụi.
- HD caựch chụi: Laứm maóu caựch nhaỷy baọc vaứ
ủoùc vaàn ủieọu.
“Con coực … moọt ngửụứi nhụự ghi” Cửự baọt nhaỷy
ủeỏn chửừ “ ghi” thỡ thoõi.
- Vaứi HS ủoùc vaứ taọp nhaỷy.
- Thửùc haứnh chụi.
b Troứ chụi: “Chuyeàn boựng tieỏp sửực” cho HS
chụi theo 2 voứng troứn
- Chụi theo haứng ngang
- 4: Toồ thi ủua.
1’
2-3’
1laàn
10 – 15’
10 -12’
1laàn 1laàn
Trang 8Giáo án Lớp 2 Lý Thị Bích Hoa
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự thửỷụng phaùt.
3 Phaàn keỏt thuực.
- ẹi ủeàu vaứ haựt.
- Laứm1 soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng.
- Heọ thoỏng baứi – nhaộc veà oõn baứi
Chi ều t hứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
ÔN Toán Các số có ba chữ số.
I Yêu cầu cần đạt:
- số có 3 chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị.
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy và học
1 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số
- Giáo viên gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn
200 và hỏi : Có mấy trăm ?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nghật biểu diễn 40 và hỏi:
Có mấy chục ?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểi diễn 3 đơn vị
và hỏi: Có mấy đơn vị ?
- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
- 243 gồm mấy trăm , mấy chục , mấy đơn vị ?
411 , 205 , 252.
- Giáo viên đọc số, yêu cầu học sinh lấy các
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Nhận xét, cho điểm học sinh
*Bài 3 :
2 Củng cố, dặn dò
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- Học sinh quan sát suy nghĩ , một
số em trả lời:(Có 200.)
- Có 4 chục
- Có 3 đơn vị
- 1 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con(Viết : 243.)
- Một số học sinh đọc cá nhân , sau đó cả lớp đọc đồng thanh(Hai
- Gồm 2 trăm , 4 chục , 3 đơn vị
- HS thực hành.
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm
- Nói số và cách đọc : 315 d ,
311 c , 322 g , 521 e , 450
b, 405 a
Trang 9- Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3 chữ số
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà ôn luyện cấu tạo số, cách đọc số
và cách viết số có 3 chữ số
- Làm vào vở bài tập
- HS thi đọc và viết số.
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2011
Toán
So sánh các số có ba chữ số.
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong 1
số để so sánh các số có 3 chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000).
II Đồ dùng dạy và học
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số:
221, 222, 228 , 229, 230, ……
- Nhận xét, cho điểm học sinh
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1 : Giới thiệu cách so sánh các số
có 3 chữ số
*So sánh 234 và 235
*So sánh 194 và 139
> 139 hay 139 < 194.
*So sánh 199 và 215
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau
đó yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài
lẫn nhau
- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 2a:
- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?
- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?
- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu
học sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số
lớn nhất
- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại
- Nhận xét cho điểm học sinh
*Bài 3 (dòng 1 ): Số?
- 3 em lên bảng viết số.
- Có 234 hình vuông
- Một vài em lên bảng viết số 234
- Học sinh trả lời và lên bảng viết
- 234 hình vuông < 235 hình vuông
- Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
- Không cần so sánh
- Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau
- Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Ta so sánh tiếp đến hàng đơn
vị
Số có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh giải thích.
- Tìm số lớn nhất và khoanh vào số
đó
- Phải so sánh các số với nhau
- 695 lớn nhât vì có hàng trăm lớn
Trang 10Giáo án Lớp 2 Lý Thị Bích Hoa
- Y/c HS chép bài rồi tự điền số thích hợp vào ô
trống.
- GV nhận xét, bổ sung.
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
nhất
- Học sinh tự làm
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi HS nêu miệng số cần điền, -
HS khác nhận xét.
Chi ều t hứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2011
ÔNToán
So sánh các số có ba chữ số.
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong 1
số để so sánh các số có 3 chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000).
II Đồ dùng dạy và học
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng viết các số có 3 chữ số:
221, 222, 228 , 229, 230, ……
- Nhận xét, cho điểm học sinh
2 Bài mới : Giới thiệu bài
a Hoạt động 1 : Giới thiệu cách so sánh các số
có 3 chữ số
*So sánh 234 và 235
*So sánh 194 và 139
> 139 hay 139 < 194.
*So sánh 199 và 215
b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập , sau
đó yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài
lẫn nhau
- Yêu cầu 1 vài HS giải thích về kết quả so sánh
- Nhận xét và cho điểm học sinh
*Bài 2a:
- Bài tập yêu cầu chúng ta phải làn gì ?
- Để tìm số lớn nhất ta phải làm gì ?
- Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu cầu
học sinh so sánh các số với nhau, sau đó tìm số
lớn nhất
- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại
- Nhận xét cho điểm học sinh
*Bài 3 (dòng 1 ): Số?
- 3 em lên bảng viết số.
- Có 234 hình vuông
- Một vài em lên bảng viết số 234
- Học sinh trả lời và lên bảng viết
- 234 hình vuông < 235 hình vuông
- Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
- Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
- Không cần so sánh
- Khi hàng trăm các số cần so sánh bằng nhau
- Số có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.- Ta so sánh tiếp đến hàng đơn
vị
Số có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh giải thích.
- Tìm số lớn nhất và khoanh vào số
đó
- Phải so sánh các số với nhau
- 695 lớn nhât vì có hàng trăm lớn