Trò chơi: Thi viết từ, tiếng có vần được ôn theo 3 tổ giáo Học sinh thi viết tiếp sức các tổ khác viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét cho điểm.. nhận xét cho điểm.[r]
Trang 1-TUẦN 10 Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
TOÁN (37):LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng cộng, trừ và làm tính trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ
-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Nội dung bài tập
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Số ? - 2 = 1 3 - = 2
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Học sinh Lớp làm bảng con
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Thực hành làm bài tập
- Giáo viên: Gọi Học sinh chữa bài và nhận xét phép tính
ở cột 3
Lớp làm bài và 2 Học sinh lên bảng
Bài 2: Số?
- Gọi Học sinh chữa, nêu cách làm Lớp làm đổi chéo để kiểm tra và nêu nhận xét
- Hướng dẫn học sinh cách làm và chữa Lớp làm bài ,3 Học sinh lên bảng
- Gọi Học sinh đọc phép tính 1 HS nêu đề toán,1 HS trả lời và viết phép tính
thích hợp
- Giáo viên + Học sinh nhận xét và chữa
3 Trò chơi: Nối phép tính với số thích hợp
- Giáo viên nêu luật chơi, hướng dẫn cách chơi Học sinh 2 tổ tham gia chơi
- Giáo viên nhận xét công bố tổ thắng cuộc
Trang 2HỌC VẦN (42) BÀI 39: AU – ÂU
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết được au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Chào mào có áo màu nâu…
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ từ câu, phần luyện nói - HS: Bộ chữ, Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Viết bảng, đọc trái đào, leo trèo, cái kéo
- Đọc câu trong sách giáo khoa (Giáo viên nhận xét
cho điểm)
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Lớp viết bảng con, 3 Học sinh đọc
2 Học sinh đọc SGK
* Au
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Dạy vần
a Nhận diện: Giáo viên gọi Học sinh so sánh au và ao 1 Học sinh trả lời và phân tích vần
b Đánh vần, đọc trơn
- Giáo viên đọc mẫu, chỉnh sửa Học sinh đọc
*Tiếng khoá : Cau
? Muốn có tiếng cau em làm thế nào? 1 Học sinh trả lời và lớp ghép tiếng
-Giáo viên hướng dẫn đánh vần, đọc 1 học sinh đọc
*Từ khoá : Cây cau 2 Học sinh đọc + phân tích
* Âu (quy trình dạy tương tự )
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu
d Đọc từ ứng dụng: Giáo viên ghi từ lên bảng :
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
Lớp đọc thầm + 2 Học sinh đọc
? Tìm tiếng ghi vần au, âu, trong bài 2 Học sinh
- Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng 5 Học sinh, tổ
- Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu (Giáo viên chỉnh sủa ) 3 Học sinh đọc, lớp đọc
TIẾT 2
Trang 3-3 Luyện đọc
a Luyện đọc: * Đọc bài ở bảng T1 (Giáo viên nhận xét cho
điểm)
5 Học sinh, tổ
* Đọc câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
3 Học sinh đọc
? Tìm tiếng ghi vần mới : ( màu,nâu,đâu) 1 Học sinh
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 3 Học sinh, tổ
* Đọc trong Sách giáo khoa: Gọi Học sinh nhận xét tranh
minh hoạ câu
1 em
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết trong vở
- Giáo viên chấm + nhận xét
-Giáo viên nêu câu hỏi cho lớp thảo luận
? Bức tranh vẽ ai, bà và cháu đang làm gì?(bà đang kể
chuyện)
Học sinh thảo luận nhóm đôi ,3 cặp nói trước lớp
+ Hoạt động chung: Ở nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ? HS trả lời
? +)Em yêu quý bà nhất ở điểm gì? HS trả lời
d Trò chơi: Tìm tiếng có vần au, âu Học sinh viết bảng con
-.Giáo viên nhận xét tuyên dương
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 Học sinh đọc bài Nhắc Học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN(43)BÀI 40: IU - ÊU
A - MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết được iu - êu, lưỡi, rìu, cái phễu
- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó
-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ từ, câu, phần luyện nói - HS: Đồ dùng, Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
- Viết đọc: Cây cau, cái cầu, sáo sậu
- Đọc câu ứng dụng Sách giáo khoa (Giáo viên nhận
xét cho điểm)
Học sinh viết bảng con, 3 học sinh đọc bảng
2 học sinh đọc SGK
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Dậy vần
* IU
a Nhận diện: Gọi học sinh phân tích vần iu 3 học sinh
b Hướng dẫn đánh vần, đọc: Giáo viên đọc mẫu
i-u-iu
+) Giới thiệu tiếng: RÌU ? cách ghép Lớp ghép tiếng + phân tích
- Giáo viên hướng dẫn đánh vần đọc trơn tiếng
+) Giới thiệu từ : LƯỠI RÌU 2 học sinh đọc + phân tích từ
* Êu (quy trình dạy tương tự)
c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu, nhận xét Lớp viết bảng con iu, êu, rìu, lều
d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên viết từ lên bảng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Học sinh nhẩm đọc
? Tìm tiếng ghi vần mới + luyện đọc 5 học sinh đọc + phân tích
- Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu 3 học sinh, tổ, lớp
Trang 5-TIẾT 2
3 Luyện tập (35')
a Luyện đọc: Đọc bài ở bảng T1 6 học sinh, tổ, lớp
- Đọc kết hợp phân tích - GV nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng: Cây bưởi,cây táo nhà bà đều… 1 học sinh
- Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng ghi vần mới 4 học sinh đọc
* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ câu 1 học sinh
- Đọc theo cặp tiếp nối (Giáo viên chỉnh sửa) 3 cặp, lớp đọc
b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu, chấm,
- Giáo viên: cho học sinh quan sát tranh và hướng dẫn
?+ Bức tranh vẽ về những con vật nào? HS quan tranh và thảo luận theo nhóm đôi,
2 nhóm trình bày trước lớp
?+ Các con vật đó thường làm gì?
- Giáo viên + học sinh nhận xét bổ xung
*Hoạt động chung
?+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó hơn? Vài cá nhân luyện nói trước lớp
+ Con chim hót có chịu khó không? Có
+ Con mèo và con chuột con nào chịu khó hơn? Mèo
+ Em đi học có phải là chịu khó không ? Có
d Trò chơi: Nêu tiếng, từ, có vần iu, êu 3 tổ cử 3 học sinh đại diện chơi
- Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét
bổ xung
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 Học đọc bài bài Nhắc học sinh ôn bài và chuẩn bị bài sau
- 1 học sinh đọc trước bài
Trang 6TOÁN (38):PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A - MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Lập được phép tính trong phạm vi 4
- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 4
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: 4 con thỏ, 4 con bò
- Học sinh: Bộ đồ dùng, Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
Tính: 3 - 1 = 3 -2 = 3 - 3 =
Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Học sinh Lớp làm bảng con, 3 học sinh lên làm
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 4
a 4 -1 = 3 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1
* 4 - 1 = 3
Bước 1: Giáo viên đính lên bảng 3 con thỏ rồi dùng thao
tác bớt gọi học sinh trả lời
Học sinh trả lời cá nhân
2, 3 học sinh nêu đề toán
Gọi học sinh đọc phép tính mình vừa lập
* Giới thiệu: 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1 (quy trình tương tự)
Giáo viên sử dụng tranh con bò, con thỏ để hướng dẫn
học sinh
b Luyện đọc bảng trừ
Giáo viên: Xoá kết quả gọi học sinh đọc để nhớ bảng trừ Cá nhân, tổ, lớp
Trang 7-? VD: 4 trừ mấy = 2, 2 bằng 4 t rừ mấy
c Hướng dẫn sử dụng xây dựng môi quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 với 4 - 3 = 1; 4 - 1 = 3
2 + 2 = 4 với 4 - 2 = 2
3 Thực hành Học sinh nêu yêu cầu lớp làm bài đổi chéo
để kiểm tra
Giáo viên gọi học sinh đọcbài cũ bảng trừ trong phạm
vi 4
Bài 2: Tính
- Lưu ý viết kết quả thẳng cột Học sinh nêu cách làm , làm bài và đổi
chéo kiểm tra
HS làm cột 2,3
Gọi học sinh nêu đề toán và trả lời theo nhóm đôi 2 nhóm
Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh
* Trò chơi: Lập phép tính đúng với số 1, 2, 3, 4 dấu -, =,
(Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn trò chơi)
Học sinh 3 tổ chơi nối tiếp
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn học sinh học thuộc bảng trừ và chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN (44):ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
A - MỤC TIÊU: - Học sinh đọc, viết được chắc chắn âm , vần, tiêng, từ câu vừa học
- Rèn kỹ năng đọc trơn nhanh
-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng ôn - Học sinh: Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Đọc từ: chú tễu, lưỡi rìu
Viết từ: líu lo, chịu khó, kêu gọi
Giáo viên nhận xét cho điểm
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
2 học sinh đọc
3 HS viết bảng, lớp viết bảng con
II - BÀI MỚI (31')
* Ôn tập âm và chữ ghi âm
? Em hãy kể những âm đã học, giáo viên ghi bảng Học sinh nêu cá nhân, nhóm, lớp
? Những âm nào ghi bằng 2 con chữa :nh,ch,th,ng,… Vài học sinh nêu
? Những vần nào kết thúc bằng âm a, i, y, u, o Học sinh nêu cá nhân
Giáo viên: ghi bảng + gọi học sinh đọc : ia,… Cá nhân, T2
Giáo viên đọc một số vần, từ ; chỉnh sửa cho học sinh Học sinh nghe và viết vở
TIẾT 2
* Luyện tập (35')
a Luyện đọc: Đọc bài ở bảng T1 7 học sinh, cặp, tổ
Gọi HS đọc câu ứng dụng ở 1 số bài kết hợp phân tích tiếng Học sinh đọc cá nhân
b Luyện viết: Giáo viên đọc 1 số âm, tiếng, từ.chấm bài cho HS Học sinh viết trong vở
c Trò chơi: Thi viết từ, tiếng có vần được ôn theo 3 tổ (giáo
viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét cho điểm)
Học sinh thi viết tiếp sức các tổ khác nhận xét cho điểm
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 Học sinh nhắc lại bài, Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc Học sinh ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau
Trang 9-TOÁN (39) ;LUYỆN TẬP
A - MỤC TIÊU:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- Học sinh chịu khó làm bài tập
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Nội dung bài tập
- Học sinh: Sách giáo khoa
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Số ? - 2 = 2 4 - = 2
Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Học sinh Lớp làm bảng con
II - BÀI MỚI (31')
1.Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1: Tính
Giáo viên: Lưu ý viết số thẳng hàng 1 Học sinh nêu yêu cầu + nêu cách làm vở, 2 học sinh lên bảng
Bài 2: Số ? HS làm dòng 1
Gọi học sinh nêu cách làm và chữa bài
1 em, lớp làm đổi chéo kiểm tra Lớp làm bài
và đọc kết quả
Củng cố cho học sinh bảng trừ trong
Bài 4: >, <, =
Gọi học sinh nêu cách làm (tinh kết quả rồi mới so sánh) Lớp làm và 2 học sinh lên bảng làm
Giáo viên + học sinh chữa bài
Bài 5:a) Viết phép tính
- Gọi học sinh nêu đề toán theo tranh 2 học sinh
3 Trò chơi: Nối số với phép tính thích hợp
Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét 3 học sinh đại diện 3 tổ lên chơi
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh nhắc lại bài học Giáo viên nhận xét giờ học
Trang 10Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN:
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I
A - MỤC TIÊU:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng / phút
- Viết được các âm, vần,các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ /15 phút
Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Đề bài
- Học sinh: Ôn bài
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*ĐỌC BÀI CHO HỌC SINH VIẾT
A KIỂM TRA VIẾT (.10 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
1/ Viết các âm, vần sau: kh, ph, b, gh, m, tr, ia, ai, ua, ươi, ay, ưa
2/ Viết từ, ngữ: lá mía, mua quà, nghỉ hè, ghế gỗ, nhà ga, mùa dưa
3/ Viết câu: Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
* HỌC SINH LÀM PHẦN ĐỌC HIỂU
B KIỂM TRA ĐỌC (10điểm)
I ĐỌC HIỂU (4điểm)
II ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6điểm)
GV gọi HS lần lượt lên đọc bài trên phiếu do GV đưa ra
a) Đọc âm: gh, th, g, p, qu, nh, ch, kh, ph, ngh.
b) Đọc vần: eo, iu, ui, ao, ia, ai, ay, au, uôi, ươi.
c) Đọc từ: nhảy dây, cưỡi ngựa, trái bưởi, mưa gió,
cụ già, thợ xây, bụi tre, trái ổi
d) Đọc câu: Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
Trang 11-Biểu điểm:Viết
- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 0,25điểm /âm, vần
- Nếu viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách cho 0,1điểm/âm, vần
I.Viết âm,
vần
- Nếu viết sai hoặc không viết được không cho điểm
3,0 điểm
- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 0,5điểm / từ ngữ
- Nếu viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách cho 0,25điểm/từ ngữ
II.Viết từ
- Nếu viết sai hoặc không viết được không cho điểm
3,0 điểm
- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 1,0 điểm /câu
III.Viết câu
- Mỗi lỗi chính tả trong câu viết (Sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh), trừ 0,2 điểm
4,0 điểm
* Biểu điểm: Đọc
I ĐỌC HIỂU (4điểm)
1 - Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm: bó kê, củ nghệ 1,0 điểm
2 - Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm: ngõ nhỏ, nghỉ hè. 1,0 điểm
3 - Nối đúng mỗi cặp từ: quả na, quả thị, củ nghệ, củ từ cho 0, 5 điểm 2,0 điểm
II.Biểu điểm: Đọc thành tiếng.
1.Đọc âm: (1,0điểm) + Đọc đúng mỗi âm cho 0,1điểm 1,0 điểm 2.Đọc vần: (1,0điểm) + Đọc đúng mỗi vần cho 0,1điểm 1,0 điểm
(2,0điểm)
+ Đọc đúng mỗi câu cho 1,0 điểm
Lưu ý phần đọc câu:
- Đọc sai từ 1 đến 2 tiếng: 0,5 điểm Đọc sai quá 3 tiếng: không cho điểm
- Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 1 đến 2 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên không cho điểm
- Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm Đọc quá 2 phút không cho điểm
* Điểm môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của điểm kiểm tra đọc và điểm kiểm tra viết, làm tròn 0,5 thành 1,0 điểm.
Trang 12TOÁN (40): PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
A - MỤC TIÊU:
- Tiếp tục củng cố kỹ năng ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 5
-Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài
B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bộ đồ dùng toán, 5 quả cam, 5 chấ tròn - HS: Sách giáo khoa, đồ dùng
C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')
Số ?
2 + 2 = 4 - = 2 4 - = 3
Giáo viên nhận xét cho điểm
Lớp làm bảng con
2 học sinh lên bảng làm
II - BÀI MỚI (31')
\* Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5
a Giới thiệu lần lượt các phép trừ
5 - 1 = 4 5 - 2 = 3
5 - 3 = 2 5 - 4 = 1
Giáo viên: Mỗi phép tính tiến hành 3 bước
B1: Nhìn vật mẫu nêu đề toán HS nêu đề toán
B2: Trả lời theo đề toán đã nếu Dùng thẻ số để lập phép tính
b HD nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 Thực hành
Giáo viên: gọi học sinh chữa, nêu cách tính, đọc kết quả Lớp làm và chữa
Bài 2: Tính (Giáo viên: Lưu ý viết kết quả thẳng cột) Lớp làm bảng con, 3 học sinh lên bảng
Bài 3: Tính: Gọi học sinh chữa và nêu các tính HS làm bảng con, 3 học sinh lên bảng
* Trò chơi: Lập phép tính với các số 1, 2, 3, 4, -, +, =
Giáo viên nêu luật chơi, hướng dẫn cách chơi và nhận xét Học sinh đại diện 2 tổ chơi
III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)
- 1 học sinh đọc bảng trừ, nhận xét giờ học
- Nhắc học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau