1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 10

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 249,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trò chơi: Thi viết từ, tiếng có vần được ôn theo 3 tổ giáo Học sinh thi viết tiếp sức các tổ khác viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét cho điểm.. nhận xét cho điểm.[r]

Trang 1

-TUẦN 10 Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

TOÁN (37):LUYỆN TẬP

A - MỤC TIÊU:

- Củng cố về bảng cộng, trừ và làm tính trong phạm vi 3

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép trừ

-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Nội dung bài tập

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3

Số ? - 2 = 1 3 - = 2

- Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Học sinh Lớp làm bảng con

II - BÀI MỚI (31')

1.Giới thiệu bài

2 Thực hành làm bài tập

- Giáo viên: Gọi Học sinh chữa bài và nhận xét phép tính

ở cột 3

Lớp làm bài và 2 Học sinh lên bảng

Bài 2: Số?

- Gọi Học sinh chữa, nêu cách làm Lớp làm đổi chéo để kiểm tra và nêu nhận xét

- Hướng dẫn học sinh cách làm và chữa Lớp làm bài ,3 Học sinh lên bảng

- Gọi Học sinh đọc phép tính 1 HS nêu đề toán,1 HS trả lời và viết phép tính

thích hợp

- Giáo viên + Học sinh nhận xét và chữa

3 Trò chơi: Nối phép tính với số thích hợp

- Giáo viên nêu luật chơi, hướng dẫn cách chơi Học sinh 2 tổ tham gia chơi

- Giáo viên nhận xét công bố tổ thắng cuộc

Trang 2

HỌC VẦN (42) BÀI 39: AU – ÂU

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc viết được au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Chào mào có áo màu nâu…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ từ câu, phần luyện nói - HS: Bộ chữ, Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Viết bảng, đọc trái đào, leo trèo, cái kéo

- Đọc câu trong sách giáo khoa (Giáo viên nhận xét

cho điểm)

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Lớp viết bảng con, 3 Học sinh đọc

2 Học sinh đọc SGK

* Au

II - BÀI MỚI (31')

1.Giới thiệu bài

2 Dạy vần

a Nhận diện: Giáo viên gọi Học sinh so sánh au và ao 1 Học sinh trả lời và phân tích vần

b Đánh vần, đọc trơn

- Giáo viên đọc mẫu, chỉnh sửa Học sinh đọc

*Tiếng khoá : Cau

? Muốn có tiếng cau em làm thế nào? 1 Học sinh trả lời và lớp ghép tiếng

-Giáo viên hướng dẫn đánh vần, đọc 1 học sinh đọc

*Từ khoá : Cây cau 2 Học sinh đọc + phân tích

* Âu (quy trình dạy tương tự )

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu

d Đọc từ ứng dụng: Giáo viên ghi từ lên bảng :

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

Lớp đọc thầm + 2 Học sinh đọc

? Tìm tiếng ghi vần au, âu, trong bài 2 Học sinh

- Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng 5 Học sinh, tổ

- Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu (Giáo viên chỉnh sủa ) 3 Học sinh đọc, lớp đọc

TIẾT 2

Trang 3

-3 Luyện đọc

a Luyện đọc: * Đọc bài ở bảng T1 (Giáo viên nhận xét cho

điểm)

5 Học sinh, tổ

* Đọc câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

3 Học sinh đọc

? Tìm tiếng ghi vần mới : ( màu,nâu,đâu) 1 Học sinh

- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu 3 Học sinh, tổ

* Đọc trong Sách giáo khoa: Gọi Học sinh nhận xét tranh

minh hoạ câu

1 em

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu Học sinh viết trong vở

- Giáo viên chấm + nhận xét

-Giáo viên nêu câu hỏi cho lớp thảo luận

? Bức tranh vẽ ai, bà và cháu đang làm gì?(bà đang kể

chuyện)

Học sinh thảo luận nhóm đôi ,3 cặp nói trước lớp

+ Hoạt động chung: Ở nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ? HS trả lời

? +)Em yêu quý bà nhất ở điểm gì? HS trả lời

d Trò chơi: Tìm tiếng có vần au, âu Học sinh viết bảng con

-.Giáo viên nhận xét tuyên dương

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 Học sinh đọc bài Nhắc Học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN(43)BÀI 40: IU - ÊU

A - MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc viết được iu - êu, lưỡi, rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng trong bài: Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó

-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Tranh minh hoạ từ, câu, phần luyện nói - HS: Đồ dùng, Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

- Viết đọc: Cây cau, cái cầu, sáo sậu

- Đọc câu ứng dụng Sách giáo khoa (Giáo viên nhận

xét cho điểm)

Học sinh viết bảng con, 3 học sinh đọc bảng

2 học sinh đọc SGK

II - BÀI MỚI (31')

1.Giới thiệu bài

2 Dậy vần

* IU

a Nhận diện: Gọi học sinh phân tích vần iu 3 học sinh

b Hướng dẫn đánh vần, đọc: Giáo viên đọc mẫu

i-u-iu

+) Giới thiệu tiếng: RÌU ? cách ghép Lớp ghép tiếng + phân tích

- Giáo viên hướng dẫn đánh vần đọc trơn tiếng

+) Giới thiệu từ : LƯỠI RÌU 2 học sinh đọc + phân tích từ

* Êu (quy trình dạy tương tự)

c Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu, nhận xét Lớp viết bảng con iu, êu, rìu, lều

d Đọc từ ngữ ứng dụng: Giáo viên viết từ lên bảng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

Học sinh nhẩm đọc

? Tìm tiếng ghi vần mới + luyện đọc 5 học sinh đọc + phân tích

- Giáo viên giải nghĩa + đọc mẫu 3 học sinh, tổ, lớp

Trang 5

-TIẾT 2

3 Luyện tập (35')

a Luyện đọc: Đọc bài ở bảng T1 6 học sinh, tổ, lớp

- Đọc kết hợp phân tích - GV nhận xét cho điểm

* Đọc câu ứng dụng: Cây bưởi,cây táo nhà bà đều… 1 học sinh

- Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng ghi vần mới 4 học sinh đọc

* Đọc trong sách giáo khoa: nhận xét tranh minh hoạ câu 1 học sinh

- Đọc theo cặp tiếp nối (Giáo viên chỉnh sửa) 3 cặp, lớp đọc

b Luyện viết: Giáo viên hướng dẫn, viết mẫu, chấm,

- Giáo viên: cho học sinh quan sát tranh và hướng dẫn

?+ Bức tranh vẽ về những con vật nào? HS quan tranh và thảo luận theo nhóm đôi,

2 nhóm trình bày trước lớp

?+ Các con vật đó thường làm gì?

- Giáo viên + học sinh nhận xét bổ xung

*Hoạt động chung

?+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó hơn? Vài cá nhân luyện nói trước lớp

+ Con chim hót có chịu khó không? Có

+ Con mèo và con chuột con nào chịu khó hơn? Mèo

+ Em đi học có phải là chịu khó không ? Có

d Trò chơi: Nêu tiếng, từ, có vần iu, êu 3 tổ cử 3 học sinh đại diện chơi

- Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét

bổ xung

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 Học đọc bài bài Nhắc học sinh ôn bài và chuẩn bị bài sau

- 1 học sinh đọc trước bài

Trang 6

TOÁN (38):PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A - MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Lập được phép tính trong phạm vi 4

- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 4

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: 4 con thỏ, 4 con bò

- Học sinh: Bộ đồ dùng, Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Đọc bảng trừ trong phạm vi 3

Tính: 3 - 1 = 3 -2 = 3 - 3 =

Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Học sinh Lớp làm bảng con, 3 học sinh lên làm

II - BÀI MỚI (31')

1.Giới thiệu bài

2 Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 4

a 4 -1 = 3 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1

* 4 - 1 = 3

Bước 1: Giáo viên đính lên bảng 3 con thỏ rồi dùng thao

tác bớt gọi học sinh trả lời

Học sinh trả lời cá nhân

2, 3 học sinh nêu đề toán

Gọi học sinh đọc phép tính mình vừa lập

* Giới thiệu: 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1 (quy trình tương tự)

Giáo viên sử dụng tranh con bò, con thỏ để hướng dẫn

học sinh

b Luyện đọc bảng trừ

Giáo viên: Xoá kết quả gọi học sinh đọc để nhớ bảng trừ Cá nhân, tổ, lớp

Trang 7

-? VD: 4 trừ mấy = 2, 2 bằng 4 t rừ mấy

c Hướng dẫn sử dụng xây dựng môi quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 với 4 - 3 = 1; 4 - 1 = 3

2 + 2 = 4 với 4 - 2 = 2

3 Thực hành Học sinh nêu yêu cầu lớp làm bài đổi chéo

để kiểm tra

Giáo viên gọi học sinh đọcbài cũ bảng trừ trong phạm

vi 4

Bài 2: Tính

- Lưu ý viết kết quả thẳng cột Học sinh nêu cách làm , làm bài và đổi

chéo kiểm tra

HS làm cột 2,3

Gọi học sinh nêu đề toán và trả lời theo nhóm đôi 2 nhóm

Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh

* Trò chơi: Lập phép tính đúng với số 1, 2, 3, 4 dấu -, =,

(Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn trò chơi)

Học sinh 3 tổ chơi nối tiếp

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn học sinh học thuộc bảng trừ và chuẩn bị bài sau

Trang 8

Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN (44):ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I

A - MỤC TIÊU: - Học sinh đọc, viết được chắc chắn âm , vần, tiêng, từ câu vừa học

- Rèn kỹ năng đọc trơn nhanh

-Giáo dục học sinh ý thức học bộ môn

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bảng ôn - Học sinh: Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Đọc từ: chú tễu, lưỡi rìu

Viết từ: líu lo, chịu khó, kêu gọi

Giáo viên nhận xét cho điểm

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

2 học sinh đọc

3 HS viết bảng, lớp viết bảng con

II - BÀI MỚI (31')

* Ôn tập âm và chữ ghi âm

? Em hãy kể những âm đã học, giáo viên ghi bảng Học sinh nêu cá nhân, nhóm, lớp

? Những âm nào ghi bằng 2 con chữa :nh,ch,th,ng,… Vài học sinh nêu

? Những vần nào kết thúc bằng âm a, i, y, u, o Học sinh nêu cá nhân

Giáo viên: ghi bảng + gọi học sinh đọc : ia,… Cá nhân, T2

Giáo viên đọc một số vần, từ ; chỉnh sửa cho học sinh Học sinh nghe và viết vở

TIẾT 2

* Luyện tập (35')

a Luyện đọc: Đọc bài ở bảng T1 7 học sinh, cặp, tổ

Gọi HS đọc câu ứng dụng ở 1 số bài kết hợp phân tích tiếng Học sinh đọc cá nhân

b Luyện viết: Giáo viên đọc 1 số âm, tiếng, từ.chấm bài cho HS Học sinh viết trong vở

c Trò chơi: Thi viết từ, tiếng có vần được ôn theo 3 tổ (giáo

viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi, nhận xét cho điểm)

Học sinh thi viết tiếp sức các tổ khác nhận xét cho điểm

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 Học sinh nhắc lại bài, Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhắc Học sinh ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau

Trang 9

-TOÁN (39) ;LUYỆN TẬP

A - MỤC TIÊU:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- Học sinh chịu khó làm bài tập

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Nội dung bài tập

- Học sinh: Sách giáo khoa

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Số ? - 2 = 2 4 - = 2

Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Học sinh Lớp làm bảng con

II - BÀI MỚI (31')

1.Giới thiệu bài

2 Thực hành

Bài 1: Tính

Giáo viên: Lưu ý viết số thẳng hàng 1 Học sinh nêu yêu cầu + nêu cách làm vở, 2 học sinh lên bảng

Bài 2: Số ? HS làm dòng 1

Gọi học sinh nêu cách làm và chữa bài

1 em, lớp làm đổi chéo kiểm tra Lớp làm bài

và đọc kết quả

Củng cố cho học sinh bảng trừ trong

Bài 4: >, <, =

Gọi học sinh nêu cách làm (tinh kết quả rồi mới so sánh) Lớp làm và 2 học sinh lên bảng làm

Giáo viên + học sinh chữa bài

Bài 5:a) Viết phép tính

- Gọi học sinh nêu đề toán theo tranh 2 học sinh

3 Trò chơi: Nối số với phép tính thích hợp

Giáo viên nêu yêu cầu, hướng dẫn cách chơi và nhận xét 3 học sinh đại diện 3 tổ lên chơi

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 học sinh nhắc lại bài học Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 10

Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN:

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I

A - MỤC TIÊU:

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng / phút

- Viết được các âm, vần,các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ /15 phút

Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Đề bài

- Học sinh: Ôn bài

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*ĐỌC BÀI CHO HỌC SINH VIẾT

A KIỂM TRA VIẾT (.10 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết:

1/ Viết các âm, vần sau: kh, ph, b, gh, m, tr, ia, ai, ua, ươi, ay, ưa

2/ Viết từ, ngữ: lá mía, mua quà, nghỉ hè, ghế gỗ, nhà ga, mùa dưa

3/ Viết câu: Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả

* HỌC SINH LÀM PHẦN ĐỌC HIỂU

B KIỂM TRA ĐỌC (10điểm)

I ĐỌC HIỂU (4điểm)

II ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6điểm)

GV gọi HS lần lượt lên đọc bài trên phiếu do GV đưa ra

a) Đọc âm: gh, th, g, p, qu, nh, ch, kh, ph, ngh.

b) Đọc vần: eo, iu, ui, ao, ia, ai, ay, au, uôi, ươi.

c) Đọc từ: nhảy dây, cưỡi ngựa, trái bưởi, mưa gió,

cụ già, thợ xây, bụi tre, trái ổi

d) Đọc câu: Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa.

Trang 11

-Biểu điểm:Viết

- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 0,25điểm /âm, vần

- Nếu viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách cho 0,1điểm/âm, vần

I.Viết âm,

vần

- Nếu viết sai hoặc không viết được không cho điểm

3,0 điểm

- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 0,5điểm / từ ngữ

- Nếu viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách cho 0,25điểm/từ ngữ

II.Viết từ

- Nếu viết sai hoặc không viết được không cho điểm

3,0 điểm

- HS viết đúng mẫu chữ, đẹp, không sai lỗi, trình bày sạch đẹp cho 1,0 điểm /câu

III.Viết câu

- Mỗi lỗi chính tả trong câu viết (Sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh), trừ 0,2 điểm

4,0 điểm

* Biểu điểm: Đọc

I ĐỌC HIỂU (4điểm)

1 - Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm: bó kê, củ nghệ 1,0 điểm

2 - Điền đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm: ngõ nhỏ, nghỉ hè. 1,0 điểm

3 - Nối đúng mỗi cặp từ: quả na, quả thị, củ nghệ, củ từ cho 0, 5 điểm 2,0 điểm

II.Biểu điểm: Đọc thành tiếng.

1.Đọc âm: (1,0điểm) + Đọc đúng mỗi âm cho 0,1điểm 1,0 điểm 2.Đọc vần: (1,0điểm) + Đọc đúng mỗi vần cho 0,1điểm 1,0 điểm

(2,0điểm)

+ Đọc đúng mỗi câu cho 1,0 điểm

Lưu ý phần đọc câu:

- Đọc sai từ 1 đến 2 tiếng: 0,5 điểm Đọc sai quá 3 tiếng: không cho điểm

- Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 1 đến 2 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên không cho điểm

- Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm Đọc quá 2 phút không cho điểm

* Điểm môn Tiếng Việt là điểm trung bình cộng của điểm kiểm tra đọc và điểm kiểm tra viết, làm tròn 0,5 thành 1,0 điểm.

Trang 12

TOÁN (40): PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

A - MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố kỹ năng ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 5

-Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài

B - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bộ đồ dùng toán, 5 quả cam, 5 chấ tròn - HS: Sách giáo khoa, đồ dùng

C - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I - KIỂM TRA BÀI CŨ (3')

Số ?

2 + 2 = 4 - = 2 4 - = 3

Giáo viên nhận xét cho điểm

Lớp làm bảng con

2 học sinh lên bảng làm

II - BÀI MỚI (31')

\* Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5

a Giới thiệu lần lượt các phép trừ

5 - 1 = 4 5 - 2 = 3

5 - 3 = 2 5 - 4 = 1

Giáo viên: Mỗi phép tính tiến hành 3 bước

B1: Nhìn vật mẫu nêu đề toán HS nêu đề toán

B2: Trả lời theo đề toán đã nếu Dùng thẻ số để lập phép tính

b HD nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 Thực hành

Giáo viên: gọi học sinh chữa, nêu cách tính, đọc kết quả Lớp làm và chữa

Bài 2: Tính (Giáo viên: Lưu ý viết kết quả thẳng cột) Lớp làm bảng con, 3 học sinh lên bảng

Bài 3: Tính: Gọi học sinh chữa và nêu các tính HS làm bảng con, 3 học sinh lên bảng

* Trò chơi: Lập phép tính với các số 1, 2, 3, 4, -, +, =

Giáo viên nêu luật chơi, hướng dẫn cách chơi và nhận xét Học sinh đại diện 2 tổ chơi

III - CỦNG CỐ – DẶN DÒ (1’)

- 1 học sinh đọc bảng trừ, nhận xét giờ học

- Nhắc học sinh ôn bài, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w