1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 12

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 270,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đọc + từ ngữ : Con nhện, áo len, nền nhà Lớp viết bảng con, 1 học sinh lên Đọc bài trong sách giáo khoa giáo viên nhận xét cho bảng viết điểm 2 học sinh đọc II - BÀI MỚI 30'.. Nhận [r]

Trang 1

TUẦN 12 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 2011

TOÁN (44):LUYỆN TẬP CHUNG

A - MỤC TIÊU:

- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Củng cố phép cộng, phép trừ các số với 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

4 + 1 = 5 - 0 = 5 - 3 = HS làm theo 3 tổ.

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài: Luyện tập chung

2 Thực hành

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm cácbài tập

Gọi HS nêu YC của từng bài, HD làm và chữa bài

Bài 1: Tính: 4 + 1 = 5 - 2 = …

2 + 3 = 5 - 3 = …

Gọi học sinh đọc bài, nêu cách làm HS làm bài và đổi chéo bài để KT

Bài 2: Tính: 3 + 1 + 1 = 2 + 2 + 0 = …

Giáo viên: Gọi học sinh nhận xét nếu cách làm 3 HS lên làm, lớp làm và chữa

Bài 3: Số ?

Gọi học sinh nhận xét, lưu ý dựa vào bảng +, -, trong

phạm vi 3, 4

2 học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Gọi HS nêu phép tính đề toán trước lớp: 2 + 2 = 4

HS thảo luận nhóm (1 HS nêu đề toán + 1 HS trả lời)

Giáo viên + học sinh nhận xét, chốt ý đúng Đại diện 3 nhóm nêu trước lớp

3 Trò chơi: Viết số vào ô trống

GV: nêu tên trò chơi, HD cho HS chơi nhận xét trò chơi 2 tổ chơi, 1 tổ làm trọng tài

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học Giao bài tập về nhà

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 2

HỌC VẦN: BÀI 46: ÔN - ƠN

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài : Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi …

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTV2112: bộ chữ ghép

- HS: THTV2111: bộ chữ ghép

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết + đọc từ: bạn thân, dặn dò, khăn rằn

- Đọc bài trong SGK(GV nhận xét cho điểm )`

Lớp viết bảng con,1 em đọc

2 học sinh đọc SGK

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài:Bài 46: ÔN ƠN

2 Dạy vần

* ÔN

a Nhận diện:

Cho học sinh so sánh on và ôn

Vần ôn có ô trước n sau

1 HS : (đều có n,khác o và ô) Gọi học sinh phân tích vần 1 học sinh

+) Giới thiệu tiếng khoá: CHỒN

? Muốn có tiếng chồn ghép như thế nào ? 1 học sinh trả lời, lớp ghép tiếng

Gọi học sinh đánh vần phân tích, đánh vần tiếng Cá nhân, tổ đọc

+) Giới thiệu từ : CON CHỒN 2 học sinh đọc, phân tích từ

Đọc tổng hợp vần tiếng, từ 2 học sinh đọc, xuối, ngược

* ƠN (quy trình dạy tương tự)

Gọi học sinh sósánh ơn và ôn

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên viết bảng:

ôn bài khôn lớn cơn mưa mơn mởn

Học sinh nhẩm đọc, 1 học sinh đọc to ? Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 5 học sinh, tổ

Đọc mẫu + giải nghĩa từ 3 học sinh, tổ đọc

Trang 3

TIẾT 2

3 Luyện tập (35')

Giáo viên nhận xét cho điểm

* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi, đọc mẫu

“ Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn”

Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh, tổ đọc

Giáo viên hướng dẫn cách đọc, đọc mẫu 3 học sinh, tổ, cả lớp đọc

*Đọc bài trong sách giáo khoa Gọi học sinh nhận xét

tranh

1 học sinh

Đọc kết hợp phân tích tiếng (giáo viên nhận xét) 5 học sinh, cả lớp

b Luyện viết:

Giáo viên viên viết mẫu, hướng dẫn cách viết Học sinh viết trong vở tập viết

c Luyện nói:

Gọi học sinh đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn 1 em

Cho học sinh thảo luận nhóm theo câu hỏi sau:

?+ Bức tranh trong sách vẽ những gì?

Học sinh thảo luận nhóm đôi, 3 nhóm trình bày trước lớp

*Hoạt động chung:

?+ Mai sau khôn lớn em thích làm nghề gì ?

+ Tại sao em thíc làm nghề đó ?

+ Bố mẹ em làm ghề gì ? HS nói cá nhân theo câu hỏi của GV + Muốn trở thành người em đang muốn thì em phải

làm gì ?

Học sinh trả lời: chăm chỉ học

Giáo viên nhận xét kết luận

d Trò chơi: Viết tiếng, từ ghi vần ôn, ơn Học sinh thi viết bảng con

GV nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 em đọc cả bài Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh ôn bài đọc trước bài sau.Bài 47

Trang 4

Ngày dạy : Thứ ba,ngày 8 /11 /2011

HỌC VẦN :BÀI 47: EN - ÊN

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc viết được en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn…

- Phát triển lời nói theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTV2112: bộ chữ ghép

- HS: THTV2111: bộ chữ ghép

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết + đọc từ ngữ: ôn bài, cơn mưa, con chồn

Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa, giáo viên nhận

xét cho điểm

Lớp viết bảng con, 3 học sinh đọc, lớp đọc

2 học sinh đọc SGK

II - BÀI MỚI (30')

* EN

a Nhận diện:

So sánh vần en và an

HS :vần en có e trước n sau

1 HS (đều có n, khác evà a) Gọi học sinh phân tích + đọc 2 học sinh

b Hướng dẫn đánh vần + đọc: e-n-en/en

Giáo viên đọc mẫu- chỉnh sửa

HS đọc Lớp ghép vần

+)Giới thiệu tiếng khoá: SEN Học sinh ghép tiếng

Gọi phân tích tiếng, hướng dẫn đánh vần đọc 2 học sinh, tổ đọc

Giáo viên chỉnh sửa

+) Giới thiệu từ khoá : LÁ SEN 2 học sinh đọc + phân tích từ

Đọc tổng hợp xuôi, ngược CN- tập thể

* ÊN (quy trình dạy tương tự )

Gọi học sinh so sánh en và ên 2 HS (đều có n,khác e vàê)

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết bảng con

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng

áo len mũi tên khen ngợi nền nhà

Học sinh nhẩm đọc Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 5 học sinh

Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu 3 học sinh, tổ đọc

Trang 5

TIẾT 2

3 Luyện tập (35")

a Luyện đọc * Đọc bài T1 ở bảng 5 học sinh, tổ

Giáo viên nhận xét cho điểm

* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi bảng

“Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên thì ở

ngay trên tàu lá chuối “

1 học sinh

Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh, tổ đọc

Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 2 học sinh, lớp đọc

* Đọc trong sách giáo khoa: Gọi học sinh nhận xét

tranh minh hoạ câu

1 học sinh nhận xét, 1 học sinh đọc câu

Đọc kết hợp phân tích tiếng (giáo viên nhận xét ) 5 học sinh, cả lớp

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết vở

c Luyện nói: Bên phải,bên trái,bên trên,bên dưới

GV tổ chức cho học sinh luyện nói theo nhóm

1 học sinh đọc chủ đề

Giáo viên: ?+ Bức tranh vẽ cảnh gì? Nhóm đôi thảo luận

+ Trong lớp bạn nào ngồi bên phải em? 3 cặp nói trước

+Ra xếp hàng ai đứng đằng sau trước, đằng sau em

+Hàng ngày em cầm bút tay nào?

*Giáo viên nhận xét bổ xung, kết luận

d Trò chơi: Tìm tiếng, từ ghi vần mới Học sinh viết bổ xung

Gọi học sinh đọc từ của mình và nhận xét

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 em đọc bài Giáo viên nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trước bài sau:Bài 48

Trang 6

TOÁN (45):PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

A - MỤC TIÊU:

- Củng cố về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- HS khá giỏi làm tất cả các bài.HS TB làm bài 1,2(cột 1,.2,3),3(cột 1,2),4

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

4 + 1 = 5 - = 3 5 - = 1

Giáo viên nhận xét cho điểm

Lớp làm bảng con theo3 tổ

3 học sinh lên bảng làm

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài

2 Lập công thức cộng

5+ 1 = 6 1+ 5 = 6

Giáo viên: Đính 5chấm tròn và đính thêm 1 chấm

tròn và gọi học sinh trả lời

Vài học sinh trả lời

Giáo viên: Yêu cầu học sinh quan sát mô hình và nêu đề

toán

2 học sinh

Gọi học sinh nêu phép tính 3 học sinh

? +Bằng cách đổi chỗ em nào nêu phép tính có kết quả

bằng 6 ?

2 học sinh nêu

* Lập công thức

4 + 2 = 6 2 + 4= 6 3 + 3= 6

Quy trình dạy tương tự

* Hướng dẫn ghi nhớ bảng cộng

Gọi học sinh đọc - Giáo viên xoá dần, số hoặc kết quả

cuối cùng mới lập lại

Học sinh đọc cá nhân

Trang 7

3 Thực hành

Bài 1: Tính : (lưu ý viết kết quả thẳng cột) Lớp làm và đổi chéo vở để KT

Gọi vào học sinh nêu cách làm

Bài 2:

Tính : 6 + 0 = 1 + 5 = 3 + 3 =

0 + 6 = 5 + 1 = 3 + 3 =

Gọi HS nhận xét bài - củng cố về TC của phép cộng

HS đặt tính , tính kết quả Lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng

Bài 3:

Tính :4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = …

3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = …

2 học sinh lên bảng, lớp làm và đổi chéo kiểm tra

Gọi học sinh nhận xét bài của bạn, nêu cách làm của mình

Giáo viên + học sinh nhận xét bổ xung

Bài 4:

Cho học sinh thảo luận nêu đề toán

Gọi học sinh đọc phép tính: 5 + 1 = 6 3 + 3 = 6

Nêu cách làm khác

4 học sinh, lớp làm bài Vài HS đọc bài làm của mình

* Trò chơi: Lập phép tính có kết quả là 6 Học sinh viết bảng con

Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét

trò chơi

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học Giao bài tập về nhà

- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau

Trang 8

Ngày dạy : Thứ tư ,ngày 9 /11 /2011

HỌC VẦN :BÀI 48: IN - UN

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc viết, in, un, đèn pin, con giun

- Đọc được đoạn thờ ứng dụng trong bài : ủn à ủn ỉn,…

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTV2112: bộ chữ ghép

- HS: THTV2111: bộ chữ ghép

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết đọc + từ ngữ : Con nhện, áo len, nền nhà

Đọc bài trong sách giáo khoa (giáo viên nhận xét cho

điểm)

Lớp viết bảng con, 1 học sinh lên bảng viết

2 học sinh đọc

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài:Bài 48:IN- UN

2 Dạy vần

* IN

a Nhận diện:

So sánh in và en, phân tích vần, đọc 2 học sinh:in có ỉ trước n sau(đều có n,khác i và e)

b Hướng dẫn đánh vần + đọc: i-n-in/in

Giáo viên đọc mẫu, chỉnh sửa

CN, tổ đọc Lớp ghép vần

+) Giới thiệu tiến khoá: PIN

Gọi phân tích tiếng, hướng dẫn đánh vần mẫu

+) Giới thiệu từ : ĐÈN PIN 2 học sinh đọc + phân tích

Đọc tổng hợp vần, tiếng, từ (xuôi,ngược) 2 HS đọc, lớp đọc

* UN (quy trình dạy tương tự) Học sinh so sánh un và in

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết bảng con

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng

nhà in mưa phùn

xin lỗi vun xới

Học sinh nhẩm đọc

Gọi học sinh tìm tiếng ghi vần mới + phân tích, luyện đọc

(giáo viên nhận xét và sửa)

4 học sinh, tổ Giáo viên đọc mẫu + giải nghĩa 3 học sinh, tổ, lớp đọc`

Trang 9

TIẾT 2 3 Luyện tập (35')

Giáo viên nhận xét cho điểm

* Đọc câu ứng dụng: “ủn à ủn ỉn

Chín chú lợn con

Ăn đã no tròn

Cả đàn đi ngủ.

1 học sinh

Tìm tiếng ghi vần mới + luyện đọc 4 học sinh

Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 3 học sinh, tổ, cả lớp đọc

* Đọc trong sách giáo khoa: gọi nhận xét minh hoạ câu 1 học sinh

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn học sinh +viết mẫu Lớp viết vở

Giáo viên chấm + nhận xét

- Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi Học sinh thảo luận nhóm

? +Trong tranh vẽ gì ? 3 nhóm trình bày trước lớp

* Hoạt động chung

?+ Khi không may làm bạn ngã em sẽ làm gì? Học sinh trả lời cá nhân

+ Em đẫ làm bạn ngã bao giờ chưa, trong trường hợp nào?

Em nói gì với bạn ?

Giáo viên + học sinh nhận xét chốt ý đúng

Giáo viên: Phổ biến luật chơi, hướng dẫn học sinh chơi

nhận xét, tuyên dương

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 học sinh đọc lại bài Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh ôn bài, đọc trước bài sau:Bài 49

Trang 10

TOÁN (46):PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

A - MỤC TIÊU:

- Củng cố về phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6

- HS khá giỏi làm tất cả các bài.HS TB làm bài 1,2,3(cột 1,2),4

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

6 = 4 + 5 + = 6 + 2 = 6

3 HS lên bảng làm bảng con

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 6

2 Lập công thức cộng a.Lập công thức:

6 - 1 = 5 6 - 5 = 1

GV đính lên bảng 6 hình tam giác rồi bớt đi1hình tam

giác

Học sinh quan sát

Gọi học sinh nhìn mô hình nêu đề toán 2 học sinh

Gọi học sinh trả lời đề toán vừa nêu 2 học sinh

Gọi học sinh phân tích, giáo viên ghi bảng 6 - 1 = 5 Vài học sinh nêu và đọc

- Giáo viên làm thao tác bớt 5 hình tam giác để học sinh

nêu đề toán và tính 6 - 5 = 1

Vài học sinh đọc lại phép tính

b Lập công thức

6 -2 = 4 6 - 4 = 2 6 - 3 = 3

Học sinh viết phép tính vào bảng con

(Giáo viên tiến hành tương tự phép tính trên)

c Ghi nhớ bảng trừ:

Giáo viên xoá dần số gọi học sinh đọc lại các phép tính HS nêu cá nhân lớp đọc 1 lần

Trang 11

Giúp học sinh nhớ lại các công thức ở bảng trừ

3.Thực hành

Hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập

Bài 1:

Tính (Lưu ý viết kết quả thẳng cột ) Lớp làm vở đổi chéo để kiểm tra

Bài 2:

Tính: 5 + 1= 4 + 2 = …

6 – 5 = 6 – 2 = …

Lớp làm vở dổi chéo để kiểm tra

5 học sinh đọc bài, lớp nhận xét Gọi HS chữa củng cố mối quan hệ giữa phép + và phép -

Bài 3:

Tính : 6 – 4 – 2 = 6 – 2 - 1= …

6 - 2 – 4 = 6 - 1 – 2 = …

Gọi học sinh nhận xét và nêu cách làm

Bài 4:

Viết phép tính : 6 - 1 = 5 6 – 2 = 4

Gọi học sinh đọc bài làm của mình và nhận xét

Học sinh thảo luận, nêu đề toán Làm bài trong vở

* Trò chơi: Điền số: Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách

chơi

2 tổ chơi,1 tổ làm trọng tài

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 em đọc bảng trừ Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh về làm bài tập, đọc trước bài 47

Trang 12

Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 2011

HỌC VẦ : BÀI 49: IÊN - YÊN

A - MỤC TIÊU: Học sinh được viết iên, yên, đèn điện, con yến

- Đọc được câu ứng dụng trong bài : Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà…

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Biển cả

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: THTV2112: bộ chữ ghép

- HS: THTV2111: bộ chữ ghép

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Viết, đọc từ : Con giun, đèn pin, gỗ mun

Đọc câu trong sách giáo khoa (giáo viên nhận xét

cho điểm)

Học sinh viết bảng con, 2 học sinh đọc từ

2 em

II - BÀI MỚI (30')

1.Giới thiệu bài:Bài 49:IÊN-YÊN

2 Dạy vần

* IÊN

b Hướng dẫn, đánh vần, đọc: iê-n iên/iên Cá nhân, tổ

Giáo viên đọc mẫu+ chỉnh sửa Học sinh ghép vần

Giáo viên đánh vần + đọc mẫu HS đọc CN, tổ

+) Cho học sinh quan sát từ : ĐÈN ĐIỆN 2 học sinh đọc

Đọc tổng hợp xuôi, ngược 2 học sinh, cả lớp

* YÊN (quy trình dạy tương tự)

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con

Giáo viên chỉnh sửa

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng

cá biển yên ngựa

viên phấn yên vui

Học sinh đọc nhẩm, 1 học sinh đọc

Đọc tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh

Giáo viên giải thích + đọc mẫu 3 học sinh, tổ đọc

Trang 13

TIẾT 2 3 Luyện tập

Giáo viên nhận xét cho điểm

* Đọc câu: Giáo viên ghi bảng:”Sau cơn bão… 1 học sinh đọc

Đọc và tìm tiếng ghi vần mới 4 học sinh

Giáo viên hướng dẫn cách đọc + đọc mẫu 3 học sinh

* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ

câu, đọc kết hợp phân tích

4 học sinh , lớp đọc

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết vở

Giáo viên chấm, nhận xét

Giáo viên nêu câu hỏi thảo luận nhóm đôi Học sinh thảo luận nhóm, 3 cặp nói

trước lớp ? +Bức tranh vẽ cảnh gì? HS trả lời(biển)

+ Em thường nghe nói biển có những gì?

*Hoạt động chung:

? +Nước biển mặn hay ngọt? Học sinh luyện nói cá nhân

+ Những người sinh sống ở biển gọi là gì?

+ Em đã được bố mẹ cho đi biển chưa?

+ Em có thích biển không?

*Giáo viên nhận xét, kết luận

d Trò chơi: Viết tiếng, từ ghi vần mới Học sinh viết bảng con

Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn cách chơi - nhận

xét bổ xung

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 học sinh đọc bài Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh ôn bài 50

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w