Hỏi: Trong các thiết bị lưu trữ đó thiết bị nào là Giáo Viên: Trần Thị Thanh Vân Lop1.net... Trường TH số 1 Quảng Sơn.[r]
Trang 11:
$% KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Bài 1: , /, GÌ EM 23 -%4
I,
- vai trò # máy tính, và các & # thông tin
-II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giáo án, % *0(
- HS: SGK, 2(
III ?= 2@, ;=* - >$
1 34 5165 4 781 9:;
2 BÀI @:?
B CD máy tính:
Bài CGH
IC JK
L : Máy tính có
làm A B C nào?
L Máy tính EF &G 0
nào?
L:Máy tính giúp con BJ
làm H gì?
L:Máy tính BJ có 0
) *+ chính?
Bài 2: /L tên 2 C N 2 trong
O A(
Bài 3: H câu nào &B
OQ là OI (SGK – T4)
L Trình bày các thao tác OL
2 O) 1 *V W X màn
- 3! J câu Y + Nhanh, chính xác, liên G(((
- 3! J câu Y + 3
% âm thanh, hình
(
- 3! J câu Y + Làm
trí, liên
- 3! J câu Y + Có 4 ) *+ màn hình, ) % *V thân, bàn phím
- 3! J câu Y + \ % bóng O A(((
- 3! J câu Y + 5 5 câu OW OI(
- 3! J câu Y (
Trang 2hình W(
- + xét
Nháy nhanh liên C* vào L B_ có trên màn hình
%9$N, $O5 ;P, DÒ:
- Khái quát _ ích # máy vi tính, các ) *+ # máy tính
-máy tính"
8R, 2:
- = C OB_ Ea phát ! L # máy tính
-
II 2: DÙNG ;=* >$ :
- GV: SGK, giáo án, % *0( - HS: SGK, 2(
III ?= 2@, ;=* - >$:
(34 5165 4 781 9:;(
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
3.BÀI @:?(
1 Máy tính T" và
nay:
2 Các VK HG W"
máy tính làm gì?
- Máy tính O A F OV tiên ra
OJ 1945, có tên là ENIAC, g V 27 0%
C & A tích V 167m2 (H2- trang 5)
- Máy tính ngày nay g
1/2 m2
- Máy tính ngày nay
k% tiêu l ít O A k% !m
k(((
L: Nêu A G # X
) *+ # máy tính?
- Nghe, quan sát
- Ghi bài
- 3! J câu Y ( + Bàn phím, ) OB thông tin vào OL máy
Trang 3Bài CGH
- + xét
L: =) *+ nào # máy tính
quan Tính n # 15, 21 thông tin vào là gì, thông tin ra là gì?
tính F lí
+ ;V thân: 3a A quá trình F lí
+Màn hình: 7B thông tin ra sau khi F lí
- Nghe rút kinh A(
- 3! J câu Y ( + ;V thân
- 3! J câu Y ( +Thông tin vào là: 15,
21, &0RZU + Thông tin ra là: C , # phép tính(=36)
IV $N, $O5 ;P, DÒ:
- Khái quát Ea phát ! L # máy tính, và A G # X ) *+ máy tính
-
q5Bk trình máy tính OB_ B 2 OQD ”
3: Bài 3: $ [\, TRÌNH MÁY TÍNH 2[^$ _[8 ` 2a8Z
%9(6$ TIÊU:
Sau khi
- = C OB_ &H A máy tính OB_ B 2 OQ% và B J H ) *+
nào
- F &G OB_ ) El C N B !H(
-II 2: DÙNG ;=* >$:
- GV: SGK, giáo án, % *0% *V thân máy tính
- HS: SGK, 2
III ?= 2@, ;=* - >$
(34 5165 4 781 9:;
2 /?b@ TRA BÀI 5d
3.BÀI @:?
Trang 4,@% DUNG ?= 2@, GV ?= 2@, HS
* 2cC Ud Je
1 2f" g
2 2f" EeE5 Jf" CD,
và các ChC V! B
Flash:
* j hành:
- Khi làm A máy tính các em có L B C , OL dùng ( 5s B
H t tranh em u% bài xem, v EF% in
- 7L B các C , trên
BJ ta dùng các C N B
!H &B OQ(
- Dùng OL B !H H &H
Là
0 ( Nó OB_ x* Og l ON
trong *V thân
- 7L + A cho A trao
On và di L thông tin &y dàng BJ ta EF &G các C N B !H Oz W% Oz
CD và các C N flash
- Các C N này có L tháo
x* ra Y máy tính 1 cách &y dàng
- T1: Quan sát máy tính OL bàn tìm N trí # n Oz W%
n Oz CD
T2: Quan sát Oz CD, g trên
g &B % cách OB Oz vào n(
T3: Quan sát OL + C khe x # C N flash
- Nghe - ghi
- Nghe - ghi
- Nghe + ghi vào 2(
- Quan sát + a hành
- trang 12
Trang 5IV $N, $O5 ;P, Dề:
- Khỏi quỏt cỏc C N B !H # mỏy tớnh, 0 C N B !H quan
- Ôn lại những kiến thức đã học ở chương 1
4: ễN m) VÀ &%n( TRA
%9(6$ TIấU: Giỳp cỏc em:
-
- + &G cỏc C t OL hoàn thành bài L tra
-
tra
II ,@% DUNG ễN m)
Bài 1: ,o gỡ em Jq
VhC
Bài 2: Khỏm phỏ mỏy
tớnh.
Bài 3: $ trỡnh
mỏy tớnh Jr X s
J#Z
L Thụng tin } 0
&D
L Mỏy tớnh cú 0 )
*+D
L Vai trũ # mỏy
tớnh?
- x quỏ trỡnh phỏt ! L # mỏy tớnh
L Cỏc ) *+ #
mỏy tớnh OL làm gỡ?
L 5Bk trỡnh mỏy
tớnh OB_ B 2 OQD
L Trong cỏc C N
B !H O C N nào là
- Thụng tin } 3 &
% õm thanh, hỡnh
(
- Mỏy tớnh cú 4 ) *+ ) % bàn phớm, *V thõn, màn hỡnh
- Mỏy tớnh giỳp em +*% trớ, liờn % làm
A(
- 3! J cõu Y ( + 7z t% Oz W% Oz
CD và cỏc C N Flash
- 3! J cõu Y (
Trang 6quan
III ,@% DUNG BÀI &%n( TRA:
Câu1: Khi em tính n # ba El 15, 18, 9 Thông tin vào là gì, thông tin
ra là gì?
Câu 2: Em hãy L tên các C N B !H% trong các C N O C N nào
là quan
Câu 3:
a Máy tính có ) *+(
b ((((((((((F tín A vào máy tính
c =) F lí là C N #((((((((
&((((((((((1 L N C , làm A # máy tính
e Các & # thông tin }
IV 2') ÁN VÀ THANG 2%n(
Câu 1: 3! J OI ý OB_ 1 O L(
- Thông tin vào là: 15, 18, 9
- Thông tin ra là: C , =42
Câu 2: 3! J OI OB_ 3 O L(
- Các C N B !H 7z t% Oz W% Oz CD và các C N
Flash
- Trong các
Vì nó OB_ dùng OL B !H H &H A và thông tin quan
Câu 3: @ *Bk án OI cho 1 O L(
Trang 71
Mµu
vÏ
2
Mµu
nÒn
3
C¸c
« mµu
7* án
5:
$ I: EM m) u Bài 1: , /, GÌ EM 23 -%49
%9(6$ TIÊU:
Sau khi
- các thao tác u k 2 ,L 1
- + &G OL u các hình khó k(
II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giáo án, % *0% m¸y tÝnh
HS: SGK, 2% máy tính
III ?= 2@, ;=* - >$
(34 5165 4 781 9:;
2.BÀI @:?
1 Tô màu:
2.
cách nháy ) nào? OQD
cách nào?
- 3! J câu Y (
- Nháy nút ) trái OL 1)
- 3! J câu Y ( Nháy
màu W (nút 2- Hình 1)
màu
Trang 8( Hình 1)
2 w J Cx
bj hành:
3 w J cong:
L: 7L u OBJ s ta
dùng công G nào? Nêu cách uD
T1: .u tam giác, tô màu OY cho tam giác, và B
tên tamgiac.bmp Cách u
+ u tam giác
+ Tô màu OY cho tam giác
+ 9B vào File/Save 7g tên tamgiac.bmp
- Làm (
L 7L u OBJ cong ta
EF &G công G nào? Nêu cách u(
- Quan sát hình 13 (trang
14 SGK)
- 3! J câu Y (
- Cách u
+ s trong )* công G( +
+
)* công G(
+ Kéo ) X O L OV O L l #
- Chú ý x nghe
- Quan sát + a hành
- Quan sát hình 14 (trang 15)
- 3! J câu Y (
- Cách u
+ OBJ cong
+ +Kéo ) X O L OV O L l (
+ 0 H kéo ) trái
Trang 9* j hành:
yhC 2)
* j hành C{ rH
T2:
Cỏch u F &G cụng G
u OBJ cong
- Làm (
Bài CGH: u và tụ màu
C , hỡnh 17 (trang 16)
Cỏch làm: F &G cụng G
u OBJ cong, OBJ
s% tụ màu
- Làm (
- q@2 A* hỡnh ur
- Chỳ ý x nghe
- Quan sỏt + a hành
- Chỳ ý x nghe
- Quan sỏt + 3a hành
IV $N, $O5 ;P, Dề:
- x cỏch tụ màu, u OBJ s% OBJ cong
-
Tuần 6:
Bài 2: vẽ hình chữ nhật, hình vuông
I MụC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông
- Biết áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình chữ nhật, hình vuông
II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giỏo ỏn, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2(
III ?= 2@, ;=* >$
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
Cõu L: Em cú L dựng cụng G OBJ s OL u hỡnh H
+ OB_ khụng? C OB_ trỡnh bày cỏch u(
Trang 10- Gv:
- + xột và cho O L(
3 BÀI @:?(
- Chỳ ý x nghe
- Chỳ ý x nghe + ghi chộp vào 2(
1 Vẽ hình chữ nhật,
hình vuông
* j hành:
B + ta cú L dựng cụng
G OBJ s OL u hỡnh H + ( B làm B +
Eu !0 lõu và khụng chớnh xỏc
;V W Paint O| !_ cho chỳng ta ) cụng G OL u hỡnh H + giỳp ta u nhanh và chớnh xỏc k(
- Cách vẽ hỡnh H + ( + Chọn công cụ hỡnh H +
trong hộp công cụ
+ Chọn kiểu hình chữ nhật cần
vẽ (H23)
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt
đầu đến điểm kết thúc
T1:Vẽ một phong bì thư ( hình 26)
Cách vẽ:
+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)
+ Vẽ hình chữ nhật
+ Dùng cụng cụ đường thẳng
vẽ các nét còn lại
- Làm mẫu
T2:Vẽ chiếc tủ lạnh theo mẫu (hình 27 trang 19 SGK)
- Cách vẽ:
- Ghi, Q/sát SGK
- Nghe
- Quan sỏt + a hành
- Q/sát + thực hành
Trang 11(
(
()( hC 2)
2 Các kiểu vẽ hình
chữ nhật
3 Hình chữ nhật
tròn góc
* Thực hành:
+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)
+ Dùng dụng cụ đường thẳng
vẽ các nét còn lại
- Làm mẫu
* Cỏch u hỡnh vuụng:
+ 7L u hỡnh vuụng, em 0
H phớm Shift trong khi kộo ) ( Chỳ ý nỳ ) !B khi phớm Shift
- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật ( hình 28- trang 20)
T3,4: Vẽ hình 32 (Trang 21 SGK)
- Cách vẽ:
+Dựng cụng cụ hình chữ nhật
có bo tròn góc để vẽ
+ vẽ cần tivi, vẽ quai cặp
+Tụ màu cho g* và ti vi
- Làm mẫu
- Chỳ ý x nghe
- Quan + a hành
- Nghe + ghi chộp vào 2(
- Nghe + Quan sỏt SGK
- Chỳ ý x nghe
- Quan và a hành
IV $N, $O5 ;P, Dề:
- Nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật, hỡnh vuụng
- Đọc bài đọc thêm “ Lưu hình vẽ của em”
- Đọc trước bài “Sao chép hình”
7:
Bài 3 : SAO CHẫP HèNH.
I,
Trang 12= C sao chép 1 hình thành W hình
II 2: DÙNG:
- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2% máy tính
III ?= 2@, ;=*A >$:
(34 5165 4 781 9:;(
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
3.BÀI @:?(
1 ,~ XI cách 1
H hình Uw
2 Sao chép hình:
* j hành:
3 V Cr
“ trong
Bài 1: Em hãy v ra các công
hình uD (Trang 23 SGK)
Bài 2: 7 &0 vào các thao tác
*V hình u(
- Cách sao chép
+ chép
+ 0 H phím Ctrl và kéo
ví trí ( + Nháy ) 2 ngoài vùng
T1: .u ) hình tròn sau O sao chép thành 4 hình
có kích B nhau
- Làm (
- Sau khi sao chép hình sau Eu O lên hình !B
(hình !B Eu N 0 O %
C ta OL các hình
nhau) OL các hình !B O
không 0 O ta 0
) vào L B_
El (hình 37- Trang
- 3! J câu Y ( + Hình 2 N trí 2 và 9
- 3! J câu Y ( + Ý 1,2 OI(
- Nghe+ ghi
- Quan sát + a hành
- Quan sát + a hành
Trang 13R3 C 2)
* j hành:
25) !B khi sao chép
- Làm u hình tròn
!} sao chép
- T2: .u hình , táo và sao chép thành 2 ,
táo.(hình 42 – trang 27)
- Cách u
+ Dùng công G u OBJ
cong và On màu
+ F &G công G sao chép
- Quan sát + a hành
IV $N, $O5 ;P, DÒ:
- x cách sao chép 1 hình thành W hình
-
8:
Bài 4 : u HÌNH E- LÍP, HÌNH TRÒN.
I,
- = C cách u hình e-lip, hình tròn
- + &G vào u ) El hình Ok
(
-
II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2% máy tính
III ?= 2@, ;=*A >$:
(34 5165 4 781 9:;(
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
3.BÀI @:?(
1 w e-lip, hình tròn: * Cách u hình e-lip:
)* công G(
- Chú ý x nghe + ghi chép
Trang 142 Các Uw hình
e-lip:
b_D CGH
yhC 2)
bj hành:
+ Nháy
*V L u hình e-lip 2 phía &B )* công G(
+ Kéo ) theo
B chéo khi OB_
hình em l !}
) (
* Cách u hình tròn:
+ 7L u hình tròn em
0 H phím Shift trong khi kéo ) ( Chú ý nút ) !B khi
phím Shift
- Có 3 L u hình e-lip
l B khi u hình H
+ (hình 48 trang 29 SGK)
T1: F &G công G hình e-lip
g !J RK 49 trang 29 SGK)
- Cách u
Dùng công G e-lip u 3 hình e-lip và 4 hình tròn
- Làm (
T2: Dùng công G hình e-lip và công
u hình 50 (trang 30 SGK)
-Cách u
+ Dùng công G e-lip u hình 1
+ Dùng công G sao chép
OL sao chép hình 1 thành hình 2, hình 2 thành hình
3, hình 3 thành hình 4
- Chú ý x nghe + ghi vào 2(
- Quan sát SGK
- Chú ý x nghe
- Quan sát và a hành
- Chú ý x nghe
Trang 15T3:
51(trang 31 SGK)
- Cách u
+ Dùng công G OBJ
cong và e-lip OL u(
+ 3a A sao chép hình
1 thành thành hình 2, hình
2 thành hình 3
- Làm (
T4: .u hình 52 trang 31 SGK
- Cách u
+ Dùng công G hình e-lip
OL u OBJ tròn
+ Dùng công G OBJ
cong + 3a A sao chép hình
1 thành hình 2, hình 2 thành hình 3
- Làm (
- Chú ý x nghe
- Quan sát và a hành
- Chú ý x nghe
- Quan sát và a hành
IV $N, $O5 ;P, DÒ:
- x cách u hình e-lip, hình tròn
-
9:
Bài 5: u DO -, $> u5 BÚT CHÌ.
I,
+ &G vào u ) El hình Ok
(
-
Trang 16II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2% máy tính
III ?= 2@, ;=*A >$:
(34 5165 4 781 9:;(
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
3.BÀI @:?(
1 w V Uw
2 w V bút chì:
* _D CGH
* Các VB Cj D
+
trong )* công G(
+ +
)* công G(
+ Kéo ) OL u(
-
u 2 &B )* công G(
Dùng công cây thông hình 56 (trang
33 SGK)
- Cách u
+
màu
+ Dùng công G OBJ
s OL u thân cây
+ nét u Y 0 2 bên *
trên hàng t 0 ( + Kéo ) OL u tán cây và bóng cây
+ Tô màu tán lá, thân và bóng cây
- Làm (
- Chú ý x nghe + ghi chép vào 2(
- Chú ý x nghe+ ghi vào
2(
- Chú ý x nghe và ghi vào 2(
Trang 17* j hành:
T1: F &G công G bút chì u hình 57 (trang 33 SGK)
- Cách u EF &G công G bút chì kéo và u !} tô màu cho hình u(
- Làm (
T2:
và On màu OL u bông hoa hình 59( trang 34 SGK)
- Cách u
+ Dùng hoa
+ Dùng On màu OL u N hoa
- Làm (
- Quan sát và a hành
- Chú ý x nghe
- Quan sát + a hành
- Chú ý x nghe
- Quan sát + a hành
IV $N, $O5 ;P, DÒ:
-
-
10:
Bài 6: $ HÀNH , ^)
I,
- 1A l C t # Bk(
-
-
II 2: DÙNG ;=* >$
- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2% máy tính
III ?= 2@, ;=*A >$:
(34 5165 4 781 9:;(
2 /?b@ TRA BÀI 5d(
Trang 183.BÀI @:?(
1 B CD bài:
2 _D CGH
Bài 1: u hình 62 trang
35(SGK)
7W bài: u hình ngôi
nhà
Bài 2: Hình 64 trang
37
7W bài : u hình bông
hoa
Bài T1 hình 65 trang
37 SGK
7W bài: u bông hoa
} l% lá và cánh
hoa
L 3!B khi u 1 hình nào
O các em V chú ý H
O W gi?
- + xét và n sung
- Cách u
+ Các nét u 3BJ nhà, mái nhà, F En% F chính, cây, OBJ chân !J % con OBJ(
+ F &G công G hình H
+ % hình vuông, OBJ
s(
+ F &G màu da cam, xanh, nâu OL tô màu
- Làm (
- Cách u
+ u ) hình tròn và dùng OBJ s chia OBJ tròn thành H ô REl cánh hoa)
+ Dùng cõ u OL u cánh hoa,
)* phun màu u N hoa
- Làm (
- Cách u
+ Các nét u } l hoa, cánh hoa, lá hoa Lá hoa có L dùng công G sao chép
+ Dùng công G OBJ cong
OL u sau O On màu xanh và
- 3! J câu Y ( + Xem hình u có H nét
k nào
+ F &G công G nào OL u( + Dùng màu nào OL tô
+ ;V nào có L sao chép OB_(
- Chú ý x nghe + quan sát hình 62
- Quan sát và a hành
- Chú ý x nghe + quan sát hình 64
- Quan sát + a hành
- Chú ý x nghe+ Quan sát hình 65
...-II 2: DÙNG ;=* >$:
- GV: SGK, giáo án, % *0% *V th? ?n máy tính
- HS: SGK, 2
III ?= 2@ , ;=* - >$
(34 516 5 4 78 1 9:;... &((((((((( (1 L N C , làm A # máy tính
e Các & # th? ?ng tin }
IV 2'' ) ÁN VÀ THANG 2% n(
Câu 1: 3! J OI ý OB_ O L(
- Th? ?ng tin vào là: 15 ,... class="text_page_counter">Trang 12 < /span>
= C chép hình th? ?nh W hình
II 2: DÙNG:
- GV: SGK, giáo án, % *0% máy tính
- HS: SGK, 2% máy