1.OÅn ñònh: Haùt 2.Baøi cuõ: _Toång keát baøi veõ _Kiểm tra đồ dùng học tập _Quan saùt, nhaän xeùt _Giới thiệu những bài vẽ đẹp 3.Giới thiệu bài học: _GV giới thiệu một số loài chim, hoa[r]
Trang 126
ngày 14 / 3 ngày 18 / 3 /2011
2
Chào !
"# $
"# $
%
Bàn tay ()*
Bàn tay ()*
+( , và xin /0 ( T1)
3
3 4 Toán Chính +
"# -
7 nhiên và xã 9
Bài Các => có hai @ =>*
Bàn tay ()*
Tô @ hoa C,D,Đ Con gà
4
Âm
Toán
"# $
"# $
C$ hát bài hoà bình cho bé Các => có hai @ => (TT) Cái
Cái
5
Toán Chính +
FG H"
I công
Các => có hai @ => (TT) Cái
JK chim và hoa
LM5 hình vuông (T1)
6
Toán
"# $
N3 HO Sinh /Q#
So sánh các => có hai @ =>*
Sinh /Q#*
Trang 2Thứ hai ngày 14 thỏng 3 năm 2011 CHAỉO Cễỉ ẹAÀU TUAÀN
TẬP ĐỌC:
BAỉN TAY MEẽ
I.Muùc tieõu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
- Trả lời +, câu hỏi 1, 2 ( SGK )
*HSKT: %$ M- o,a
II ẹoà duứng daùy hoùc:
GV:- Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
- Boọ chửừ cuỷa GV
- HS: - b+ng con
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
4’
1’
23’
1 KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
- Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu
hoỷi trong baứi
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
2 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi vaứ ruựt tửùa baứi ghi baỷng
b Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
* ẹoùc maóu:
- ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,
nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
- ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh
hụn laàn 1
* Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
- Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ
khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn
caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
+ Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi
nghúa tửứ
- Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
- 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
- Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi
- Nhaộc tửùa
- Laộng nghe
- Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
- Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung
- 5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng, cuứng giaựo vieõn giaỷi nghúa tửứ
Trang 320’
10’
Giảng từ : Rắm nắng: Da bị nắng làm cho
đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.
* Luyện đọc câu:
+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
* Luyện đọc đoạn:
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
- Đọc cả bài
C Luyện tập: Ôn các vần an, at
- Tìm tiếng trong bài có vần an ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Tiết 2
d Tìm hiểu bài và luyện đọc:
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn
văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các
câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị
em Bình?
+ Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
e Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành
- Học sinh xác định các câu có trong bài
+ Có 5 câu
+ Nghỉ hơi
- Học sinh lần lượt nối tiếp luyện đọc từng câu và nối tiếp đọc các câu
- Theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Xác định các đoạn
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Nêu yêu cầu bài tập
- Bàn,
- Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
- Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
- 2 em
- 2 em
+ Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
+ Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Lắng nghe
Trang 42’
hỏi đáp theo mẫu
*HSKT: Đ ọc,vi ết ch ữ a, o
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
4 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ - Học
giỏi để cha mẹ vui lòng
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
ĐẠO ĐỨC:
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I *F4 tiêu:
-Nêu VW khi nào X nĩi /! +( ,M khi nào X nĩi /! xin /0
- Hs
#
II %Z dùng $
- %Z dùng 3 , =L( vai
III Lên /Q#
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC
C] : Em X #+ làm gì khi VW
Nêu câu ] 2: Em X #+ làm gì khi
làm
" xét và cho 3(
2 Bài (Q
eQ OH : Hơm nay cơ và các em #
4 /HO "# bài “ +( , và xin /0h –
Ghi d bài
- Nêu yêu XH bài "# 3
;+ /! : Em X #+ +( , khi VW
2 em ;+ /! : Em X nĩi /! xin /0 khi làm
2 em $ 9 dung bài "# 3
+ /Q# + /H" theo nhĩm A
Trang 5là phù W#
Tình
Chia /Q# thành 2 nhóm, phát cho (0
nhóm hai l hoa ( (9 l ghi +(
,M (9 l ghi xin /0 ) và các cánh
hoa có ghi các tình
+
+ l cho (VW bút chì màu
+ Làm -b /$ hoa
+ % $ ;o
+ %5 bóng vào (n (9 khác
+ Quên /! () n
+ Mình l >( q(
+ Em l té nâng em "
+ Em , quên xin phép ()
+ %VW () mua cho áo (Q
xin /0
e+ thích yêu XH I' bài "#
3
- X nói +( , khi VW ai quan tâm
giúp b -O gì dù ]
-
khác
- & +( ,M xin /0 là 3 O 7
4
- % O nhóm báo cáo
- + /Q# " xét và Y sung
hoa có “ +( , 3 làm thành bông hoa
-" 3 làm thành bông hoa xin /0
Các nhóm
; + /Q# " xét
%d vào SGK
-
ba ngày 16 tháng 3 q( 2010
HX 26 3 4 u
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I / MỤC TIÊU :
-
-Biíet cách tâng
/
- ;" 7M Rw /H"M tích 7 "# /HO*
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Ht l 1 còi
Trang 6-
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : e"( chõn, -0 tay và hỏt (2 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ : e$ 2 HS "# bài TD 8 $ * (1 phỳt)
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : ễn bài TD trũ , “Tõng XHh* (1 phỳt)
b Cỏc hoạt động :
TL
16
6
* Hoạt động 1 : ễn bài TD
*
* Cỏch tiến hành :
+ \X 1, GV -' làm ({H -' hụ l#M /X 2 |
hụ
sai \X 3, CS hụ l#
GV chỳ ý
cho cỏc em "# cú 5 giỏ # /*
* Hoạt động 2 : - Làm quen -Q trũ , “Tõng
XHh*
* Mục tiờu : BVQ XH tham gia vào ;l ,*
* Cỏch tiến hành :
+ GV
7 li 1 – 2m 3 HS "# /HO*
Dành 3 – 4 phỳt
thi xem trong
lờn cựng thi 1 W xem ai là vụ l /Q#*
3 hàng ngang Dàn hàng
x x x x x
x x x x x x
x x x x x
X
4 Củng cố : (4 phỳt)
-
- Giỏo viờn cựng
IV/ Hoạt động nối tiếp : (2 phỳt)
-
TOÁN:
Các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Nhận biết +, thứ tự các số từ 20 đến 50
-Làm bài tập 1,3,4
-*HSKT: Viết số 1,2
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
GV:- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- Bộ đồ dùng toán 1
- HS: B+ng con, vz BT
III Các hoạt động dạy học :
3’
1’
11’
8’
10’
1 KTBC: Sửa bài KTĐK.
- Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: ghi tựa
b Hướng dẫn bài:
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó,
mỗi bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2
chục que tính” Lấy thêm 3 que tính nữa
và nói: “Có 3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho
học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai
mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
- Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
- Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc các số 21, 24, 25
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
* Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
*HSKT: VI ết s ố 1,2
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)
- 5 - 7 em chỉ và đọc số 23
- Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29
- Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50
Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)
- Học sinh thực hiện và nêu miệng kết
Trang 8- Cho hoùc sinh laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ
Baứi 4: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:
- Hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ VBT roài keỏt quaỷ
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Hoỷi teõn baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng
Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ tieỏt
sau
quaỷ
- Hoùc sinh thửùc hieọn VBT vaứ neõu keỏt quaỷ
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót
đầy”: 35chữ trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).
-*HSKT: Đọc ,viết o,a
II Cỏc
3’
1’
24’
1 KTBC :
- 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm laùi baứi taọp 2
tuaàn trửụực ủaừ laứm
- Nhaọn xeựt chung veà baứi cuừ cuỷa hoùc
sinh
2 Baứi mụựi:
a giụựi thieọu baứi ghi tửùa baứi
b Hửụựng daón hoùc sinh taọp cheựp:
* ẹoùc vaứ tỡm hieồu laùi noọi dung baứi.
*HSKT: Đ ọc, vi ết ch ữ a,o
- Luyeọn vieỏt TN khoự: haống ngaứy, bao
nhieõu, naỏu cụm, giaởt, taừ loựt.
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung veà vieỏt
baỷng con cuỷa hoùc sinh
* Thửùc haứnh baứi vieỏt (cheựp chớnh taỷ)
- Hửụựng daón caực em tử theỏ ngoài vieỏt,
- 2 hoùc sinh laứm baỷng
- Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn laứm treõn baỷng
- Hoùc sinh nhaộc laùi
- Hoùc sinh nhỡn baỷng ủoùc ủoaùn vaờn caàn cheựp
- Hoùc sinh khaực doứ theo baứi baùn ủoùc treõn baỷng tửứ
- Hoùc sinh ủoùc thaàm vaứ tỡm caực tieỏng khoự hay vieỏt sai
- Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con caực tieỏng hay vieỏt sai
Trang 91’
caựch caàm buựt, ủaởt vụỷ, caựch vieỏt ủaàu
baứi, caựch vieỏt chửừ ủaàu cuỷa ủoaùn vaờn
thuùt vaứo 2 oõ, sau daỏu chaỏm phaỷi vieỏt
hoa
- Cho hoùc sinh nhỡn baứi vieỏt ụỷ baỷng ủeồ
vieỏt
* Doứ baứi:
- Hửụựng daón hoùc sinh caàm buựt chỡ ủeồ
sửừa loói chớnh taỷ:
+ ẹoùc doứ
- Thu baứi chaỏm 1 soỏ em
c Hửụựng daón laứm baứi taọp chớnh taỷ:
- Hoùc sinh neõu yeõu caàu cuỷa baứi trong
vụỷ BT Tieỏng Vieọt
- ẹớnh treõn baỷng lụựp 2 baỷng phuù coự saỹn
2 baứi taọp gioỏng nhau cuỷa caực baứi taọp
- Goùi hoùc sinh laứm baỷng tửứ theo hỡnh
thửực thi ủua giửừa caực nhoựm
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm thaộng
cuoọc
3 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
- Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ cheựp laùi
ủoùan vaờn cho ủuựng, saùch ủeùp, laứm laùi
caực baứi taọp
- Hoùc sinh thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
- Hoùc sinh tieỏn haứnh cheựp baứi vaứo taọp vụỷ
- Hoùc sinh ủoồi vụỷ vaứ sửừa loói cho nhau
- Hoùc sinh ghi loói ra leà theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn
- ẹieàn vaàn an hoaởc at
- ẹieàn chửừ g hoaởc gh
- Hoùc sinh laứm VBT
- Caực em thi ủua nhau tieỏp sửực ủieàn vaứo choó troỏng theo 2 nhoựm, moói nhoựm ủaùi dieọn
5 hoùc sinh
JSu
Tô chữ hoa C, D, Đ
I Mục tiêu:
- Tô +, các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,
sạch sẽ
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số
chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
3’ 1 KTBC:
- Kieồm tra baứi vieỏt ụỷ nhaứ cuỷa hoùc sinh,
chaỏm ủieồm 4 em
- Hoùc sinh mang vụỷ taọp vieỏt ủeồ treõn baứn cho giaựo vieõn kieồm tra
Trang 106’
5’
18’
1’
1’
- 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng, mai
sau
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau
đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
d Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
viết tại lớp
3 Củng cố :
- Hỏi lại nội bài viết
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ C, D, Đ
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dương
4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem
bài mới
- 2 học sinh viết trên bảng
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết không trung
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
I Mơc tiªu:
Trang 11- Nêu ích lợi của con gà.
- Chỉ +, các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
- Phân biệt +, gà trống, gà mái, gà con về hình dáng, tiếng kêu
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh con gà phóng to
- HS: Vở BTTNXH
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ:
- Nêu các bộ phận của con cá
- Ăn cá có ích lợi gì?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) HD các hoạt động.
*HĐ1: Quan sát con gà.
- Cho HS quan sát con gà trong
tranh SGK:
- HS làm vở BTTNXH
*HĐ2: Thảo luận lớp
- Nêu các bộ phận bên ngoài của
con gà ( Đầu, mình, chân và cánh )
- Gà di chuyển bằng gì?
- Kể tên các giống gà mà em biết
- Gà trống, gà mái, gà con khác
nhau ở điểm nào?
- Gà cung cấp cho ta những gì?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nêu ích lợi của cá
- Về quan sát con mèo để chuẩn bị cho
bài sau
Hs lờn
Hs + /H" nhúm A
TL cauu hoỷi sgk
Hs lờn
( Thịt, trứng, lông )
V ngày 16 thỏng 3 q( 2011
Bài 26: Học hát bài: Hoà bình cho bé.
I Mục tiêu
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- & hỏt R W# -0 tay và gừ O( theo bài hỏt
II Đồ dùng dạy học
- GV: phách tre, Giáo án, vở tập hát,
- HS: phách tre, vở tập hát
III Phương pháp:
IV Các hoạt động dạy học
Trang 12A Kiểm tra bài cũ: 5'
- Lớp hát lại bài hát Quả
- GV nhận xét chung
B Bài mới: 30'
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Nội dung:
* Hoạt động 1: Dạy hát bài Quả.
- Giới thiệu bài hát
Hômnay cô dạy các em bài hát mới: hoà
bình cho bé
- GV hát mẫu
- HS đọc thuộc lời ca 3 lần
- Nhận xét
- GV dạy hát từngcâu , đoạn, cả bài
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vỗ tay
- GV vừa cho HS hát vừa vỗ tay , gõ đệm
theo phách, theo tiết tấu lời ca
- GV chỉnh sửa uốn nắn cho HS hát đều ,
rõlời
- Cho HS hát kết hợp nhún chân
- Nhận xét chỉnh sửa
- HS luyện tập theo nhóm
- Nhận xét
3 Củng cố dặn dò: 3'
? Em vừa học bài hát gì?
? Do nhạc sĩ nào sáng tác ?
- Nhận xét giờ học
-
Dặn HSchuẩn bị bài sau
- ĐT
- HS đọc thuộc lời ca
Cờ hoà bình bay phấp phới Giữa trời xanh biếc xanh Kìa đàn bồ câu trắng trắng mắt tròn xoe hiền hoà
- HS hát kết hợp nhún chân
- Hoà bình cho bé
TOÁN:
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Nhận biết +, thứ tự các số từ 70 đến 99
-Làm bài tập 1,2,3,4
*HSKT: Vi ết ssố 3
II ĐDDH:
...-
khác
- & +( ,M xin /0 3 O 7
4
- % O nhóm báo cáo
- + /Q# & #34 ; xét Y sung
hoa có “ +( , 3 làm thành hoa
-& #34 ; 3. .. tên nội dung học
- học sinh đọc lại
- Thực hành nhà
ĐẠO ĐỨC:
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
I *F4 tiêu:
-Nêu VW X nĩi /! +( ,M... & #34 ; xét
%d vào SGK
-
ba ngày 16 tháng q( 2010
HX 26 3 4 u
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I / MỤC TIÊU :
-