1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học quyển 2 - Trường TH số 1 Quảng Sơn

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Trong các thiết bị lưu trữ đó thiết bị nào là Giáo Viên: Trần Thị Thanh Vân Lop1.net... Trường TH số 1 Quảng Sơn.[r]

Trang 1

  1:

$% KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Bài 1: , /, GÌ EM 23 -%4

I,

-   vai trò # máy tính, và các & # thông tin

-II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giáo án, % *0(

- HS: SGK, 2(

III ?= 2@, ;=* - >$

1 34 5165 4 781 9:;

2 BÀI @:?

B CD máy tính:

Bài CGH

IC JK

L : Máy tính có  

làm  A B C nào?

L Máy tính EF &G 0

nào?

L:Máy tính giúp con BJ

làm H gì?

L:Máy tính BJ có 0

) *+ chính?

Bài 2: /L tên 2  C N 2 trong

O A(

Bài 3: H câu nào &B

OQ là OI (SGK – T4)

L Trình bày các thao tác OL

2 O) 1 *V W X màn

- 3! J câu Y + Nhanh, chính xác, liên G (((

- 3! J câu Y + 3

% âm thanh, hình

(

- 3! J câu Y + Làm

  trí, liên 

- 3! J câu Y + Có 4 ) *+ màn hình, ) % *V thân, bàn phím

- 3! J câu Y + \ % bóng O A(((

- 3! J câu Y + 5 5 câu OW OI(

- 3! J câu Y (

Trang 2

hình W(

- + xét

Nháy nhanh liên C* vào  L B_ có trên màn hình

%9$N, $O5 ;P, DÒ:

- Khái quát  _ ích # máy vi tính, các ) *+ # máy tính

-máy tính"

8R, 2:

- = C OB_ Ea phát ! L # máy tính

-

II 2: DÙNG ;=* >$ :

- GV: SGK, giáo án, % *0( - HS: SGK, 2(

III ?= 2@, ;=* - >$:

(34 5165 4 781 9:;(

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

3.BÀI @:?(

1 Máy tính T" và

nay:

2 Các VK HG W"

máy tính làm gì?

- Máy tính O A F OV tiên ra

OJ  1945, có tên là ENIAC, g V 27 0%

 C & A tích V 167m2 (H2- trang 5)

- Máy tính ngày nay g

1/2 m2

- Máy tính ngày nay

k% tiêu l ít O A k% !m

k(((

L: Nêu  A G # X

) *+ # máy tính?

- Nghe, quan sát

- Ghi bài

- 3! J câu Y ( + Bàn phím, )  OB thông tin vào OL máy

Trang 3

Bài CGH

- + xét

L: =) *+ nào # máy tính

quan Tính n # 15, 21 thông tin vào là gì, thông tin ra là gì?

tính F lí

+ ;V thân: 3a  A quá trình F lí

+Màn hình: 7B thông tin ra sau khi F lí

- Nghe rút kinh  A(

- 3! J câu Y ( + ;V thân

- 3! J câu Y ( +Thông tin vào là: 15,

21, &0RZU + Thông tin ra là: C , # phép tính(=36)

IV $N, $O5 ;P, DÒ:

- Khái quát Ea phát ! L # máy tính, và  A G # X ) *+ máy tính

-

q5Bk trình máy tính OB_ B 2 OQD ”

  3: Bài 3: $ [\, TRÌNH MÁY TÍNH 2[^$ _[8 ` 2a8Z

%9(6$ TIÊU:

Sau khi

- = C OB_ &H  A máy tính OB_ B 2 OQ% và B J H ) *+

nào

- F &G OB_ ) El  C N B !H(

-II 2: DÙNG ;=* >$:

- GV: SGK, giáo án, % *0% *V thân máy tính

- HS: SGK, 2

III ?= 2@, ;=* - >$

(34 5165 4 781 9:;

2 /?b@ TRA BÀI 5d

3.BÀI @:?

Trang 4

,@% DUNG ?= 2@, GV ?= 2@, HS

* 2cC Ud Je

1 2f" g

2 2f" EeE5 Jf" CD,

và các ChC V! B

Flash:

* j hành:

- Khi làm  A  máy tính các em có L B C , OL dùng  ( 5s  B

H t tranh em u% bài xem, v EF% in

- 7L B các C , trên

BJ ta dùng các  C N B

!H &B OQ(

- Dùng OL B !H H &H

0 ( Nó OB_ x* Og l ON

trong *V thân

- 7L + A cho  A trao

On và di L thông tin &y dàng BJ ta EF &G các  C N B !H Oz W% Oz

CD và các  C N  flash

- Các  C N này có L tháo

x* ra Y máy tính 1 cách &y dàng

- T1: Quan sát máy tính OL bàn tìm N trí # n Oz W%

n Oz CD

T2: Quan sát Oz CD, g trên

g &B % cách OB Oz vào n(

T3: Quan sát OL +  C khe x #  C N  flash

- Nghe - ghi

- Nghe - ghi

- Nghe + ghi vào 2(

- Quan sát + a hành

- trang 12

Trang 5

IV $N, $O5 ;P, Dề:

- Khỏi quỏt  cỏc  C N B !H # mỏy tớnh, 0   C N B !H quan

- Ôn lại những kiến thức đã học ở chương 1

  4: ễN m) VÀ &%n( TRA

%9(6$ TIấU: Giỳp cỏc em:

-

- + &G cỏc  C t OL hoàn thành bài  L tra

-

tra

II ,@% DUNG ễN m)

Bài 1: ,o gỡ em Jq

VhC

Bài 2: Khỏm phỏ mỏy

tớnh.

Bài 3: $ trỡnh

mỏy tớnh Jr X s

J#Z

L Thụng tin } 0

&D

L Mỏy tớnh cú 0 )

*+D

L Vai trũ # mỏy

tớnh?

- x  quỏ trỡnh phỏt ! L # mỏy tớnh

L Cỏc ) *+ #

mỏy tớnh OL làm gỡ?

L 5Bk trỡnh mỏy

tớnh OB_ B 2 OQD

L Trong cỏc  C N

B !H O  C N nào là

- Thụng tin } 3 &

 % õm thanh, hỡnh

(

- Mỏy tớnh cú 4 ) *+ ) % bàn phớm, *V thõn, màn hỡnh

- Mỏy tớnh giỳp em +*%   trớ, liờn  % làm

 A (

- 3! J cõu Y ( + 7z t% Oz W% Oz

CD và cỏc  C N  Flash

- 3! J cõu Y (

Trang 6

quan

III ,@% DUNG BÀI &%n( TRA:

Câu1: Khi em tính n # ba El 15, 18, 9 Thông tin vào là gì, thông tin

ra là gì?

Câu 2: Em hãy L tên các  C N B !H% trong các  C N O  C N nào

là quan

Câu 3:

a Máy tính có ) *+(

b ((((((((((F tín  A vào máy tính

c =) F lí là  C N #((((((((

&((((((((((1 L N C , làm  A # máy tính

e Các & # thông tin }

IV 2') ÁN VÀ THANG 2%n(

Câu 1: 3! J OI  ý OB_ 1 O L(

- Thông tin vào là: 15, 18, 9

- Thông tin ra là: C , =42

Câu 2: 3! J OI OB_ 3 O L(

- Các  C N B !H 7z t% Oz W% Oz CD và các  C N

 Flash

- Trong các

Vì nó OB_ dùng OL B !H H &H  A và thông tin quan

Câu 3: @ *Bk án OI cho 1 O L(

Trang 7

1

Mµu

2

Mµu

nÒn

3

C¸c

« mµu

7* án

  5:

$ I: EM m) u Bài 1: , /, GÌ EM 23 -%49

%9(6$ TIÊU:

Sau khi

-   các thao tác u k  2 ,L 1

- + &G OL u các hình khó k(

II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giáo án, % *0% m¸y tÝnh

HS: SGK, 2% máy tính

III ?= 2@, ;=* - >$

(34 5165 4 781 9:;

2.BÀI @:?

1 Tô màu:

2.

cách nháy ) nào? ‰ OQD

ˆ cách nào?

- 3! J câu Y (

- Nháy nút ) trái OL 1)

- 3! J câu Y ( Nháy

màu W (nút 2- Hình 1)

màu

Trang 8

( Hình 1)

2 w J Cx

bj hành:

3 w J cong:

L: 7L u OBJ s ta

dùng công G nào? Nêu cách uD

T1: .u tam giác, tô màu OY cho tam giác, và B  

tên tamgiac.bmp Cách u

+ u tam giác

+ Tô màu OY cho tam giác

+ 9B vào File/Save 7g tên tamgiac.bmp

- Làm Š(

L 7L u OBJ cong ta

EF &G công G nào? Nêu cách u(

- Quan sát hình 13 (trang

14 SGK)

- 3! J câu Y (

- Cách u

+ s trong )* công G( +

+

)* công G(

+ Kéo  ) X O L OV  O L l #

- Chú ý x nghe

- Quan sát + a hành

- Quan sát hình 14 (trang 15)

- 3! J câu Y (

- Cách u

+ OBJ cong

+ +Kéo  ) X O L OV  O L l (

+ 0  H kéo ) trái

Trang 9

* j hành:

yhC 2)

* j hành C{ rH

T2:

Cỏch u F &G cụng G

u OBJ cong

- Làm Š(

Bài CGH: u và tụ màu

 C , hỡnh 17 (trang 16)

Cỏch làm: F &G cụng G

u OBJ cong, OBJ

s% tụ màu

- Làm Š(

- q@2 A* hỡnh ur

- Chỳ ý x nghe

- Quan sỏt + a hành

- Chỳ ý x nghe

- Quan sỏt + 3a hành

IV $N, $O5 ;P, Dề:

- x  cỏch tụ màu, u OBJ s% OBJ cong

-

Tuần 6:

Bài 2: vẽ hình chữ nhật, hình vuông

I MụC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:

- Biết cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông

- Biết áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình chữ nhật, hình vuông

II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giỏo ỏn, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2(

III ?= 2@, ;=* >$

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

Cõu L: Em cú L dựng cụng G OBJ s OL u hỡnh H

+ OB_ khụng? C OB_ trỡnh bày cỏch u(

Trang 10

- Gv:

- + xột và cho O L(

3 BÀI @:?(

- Chỳ ý x nghe

- Chỳ ý x nghe + ghi chộp vào 2(

1 Vẽ hình chữ nhật,

hình vuông

* j hành:

B + ta cú L dựng cụng

G OBJ s OL u hỡnh H + ( B làm B +

Eu !0 lõu và khụng chớnh xỏc

;V W Paint O|  !_ cho chỳng ta ) cụng G OL u hỡnh H + giỳp ta u nhanh và chớnh xỏc k(

- Cách vẽ hỡnh H + ( + Chọn công cụ hỡnh H +

trong hộp công cụ

+ Chọn kiểu hình chữ nhật cần

vẽ (H23)

+ Kéo thả chuột từ điểm bắt

đầu đến điểm kết thúc

T1:Vẽ một phong bì thư ( hình 26)

Cách vẽ:

+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)

+ Vẽ hình chữ nhật

+ Dùng cụng cụ đường thẳng

vẽ các nét còn lại

- Làm mẫu

T2:Vẽ chiếc tủ lạnh theo mẫu (hình 27 trang 19 SGK)

- Cách vẽ:

- Ghi, Q/sát SGK

- Nghe

- Quan sỏt + a hành

- Q/sát + thực hành

Trang 11

(

(

()( hC 2)

2 Các kiểu vẽ hình

chữ nhật

3 Hình chữ nhật

tròn góc

* Thực hành:

+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)

+ Dùng dụng cụ đường thẳng

vẽ các nét còn lại

- Làm mẫu

* Cỏch u hỡnh vuụng:

+ 7L u hỡnh vuụng, em 0

 H phớm Shift trong khi kộo  ) ( Chỳ ý  nỳ ) !B khi  phớm Shift

- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật ( hình 28- trang 20)

T3,4: Vẽ hình 32 (Trang 21 SGK)

- Cách vẽ:

+Dựng cụng cụ hình chữ nhật

có bo tròn góc để vẽ

+ vẽ cần tivi, vẽ quai cặp

+Tụ màu cho g* và ti vi

- Làm mẫu

- Chỳ ý x nghe

- Quan + a hành

- Nghe + ghi chộp vào 2(

- Nghe + Quan sỏt SGK

- Chỳ ý x nghe

- Quan và a hành

IV $N, $O5 ;P, Dề:

- Nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật, hỡnh vuụng

- Đọc bài đọc thêm “ Lưu hình vẽ của em”

- Đọc trước bài “Sao chép hình”

  7:

Bài 3 : SAO CHẫP HèNH.

I,

Trang 12

= C sao chép 1 hình thành  W hình

II 2: DÙNG:

- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2% máy tính

III ?= 2@, ;=*A >$:

(34 5165 4 781 9:;(

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

3.BÀI @:?(

1 ,~ XI cách  1

H  hình Uw

2 Sao chép hình:

* j hành:

3 € ‚ V Cr

“ trong

Bài 1: Em hãy v ra các công

hình uD (Trang 23 SGK)

Bài 2: 7 &0 vào các thao tác

*V hình u(

- Cách sao chép

+ chép

+ 0  H phím Ctrl và kéo

ví trí  ( + Nháy ) 2 ngoài vùng

T1: .u ) hình tròn sau O sao chép thành 4 hình

có kích B ˆ nhau

- Làm Š(

- Sau khi sao chép hình sau Eu OŒ lên hình !B

(hình !B Eu N 0 O %

C ta OL các hình 

nhau) OL các hình !B O

không 0 O ta 0

) vào  L B_

El (hình 37- Trang

- 3! J câu Y ( + Hình 2 N trí 2 và 9

- 3! J câu Y ( + Ý 1,2 OI(

- Nghe+ ghi

- Quan sát + a hành

- Quan sát + a hành

Trang 13

R3 C 2)

* j hành:

25) !B khi sao chép

- Làm Š u hình tròn

!} sao chép

- T2: .u hình , táo và sao chép thành 2 ,

táo.(hình 42 – trang 27)

- Cách u

+ Dùng công G u OBJ

cong và On màu

+ F &G công G sao chép

- Quan sát + a hành

IV $N, $O5 ;P, DÒ:

- x  cách sao chép 1 hình thành  W hình

-

  8:

Bài 4 : u HÌNH E- LÍP, HÌNH TRÒN.

I,

- = C cách u hình e-lip, hình tròn

- + &G vào u ) El hình Ok

 (

-

II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2% máy tính

III ?= 2@, ;=*A >$:

(34 5165 4 781 9:;(

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

3.BÀI @:?(

1 w e-lip, hình tròn: * Cách u hình e-lip:

)* công G(

- Chú ý x nghe + ghi chép

Trang 14

2 Các ‡ Uw hình

e-lip:

b_D CGH

yhC 2)

bj hành:

+ Nháy

*V  L u hình e-lip 2 phía &B )* công G(

+ Kéo  ) theo

B chéo  khi OB_

hình em l !} 

) (

* Cách u hình tròn:

+ 7L u hình tròn em

0  H phím Shift trong khi kéo  ) ( Chú ý  nút ) !B khi 

phím Shift

- Có 3  L u hình e-lip

 l B khi u hình H

+ (hình 48 trang 29 SGK)

T1: F &G công G hình e-lip

g !J RK 49 trang 29 SGK)

- Cách u

Dùng công G e-lip u 3 hình e-lip và 4 hình tròn

- Làm Š(

T2: Dùng công G hình e-lip và công

u hình 50 (trang 30 SGK)

-Cách u

+ Dùng công G e-lip u hình 1

+ Dùng công G sao chép

OL sao chép hình 1 thành hình 2, hình 2 thành hình

3, hình 3 thành hình 4

- Chú ý x nghe + ghi vào 2(

- Quan sát SGK

- Chú ý x nghe

- Quan sát và a hành

- Chú ý x nghe

Trang 15

T3:

51(trang 31 SGK)

- Cách u

+ Dùng công G OBJ

cong và e-lip OL u(

+ 3a  A sao chép hình

1 thành thành hình 2, hình

2 thành hình 3

- Làm Š(

T4: .u hình 52 trang 31 SGK

- Cách u

+ Dùng công G hình e-lip

OL u OBJ tròn

+ Dùng công G OBJ

cong + 3a  A sao chép hình

1 thành hình 2, hình 2 thành hình 3

- Làm Š(

- Chú ý x nghe

- Quan sát và a hành

- Chú ý x nghe

- Quan sát và a hành

IV $N, $O5 ;P, DÒ:

- x  cách u hình e-lip, hình tròn

-

  9:

Bài 5: u ‰ DO -Š, $> u5 BÚT CHÌ.

I,

+ &G vào u ) El hình Ok

 (

-

Trang 16

II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2% máy tính

III ?= 2@, ;=*A >$:

(34 5165 4 781 9:;(

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

3.BÀI @:?(

1 w VŒ  Uw

2 w VŒ bút chì:

* _D CGH

* Các VB Cj D

+

trong )* công G(

+ +

)* công G(

+ Kéo  ) OL u(

-

u 2 &B )* công G(

Dùng công cây thông hình 56 (trang

33 SGK)

- Cách u

+

 màu

+ Dùng công G OBJ

s OL u thân cây

+ nét u Y 0 2 bên *

trên hàng t 0 ( + Kéo  ) OL u tán cây và bóng cây

+ Tô màu tán lá, thân và bóng cây

- Làm Š(

- Chú ý x nghe + ghi chép vào 2(

- Chú ý x nghe+ ghi vào

2(

- Chú ý x nghe và ghi vào 2(

Trang 17

* j hành:

T1: F &G công G bút chì u hình 57 (trang 33 SGK)

- Cách u EF &G công G bút chì kéo và u !} tô màu cho hình u(

- Làm Š(

T2:

và On màu OL u bông hoa hình 59( trang 34 SGK)

- Cách u

+ Dùng hoa

+ Dùng On màu OL u N hoa

- Làm Š(

- Quan sát và a hành

- Chú ý x nghe

- Quan sát + a hành

- Chú ý x nghe

- Quan sát + a hành

IV $N, $O5 ;P, DÒ:

-

-

  10:

Bài 6:  ‰$ HÀNH ‘, ^)

I,

- 1A l   C t # Bk(

-

-

II 2: DÙNG ;=* >$

- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2% máy tính

III ?= 2@, ;=*A >$:

(34 5165 4 781 9:;(

2 /?b@ TRA BÀI 5d(

Trang 18

3.BÀI @:?(

1 B CD bài:

2 _D CGH

Bài 1: u hình 62 trang

35(SGK)

7W bài: u hình ngôi

nhà

Bài 2: Hình 64 trang

37

7W bài : u hình bông

hoa

Bài T1 hình 65 trang

37 SGK

7W bài: u bông hoa

} l% lá và cánh

hoa

L 3!B khi u 1 hình nào

O các em V chú ý H

O W gi?

- + xét và n sung

- Cách u

+ Các nét u 3BJ nhà, mái nhà, F En% F chính, cây, OBJ chân !J % con OBJ(

+ F &G công G hình H

+ % hình vuông, OBJ

s(

+ F &G màu da cam, xanh, nâu OL tô màu

- Làm Š(

- Cách u

+ u ) hình tròn và dùng OBJ s chia OBJ tròn thành H ô ˆ REl cánh hoa)

+ Dùng cõ u OL u cánh hoa,

)* phun màu u N hoa

- Làm Š(

- Cách u

+ Các nét u } l hoa, cánh hoa, lá hoa Lá hoa có L dùng công G sao chép

+ Dùng công G OBJ cong

OL u sau O On màu xanh và

- 3! J câu Y ( + Xem hình u có H nét

k  nào

+ F &G công G nào OL u( + Dùng màu nào OL tô

+ ;V nào có L sao chép OB_ (

- Chú ý x nghe + quan sát hình 62

- Quan sát và a hành

- Chú ý x nghe + quan sát hình 64

- Quan sát + a hành

- Chú ý x nghe+ Quan sát hình 65

...

-II 2: DÙNG ;=* >$:

- GV: SGK, giáo án, % *0% *V th? ?n máy tính

- HS: SGK, 2

III ?= 2@ , ;=* - >$

(34 516 5 4 78 1 9:;... &((((((((( (1 L N C , làm  A # máy tính

e Các & # th? ?ng tin }

IV 2'' ) ÁN VÀ THANG 2% n(

Câu 1: 3! J OI  ý OB_ O L(

- Th? ?ng tin vào là: 15 ,... class="text_page_counter">Trang 12 < /span>

= C chép hình th? ?nh  W hình

II 2: DÙNG:

- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính

- HS: SGK, 2% máy

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w