1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Môn Vật lí 6 - Tiết 1 đến tiết học 33

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu điểm 1 3điểm Học sinh nêu được : Thước thẳng , thước met , thước Dây ,thước cuộn ,thước kẹp 1,5đ Chọn thước phù hợp với độ dài cần đo 1,5 đ 2 2 điểm Đổ nước bình tràn đầy đến vòi [r]

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 16/08/2009

Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU:

1 Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

2 Rèn luyện các kỹ năng sau:

- Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp

- Cách đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tính giá trị trung bình các kết quả đo

3 Chia nhóm thảo luận, rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

a Cho mỗi nhóm học sinh: Thước kẽ có ĐCNN: 1mm Thước dây hoặc thước mét ĐCNN: 0,5cm Chép ra giấy bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”

b Cho cả lớp: Tranh vẽ to một thước kẽ có: - GHĐ: 20cm, ĐCNN: 2mm

- Tranh vẽ to bản H1.1 “Bảng kết quả đo độ dài”

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

cãi, hai chị em phải thống nhất với nhau

điều gì ?

Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời

câu hỏi này

HOẠT ĐỘNG 2 (10 phút): Ôn lại và

ước lượng độ dài của một số đơn vị đo

độ dài

- Đơn vị đo độ dài thường dùng là?

- Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn

mét gồm các đơn vị nào?

C1: Học sinh tìm số thích hợp điền vào

chỗ trống

C2: Cho 4 nhóm học sinh ước lượng độ

dài 1 mét, đánh dấu trên mặt bàn, sau đó

Tình huống học sinh sẽ trả lời:

- Gang tay của hai chị em không giống nhau

- Độ dài gang tay trong mỗi lần đo không giống nhau

I ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI:

1 Ôn lại một số đơn vị đo độ dài Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước việt nam là mét (kí hiệu: m)

Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét là:

- Đềximét (dm) 1m = 10dm

- Centimet (cm) 1m = 100cm

- Milimet (mm) 1m = 1000mm

Đơn vị đo độ dài thường dùng lớn hơn mét là: Kilomet (km) 1km = 1000m

C1: 1m =10dm ; 1m = 100cm.

1cm = 10mm ; 1km = 1000m

2 Ước lượng độ dài:

C2: Học sinh tiến hành ước lượng bằng

Trang 2

Gv:Nguyễn thị tường Trường THCS Diễn hải 2

tay

GV: Giới thiệu thờm đơn vị đo của ANH:

1 inch = 2,54cm, 1foot = 30,48cm

HOẠT ĐỘNG 3 (5 phỳt): Tỡm hiểu

dụng cụ đo độ dài

Cho học sinh quan sỏt hỡnh 11 trang

7.SGK và trả lời cõu hỏi C4

Treo tranh vẽ của thước đo ghi

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

Em hóy xỏc định GHĐ và ĐCNNvà rỳt

ra kết luận nội dung giỏ trị GHĐ và

ĐCNN của thước cho học sinh thực

hành xỏc định GHĐ và ĐCNN của

thước

Yờu cầu học sinh làm bài: C5, C6, C7

HOẠT ĐỘNG 4 (20 phỳt): Đo độ dài

Dựng bảng kết quả đo độ dài treo trờn

bảng để hướng dẫn học sinh đo và ghi

kết quả vào bảng 1.1 (SGK)

Hướng dẫn học sinh cụ thể cỏch tớnh giỏ

trị trung bỡnh: (l1+l2+l3): 3 phõn nhúm

học sinh, giới thiệu, phỏt dụng cụ đo cho

từng nhúm học sinh

HOẠT ĐỘNG 5: Thảo luận cỏch đo độ

dài Học sinh trả lời cỏc cõu hỏi:

C1: Em hóy cho biết độ dài ước lượng và

kết quả đo thực tế khỏc nhau bao nhiờu?

GV: Nếu giỏ trị chờnh lệch khoảng vài

phần trăm (%) thỡ xem như tốt

C2: Em đó chọn dụng cụ đo nào? Tại

kiểm tra và đỏnh giỏ khả năng ước lượng của mỡnh

II ĐO ĐỘ DÀI

1 Tỡm hiểu dụng cụ đo độ dài:

Cõu trả lời đỳng của học sinh

C4: - Thợ mộc: Thước dõy, thước cuộn.

- Học sinh: Thước kẽ

- Người bỏn vải: Thước thẳng (m)

- Thợ may: Thước dõy

- Giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhất ghi trờn thước đo

- Độ chia nhỏ nhất của thước đo là độ dài giữa hai vạch chia liờn tiếp nhỏ nhất trờn thước đo

C5: Cỏ nhõn học sinh tự làm và ghi vào

vở kết quả ?

C6: Đo chiều rộng sỏch vật lý 6?.

(Dựng thước cú GHĐ: 20cm; ĐCNN: 1mm)

Đo chiều dài sỏch vật lý 6?

(Thước dựng cú GHĐ: 30cm; ĐCNN: 1mm)

Đo chiều dài bàn học

(Dựng thước cú GHĐ: 2m; ĐCNN: 1cm)

C7: Thợ may dựng thước thẳng (1m) để

đo chiều dài tấm vải và dựng thước dõy

để đo cơ thể khỏch hàng

2 Đo độ dài:

Sau khi phõn nhúm, học sinh phõn cụng nhau để thực hiện và ghi kết quả vào bảng 1.1 SGK

I CÁCH ĐO ĐỘ DÀI:

(Học sinh thảo luận theo nhúm trả lời cỏc cõu hỏi)

C1: Học sinh ước lượng và đo thực tế

ghi vào vở trung thực

C2: Chọn thước dõy để đo chiều dài bàn

Trang 3

Ước lượng gần đúng độ dài cần đo để

chọn dụng cụ đo thích hợp

C3: Em đặt thước đo như thế nào?

C4: Đặt mắt nhìn như thế nào để đọc và

ghi kết quả đo?

C5: Dùng hình vẽ minh họa 3 trường

hợp để thống nhất cách đọc và ghi kết

quả đo

HOẠT ĐỘNG 6: Hướng dẫn học sinh

rút ra kết luận

C6: Cho học sinh điền vào chỗ trống.

HOẠT ĐỘNG 7: Vận dụng

Học sinh lần lượt làm các câu hỏi: C7

đến C10 trong SGK.

hóc sẽ chính xác hơn, vì số lần đo ít hơn chọn thước kẻ đo

C3: Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo,

vạch số 0 ngang với một đầu của vật

C4: Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc

với cạnh thước ở đầu kia của vật

C5: Nếu đầu cuối của vật không ngang

bằng với vạch chia thì đọc và ghi kết quả

đo theo vạch chia gần nhất với vật

C6: Học sinh ghi vào vở.

a Ước lượng độ dài cần đo

b Chọn thước có GHĐ và có ĐCNN thích hợp

c Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước

d Đặt mằt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

C7: Câu c.

C8: Câu c.

C9: Câu a, b, c đều bằng 7 cm.

C10: Học sinh tự kiểm tra.

4 CỦNG CỐ BÀI: Cho học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ.

Ghi nhớ: - Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nhà nước Việt Nam là mét(m).

- Khi dùng thước đo, cần biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học sinh thuộc ghi nhớ và cách đo độ dài

- Xem trước mục 1 ở bài 2 để chuẩn bị cho tiết học sau

- Bài tập về nhà: 1.2:2 đến 1.2:6 trong sách bài tập

Trang 4

Gv:Nguyễn thị tường Trường THCS Diễn hải 4

Tiết 2 Ngày soạn: 25/08/2009

Bài 3: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

I MỤC TIấU:

1 Biết tờn được một số dụng cụ dựng để đo thể tớch chất lỏng

2 Biết xỏc định thể tớch của chất lỏng bằng dụng cụ đo thớch hợp

II CHUẨN BỊ:

Xụ đựng nước - Bỡnh 1 (đầy nước) - Bỡnh 2 (một ớt nước)

Bỡnh chia độ - Một vài loại ca đong

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 ỔN ĐỊNH LỚP (1 phỳt): Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số

2 KIỂM TRA BÀI CŨ (5 phỳt):

a Nờu cỏch đo độ dài? ( Phần ghi nhớ)

b Chữa bài tập

3 GIẢNG BÀI MỚI (35 phỳt):

HOẠT ĐỘNG 1: Tổ chức tỡnh huống

học tập, học sinh quan sỏt tranh vẽ và trả

lời cõu hỏi: Làm thế nào để biết chớnh

xỏc cỏi bỡnh cỏi ấm chứa được bao nhiờu

nước?

Bài học hụm nay, sẽ giỳp chỳng ta trả lời

cõu hỏi vừa nờu trờn

HOẠT ĐỘNG 2: ễn lại đơn vị đo thể

tớch, em hóy cho biết cỏc đơn vị đo thể

tớch ở nước ta

Học sinh trả lời cõu hỏi:

C1: Điền số thớch hợp vào chỗ trống.

HOẠT ĐỘNG 3: Tỡm hiểu dụng cụ đo

thể tớch chất lỏng Học sinh trả lời cỏc

cõu hỏi:

C2: Quan sỏt hỡnh 3.1 và cho biết tờn

dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những

dụng cụ trong hỡnh

C3: Nếu khụng cú ca đong thỡ dựng dụng

cụ nào để đo thể tớch chất lỏng

C4: Điền vào chổ trống của cõu sau:

I Đơn vị đo thể tớch:

Đơn vị đo thể tớch thường dựng là một khối (m3) và lớt (l)

1lớt = 1dm3; 1ml =1cm3 (1cc)

C1: 1m3 = 1.000dm3 =1.000.000cm3

1m3 = 1.000l = 1.000.000ml = 1.000.000cc

II Đo thể tớch chất lỏng:

1 Tỡm hiểu dụng cụ đo thể tớch:

C2: Ca đong to: GHĐ: 1(l) và ĐCNN:

0,5l

Ca đong nhỏ: GHĐ và ĐCNN: 0,5 l Can nhựa: GHĐ: 0,5 lớt và ĐCNN: 1 lớt

C3: Dựng chai hoặ clọ đó biết sẵn dung

tớch như: chai 1 lớt; xụ: 10 lớt

Loại bỡnh

Trang 5

C5: Điền vào chỗ trống những câu sau:

HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu cách đo thể

tích chất lỏng

C6: H3.3: Cho biết cách đặt bình chia

độ để chính xác

C7: H3.4: Cách đặt mắt cho phép đọc

đúng thể tích cần đo?

C8: Đọc thể tích đo ở H3.5 Rút ra

kết luận

C9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ

trống

HOẠT ĐỘNG 5: Thực hành cho các

nhóm đo thể tích chất lỏng chứa trong

bình và ghi kết quả vào bảng 3.1 (SGK)

HOẠT ĐỘNG 6: Vận dụng cho học sinh

làm bài tập 3.1 và 3.4

C4:

C5:

Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung tích, bình chia độ, bơm tiêm

2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:

C6: Đặt bình chia độ thẳng đứng.

C7: Đặt mắt nhìn ngang mực chất lỏng C8: a) 70 cm3 b) 50 cm3 c) 40 cm3

C9: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình

chia độ cầu:

a Ước lượng thể tích cần đo

b Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp

c Đặt bình chia độ thẳng đứng

d Đặt mắt nhìn ngang với chiều cao mực chất lỏng trong bình

e Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chẩt lỏng

3 Thực hành: Từng nhóm học sinh nhận dụng cụ thực hiện và ghi kết quả cụ thể vào bảng 3.1

Học sinh làm bài tập:

BT 3.1: (b)

BT 3.4: (c)

Bình b Bình c

ml

250 ml

300 ml

50 ml

50 ml

4 CỦNG CỐ BÀI (3 phút): Học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ

Ghi nhớ: Để đo thể tích chất lỏng có thể dùng bình chia độ, bình tràn.

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút): Học thuộc câu trả lời C9

Xem trước nội dung Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước

Học sinh mang theo: vài hòn sỏi, đinh ốc, dây buộc

BT về nhà: 3.5; 3.6 và 3.7 trong sách bài tập

Trang 6

Gv:Nguyễn thị tường Trường THCS Diễn hải 6

Tiết 3 Ngày soạn: 06/09/2009

Đ 4 : ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHễNG THẤM NƯỚC

I MỤC TIấU:

1 Biết sử dụng cỏc dụng cụ đo (bựnh chia độ, bỡnh tràn) để xỏc định vật rắn cú

hỡnh dạng bất kỳ khụng thấm nước

2 Nắm vững cỏc cỏch đo và trung thực với cỏc kết quả đo được

3 Hỡnh thành tinh thần hợp tỏc làm việc theo nhúm

II CHUẨN BỊ:

1 Cho cả nhúm học sinh:

Hũn đỏ, đinh ốc

Bỡnh chia độ, ca, bỡnh tràn, khay chứa nước

Mỗi nhúm kẻ sẵn Bảng 4.1 “Kết quả đo thể tớch vật rắn”

2 Cho cả lớp: Một xụ nước

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định lớp (1 phỳt): Bỏo cỏo sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt):

a Khi đo thể tớch chất lỏng bằng bỡnh chia độ cần phải làm gỡ?

b Sửa bài tập về nhà

3 Giảng bài mới (35 phut):

HOẠT ĐỘNG 1: Tổ chức tỡnh huống

học tập: Trong tiết học này chỳng ta tỡm

hiểu cỏch dựng bỡnh chia độ để đo thể

tớch của một vật rắn cú hỡnh dạng bất kỳ

khụng thấm nước như: cỏi đinh ốc, hũn

đỏ hoặc ổ khúa…

HOẠT ĐỘNG 2:Tỡm hiểu cỏch đo thể

tớch của những vật rắn khụng thấm nước

Đo thể tớch của vật rắn trong 2 trường

hợp:

- Bỏ vật lọt bỡnh chia độ

- Khụng bỏ lọt bỡnh chia độ

GV treo tranh minh họa H4.2 và H4.3

trờn bảng

C1: Cho học sinh tiến hành đo thể tớch

của hũn đỏ bỏ lọt bỡnh chia độ

Em hóy xỏc định thể tớch của hũn đỏ

Kiểm tra học sinh đem dụng cụ: hũn đỏ, đinh ốc, ổ khúa, dõy buộc,…

I Cỏch đo thể tớch của vật rắn khụng thấm nước:

1 Dựng bỡnh chia độ:

Trường hợp vật bỏ lọt bỡnh chia độ Chia toàn bộ học sinh thành 2 dóy

- Dóy học sinh làm việc với H4.2 SGK

- Dóy học sinh làm việc với H4.3 SGK

C1:- Đo thể tớch nước ban đầu V1 =150

cm3

- Thả chỡm hũn đỏ vào bỡnh chia độ, thể tớch dõng lờn V2 = 200cm3

- Thể tớch hũn đỏ:

V = V1 – V2 = 200cm3 –150cm3

= 50cm3

Trang 7

C2: Cho học sinh tiến hành đo thể tích

của hòn đá bằng phương pháp bình tràn

C3: Rút ra kết luận.

Cho học sinh điền từ thích hợp vào chỗ

trống trong SGK

HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành

Làm việc theo nhóm, phát dụng cụ thực

hành

Quan sát các nhóm học sinh thực hành,

điều chỉnh, nhắc nhở học sinh

Đánh giá quá trình thực hành

HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng

C4: Trả lời câu hỏi SGK.

Hướng dẫn học sinh làm C5 và C6

2 Dùng bình tràn: Trường hợp vật không bỏ lọt bình chia độ

C2: Học sinh thực hiện: Đổ nước đầy

bình tràn, thả chìm hòn đá vào bình tràn, hứng nước tràn ra vào bình chứa Đo thể tích nước tràn ra bằng bình chia độ, đó là thể tích hòn đá

C3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thả chìm vật đó vào trong chất lỏng đựng trong bình chia độ Thể tích phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ thì thả vật đó vào trong bình tràn Thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật

3 Thực hành: Đo thể tích vật rắn

- Ước lượng thể tích vật rắn (cm3)

- Đo thể tích vật và ghi kết quả vào bảng 4.1 (SGK)

C4: - Lau khô bát to trước khi sử dụng.

- Khi nhấc ca ra, không làm đổ hoặc sánh nước ra bát

- Đổ hết nước vào bình chia độ, tránh làm nước đổ ra ngoài

4 CỦNG CỐ ( 3 phút): Học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ

Ghi nhớ: Để đo thể tích vật rắn không thấm nước có thể dùng bình

chia độ, bình tràn

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút):

Học thuộc phần ghi nhớ và câu trả lời C3 (SGK)

Làm bài tập 4.1 và 4.2 trong sách bài tập

Trang 8

Gv:Nguyễn thị tường Trường THCS Diễn hải 8

Tiết 4 Ngày soạn: 15/09/2009

Đ 5: KHỐI LƯỢNG – ĐO KHỐI LƯỢNG

I MỤC TIấU:

Nhận biết được ý nghĩa vật lý khối lượng của một vật Quả cõn 1 kg

Biết cỏch đo khối lượng vật bằng cõn Rụ bộc van và trỡnh bày cỏch sử dụng

Xỏc định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của một cỏi cõn

II CHUẨN BỊ:

a Cho mỗi nhúm học sinh: Mỗi nhúm đem đến lớp một cỏi cõn bất kỳ loại gỡ và một vật để cõn

b Cho cả lớp: Cõn Rụ bộc van và hộp quả cõn

Vật để cõn

Tranh vẽ to cỏc loại cõn trong SGK

III HOAT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định lớp (1 phỳt): Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số

2 Kiểm tra bà cũ (5 phỳt):

a Ta cú thể dựng dụng cụ nào để đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước?

b Sửa bài tập 4.1 (c), V3 = 31cm3; 4.2 (c)

3 Giảng bài mới (35 phỳt):

HOẠT ĐỘNG 1: Tổ chức tỡnh huống

học tập Đo khối lượng bằng dụng cụ gỡ?

HOẠT ĐỘNG 2: Khối lượng – Đơn vị

C1: Khối lượng tịnh 397g ghi trờn hộp

sữa chỉ sức nặng của hộp sữa hay lượng

sữa chứa trong hộp?

C2: Số 500g ghi trờn tỳi bột giặt chỉ gỡ?

Học sinh điền vào chỗ trống cỏc cõu: C3,

C4, C5, C6.

Đơn vị đo khối lượng ở nước Việt Nam

là gỡ? Gồm cỏc đơn vị nào?

Cỏc em quan sỏt H5.1 (SGK) cho biết

kớch thước quả cầu mẫu

Em cho biết:

- Cỏc đơn vị thường dụng

- Mối quan hệ giỏ trị giữa cỏc đơn vị

Ta dựng cõn để đo khối lượng của một vật

I Khối lượng – Đơn vị khối lượng:

1 Khối lượng:

C1: 397g chỉ lượng sữa trong hộp.

C2: 500g chỉ lượng bột giặt trong tỳi C3: 500g.

C4: 397g.

C5: Khối lượng.

C6: Lượng.

2 Đơn vị khối lượng:

Đơn vị đo khối lượng hợp phỏp của nước Việt Nam là kớlụgam (kớ hiệu: kg)

- Kớlụgam là khối lượng của một quả cõn mẫu đặt ở Viện đo lường Quốc Tế ở Phỏp

- Gam (g) 1g = kg

1000 1

Trang 9

khối lượng.

HOẠT ĐỘNG 3: Đo khối lượng

Người ta đo khối lượng bằng cân

C7: Cho học sinh nhận biết các vị trí:

Đòn cân, đĩa cân, kim cân, hộp quả cân

C8: Em hãy cho biết GHĐ và ĐCNN

của cân Rô béc van

C9: Học sinh tìm từ thích hợp điền vào

chỗ trống

C10: Cho các nhóm học sinh trong lớp

thực hiện cách cân một vật bằng cân Rô

béc van

C11: Quan sát hình 5.3; 5.4; 5.5; 5.6 cho

biết các loại cân

C12: Các em tự xác định GHĐ và

ĐCNN của cân ở nhà

C13: Ý nghĩa biển báo 5T trên hình 5.7.

- Hectôgam (lạng): 1 lạng = 100g

- Tấn (t): 1t = 1000 kg

- Tạ: 1 tạ = 100g

II Đo khối lượng:

1 Tìm hiểu cân Rô béc van:

C7: Học sinh đối chiếu với cân thật để

nhận biết các bộ phận của cân

C8: - GHĐ của cân Rô béc van là tổng

khối lượng các quả cân có trong hộp

- ĐCNN của cân Rô béc van là khối lượng của quả cân nhỏ nhất có trong hộp

2 Cách sử dụng cân Rô béc van:

C9: - Điều chỉnh vạch số 0.

- Vật đem cân

- Quả cân

- Thăng bằng

- Đúng giữa

- Quả cân

- Vật đem cân

C10: Các nhóm học sinh tự thảo luận

thực hiện theo trình tự nội dung vừa nêu

C11: 5.3 cân y tế 5.4 cân đòn.

5.5 cân tạ 5.6 cân đồng hồ

III Vận dụng:

C12: Tùy học sinh xác định.

C13: Xe có khối lượng trên 5T không

được qua cầu

4 Củng cố bài (3 phút):

Ghi nhớ: – Mọi vật đều có khối lượng

Khối lượng của một vật chỉ lượng chấy chứa trong hộp

Đơn vị khối lượng là kg

Người ta dùng cân để đo khối lượng

5 Hướng dẫn về nhà: Học thuộc phần ghi nhớ Xem trước Bài 6 Bài tập về nhà: BT 5.1

và 5.3

Trang 10

Gv:Nguyễn thị tường Trường THCS Diễn hải 10

Tiết 5

Ngày soạn: 20 /9 /2009

Đ6: LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG

I MỤC TIấU:

1 Nờu được cỏc thớ dụ về lực đẩy, lực kộo,… và chỉ ra được phương và chiều của cỏc lực đú

2 Nờu được thớ dụ về hai lực cõn bằng và xỏc định được hai lực cõn bằng

3 Sử dụng được đỳng cỏc thuật ngữ: lực đẩy, lực kộo, phương, chiều, lực cõn bằng

II CHUẨN BỊ:

Cho mỗi nhúm học sinh: Một chiếc xe lăn bằng một lũ xo lỏ trũn- một lũ xo mềm dài khoảng 10cm Một thanh nam chõm thẳng- một quả gia trọng bằng sắt cú múc treo Một cỏi giỏ cú kẹp để giữ cỏc lũ xo để treo gia trọng

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp: Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- chữa bài tập 5.1 : Cõu C

- chữa bài tập 5.3 : a:Biển C; a: Biển B; c: Biển A

d: Biển B; c : Biển A; f: Biển C

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập

tờn hỡnh vẽ, 2cm nhỏ đang tỏc dụng

những lực gỡ lờn cỏi tủ?

Hoạt động 2: Hỡnh thành khỏi niệm lực

Cho học sinh làm thớ nghiệm, thảo luận

nhúm để thống nhất trả lời cõu hỏi!

C1: Nhận xột về tỏc dụng của lũ xo lỏ

trũn lờn xe và của xe lờn lũ xo lỏ trũn khi

ta đẩy xe cho nú ộp lũ xo lại

C2: Nhận xột về tỏc dụng của lũ xo lờn

xe và của xe lăn lennlũ xo khi ta kộo xe

cho lũ xo gión ra

C3: Nhận xột về tỏc dụng của nam chõm

lờn quả nặng

C4: Học sinh dựng từ thớch hợp điền vào

chỗ trống

I LỰC:

1 Thớ nghiệm:

Học sinh làm 3 thớ nghiệm và quan sỏt hiện tượng để rỳt ra nhận xột

C1: Lũ xo lỏ trũn bị ộp đó tỏc dụng lờn

xe lăn một lực đẩy Lỳc đú tay ta (thụng qua xe lăn) đó tỏc dụng lờn lũ xo lỏ trũn một lực ộp làm cho lũ xo bị gión dài ra

C2: Lũ xo bị gión đó tỏc dụng lờn xe lăn

một lực kộo, lỳc đú tay ta (thụng qua xe lăn) đó tỏc dụng lờn lũ xo một lực kộo làm cho lũ xo bị dón

C3: Nam chõm đó tỏc dụng lờn quả nặng

một lực hỳt

C4: a) 1: lực đẩy ; 2: lực ộp

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm