CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS I.Ổn định lớp : II.Kiểm tra bài cũ :KT sách vở,đồ dùng HS.. III.Bài mới : -HS laéng nghe 1.Giới thiệu bài: Chủ điểm và t[r]
Trang 1KẾ HOẠCH SOẠN GIẢNG TUẦN 1
Thứ
T/hai
17 - 8
1 2 3 4 5
Toán Thể dục Tập đọc Tập đọc HĐTT
Ôân tập các số đến 100 Giới thiệu chương trình Có công mài sắt, có ngày nên kim
(nt) Chào cờ
T/ba
18 - 8
1 2 3 4 5
Toán Kể chuyện
Mĩ thuật Chính tả Tự nhiên-XH
Ôân tập các số đến 100 (tt) Có công mài sắt, có ngày nên kim
Vẽ đậm, vẽ nhạt Có công mài sắt, có ngày nên kim
Cơ quan vận động
T/tư
19 - 8
1 2 3 4
Đạo đức Toán Tập đọc LTVC
Học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc
Số hạng - Tổng Tự thuật Từ và câu
T/năm
20 - 8
1 2 3 4
Toán Tập viết Thủ công Thể dục
Luyện tập Chữ hoa A Gấp tên lửa Tập hợp hàng, dóng hàng, điểm số…
T/sáu
21 - 8
1 2 3 4 5
Nhạc Toán Chính tả Tập làm văn SHTT
Ôn các bài hát lớp 1 Đề-xi-mét Ngày hôm qua đâu rồi ? Giới thiệu – Câu và bài Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 17 tháng 8 năm 2009
TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
A MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:
-Đọc và Viết thứ tự các số hạng từ 0 đến 100
-Số có một, hai chữ số , số liền trước, số liền sau của một số
-Rèn học sinh nắm chắc các số từ 0 đến 100,biết điền đúng số liền trước, liền sau của một số
-Giáo dục học sinh hứng thú học toán
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: 1 bảng ô vuông như SGK
- HS: vở, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2’
2’
1’
30’
2’
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ : KT sự chuẩn bị của HS
III Bài mới:
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 ( trang 3 ):
-Yêu cầu đề bài làm gì?
-Gọi HS lên bảng , lớp làm bài
b.Viết số bé nhất có một chữ số
c Viết số lớn nhất có một chữ số
Bài 2 ( trang 3 ): ( Kẻ bảng như SGK)
-Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
-Gọi 4 HS lên bảng mỗi em 2 dòng
Yêu cầu HS đổi vở chấm bài
b Viết số bé nhất có 2 chữ số
c Viết số lớn nhất có 2 chữ số
Bài 3 ( trang 3 ):SGK
a) Viết số liền sau của 39
b) Viết số liền trước của 90
c) Viết số lớn nhất có một chữ số
d) Viết số liền trước của 99
đ) Viết số liền sau của 99
IV Củng cố dặn dò :
- Nêu các số tròn chục từ 10 đến 100 và
ngược lại
- Chuẩn bị bài số - hạng tổng
-HS theo dõi
-HS đọc đề Nêu tiếp các số có một chữ số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -Số 0
-Số 9
- Nêu tiếp các số có 2 chữ số
HS làm vào vở
-HS nêu kết quả – nhận xét
Số 10 Số 99 -Đọc đề -40 -89 -9 -98 -100
-2 HS nêu
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TẬP ĐỌC CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
A MỤC TIÊU :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết… các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc , quay, sắt
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật( lời cậu bé, lời bà cụ )
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ có công mài sắt; có ngày nên kim
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ đã chú giải trong sách giáo khoa và từ khó: ngáp ngắn, ngáp dài,nắn nót, nguệch ngoạc,mải miết, thành tài,ôn tồn
- Rút được lời khuyên : làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
3 Giáo dục học sinh phải kiên trì nhẫn nại, chăm chỉ học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - GV: tranh, bảng phụ ; HS: SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1’
2’
3’
34’
I.Ổn định lớp :
II.Kiểm tra bài cũ :KT sách vở,đồ dùng HS.
III.Bài mới :
1.Giới thiệu bài: Chủ điểm và tranh bài học
2 Luyện đọc :
* GV đọc mẫu toàn bài
* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
Yêu cầu HS phát hiện từ khó đọc và luỵên đoc
* Đọc từng đoạn trước lớp : chia 4 đoạn
-GV HD cách ngắt , nghỉ câu
-Gọi HS nêu các từ chú giải SGK :
ngáp ngắn ngáp dài ; nắn nót; nguệch ngoạc;…-
*Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
-HS lắng nghe -HS theo dõi
-Đọc nối tiếp câu - luyện đọc : quyển sách, nguệch ngoạc, mãi miết, quay -HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn -Mỗi khi cầm quyển sách, / cậu chỉ đọc
vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài, / rồi bỏ dở
- Bà ơi, / bà làm gì thế?( tò mò) thổi sắt to như thế, / làm sao bà mài
thành kim được? ( lễ phép)
mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí, /sẽ có ngày nó thành kim
HS nêu( xem sách GK)
HS trong nhóm tiếp nói nhau đọc đoạn Đại diện nhóm thi đọc đoạn
- HS đọc đồng thanh
Trang 412’
3
Tiết 2
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
*Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
Câu 1: Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2
Câu 2 :Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
-Hỏi thêm: Bà cụ mài thổi sắt vào tảng đá để
làm gì? Cậu bé có tin là thỏi sắt mài được thành
kim nhỏ không ? Những câu văn nào cho ta thấy
cậu bé không tin?
-“Ngạc nhiên” có nghĩa là gì?
* Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3,4
Câu 3: Bà cụ giảng giải như thế nào?
Câu 4 :Đến lúc này,cậu bé có tin lời bà cụ
không?chi tiết nào cho chúng ta thấy điều đó ?
Câu 5: Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Hỏi thêm:Có công mài sắt có ngày nên kim có
nghĩa là gì?
4 Luyện đọc lại:
HD HS đọc theo vai
IV Củng cố dặn dò :
-Em thích nhân vật nào trong câu chuyện? Vì
sao?
-Về nhà đọc kĩ bài.Chuẩn bị tiết sau kể chuyện
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 -Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ … cho xong chuyện
HS đọc thầm
- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
- Mài thỏi sắt để thành 1 cái kim khâu
- Không tin -Thái độ của cậu bé ngạc nhiên ( lấy làm lạ )
- HS đọc thầm
- Mỗi ngày cháu học được một ít sẽ có ngày cháu thành tài
-Cậu bé tin ,cậu bé hiểu ra quay về nhà
học bài
- Câu chuỵện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù không ngại khó,ngại khổ
- Ai chăm chỉ làm việc, nhẫn nại kiên trì thì sẽ thành công
HS đọc theo vai ( nhóm 3 )
Rút kinh nghiệm:
Trang 5Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 2009 TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
A MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:
Đọc , viết ,so sánh các số có hai chữ số
Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Kẻ sẵn bảng phân tích số( Bài 1 ) ;Chuẩn bị bộ số ( Bài 5 )
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2’
5’
30’
3’
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Viết số “ sáu mươi ba ” ; Đọc số :99
-Số liền trước số 63 là số mấy ? Số liền sau số 99
là số nào ?
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (ghi đề )
2 HD HS làm bài tập
*Bài1:( trang 4 )
-GV giải thích tên các cột trong bảng
- Yêu cầu HS tự làm và chữa các bài còn lại
*Bài 3 (trang 4 )
-Đề yêu cầøn điền dấu gì ? Vì sao ?
-Yêu cầu HS tự làm và chữa các bài còn lại (GV
lưu ý cách so sánh:1 tổng với một số )
*Bài 4(trang 4)
- Yêu cầu HS tự làm và chữa
*Bài 5 (trang 4)
GV tổ chức chơi trò “Tiếp sức ” : Chia 2 đội mỗi
đội 5 em với một bộ số Hai đội thi gắn số tiếp
sức
IV.Củng cố-dặn dò :
-GV nhắc lại nội dung vừa ôn
-Nhận xét chung
- HS viết và đọc
1 HSđọc tên các cột: chục ,đơn vị , …
- HS làm vở và lên bảng
- 1HS đọc yêu cầu
- Điền dấu > ( vì 3=3 , 4<8 )- Nêu cách so
sánh số…
-HS làm vở và lên bảng chữa
72 > 70 80 +6 > 85
27 < 72 40 + 4 = 44
- HS nêu yêu cầu -HS làm vở và lên bảng : a) 28 , 33 ,45 , 54 b) 54 , 45 , 33 , 28 -HS chia nhóm và thi (cả lớp bình chọn )
Rút kinh nghiệm:
Trang 6KỂ CHUYỆN CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
A MỤC TIÊU :
1 Rèn luyện kỷ năng nói: -Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn luyện HS kỷ năng nghe: -Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
-Biết nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn
3 GD học sinh tính kiên trì, nhẫn nại và trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 tranh minh họa truyện SGK
- Một chiếc khăn đội đầu, chiếc kim khâu nhỏ ( vai bà)1 chiếc bút lông và tờ giấy
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1’
34’
5’
I Ổn định lớp : :
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn kể chuyện :
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
* Kể trong nhóm:
- GV đính lần lượt 4 tranh lên bảng
+ Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
* Kể chuyện trước lớp :
+ Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp
- GV theo dõi giúp đỡ Nhận xét tuyên dương
- Gọi 4 HS kể nói tiếp 4 đoạn
b Kể toàn bộ câu chuyện:
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét tuyên dương
Trò chơi: đóng vai
Câu chuyện này có mấy vai ?
+ GV làm người dẫn chuyện
+Từng nhóm 3 HS kể lại câu chuyện theo vai
+ Từng nhóm HS kể với điệu bộ
IV.Củng cố-dặn dò :
-Câu chuyện khuyên ta điều gì?
Dặn dò:về nhà tập kể lại câu chuyện và làm
theo lời khuyên bổ ích câu chuyện
-HS theo dõi
- HS đọc yêu cầu phần 1
- HS quan sát, đọc thầm
- HS nối tiếp nối nhau kể từng đoạn trong nhóm
- Đại diện từng nhóm kể từng đoạn
- Cả lớp bình xét, bình chọn cá nhân kể hay
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn Kể toàn bộ câu chuyện
-Mỗi HS kể một đoạn em khác kể nối tiếp -HS kể toàn bộ câu chuyện-nh/ xét
- 3 vai: người dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé- 2HS kể theo vai (cậu bé, bà cụ )
- 3 HS kể (không nhìn sách )
- 3 HS kể có điệu bộ
- Nhận xét bình chọn -Câu chuyện khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nhại mới thành công
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
CHÍNH TẢ CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
A MỤC TIÊU :
1.Rèn kỷ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sắt có ngày nên kim
-HS hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô
-Củng cố qui tắc viết c/ k
2.Học bảng chữ cái
Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
3 GD học sinh tính cẩn thận, nắn nót khi viết bài
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: bảng phụ chép đoạn văn, chép trước bài tập 2,3
- HS: VBT, bảng con
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2’
2’
32’
2’
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ : KT đồ dùng học tập
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài : Ghi đề bài :
2.Hướng dẫn tập chép:
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
-GV đọc đoạn chép (SGK trang 6)
- HD HS nhận xét chính tả(SGK tr 6)
*Luyện viết từ khó:
Cho HS luyện viết bảng con
*HS chép bài vào vở:
*Chấm chữa bài (thu chấm một số vở )
3.Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài tập 1(VBT):
-Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài tập
-Nhận xét,sửa sai
*Bài 2: VBT
-Gọi HS đọc tên chữ cái cột 3 và điền vào chỗ
trống cột 2 những chữ cái tương ứng
- GV cho HS đọc thuộc bảng chữ cái
-GV xóa tên chữ cái cột 3
IV Củng cố dặn dò :
- Gọi HS đọc thuộc lòng thứ tự 9 chữ cái
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi
- HS theo dõi – 1HS đọc lại
-Đoạn viết có 2 câu ;Cuối mỗicâu có dấu chấm; Những chữ cái đầu câu được viết
-2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bc:
thỏi, sắt, thành kim, giống
- HS nhìn bảng chép bài
- HS đổi vở chấm
- Đọc đề : Điền vào chỗ trống c hay k
Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
-HS đọc đề
- Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng sau: a,ă,â, b, c, d, đ,e,ê
-CN,ĐT
- Nhìn cột 2, nói và viết lại cột 3 -HS đọc
Rút kinh nghiệm:
Trang 8TỰ NHIÊN XÃ HỘI CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
A MỤC TIÊU : Sau bài học , HS có thể :
-Biết được xương và cơ là cơ quan vận động của cơ thể
-Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được
-Năng vận động để cơ và xương phát triển tốt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :Tranh vẽ cơ quan vận động.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2’
1’
10’
12’
8’
2’
I Ổn định lớp :
Cho HS hát, múa 1 bài đơn giản và g/ thiệu bài
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới:
1.HĐ1:Biết làm một số cử động
*MT: HS biết được bộ phận nào của cơ thểphải
cử động khi thực hiện 1 số động tác: giơ tay,
quay cổ, nghiêng người, cúi người…
- Làm việc theo cặp (HV SGK trang 4)
-GV: trong các động tác vừa làm, bộ phận nào
của cơ thể hoạt động ?
b HĐ2: QS để nhận biết cơ quan vận động
*MT: Biết xương và cơ là cơ quan vận động của
cơ thể Nêu vai trò của xương và cơ
-GV: Sờ vào cánh tay và cho biết dưới da mình
có gì?
-GV: Nhờ đâu mà tay, chân,…HĐđược? Hình 4
và 6 vẽ gì? (HD HS quan sát hình)
* GVKL
c HĐ3:Trò chơi: Vật tay
*MT:HS hiểu HĐ và vui chơi bổ ích sẽ giúp cho
cơ quan vận động phát triển tốt
-GV HD luật chơi, tổ chức chơi thử
-Tổ chức chơi và nhận xét
*GVKL:
IV Củng cố dặn dò :
-Cơ quan vận động gồm những bộ phận nào?
-Nhận xét chung
-HS thực hiện
-HS nêu 4 tư thế trong HV -HS từng cặp thực hiện 4 động tác trên
- tay , chân , đầu , mình …
-HS thực hiện :…có xương, bắp thịt
-Nhờ sự phối hợp của xương và cơ
-…vẽ xương và cơ( bắp thịt)
-HS chú ý -HS chơi theo cặp
Rút kinh nghiệm:
Trang 9Thư ùtư ,ngày 19 tháng 8 năm 2009 TOÁN SỐ HẠNG _ TỔNG
A MỤC TIÊU : Giúp học sinh
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng( không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
-Rèn HS kỷ năng làm bài tập đúng chính xác trình bày bài có khoa học
- Giáo dục HS thích học toán và phát triển tư duy sáng tạo
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV :kẽ trước bài 1 lên bảng; Thẻ ghi sẵn : số hạng, tổng
- HS : Bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
2’
5’
1’
13’
15’
4’
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
Ôân tập các số đến 100
-Em hãy nêu các số tròn chục từ 10 đến 100
-Viết số lớn nhất (số bé nhất) có 2 chữ số
III Bài mới:
1 Giới thiệu – ghi đề:
2 Giới thiệu số hạng và tổng
- GV viết bảng phép cộng: 35+24=?
- GV vừa nói vừa gắn các tấm thẻ:
35 + 24 = 59
(số hạng) (số hạng) (tổng)
-GV viết phép cộng trên theo cột dọc và nêu
cách viết và cách tính
hạng số
hạng số 24
35
59 Tổng
Chú ý: 35 +24 cũng gọi là tổng
3 Luyện tập:
Bài 1/ 5 :
-Cho HS làm và chữa
Bài 2/ 5:
-Yêu cầu HS quan sát mẫu và làm bài
Bài 3/ 5:
-HD HS phân tích đề, tìm hiểu đề
-Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
IV Củng cố dặn dò :
- Vừa rồi học toán bài gì?
-Nhận xét chung giờ học
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80,90,100
- Số lớn nhất có 2 chữ số: 99, số bé nhất có
2 chữ số 10 -HS theo dõi
-HS đọc phép tính -HS nêu kết quả p/tính: 35+24=59 -HS theo dõi và nhắc lại
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
hạng số
hạng số 24
35
59 Tổng
- HS đọc đề -“ Ta lấy số hạng cộng với số hạng”
-1 HS lên bảng lớp làm bài vào vở (Nêu cách tính tổng)
- HS đọc đề – bài mẫu ( nêu cách đặt tính) -3 em lên bảng – lớp làm vở
-Đọc đề, p/tích đề
-1 em lên giải – lớp làm vở:
Bài giải:
Số xe đạp 2 buổi cửa hàng bán là:
12 + 20 = 32 ( xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp
Rút kinh nghiệm:
Trang 10TẬP ĐỌC TỰ THUẬT
A MỤC TIÊU : 1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn cả bài và các từ khó như : Huyện Chương Mĩ , Hàn Thuyên , xã, tỉnh
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm , dấu phẩy , giữa các dòng
-Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa trong SGK, các từ chỉ đơn vị hành chính ( xã, huyện, tĩnh )
- Nhớ được các thông tin chính về bạn học sinh trong bài
-Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch )
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1’
5’
1’
12’
10’
8’
3’
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ :
Có công mài sắt,có ngày nên kim
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( ghi đề):
2 Luyện đọc:
a) GV đọc mẫu :
b)HD đọc và giải nghĩa từ:
* Đọc câu:
-HD HS đọc từ khó: Hàn Thuyên, xã, tỉnh
* Đọc đoạn : Chia 2 đoạn
- HD cách ngắt nhịp, nghỉ hơi
-Giải nghĩa từ (SGK)
* Đọc nhóm:
3 HD tìm hiểu bài :
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
- Em biết gì về bạn Thanh Hà ? Tên bạn là gì ?
- Bạn sinh ngày , tháng , năm nào ?
- Nhờ đâu mà em biết bạn Thanh Hà ?
*L/ý đến các thông tin về mối q/ hệ các đơn vị
hành chính trong bài
- Hãy nêu địa chỉ nhà em ở ?
-Y/c lớp chia ra các nhóm để t/thuật vềb/thân
4 Luyện đọc lại:
IV Củng cố dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước
-2 em đọc và nêu lên bài học rút ra từ câu chuyện
-Lớp theo dõi giới thiệu
-HS theo dõi
-Đọc nối tiếp câu
-Luyện đọc từ khó ( ĐT + CN )
- Đọc từng câu lần 2
-Đọc nối tiếp 2 đoạn -Luyện đọc ngắt hơi sau dấu hai chấm và
câu: Ngày sinh:// hai mươi ba/ tháng tư/
năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu.//
-Đọc nhóm đôi
-Đại diện nhóm thi đọc ( lớp n/xét)
-Cả lớp đọc thầm cả bài -L/ lượt từng em nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà , sau đó 2 em nói tổng hợp các thông tin về bạn Thanh Hà
- Nhờ vào bản tự thuật
- Nêu địa chỉ về nhà ở của mình
- Lớp chia nhóm tự thuật trong nhóm -HS thi đọc toàn bài
-Ba học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới :
“ Ngày hôm qua đâu rồi “
Rút kinh nghiệm: