1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Trường TH Quảng Tùng - Tuần 16

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm sao Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài: cho số đó cộng với số trong hình chữ -Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán nhật được tổng bằng 10.. Bài 4: [r]

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011

TIẾNG VIỆT

BÀI 64 : im - um

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn , từ và các câu ứng dụng Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn

Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài

-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có im, um.Viết chữ đúng qui trình chữ -Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của

Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )

- Gọi HS lên bảng đọc, viết

- Đọc cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần mới :

a Nhận diện vần :

- Viết vần im lên bảng

- Yêu cầu HS phân tích vần im

- Yêu cầu HS tìm ghep vần im

- Hướng dẫn HS đánh vần đọc

- Nhận xét uốn nắn

b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :

- Có vần im muốn có tiếng chim ta tìm thêm

âm gì?

- Âm ch đặt ở vị trí nào với vần im ?

- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng chim

- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng

- 2 HS đọc : em, tem, con tem, êm, đêm,sao đêm, trẻ em, que kem, ghế đệm

- Cả lớp viết : mềm mại

- Lắng nghe

- 2 HS yếu phân tích vần im : i - m

- Cả lớp thực hiện ghép vần : im

- Cá nhân, nhóm, lớp : i - m - im im

- Lắng nghe

- 1 HS giỏi trả lời : âm ch

- Âm ch đặt trước vần im

- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : chim

Trang 2

* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Viết từ mới lên bảng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét uốn nắn

* Vần um : Các bước dạy như trên

- Yêu cầu HS so sánh

c Luyện viết bảng con :

- Viết mẫu lên bảng lớp

- Hướng dẫn HS cách viết

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng :

- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng : con nhím,

trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ :

- Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần mới

- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự yêu

cầu HS đọc

- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS

Tiết 2 :

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc

b Đọc câu ứng dụng :

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh

- Viết câu ứng dụng lên bảng : Khi đi em hỏi

Khi về em chào Miệng em chúm chím Mẹ

có yêu không nào ?

- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS

c Luyện viết vào vở :

- Yêu cầu HS mở vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài

- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa

chữa

- Cá nhân, nhóm, lớp : ch - im – chim Chim

- Trả lời : chim câu

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : chim câu

- im - chim - chim câu

- HS yếu đọc : im - chim - chim câu

- um - trùm - trùm khăn

- 2 HS yếu so sánh : im - um

- Quan sát

- Cả lớp viết bảng con : im chim, um, trùm

- 2 HS giỏi đọc : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Lắng nghe

- 2 HS yếu tìm và đọc tiếng : nhím, tìm, tủm, mũm

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng mới

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : im, um, chim, trùm, chim câu, trùm khăn…

- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi

- 2 HS đọc, tìm tiếng có vần mới:

- Lắng nghe

Trang 3

d Luyện nói :

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Em biết những vật gì có màu đỏ ?

+ Vật gì có màu xanh ?

- Viết chủ đề luyện nói lên bảng

-Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét uốn nắn

C Củng cố, dặn dò : (5 phút )

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng

- Yêu cầu HS đọc bài SGK

- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- HS yếu đọc, cá nhân , nhóm, lớp đọc

- Cả lớp thực hiện

- Cả lớp viết : chim câu, trùm khăn

- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi

- Từng cặp TH LN với chủ đề : Xanh,

đỏ, tím, vàng

- Trả lời

- 2 HS yếu : Xanh, đỏ, tím, vàng

- Cá nhân, nhóm lớp, đọc

- HS giỏi đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Lắng nghe

- Cả lớp đọc

- Lắng nghe

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Làm bài tập 1,2( Cột 1,2) ,3

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A Kiểm tra bài cũ : (5phút )

- Gọi HS lên bảng tính

- Cho cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xét , cho điểm

B Dạy bài mới : ( 25 phút )

* Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS làm bài

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- 2 HS : 10 -1 = 10 – 2 =

- Cả lớp : 10 – 6 = 10 – 5 =

*1 HS nêu yêu cầu làm bài

- 3 HS Yêu lên bảng tính, cả lớp làm

Trang 4

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

- Nhận xét sửa sai cho HS

* Bài 2 ( Cột 1,2) Số ?

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài, nhận xét sửa

chữa

* Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- Gọi HS nêu phép tính

- Nhận xét sửa chữa

C Củng cố, dặn dò: (5phút )

- Giơ bảng : 10 – 1 = ? 10 - 8 = ? 10 –

6 =

- Dặn HS về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

vào vở

a 10 - 2 = 10 - 4 = 10 - 3 =

10 - 9 = 10 - 6 = 10 - 1

=…

- HS làm vào vở- 2 em lên bảng chữa

b 10 10 10 10

- 5 - 4 - 8 - 3… 5

* 1 HS nêu - 3 HS giỏi lên bảng điền

số, cả lớp làm vào vở

5 + … = 10 … - 2 = 6

8 - … = 1 … + 0 =10

* Quan sát tranh và nêu bài toán

a 1 HS nêu : Có 7 con vịt, thêm 3 con vịt Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

- 1 HS lên viết phép tính, cả lớp làm vào

vở

b 1 HS giỏi nêu bài toán : Có 10 quả cam hái xuống 2 quả Hỏi còn lại mấy

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Buæi chiÒu

G§- BD TV luyÖn IM Um

I Mục tiêu : - HS đọc và viết được im,um.

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

Trang 5

III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

1.ổn định tổ chức :

2.ễn : im,um

a Hoạt động 1 : GV cho HS mở SGK đọc

bài

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ

bài đọc

- GV cho HS đọc cỏ nhõn bài đọc

- GV cho HS đọc tiếp sức

- GV nhận xột

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- GV cho HS viết vào bảng con : im, um,

chim cõu, trựm khăn…

- GV uốn nắn giỳp đỡ cỏc em cũn chậm

- GV nhận xột

c Hoạt động 3: Làm BT trong vở BTTV:

* Bài tập 1 : Nối

- GV cho HS nờu yờu cầu

- GV cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1

- GV cho HS nối với từ thớch hợp

- Cho HS thực hiện rồi nờu kết quả

* Bài tập 2: Nối

- GV cho HS nờu yờu cầu

- Thực hiện yờu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nờu kết quả - nhận xột

* Bài tập 3: viết

- GV cho HS nờu yờu cầu

- HS viết 1 dũng

3 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xột giờ

- HS hỏt 1 bài

- HS đọc : im,um

- HS mở SGK

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc cỏ nhõn – nhận xột ( Hs yếu luyện đọc nhiều lần

- HS thi đọc tiếp sức – nhận xột

- HS viết vào bảng con : im, um, , chim cõu, trựm khăn…

- HS nhận xột bài của nhau

- HS nờu yờu cầu

- HS đọc từ – tỡm tranh thớch hợp để nối

- HS nờu kết quả :

- HS nờu yờu cầu

- Làm bài tập vào vở

- HS nờu kết quả : số tỏm, ống nhũm

- HS nờu yờu cầu

- HS thực hiện viết

Trang 6

T - H T Việt: TIẾT 1 : im - iêm - yêm

I Mục tiêu:

- Tỡm được tiếng cú vần im,iêm,yêm cú trong bài HS đọc được bài ‘Nghe cả hai tai.’’

- Luyện viết cõu: bồ câu chăm làm

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài.

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 : Điền tiếng có vần im,iêm,yêm

-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập

-yờu cầu HS quan sát tranh,điền tiếng

- Gọi Hs đọc các từ vừa điền

-Nhận xột kết luận đáp án đúng

- Gọi Hs đọc lại các tiếng trên

Bài 2: - Hướng dẫn hs đọc bài

+ Gv đọc mẫu bài

+ Gv đọc học sinh đọc theo

+ Gọi H đọc bài

? Tìm trong bài tiéng có vần im ?

? Tìm trong bài tiéng có vần iêm ?

Bài 3: Viết

-GV viết mẫu lên bảng: Công là thứ chim

hiếm

- GV hướng dẫn HS quan sỏt bài viết

- Gọi HS đọc nội dung bài viết

- Phõn tớch độ cao, khoảng cỏch nét nối giữa

các con chữ

?Tìm các con chữ có độ cao 5 ô li ?

? Tìm các con chữ có độ cao 2 ô li ?

* Thực hành.

- Hướng dẫn viết vào vở

- GV quan sát sửa sai

- Chấm 1 số bài của HS, nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà luyện

thêm

* Lớp làm vào vở 6 HS nêu kết quả

- cà tím, con nhím, hồng xiêm, cái liềm, chim sẻ, cái yếm

- H nghe

- H theo dõi Gv đọc mẫu

- H đọc theo Gv

- H lên bảng đọc bài

- H tìm và nờu Tiếng có vần im: im lìm, Tiếng có vần iêm: kiệm

* Học sinh quan sát và nhận xét

-HS nêu:

- Mở vở viết bài Viết vở ôn luyện ô li

Trang 7

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011

TIẾNG VIỆT

BÀI 65 : IÊM - YÊM

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: HS đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm , từ và các câu ứng dụng Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Điểm mười

* HS ,khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài

-Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có iêm, yêm.Viết chữ đúng qui trình

chữ

-Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của

Tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )

- Gọi HS lên bảng đọc, viết

- Đọc cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần mới :

a Nhận diện vần :

- Viết vần iêm lên bảng

- Yêu cầu HS phân tích vần iêm

- Yêu cầu HS tìm ghep vần iêm

- Hướng dẫn HS đánh vần đọc

- Nhận xét uốn nắn

b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới :

- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta tìm

thêm âm gì?

- Âm x đặt ở vị trí nào với vần iêm ?

- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng xiêm

- Yêu cầu HS phan tích đánh vần, đọc tiếng

- 2 HS đọc : im chim chim câu, um trùm …

- Cả lớp viết : trùm khăn

- Lắng nghe

- 2 HS yếu phân tích vần iêm : iê - m

- Cả lớp thực hiện ghép vần : iêm

- Cá nhân, nhóm, lớp : iê - m - iêm iêm

- Lắng nghe

- 1 HS giỏi trả lời : âm x

- Âm x đặt trước vần iêm

- Cả lớp thực hiện trên bảng cài : xiêm

Trang 8

* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Viết từ mới lên bảng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét uốn nắn

* Vần yêm : Các bước dạy như trên

- Yêu cầu HS so sánh

c Luyện viết bảng con :

- Viết mẫu lên bảng lớp

- Hướng dẫn HS cách viết

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng :

- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng : thanh

kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ :

- Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần mới

- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự yêu

cầu HS đọc

- Nhận xét, uốn nắn cánh đọc cho HS

Tiết 2 :

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc

b Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh

- Viết câu ứng dụng lên bảng : Ban ngày, Sẻ

mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới

có thời gian âu yếm đàn con

- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS

c Luyện viết vào vở :

-Yêu cầu HS mở vở tập viết

- Cá nhân, nhóm, lớp : x - iêm - xiêm xiêm

-Trả lời : dừa xiêm

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : dừa xiêm

- iêm - xiêm - dừa xiêm

- HS yếu đọc : iêm - xiêm - dừa xiêm

- yêm - yếm - cái yếm

- 2 HS yếu so sánh : iêm - yêm

- Quan sát

- Cả lớp viết bảng con :

- 2 HS giỏi đọc : thanh kiếm, quý hiếm,

âu yếm, yếm dãi

- Lắng nghe

- 2 HS yếu tìm và đọc tiếng : kiếm, hiếm, yếm

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng mới

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc : iêm, yêm, xiêm, yếm, dừa xiêm, cái yếm

- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi

- 2 HS đọc, tìm tiếng có vần mới

Trang 9

- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài

- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa

chữa

d Luyện nói :

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Học như thế nào thì được điểm 10 ?

+ Em có muốn được điểm 10 không ?

- Viết chủ đề luyện nói lên bảng

-Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét uốn nắn

C Củng cố, dặn dò : (5 phút )

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng

- Yêu cầu HS đọc bài SGK

- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

- HS yếu đọc, cá nhân , nhóm, lớp đọc

- Cả lớp thực hiện

- Cả lớp viết : dừa xiêm, cái yếm

- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi

- Từng cặp TH LN với chủ đề : Điểm mười

- Trả lời

- 2 HS yếu đọc : Điểm mười

- Cá nhân, nhóm lớp, đọc

- HS giỏi đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Lắng nghe

- Cả lớp đọc

- Lắng nghe

TOÁN

BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU :

- HS thuộc bảng cộng, trừ, biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- HS làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Làm bài tập 1,3

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

GV: Bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A Kiểm tra bài cũ : 5 phút

- Gọi 2 HS lên bảng làm tính

- Đọc cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét cho điểm

- 2 HS : 10 – 3 = 10 – 7 =

- Cả lớp : 10 – 5 = 10 – 6 =

Trang 10

B Bài mới : 25 phút

1 Ôn tập các bảng cộng và bảng trừ đã học

- Gắn 1 chấm tròn màu đen lên bảng, rồi gắn

thêm 9 chấm tròn màu xanh và hỏi : có 1

chấm tròn thêm 9 chấm tròn được mấy chấm

tròn ?

- 1 thêm 9 được mấy ?

- Thêm ta làm tính gì ?

- Lấy mấy cộng mấy ?

- Yêu cầu HS thực hiện phép tính trên bảng

cài

- Viết phép tính lên bảng : 1 + 9 = 10

- Vậy 10 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy

chấm tròn ?

- 10 bớt 1 còn mấy ?

- Bớt ta làm tính gì ?

- Lấy mấy trừ mấy ?

- 10 trừ 1 bằng mấy ?

* Các phép tính còn lại làm tương tự như trên

- Viết các phép lên bảng

- Chỉ bảng YC HS đọc các phép tính

2 Thực hành :

* Bài 1 : tính :

- Viết phép tính lên bảng yêu cầu HS thực

hiện

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài, nhận xét sửa

chữa

- Yêu cầu HS làm vào bảng con- GV nhận xét

kết quả và cách đặt tính

- Nhận xét sửa sai

* Bài 3 : Viết phép tính thích hợp :

a) Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu bài toán

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp thực hành trên bộ đồ dùng với các chấm tròn

- 2 HS yếu trả lời : 1 thêm 9 được 10

- Làm tính cộng

1 + 9

- Cả lớp thực hiện phép tính : 1+ 9 =

1 + 9 = 10

- HS yếu : 10 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 9 chấm tròn

- 2 HS yếu :10 bớt 1 còn 9

- Tính trừ

- 10 trừ 1

10 -1 = 9

- HS trả lời kết quả phép tính

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

1 + 9 = 10 10 – 1 = 9

2 + 8 = 10 10 – 2 = 9

* 3 HS yếu làm - cả lớp làm vào vở a

3 + 7 = 4 + 5 = 7 – 2

=

6 + 3= 10 – 5 = 6 + 4

=

b 10 8 5 10 + 4 - 1 + 3 - 9… 9

* 1 HS giỏi nêu bài toán : Có 4 cánh buồn thêm 3 cánh buồm …?

-1 HS Giỏi lên bảng tính, cả lớp làm vào vở

Trang 11

b) GV ghi tóm tắt- cho HS đọc tóm tắt

Có : 10 quả bóng

Cho : 3 quả bóng

Còn : … quả bóng

- Cho HS nêu bài toán

GV: Cho đi ta làm tính gì?

Yêu cầu HS ghi phép tính

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét sửa sai

C Củng cố, dặn dò : 5 phút

- Chỉ bảng cho HS đọc bảng cộng, bảng trừ

trong phạm vi 10

- Dặn HS làm bài tập vào vở

- Chuẩn bị bài sau

Cả lớp đọc to 2 lần

2 HS giỏi nêu bài toán :

- Tính trừ

- 1 HS TB lên bảng viết phép tính

- Cả lớp đọc

- Lắng nghe

Buæi chiÒu

G§- BD TV luyÖn iªm yªm

I Mục tiêu : - HS đọc và viết được iªm,yªm.

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w