1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 2 năm 2008

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS có đầy đủ đồ dùng học tập, thực hiện tốt nề nếp học bài, viết bài c, Các hoạt động khác - Bước đầu các em biết chấp hành nền nếp thể dục, vệ sinh, nền nếp sinh hoạt tập thể.Mặc tran[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2008

Ngày soạn: 29 8 08.

Ngày giảng: 1 9 08

Tiết 1 - Chào cờ

-Tiết 2+ 3 - Tiếng Việt

Bài 4 : ,

I/ Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết được dấu hỏi và dấu nặng Biết ghép các tiếng có dấu hỏi và dấu nặng(bẻ, bẹ )

- Biết được các dấu thanh hỏi, nặng ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động bẻ của bà mẹ,

bạn gái và bác nông dân trong tranh II/ Đồ dùng dạy học

GV:Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt 1

HS :Sách vở, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1

III/ Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra:

Gọi HS đọc, viết dấu sắc và tiếng bé

3.Bài mới:

a,Giới thiệu bài

b, tìm hiểu bài

HĐ/ 1: Giới thiệu dấu thanh

* Giới thiệu dấu hỏi:

- Thảo luận theo cặp về các tranh vẽ

SGK/10

- Các tranh đó vẽ gì?

- GV nêu các tiếng khỉ, giỏ, hổ, thỏ đều

có chung một dấu

- GV giới thiệu kí hiệu của dấu hỏi

* Giới thiệu dấu nặng( tương tự)

- Dấu nặng có đặc điểm thế nào?

*HĐ/2: Ghép chữ và phát âm

- Khi ghép dấu hỏi vào tiếng be ta được

tiếng gì?

- Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào của tiếng

bẻ?

HS quan sát tranh, thảo luận theo cặp

- Các tranh đó vẽ con khỉ, cái giỏ, con

hổ, con thỏ

- Dấu hỏi (,)

- HS đọc

- Dấu nặng (.)

- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta được tiếng bẻ

,

be bẻ bẹ

Trang 2

- Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ - nêu cấu

tạo tiếng bẻ/

- Tìm thêm các vật và sự vật được chỉ

bằng tiếng bẻ

- Dạy ghép dấu nặng(tương tự)

*HĐ/3: Hướng dẫn viết dấu thanh

- GV viết mẫu từng dấu thanh, chữ có

dấu thanh vừa học( bẻ, bẹ)

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV uốn nắn, sửa lỗi

Tiết 2- Luyện tập

* HĐ/1: Luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- GV sửa lỗi cho HS

*HĐ/ 2: Luyện viết

- Hướng dẫn HS tô chữ bẻ, bẹ trong vở

tập viết

* HĐ/3: Luyện nói

- GV nêu yêu cầu: Quan sát tranh và

cho biết nội dung mỗi tranh vẽ gì?

+ Quan sát các bức tranh em thấy

những gì?

+ Các việc làm có gì khác nhau?

+ Em thích tranh nào nhất?

+ Nhà em có trồng bắp không?

+ Ai đi thu ngô về nhà?

+ Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?

+Em đọc lại tên của bài này

- HS ghép tiếng bẻ - đọc

- ví dụ: bẻ (cái bánh) , bẻ (cổ áo)

- HS quan sát

- HS viết bảng con

HS đọc bài trên bảng ĐT- N- CN

- HS tô chữ bẻ, bẹ

- HS quan sát tranh SGK/ 11

- Mẹ bẻ cổ áo

- Bác nông dân bẻ ngô

- Các hoạt động rất khác nhau

- bẻ gãy, bẻ dập

- bẻ 4.Củng cố - dặn dò:

- Tìm thêm tiếng có dấu vừa học?

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

-Tiết 4 - Toán

Luyện tập

I/Mục tiêu

- Củng cố nhận biết về hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Rèn kỹ năng tô màu và nhận dạng các hình

II/Đồ dùng dạy học

GV: Các hình hình học

HS : Bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

Trang 3

- Kể tên các đồ vật là hình tam giác?

3.Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Tìm hiểu bài

*HĐ/1: Củng cố về nhận biết hình

vuông, hình tam giác, hình tròn

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS nhận biết yêu cầu

bài tập

+ Trong hình vẽ có những hình nào?

- GV hướng dẫn các hình cùng hình

dạng thì tô cùng một màu

*HĐ/ 2: Thực hành ghép hình

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS lấy hình vuông, hình tam

giác trong bộ đồ dùng sau đó ghép theo

mẫu

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

*Bài 1: Tô màu vào các hình cùng hình dạng thì cùng một màu

- HS nhắc lại yêu cầu

- Hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- HS dùng bút chì khác nhau để tô màu vào các hình

*Bài 2: Ghép lại thành các hình mới

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm bài cặp đôi

- HS dùng các hình vuông, hình tam giác để lần lượt ghép thành các hình

a, b, c SGK/10

4.Củng cố- dặn dò:

- Kể tên các hình đã học?

- Dặn HS về nhà tập ghép hình mà em thích

-Tiết 5: Đạo đức:

Em là học sinh lớp 1(tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- Củng có cho HS hiểu biết rõ về quyền của trẻ em được đi học

- Các em hiểu được khi đi học lớp 1 em sẽ được học thêm nhiều điều

mới lạ

- HS vui vẻ đi học, biết yêu quý thầy cô giáo và bạn bè

II/ Đồ dùng dạy học

GV:Các bài hát nói về quyền trẻ em

HS : Vở bài tập đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra:

HS lớp 1 có gì khác với học sinh học lớp mẫu giáo?

Trang 4

3.Bài mới:

a,Giới thiệu bài:

b,Tìm hiểu bài:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể

chuyện theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và kể

chuyện theo tranh

- GV nhận xét bổ xung

*Hoạt động 2: HS múa hát hoặc đọc

thơ theo chủ đề"Trường em"

- GV và HS cả lớp nhận xét,bình chọn

* Kết luận chung

- Trẻ em có những quyền gì?

- Khi vào lớp 1 emthấy thế nào?

- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp

1?

- HS kể theo cặp đôi

- HS kể trước lớp

- HS múa hát, đọc thơ theo nhóm, tổ, cá nhân

- Trẻ em có quyền có họ tên,được đi học

- Khi vào lớp 1 em thấy vui và tự hào

- Em sẽ cố gắng chăm ngoan và học giỏi để xứng đáng là HS lớp 1

4.Củng cố -Dặn dò:

- HS hát bài "Em yêu trường em"

- Về nhà làm tốt những điều đã học

-Thứ 3 ngày 2 tháng 9 năm 2008

Ngày soạn: 30.8 08 Ngày giảng: 2 9 08

Tiết 1+ 2 - Tiếng Việt

Bài 5 : \ ~

I/Mục tiêu

- Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã, ghép các tiếng bè, bẽ

- Viết được dấu huyền, dấu ngã trong các tiếng chỉ đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề" bè", hiểu tác dụng của bè trong cuộc sống

II/ Đồ dùng dạy học

GV:Tranh minh hoạ

HS : Bộ chữ rời tiếng việt III/Các hoạt động dạy học

Trang 5

1, ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Đọc, viết dấu hỏi, tiếng bẻ, bẹ

3.Bài mới a,Giới thiệu bài b,Tìm hiểu bài

GV HS

HĐ/1: Giới thiệu dấu thanh

*Giới thiêụ dấu huyền

- GVcho HS quan sát và thảo luận về

nội dung các tranh SGK/ 12

- Tranh vẽ cây gì ? Các con vật nào?

- GV nêu các tiếng dừa, mèo, gà, cò

đều có dấu huyền

- GVghi bảng- đọc

- Nêu đặc điểm của dấu huyền?

-Yêu cầu HS tìm dấu huyền trong bộ

đồ dùng học Tiếng Việt

* Giới thiệu dấu ngã ( tương tự)

- So sánh sự giống và khác nhau giữa

dấu huyền và dấu ngã, dấu huyền và

dấu sắc

*HĐ/2: Ghép chữ và phát âm

- Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta

được tiếng gì?

- Nêu vị trí dấu huyền trong tiếng bè?

- Ghép tiếng bẽ( tương tự)

- Gọi HS đọc theo trình tự trong bảng

*HĐ/4 : Hướng dẫn viết dấu huyền,

dấu ngã

- GV viết mẫu từng dấu, chữ có dấu

thanh vừa học ( bè, bẽ)

- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS

Tiết2 - Luyện tập

*HĐ/1: Luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- GV sửa lỗi cho HS

* HĐ/ 2 : Luyện viết

- Hướng dẫn HS tô chữ trong vở tập

viết

* HĐ/3: Luyện nói

- GV cho HS quan sát tranh SGK / 13

- HS quan sát tranh SGK/12

- Cây dừa, con mèo, con gà, con cò

- HS đọc

- Dấu huyền gồm một nét xiên thẳng sang phải

- HS tìm và cài dấu huyền

- HS nêu sự giống và khác nhau giữa các dấu

\ ~

be bè bẽ

- HS nối tiếp đọc bài trong bảng

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân, đọc theo nhóm

- HS tô chữ trong vở tập viết: bè , bẽ

- HS quan sát tranh SGK/13

Trang 6

+ Tranh vẽ gì?

+ Bè dùng để làm gì?

+ Bè thường chở những gì?

- Tranh vẽ bè đi trên sông

4.Củng cố- dặn dò:

- Tìm thêm tiếng mới có chứa dấu huyền hoặc dấu ngã?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS nhà đọc, viết lại bài và chuẩn bị bài học sau

-Tiết 3 - Tự nhiên và xã hội

Bài 2 : Chúng ta đang lớn

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao, cân nặng

và sự hiểu biết

- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

- Sự lớn lên của mọi người là khác nhau đó là sự bình thường

II Đồ dùng dạy học:

GV:Tranh ảnh minh hoạ

HS : Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra:

- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Đó là những phần nào?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu bài

GV HS

*HĐ1: Quan sát tranh

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK/ 6

- Quan sát hoạt động của em bé trong

từng hình

- Quan sát hoạt động của hai bạn nhỏ

trong tranh?

- Hoạt động của hai anh em ở hình dưới

nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS nói trước lớp

- HS hoạt động theo cặp

- Em bé nằm ngửa- lẫy- bò - ngồi - đứng

và tập đi

- Hai bạn nhỏ đang đo chiều cao của nhau

- Bé đang được anh dạy tập đếm

- Một số HS nói trước lớp - HS khác

Trang 7

- GV kết luận

*HĐ 2 : Thực hành

- GV chia lớp theo nhóm 4

- Dựa vào kết quả quan sát, em có nhận

xét gì?

- Muốn chóng lớn các em cần làm gì?

- GV kết luận

*HĐ3: Vẽ các bạn trong nhóm

nhận xét - bổ sung

- Mỗi nhóm gồm 2 cặp đứng quay lưng vào nhau, đầu và gót chân chạm nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn

- Tương tự đo xem tay ai dài hơn

- Quan sát xem ai béo , ai gầy

- Mặc dù bằng tuổi nhau nhưng sự lớn lên của mỗi người không giống nhau

- Cần ăn uống điều độ

- HS vẽ tự do theo ý thích vào vở bài tập

4 Củng cố - dặn dò:

- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh, nhanh lớn các em cần làm gì?

- GV nhận xét chung giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau

-Tiết 4 - Âm nhạc:

( GV chuyên soạn giảng )

-Thứ tư ngày 3 tháng 9 năm 2008.

Ngày soạn: 31 8 08.

Ngày giảng: 3 9 08

Tiết 1+ 2 – Tiếng Việt

Bài 6 : Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I/Mục tiêu

- HS nhận biết được các âm và chữ, các dấu thanh

- Biết ghép các chữ b với e và be với các dấu thanh

- Phát triển lời nói tự nhiên : phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II/ Đồ dùng dạy học

GV:Bảng ôn(như SGK),tranh luyện nói

HS : Bộ chữ rời tiếng việt III/Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Đọc ,viết dấu huyền, dẫu ngã, tiếng bè, bẽ

- Đọc SGK

3.Bài mới a,Giới thiệu bài

Trang 8

b,Tìm hiểu bài Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Kể tên các âm đã học?

- GV ghi bảng - Gọi HS đọc

- Khi ghép âm b với âm e ta được tiếng

nào?

- Kể tên các loại dấu thanh đã học?

- Ghép các dấu thanh với tiếng be để

tạo thành các tiếng mới

- GV giới thiệu tranh

- Gọi HS đọc

*Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

*Tiết 2 Luyện tập

a,Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại bài tiết 1

- Đọc bài SGK

b, Luyện tập

- Hướng dẫn HS làm bài tập

c, Luyện viết

- GV hướng dẫn HS tập tô chữ trong vở

tập viết

d, Luyện nói

- GV giới thiệu bài luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Em hãy kể tên các con vật, các loại

quả, cây cối, đồ vật theo hàng dọc các

tranh ở SGK

- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?

- Trong các tranh đó tranh nào vẽ

người? Người đó đang làm gì?

- Hãy viết các dấu phù hợp vào dưới

mỗi tranh?

b e

be

- HS đánh vần , đọc trơn

- HS viết bảng con

- HS đọc theo nhóm, bàn , cá nhân

- HS lầm bài tập vở bài tập

- HS tô chữ trong vở tập viết

- HS quan sát tranh

- dê/ dế ; dưa / dừa

cỏ / cọ ; vó / võ

- HS làm bài theo nhóm

4 Củng cố- dặn dò

- Đọc lại bài trên bảng(cá nhân, đồng thanh)

- Dặn HS về nhà ôn lại bài

-Tiết 3 - Toán

Trang 9

Các số 1 2 3

I/ Mục tiêu

- HS có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3 Đọc và viết được số 1, 2, 3

- Biết đếm các số từ 1 đến 3 và ngược lại

- Nhận biết các số lượng của các số từ 1 đến 3 và thứ tự của mỗi số

trong dãy số từ 1 đến 3

II/ Đồ dùng dạy học

GV: Các đồ vật cùng loại có số lượng là 3

HS : Bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Kể tên các đồ vật là hình vuông, hình tròn, hình tam giác?

3.Bài mới

a, Giới thiệu bài

b, Tìm hiểu bài

GV HS

HĐ/1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3

*Giới thiệu số 1:

- GV cài 1 quả cam lên bảng

- Có mấy quả cam?

- Tương tự GV cài 1 hình vuông và 1

con thỏ và hỏi như trên

- Các hình đó đều có số lượng là mấy?

- GV giới thiệu số 1 in, số 1 viết

thường

- Hướng dẫn viết số 1

+ GV viết mẫu

*Giới thiệu số 2, 3( tương tự)

- Tập viết số 2 và số 3

* Hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 3 và

ngược lại

HĐ/2: Thực hành

- GV viết mẫu

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV uốn nắn HS viết

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/12

- Nêu nội dung các tranh

- Nêu số lượng các vật?

- Viết số tương ứng

- HS quan sát

- Có 1 quả cam

- Có 1 hình vuông

- Có 1 con thỏ

- Các hình đó đều có số lượng là 1

- HS viết bảng con

- HS viết bảng con số 2 và số 3

*Bài 1: Viết số 1, 2, 3

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

*Bài 2 : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)

- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

Trang 10

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV vẽ các ô như bài tập SGK/12 lên

bảng - Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu nhận xét - chữa bài

1 xe ô tô, 2 quả bóng bay, 1 con rùa

*Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp?

- HS làm bài vào vở bài tập

4.Củng cố - dặn dò:

- Các em vừa học được những số nào?

- Đếm các số từ 1 đến 3 và ngược lại

- Dặn chuẩn bị bài học sau

-Tiết 4 – Mĩ thuật:

( GV chuyên soạn giảng )

-Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008

Ngày soạn: 1.9 08 Ngày giảng: 4 9 08 Tiết 1+2 - Tiếng Việt

I/ Mục tiêu

- HS đọc, viết được ê - v, bê - ve

- Đọc được câu ứng dụng bé vẽ bè

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" bế bé"

I/ Đồ dùng dạy học

GV: Mẫu chữ e viết in, viết thường, bộ đồ dùng dạy tiếng việt

HS :SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học Tiếng việt

III/ Các hoạt động dạy- học

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra:

- Đọc , viết be, bè, bé, bẻ

- Đọc SGK

3.Bài mới:

a, giới thiệu bài

b, Dạy chữ ghi âm

Trang 11

HĐ/1: Giới thiệu âm mới

*Dạy âm ê

- GV ghi bảng- đọc mẫu

- So sánh sự giống và khác nhau giữa e

và ê?

- Tìm âm ê trong bộ chữ rời?

- Muốn có chữ bê ta lấy thêm âm gì?

Ghép như thế nào?

-Yêu cầu HS tìm và ghép tiếng bê?

- GV ghi tiếng bê- đọc mẫu

- GV chỉnh sửa cho HS

- Giới thiệu tranh, giảng nội dung tranh

- GV ghi tiếng bê lên bảng

- GV đọc

- Nhận xét,sửa chữa

- Đọc theo sơ đồ từ trên xuống

*Dạy âm v (tương tự)

Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ

*Giải lao

HĐ/2: Đọc tiếng ứng dụng

- GV ghi các tiếng mới lên bảng:

-Tìm tiếng và âm vừa học?

- GV gạch chân các tiếng mới

- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo

- Yêu cầu HS đọc bài

HĐ/3: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu chữ ê,v, bê, ve lên bảng

- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV sửa lỗi cho HS

* Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa ê, v?

Tiết 2 - Luyện tập

HĐ/1: Luyện đọc

* GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1

*Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK

- GV ghi câu ứng dụng bé vẽ bê lên

bảng

- Tìm tiếng có âm vừa học, nêu cấu tạo

tiếng đó?

- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu

* Đọc SGK

- Yêu cầu HS đọc bài

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS trả lời

- HS tìm và cài âm ê

- HS trả lời

- HS ghép tiếng bê

- HS đọc ĐT- N- CN

- HS theo dõi

- HS đọc ĐT- N- CN

- HS đọc

- HS đọc theo sơ đồ

+ bê bề bế + ve vè vẽ

- HS đọc thầm

- HS nối tiếp trả lời

- HS đọc đồng thanh , cá nhân

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS viết bảng con

- HS đọc lại bài tiết 1

- HS quan sát tranh SGK/17

- HS đọc thầm câu ứng dụng

- HS trả lời

- HS đọc đồng thanh , cá nhân

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w