+ Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê và biểu thức đại số.. + Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiÖm cña ®a thøc.[r]
Trang 1Soạn: 20/4/2010
Giảng: Tiết 67
ôn tập học kỳ ii
A mục tiêu:
- Kiến thức : + Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ
lệ thức, hàm số và đồ thị
+ Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê
và biểu thức đại số
+ Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập
về đồ thị hàm số y = ax (với a 0)
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi đề bài
+ Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
+ Phiếu học tập của HS
- Học sinh : + Làm câu hỏi và bài tập ôn tập GV yêu cầu
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
* Sĩ số : 7A :
7B :
Hoạt động I
ôn tập về số hữu tỉ , số thực Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
1) Thế nào là số hữu tỉ ?
- Cho ví dụ ?
Khi viết dưới dạng số thập phân, số
hữu tỉ được biểu diễn như thế nào ?
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b a
với a, b Z ; b 0
Ví dụ : ;
5
2
3
1
- Biểu diễn dưới dạng một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Trang 2- Thế nào là số vô tỉ, cho ví dụ ?
- Số thực là gì ?
- Nêu mối quan hệ giữa tập Q , tập I và
tập R
2) Giá trị tuyệt đối của số x được xác
định như thế nào ?
- Bài 2 <89>.
Bổ xung: c) 2 + {3x - 1} = 5
Bài 1 <88> (b, d).
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn không tuần hoàn
Q I = R
{x} = x nếu x 0
- x nếu x < 0
Bài 2 <89>.
a) {x} + x = 0
{x} = - x
x 0.
b) x + {x} = 2x
{x} = 2x - x
{x} = x
x 0.
c) {3x - 1} = 5 - 2 {3x - 1} = 3
* 3x - 1 = 3 x =
3 4
* 3x - 1 = -3 x =
3
2
Bài 1 <88>
b)
5
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18
5
=
5
4 2
9 7
25 125
182 18
=
5
18 5
26 18
5
90
29 1 90
119 90
144 25 5
8 18
3
1 1 2 : 2
1 4
1
=
3
1 1 4
1 4
1 :
Trang 3GV nhận xét, sửa bài cho HS.
Bài 4 <b> tr.63 SBT.
So sánh 37 14 và 6 - 15
GV gợi ý cho HS so sánh hai hiệu trên
bằng cách so sánh hai số bị trừ, so sánh
hai số trừ
=
3
1 1 2
1 :
3
1 121 3
1
HS nhận xét bài giải của hai bạn
Bài 4:
HS: Có 37 36
37 6
và 14 15
37 14 > 6 - 15
Hoạt động 2
2 ôn tập về tỉ lệ thức - chia tỉ lệ
3) Tỉ lệ thức là gì ?
Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức
- Viết công thức thể hiện tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau
- Bài 3 <89>.
Yêu cầu HS làm bài tập 4 <89>
Bài 3 <89>.
d b
c a d b
c a d
c b
a
Từ tỉ lệ thức:
d b
c a d b
c a
hoán vị hai trung tỉ có:
d b
d b c a
c a
Bài 4<89>.
Gọi số lãi của 3 đơn vị được chia lần
Trang 4lượt là : a, b, c (triệu đồng).
và a + b + c = 560
7 5 2
c b
a
7 5 2
c b
14
560 7 5
b c a
a = 2.40 = 80 (triệu đồng)
b = 5.40 = 200 (triệu đồng)
c = 7.40 = 280 (triệu đồng)
Hoạt động 3
3 ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số
4) Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận với
đại lượng x ?
- Chi ví dụ
- Khi nào đại lượng y tỉ lệ nghịch với
đại lượng x ? Cho ví dụ ?
5) Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có
dạng như thế nào ?
- HS trả lời các câu hỏi theo đề cương
HS hoạt động theo nhóm: một nửa lớp
là
bài tập 6 <63 SBT>.
y
2 A (1, 2)
đường thẳng OA là đồ thị của hàm số
có dạng y = ax (a 0)
Trang 5* Một nửa lớp còn lại làm bài tập 7
tr.63 SBT
" Hàm số y = f(x) được cho bởi công
thức y = - 1,5x
a) Vẽ đồ thị hàm số trên
b) Bằng đồ thị hãy tìm các giá trị f (-2)
f (1) (và kiểm tra lại bằng cách tính)
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 7
phút thì yêu cầu đại diện 2 nhóm lần
lượt lên trình bày
GV nhận xét, cho điểm các nhóm HS
Vì đường thẳng qua A (1; 2)
x = 1 ; y = 2
Ta có 2 = a 1 a = 2 Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm
số y = 2x
* Và một nửa lớp làm
bài 7 <63 SBT>.
Y = - 1,5x ; M (2 ; -3)
N 3
- 2 - 1 -1,5 P
M
- 3
f(-2) = 3 f(1) = -1,5
HS lớp nhận xét, góp ý
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lí thuyết, các dạng bài tập đã chữa
- Làm thêm các bài tập trong SBT, Ôn tập về biểu thức đại số
Trang 6Soạn: 22/4/2010
Giảng: Tiết 68
ôn tập học kì ii
A mục tiêu:
- Kiến thức : + Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ
lệ thức, hàm số và đồ thị
+ Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê
và biểu thức đại số
+ Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập
về đồ thị hàm số y = ax (với a 0)
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : + Bảng phụ ghi đề bài
+ Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
+ Phiếu học tập của HS
- Học sinh : + Làm câu hỏi và bài tập ôn tập GV yêu cầu
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
* Sĩ số : 7A :
7B :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
Hoạt động 1
4 ôn tập và thống kê
Để điều tra về một vấn đề nào đó, em
phải làm những việc gì ? Và trình bày
kết quả thu được như thế nào ?
- Dùng biểu đồ để làm gì ?
- Thu thập số liệu thống kê, lập bảng số liệu ban đầu, lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và rút ra nhận xét
- Cho hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
Trang 7- Đưa bài tập 7 <89> lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc biểu đồ
Bài tập 8 tr.90 SGK (Đề bài đưa lên
bảng phụ)
Câu hỏi:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Hãy lập bảng
"tần số"
b) Tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính số trung bình cộng của dấu
hiệu
GV yêu cầu HS1 làm câu a
Sau khi HS1 làm xong, gọi HS2 trả lời
câu b
GV hỏi thêm: mốt của dấu hiệu là gì?
- Gọi tiếp HS3 lên tính cột "các tích"
và số trung bình cộng của dấu hiệu
- GV hỏi: Số trung bình cộng của dấu
hiệu có ý nghĩa gì ?
- Bài 7:
HS trả lời:
a) Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi của vùng Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29%
Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học Tiểu học là 87,81%
b) Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng (98,76%), thấp nhất là đồng bằng sông Cửu Long
Bài 8 <90?>.
HS1 trả lời câu a:
a) Dấu hiệu là sản lượng của từng thửa (tính theo tạ/ha)
- Lập bảng "tần số" (2 cột)
Sản lượng (x) Tần số
(n)
Các tích
31 (tạ/ha)
34 (tạ/ha)
35 (tạ/ha)
36 (tạ/ha)
38 (tạ/ha)
40 (tạ/ha)
42 (tạ/ha)
44 (tạ/ha)
10 20 30 15 10 10 5 20
310 680 1050 540 380 400 210 880 4450
X =
120 4450
37 (tạ/ha)
HS2:
- Mốt của dấu hiệu là 35 (tạ/ha)
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng "tần số"
HS3: Tính cột "các tích" và X
HS: Số trung bình cộng thường dùng làm
"đại diện" cho dấu hiệu, đặc biệt khi
Trang 8- Khi nào không nên lấy số trung bình
cộng làm "đại diện" cho dấu hiệu đó
muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
- Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số trung bình cộng làm "đại diện" cho dấu hiệu đó
-Hoạt động 2
5 ôn tập về biểu thức đại số
Yêu cầu HS làm bài tập:
Bài 1: Trong các biểu thức đại số sau:
2xy2 ; 3x3 + x2y2 - 5y ; y2x ; -2 ;
2
1
0 ; x ; 4x5 - 3x2 + 2 ; 3xy.2y ;
;
y
2
4
3
a) Những biểu thức nào là đơn thức ?
Tìm những đơn thức đồng dạng ?
b) Những biểu thức nào là đa thức mà
không phải là đơn thức ? Tìm bậc của
đa thức đó ?
Bài 2:
- Cho các đa thức:
A = x2 - 2x - y2 + 3y - 1
B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3
a) Tính A + B ?
Cho x = 2 ; y = -1 tính giá trị của
biểu thức A + B
b) Tính A - B ? Tính giá trị của biểu
thức A - B tại x = -2 ; y = 1
Bài 11 tr.91 SGK.
- HS trả lời các câu hỏi bài tập 1
Bài 2:
HS hoạt động theo nhóm:
a) A + B = - x2 - 7x + 2y2 + 4y + 2
Thay x = 2 và y = -1 vào bt A + B có: -22 - 7.2 + 2 (-1)2 + 4 (-1) + 2
= - 4 - 14 + 2 - 4 + 2 = - 18
b) A - B = 3x2 + 3x - 4y2 + 2y - 4 Thay x = -2 và y = 1 vào bt A - B có:
3 (-2)2 + 3 (-2) - 4.12 + 2.1 - 4 = 0
Bài 11:
Trang 9Tìm x biết:
a) (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x - 1)
b) 2(x - 1) - 5(x + 2) = - 10
Bài 12 <91> + 13 <91>.
Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa
thức P(x) ?
Hai HS lên bảng làm bài
a) Kết quả x = 1 b) Kết quả x = -
3 2
HS: Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì a là nghiệm của đa
thức P(x)
Bài 12:
P(x) = ax2 + 5x - 3 có một nghiệm là
2 1
P( ) = a
2
1
0 3 2
1 5 4
a = a = 2
4
1 2 1
Bài 13:
a) P(x) = 3 - 2x = 0 -2x = -3
x =
2 3
Vậy nghiệm của P(x) là x =
2 3
b) Đa thức Q(x) = x2 + 2 không có nghiệm vì x2 0 x
Q(x) = x2 + 2 > 0 x
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lí thuyết, các dạng bài tập đa chữa
- Làm thêm các bài tập trong SBT, chuẩn bị kiểm tra học kì II