Viết đọc + từ ngữ : Con nhện, áo len, nền nhà Lớp viết bảng con, 1 học sinh lên Đọc bài trong sách giáo khoa giáo viên nhận xét cho bảng viết điểm 2 học sinh đọc II - BÀI MỚI 30'.. Nhận [r]
Trang 1TUẦN 12 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 2011
TOÁN (44):LUYỆN TẬP CHUNG
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Củng cố phép cộng, phép trừ các số với 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
4 + 1 = 5 - 0 = 5 - 3 = HS làm theo 3 tổ.
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2 Thực hành
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm cácbài tập
Gọi HS nêu YC của từng bài, HD làm và chữa bài
Bài 1: Tính: 4 + 1 = 5 - 2 = …
2 + 3 = 5 - 3 = …
Gọi học sinh đọc bài, nêu cách làm HS làm bài và đổi chéo bài để KT
Bài 2: Tính: 3 + 1 + 1 = 2 + 2 + 0 = …
Giáo viên: Gọi học sinh nhận xét nếu cách làm 3 HS lên làm, lớp làm và chữa
Bài 3: Số ?
Gọi học sinh nhận xét, lưu ý dựa vào bảng +, -, trong
phạm vi 3, 4
2 học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Gọi HS nêu phép tính đề toán trước lớp: 2 + 2 = 4
HS thảo luận nhóm (1 HS nêu đề toán + 1 HS trả lời)
Giáo viên + học sinh nhận xét, chốt ý đúng Đại diện 3 nhóm nêu trước lớp
3 Trò chơi: Viết số vào ô trống
GV: nêu tên trò chơi, HD cho HS chơi nhận xét trò chơi 2 tổ chơi, 1 tổ làm trọng tài
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học Giao bài tập về nhà
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 2HỌC VẦN: BÀI 46: ÔN - ƠN
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài : Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi …
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTV2112: bộ chữ ghép
- HS: THTV2111: bộ chữ ghép
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết + đọc từ: bạn thân, dặn dò, khăn rằn
- Đọc bài trong SGK(GV nhận xét cho điểm )`
Lớp viết bảng con,1 em đọc
2 học sinh đọc SGK
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài:Bài 46: ÔN ƠN
2 Dạy vần
* ÔN
a Nhận diện:
Cho học sinh so sánh on và ôn
Vần ôn có ô trước n sau
1 HS : (đều có n,khác o và ô) Gọi học sinh phân tích vần 1 học sinh
+) Giới thiệu tiếng khoá: CHỒN
? Muốn có tiếng chồn ghép như thế nào ? 1 học sinh trả lời, lớp ghép tiếng
Gọi học sinh đánh vần phân tích, đánh vần tiếng Cá nhân, tổ đọc
+) Giới thiệu từ : CON CHỒN 2 học sinh đọc, phân tích từ
Đọc tổng hợp vần tiếng, từ 2 học sinh đọc, xuối, ngược
* ƠN (quy trình dạy tương tự)
Gọi học sinh sósánh ơn và ôn
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên viết bảng:
ôn bài khôn lớn cơn mưa mơn mởn
Học sinh nhẩm đọc, 1 học sinh đọc to ? Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 5 học sinh, tổ
Đọc mẫu + giải nghĩa từ 3 học sinh, tổ đọc
Trang 3TIẾT 2
3 Luyện tập (35')
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi, đọc mẫu
“ Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn”
Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh, tổ đọc
Giáo viên hướng dẫn cách đọc, đọc mẫu 3 học sinh, tổ, cả lớp đọc
*Đọc bài trong sách giáo khoa Gọi học sinh nhận xét
tranh
1 học sinh
Đọc kết hợp phân tích tiếng (giáo viên nhận xét) 5 học sinh, cả lớp
b Luyện viết:
Giáo viên viên viết mẫu, hướng dẫn cách viết Học sinh viết trong vở tập viết
c Luyện nói:
Gọi học sinh đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn 1 em
Cho học sinh thảo luận nhóm theo câu hỏi sau:
?+ Bức tranh trong sách vẽ những gì?
Học sinh thảo luận nhóm đôi, 3 nhóm trình bày trước lớp
*Hoạt động chung:
?+ Mai sau khôn lớn em thích làm nghề gì ?
+ Tại sao em thíc làm nghề đó ?
+ Bố mẹ em làm ghề gì ? HS nói cá nhân theo câu hỏi của GV + Muốn trở thành người em đang muốn thì em phải
làm gì ?
Học sinh trả lời: chăm chỉ học
Giáo viên nhận xét kết luận
d Trò chơi: Viết tiếng, từ ghi vần ôn, ơn Học sinh thi viết bảng con
GV nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 em đọc cả bài Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài đọc trước bài sau.Bài 47
Trang 4
Ngày dạy : Thứ ba,ngày 8 /11 /2011
HỌC VẦN :BÀI 47: EN - ÊN
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết được en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn…
- Phát triển lời nói theo chủ đề : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTV2112: bộ chữ ghép
- HS: THTV2111: bộ chữ ghép
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết + đọc từ ngữ: ôn bài, cơn mưa, con chồn
Đọc câu ứng dụng sách giáo khoa, giáo viên nhận
xét cho điểm
Lớp viết bảng con, 3 học sinh đọc, lớp đọc
2 học sinh đọc SGK
II - BÀI MỚI (30')
* EN
a Nhận diện:
So sánh vần en và an
HS :vần en có e trước n sau
1 HS (đều có n, khác evà a) Gọi học sinh phân tích + đọc 2 học sinh
b Hướng dẫn đánh vần + đọc: e-n-en/en
Giáo viên đọc mẫu- chỉnh sửa
HS đọc Lớp ghép vần
+)Giới thiệu tiếng khoá: SEN Học sinh ghép tiếng
Gọi phân tích tiếng, hướng dẫn đánh vần đọc 2 học sinh, tổ đọc
Giáo viên chỉnh sửa
+) Giới thiệu từ khoá : LÁ SEN 2 học sinh đọc + phân tích từ
Đọc tổng hợp xuôi, ngược CN- tập thể
* ÊN (quy trình dạy tương tự )
Gọi học sinh so sánh en và ên 2 HS (đều có n,khác e vàê)
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết bảng con
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
áo len mũi tên khen ngợi nền nhà
Học sinh nhẩm đọc Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 5 học sinh
Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu 3 học sinh, tổ đọc
Trang 5TIẾT 2
3 Luyện tập (35")
a Luyện đọc * Đọc bài T1 ở bảng 5 học sinh, tổ
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
“Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên thì ở
ngay trên tàu lá chuối “
1 học sinh
Tìm tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh, tổ đọc
Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 2 học sinh, lớp đọc
* Đọc trong sách giáo khoa: Gọi học sinh nhận xét
tranh minh hoạ câu
1 học sinh nhận xét, 1 học sinh đọc câu
Đọc kết hợp phân tích tiếng (giáo viên nhận xét ) 5 học sinh, cả lớp
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết vở
c Luyện nói: Bên phải,bên trái,bên trên,bên dưới
GV tổ chức cho học sinh luyện nói theo nhóm
1 học sinh đọc chủ đề
Giáo viên: ?+ Bức tranh vẽ cảnh gì? Nhóm đôi thảo luận
+ Trong lớp bạn nào ngồi bên phải em? 3 cặp nói trước
+Ra xếp hàng ai đứng đằng sau trước, đằng sau em
+Hàng ngày em cầm bút tay nào?
*Giáo viên nhận xét bổ xung, kết luận
d Trò chơi: Tìm tiếng, từ ghi vần mới Học sinh viết bổ xung
Gọi học sinh đọc từ của mình và nhận xét
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 em đọc bài Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trước bài sau:Bài 48
Trang 6
TOÁN (45):PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- HS khá giỏi làm tất cả các bài.HS TB làm bài 1,2(cột 1,.2,3),3(cột 1,2),4
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
4 + 1 = 5 - = 3 5 - = 1
Giáo viên nhận xét cho điểm
Lớp làm bảng con theo3 tổ
3 học sinh lên bảng làm
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài
2 Lập công thức cộng
5+ 1 = 6 1+ 5 = 6
Giáo viên: Đính 5chấm tròn và đính thêm 1 chấm
tròn và gọi học sinh trả lời
Vài học sinh trả lời
Giáo viên: Yêu cầu học sinh quan sát mô hình và nêu đề
toán
2 học sinh
Gọi học sinh nêu phép tính 3 học sinh
? +Bằng cách đổi chỗ em nào nêu phép tính có kết quả
bằng 6 ?
2 học sinh nêu
* Lập công thức
4 + 2 = 6 2 + 4= 6 3 + 3= 6
Quy trình dạy tương tự
* Hướng dẫn ghi nhớ bảng cộng
Gọi học sinh đọc - Giáo viên xoá dần, số hoặc kết quả
cuối cùng mới lập lại
Học sinh đọc cá nhân
Trang 73 Thực hành
Bài 1: Tính : (lưu ý viết kết quả thẳng cột) Lớp làm và đổi chéo vở để KT
Gọi vào học sinh nêu cách làm
Bài 2:
Tính : 6 + 0 = 1 + 5 = 3 + 3 =
0 + 6 = 5 + 1 = 3 + 3 =
Gọi HS nhận xét bài - củng cố về TC của phép cộng
HS đặt tính , tính kết quả Lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng
Bài 3:
Tính :4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = …
3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = …
2 học sinh lên bảng, lớp làm và đổi chéo kiểm tra
Gọi học sinh nhận xét bài của bạn, nêu cách làm của mình
Giáo viên + học sinh nhận xét bổ xung
Bài 4:
Cho học sinh thảo luận nêu đề toán
Gọi học sinh đọc phép tính: 5 + 1 = 6 3 + 3 = 6
Nêu cách làm khác
4 học sinh, lớp làm bài Vài HS đọc bài làm của mình
* Trò chơi: Lập phép tính có kết quả là 6 Học sinh viết bảng con
Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét
trò chơi
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học Giao bài tập về nhà
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 8Ngày dạy : Thứ tư ,ngày 9 /11 /2011
HỌC VẦN :BÀI 48: IN - UN
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết, in, un, đèn pin, con giun
- Đọc được đoạn thờ ứng dụng trong bài : ủn à ủn ỉn,…
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTV2112: bộ chữ ghép
- HS: THTV2111: bộ chữ ghép
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết đọc + từ ngữ : Con nhện, áo len, nền nhà
Đọc bài trong sách giáo khoa (giáo viên nhận xét cho
điểm)
Lớp viết bảng con, 1 học sinh lên bảng viết
2 học sinh đọc
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài:Bài 48:IN- UN
2 Dạy vần
* IN
a Nhận diện:
So sánh in và en, phân tích vần, đọc 2 học sinh:in có ỉ trước n sau(đều có n,khác i và e)
b Hướng dẫn đánh vần + đọc: i-n-in/in
Giáo viên đọc mẫu, chỉnh sửa
CN, tổ đọc Lớp ghép vần
+) Giới thiệu tiến khoá: PIN
Gọi phân tích tiếng, hướng dẫn đánh vần mẫu
+) Giới thiệu từ : ĐÈN PIN 2 học sinh đọc + phân tích
Đọc tổng hợp vần, tiếng, từ (xuôi,ngược) 2 HS đọc, lớp đọc
* UN (quy trình dạy tương tự) Học sinh so sánh un và in
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết bảng con
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
nhà in mưa phùn
xin lỗi vun xới
Học sinh nhẩm đọc
Gọi học sinh tìm tiếng ghi vần mới + phân tích, luyện đọc
(giáo viên nhận xét và sửa)
4 học sinh, tổ Giáo viên đọc mẫu + giải nghĩa 3 học sinh, tổ, lớp đọc`
Trang 9TIẾT 2 3 Luyện tập (35')
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng: “ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ.
1 học sinh
Tìm tiếng ghi vần mới + luyện đọc 4 học sinh
Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 3 học sinh, tổ, cả lớp đọc
* Đọc trong sách giáo khoa: gọi nhận xét minh hoạ câu 1 học sinh
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn học sinh +viết mẫu Lớp viết vở
Giáo viên chấm + nhận xét
- Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi Học sinh thảo luận nhóm
? +Trong tranh vẽ gì ? 3 nhóm trình bày trước lớp
* Hoạt động chung
?+ Khi không may làm bạn ngã em sẽ làm gì? Học sinh trả lời cá nhân
+ Em đẫ làm bạn ngã bao giờ chưa, trong trường hợp nào?
Em nói gì với bạn ?
Giáo viên + học sinh nhận xét chốt ý đúng
Giáo viên: Phổ biến luật chơi, hướng dẫn học sinh chơi
nhận xét, tuyên dương
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh đọc lại bài Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài, đọc trước bài sau:Bài 49
Trang 10
TOÁN (46):PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6
- HS khá giỏi làm tất cả các bài.HS TB làm bài 1,2,3(cột 1,2),4
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTH2006: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
- HS: THTH2005: bộ thiết bị dạy phép cộng , phép trừ
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
6 = 4 + 5 + = 6 + 2 = 6
3 HS lên bảng làm bảng con
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 6
2 Lập công thức cộng a.Lập công thức:
6 - 1 = 5 6 - 5 = 1
GV đính lên bảng 6 hình tam giác rồi bớt đi1hình tam
giác
Học sinh quan sát
Gọi học sinh nhìn mô hình nêu đề toán 2 học sinh
Gọi học sinh trả lời đề toán vừa nêu 2 học sinh
Gọi học sinh phân tích, giáo viên ghi bảng 6 - 1 = 5 Vài học sinh nêu và đọc
- Giáo viên làm thao tác bớt 5 hình tam giác để học sinh
nêu đề toán và tính 6 - 5 = 1
Vài học sinh đọc lại phép tính
b Lập công thức
6 -2 = 4 6 - 4 = 2 6 - 3 = 3
Học sinh viết phép tính vào bảng con
(Giáo viên tiến hành tương tự phép tính trên)
c Ghi nhớ bảng trừ:
Giáo viên xoá dần số gọi học sinh đọc lại các phép tính HS nêu cá nhân lớp đọc 1 lần
Trang 11Giúp học sinh nhớ lại các công thức ở bảng trừ
3.Thực hành
Hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập
Bài 1:
Tính (Lưu ý viết kết quả thẳng cột ) Lớp làm vở đổi chéo để kiểm tra
Bài 2:
Tính: 5 + 1= 4 + 2 = …
6 – 5 = 6 – 2 = …
Lớp làm vở dổi chéo để kiểm tra
5 học sinh đọc bài, lớp nhận xét Gọi HS chữa củng cố mối quan hệ giữa phép + và phép -
Bài 3:
Tính : 6 – 4 – 2 = 6 – 2 - 1= …
6 - 2 – 4 = 6 - 1 – 2 = …
Gọi học sinh nhận xét và nêu cách làm
Bài 4:
Viết phép tính : 6 - 1 = 5 6 – 2 = 4
Gọi học sinh đọc bài làm của mình và nhận xét
Học sinh thảo luận, nêu đề toán Làm bài trong vở
* Trò chơi: Điền số: Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách
chơi
2 tổ chơi,1 tổ làm trọng tài
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 em đọc bảng trừ Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh về làm bài tập, đọc trước bài 47
Trang 12Thứ năm, ngày 10 tháng 11 năm 2011
HỌC VẦ : BÀI 49: IÊN - YÊN
A - MỤC TIÊU: Học sinh được viết iên, yên, đèn điện, con yến
- Đọc được câu ứng dụng trong bài : Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà…
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Biển cả
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: THTV2112: bộ chữ ghép
- HS: THTV2111: bộ chữ ghép
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Viết, đọc từ : Con giun, đèn pin, gỗ mun
Đọc câu trong sách giáo khoa (giáo viên nhận xét
cho điểm)
Học sinh viết bảng con, 2 học sinh đọc từ
2 em
II - BÀI MỚI (30')
1.Giới thiệu bài:Bài 49:IÊN-YÊN
2 Dạy vần
* IÊN
b Hướng dẫn, đánh vần, đọc: iê-n iên/iên Cá nhân, tổ
Giáo viên đọc mẫu+ chỉnh sửa Học sinh ghép vần
Giáo viên đánh vần + đọc mẫu HS đọc CN, tổ
+) Cho học sinh quan sát từ : ĐÈN ĐIỆN 2 học sinh đọc
Đọc tổng hợp xuôi, ngược 2 học sinh, cả lớp
* YÊN (quy trình dạy tương tự)
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết bảng con
Giáo viên chỉnh sửa
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên ghi bảng
cá biển yên ngựa
viên phấn yên vui
Học sinh đọc nhẩm, 1 học sinh đọc
Đọc tiếng ghi vần mới và luyện đọc 4 học sinh
Giáo viên giải thích + đọc mẫu 3 học sinh, tổ đọc
Trang 13TIẾT 2 3 Luyện tập
Giáo viên nhận xét cho điểm
* Đọc câu: Giáo viên ghi bảng:”Sau cơn bão… 1 học sinh đọc
Đọc và tìm tiếng ghi vần mới 4 học sinh
Giáo viên hướng dẫn cách đọc + đọc mẫu 3 học sinh
* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ
câu, đọc kết hợp phân tích
4 học sinh , lớp đọc
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn + viết mẫu Học sinh viết vở
Giáo viên chấm, nhận xét
Giáo viên nêu câu hỏi thảo luận nhóm đôi Học sinh thảo luận nhóm, 3 cặp nói
trước lớp ? +Bức tranh vẽ cảnh gì? HS trả lời(biển)
+ Em thường nghe nói biển có những gì?
*Hoạt động chung:
? +Nước biển mặn hay ngọt? Học sinh luyện nói cá nhân
+ Những người sinh sống ở biển gọi là gì?
+ Em đã được bố mẹ cho đi biển chưa?
+ Em có thích biển không?
*Giáo viên nhận xét, kết luận
d Trò chơi: Viết tiếng, từ ghi vần mới Học sinh viết bảng con
Giáo viên nêu yêu cầu và hướng dẫn cách chơi - nhận
xét bổ xung
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh đọc bài Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài 50