- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Vó bè - HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở trong SGK viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết..[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ 2 ngày 7 tháng 9 năm 2009
Buổi sáng
Đạo đức Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp HS hiểu
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Tài liệu và phương tiện
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bút chì, sáp màu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ(5’)
? Trẻ em có những quyền gì?
? Em có vui khi đã là HS lớp Một không?
Em có thích trường lớp mới không?
2.Bài mới:
* Giới thiệu bài(1’)
HĐ1(15’) Tìm hiểu những biểu hiện của
gọn gàng, sạch sẽ
- GV HD HS làm việc
- Khen những HS có đầu tóc, quần áo gọn
gàng, sạch sẽ và những HS có nhận xét
chính xác về bạn
Bài tập 1:
? Em hãy nêu những bạn Nam nào có đầu
tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- GV cho HS giải thích tại sao em cho là
bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa
gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế nào
sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ
HĐ2: (10’)Chọn quần áo thích hợp.
Bài tập2: GV nêu yêu cầu: Chọn một bộ
quần áo đi học phù hợp với bạn nam và
một bộ phù hợp với bạn nữ trong tranh
KL: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành
lặn, gọn gàng, sạch sẽ Không mặc quần
áo rách, nhàu nát, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn
hôi đến lớp.
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Khen những HS gọn gàng, sạch sẽ, nhắc
nhở những bạn khác học tập
- HS tự nêu
- HS lắng nghe
- HS nêu tên bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
( những bạn được kể tên đứng lên trước lớp.)
- HS khác nhận xét về đầu tóc, quần áo của các bạn
- Quan sát bài tập 1(VBT) và làm bài cá nhân Tô màu vào bạn gọn gàng
- HS trình bày trước lớp
- HS nêu cách sửa : Bẩn thì về nhà giặt, rách thì nhờ mẹ khâu
- HS thảo luận nhóm bàn và chọn quần
áo
- HS trình bày và nêu lí do có sự lựa chọn đó
- Lắng nghe cô dặn dò, về học bài
Trang 2- Chuẩn bị bài sau.
Học vần Bài 8: l , h
I. Mục tiêu Giúp HS Sau bài học có thể :
- Đọc và viết được : l, h, lê, hè; từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được : l, h, lê, hè; từ ngữ và câu ứng dụng( Viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, Tập một)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : le le
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở trong SGK viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học vần
- Tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng , phần luyện nói " le le "
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 1
1 Bài cũ (5’)
- GV đọc ê, v, bê, ve
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1 (2’) Giới thiệu bài, ghi bảng.
- GV dùng tranh trong SGK để giới thiệu
bài
- GV ghi bảng: l - h
HĐ2 (26’) Dạy chữ ghi âm
* Học âm l.
B1: Nhận diện chữ
- GV viết bảng chữ l và nói : Chữ l gồm 2
nét ( Nét móc ngược và nét khuyết trên )
- So sánh âm l và âm b?
- GV cài bảng chữ l
GV nhận xét , chỉnh sửa
B2: Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu l
- GV nhận xét , chỉnh sửa
- Có âm l, muốn có tiếng lê ta phải thêm âm
gì ?
- GV cài bảng tiếng lê- y/c hs phân tích
tiếng
- Tiếng lê được tạo nên bởi mấy âm? Âm
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
- HS theo dõi
- HS đọc đồng thanh : l - h
- HS theo dõi
- Âm l giống âm b nhất
- Giống nhau: Đều cố nét khuyết trên
- Khác nhau : Âm b có thêm nét thắt
- HS cài bảng âm l
- HS theo dõi sửa sai
- HS phát âm : cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS: Ta phải thêm âm ê vào sau âm l
- HS cài bảng tiếng: lê
- HS : 2 âm và có âm l đứng trước, âm
Trang 3nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- GV đánh vần mẫu : lờ- ê- lê
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp
l
lờ- ê- lê
lê
- GV nhận xét , chỉnh sửa
. * Học âm h (quy trình tương tự trên).
-B1.Nhận diện chữ
- GV viết chữ h và nói
( Chữ h gồm hai nét , nét khuyết trên và
nét móc hai đầu )
- So sánh h với l
B2.Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu h
- GV đánh vần mẫu tiếng hè
- GV nhận xét , chỉnh sửa
B3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu : l, lê ,h,hè
( Vừa viết , vừa hướng dẫn quy trình viết )
- GV nhận xét sửa sai
B4: Đọc tiếng ứng dụng
- GV ghi tiếng ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa một số tiếng
- Tìm tiếng có âm mới học
- HD đọc các từ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2 HĐ1: Luyện đọc (10’)
- GV chỉ bảng và yêu cầu hs đọc nội dung
bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ
- Tranh vẽ gì ?
- Tiếng ve kêu thế nào ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
HĐ2: Luyện viết (12’)
- GV yêu cầu hs mở vở tập viết
- GV đọc từng dòng và viết vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
HĐ3: Luyện nói (10’)
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV treo tranh và gợi ý HS luyện nói
ê đứng sau
- HS theo dõi gv đánh vần
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS theo dõi + Giống nhau : Cùng có nét khuyết trên
+ Khác nhau : h có nét móc hai đầu
- HS đọc âm h
- HS đánh vần tiếng hè
- HS theo dõi gv hướng dẫn
- HS dùng ngón trỏ tô vào không trung + HS viết vào bảng con :l, lê, h, hè
- 1HS đánh vần hoặc đọc trơn
- HS theo dõi
- HS tìm, gạch chân tiếng có âm mới
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS nhận xét
- HS đọc bài: cá nhân, nhóm , cả lớp
- HS quan sát tranh
- Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- Ve ve ve
- HS theo dõi
- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS mở vở tập viết - đọc
- HS viết vào vở
- HS: le le
- HS quan sát tranh + HS: Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
+HS: con vịt , con ngan , con vịt xiêm
Trang 4- Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở
đâu ?
- Chúng trông giống con gì ?
- GV: Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ
nhọn hơn
Nó chỉ có ở một số vùng ở nước ta , chủ
yếu sống dưới nước
- Em đã được nhìn thấy con le le chưa?
? Em có biết bài hát nào nói đến le le
không?
- Hướng dẫn HS luyện nói cả bài
3 Củng cố , dặn dò (3’)
- GV chỉ bảng và yêu cầu hs đọc
- Về nhà luyện đọc lại bài
+ HS trả lời
- 2 em nói lại cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
- Lắng nghe cô dặn dò về học bài
Buổi chiều
Tiếng viêt+ làm bài tập (Bài 8) : l - h I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được l , h , hè, lề, lè
- Làm được bài tập nối phù hợp với tranh
- Điền được l hay h vào chỗ chấm
II.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết : vẽ bê
- Nhận xét
B.Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
- Củng cố cách nối tiếng có âm l , h với
tranh
- Yêu cầu HS đọc lề, hè, hề
Nhận xét
Bài 2: Điền l hay h?
- Giúp HS điền đúng được các tiếng có
âm,h
- Hướng dẫn HS quan sát tranh, chọn chữ
để điền đúng
- YC HS đọc các tiếng vừa điền
HS: Vết bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS: Làm bài- chữa bài
- Đọc tiếng: lề, hè, hề
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài- chữa bài
- HS đọc các tiếng vừa điền:lê, hé hẹ
Trang 5- Nhận xét.
Bài 3: Viết : lề, hẹ.
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS
yếu
Chấm một số bài- nhận xét
3 Củng cố – dặn dò:
- Tìm tiếng có âm l, h
- Nhận xét chung tiết học , dặn dò
- Đọc lề, hẹ
- HS: Viết lề, hẹ
-Thi tìm các tiếng có chứa âm l , h
- Luyện đọc , viết ở nhà
Luyện viết+:
E ,B , L , H , Ê , V
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Viết đúng các con chữ : e , b , l , h , ê , v theo mẫu chữ quy định
- Luyện kĩ năng viết đẹp , trình bày sạch sẽ
II Đồ dùng day học
- Bảng phụ ghi chữ mẫu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A.Bài cũ
- YC HS viết bảng con : e , b , bé
- Nhận xét
B- Bài mới
1 GTB : Trực tiếp
2 HD HS QS nhận xét
- GV treo bảng phụ ghi chữ mẫu , YC HS
đọc
- YC HS nêu cấu tạo các chữ
? Những con chữ nào cao 5 li?
? Những con chữ nào cao 2 li ?
3 HD HS viết bảng con
- GV viết mẫu
- HD quy trình viết, viết mẫu
+ chữ b: Gồm 1 nét khuyết trên nối liền
với nét thắt
+Chữ e cao 2 li Điểm đặt bút ở nửa dòng
kẻ li thứ nhất viết nét thắt , dừng bút ở
dưới đường kẻ ngang thứ 2
+ Các con chữ khác GV tiến hành tương tự
như con chữ b)
-GV nhận xét sửa sai
- YC HS viết bảng con
4 – HD HS viết bài
- GV QS giúp HS viết bài nhắc nhở HS
ngồi viết đúng tư thế, cách cầm bút, cách
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS đọc các chữ ghi trong bảng phụ
- HS nêu theo y/c của GV
- HS quan sát và trả lời :chữ l, h, b
- Chữ e, ê, v
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS nêu cấu tạo các con chữ
- HS viết bảng con lần lượt các chữ e,b,
l, h, ê, v
- HS viết bài vào vở ô li
Trang 6đặt vở…., chú ý HS viết xấu, chậm
- GV chấm một số bài nhận xét
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học, tuyên dương HS viết
đẹp
- Dặn dò : Về nhà luyện viết lại bài
- HS luyện viết bài ở nhà
Thứ 3 ngày 8 tháng 9 năm 2009
Buổi sáng
Học vần Bài 9 : o , c
I Mục đích, yêu cầu: Giúp HS
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ ; từ ngữ ứng dụng (Viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, Tập một)
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Vó bè
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở trong SGK viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy - học:
- Bộ chữ thực hành, biểu diễn.
-Tranh minh hoạ (SGK)
III.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 1
1 Bài cũ( 5’) HS đọc và viết: l, h, lê, hè.
- Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài(2’)
Hoạt động 1(26’): Dạy chữ ghi âm
* Dạy chữ ghi âm o:
B1 Nhận diện chữ:
- GV tô lại chữ o trên bảng và nói: Chữ o
gồm 1 nét cong kín
? Chữ o trông giống vật gì?
-GV cài bảng o
B2 Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu : o
? Đã có âm o, muốn có tiếng bò ta phải
thêm âm gì và thanh gì? Dấu huyền đặt ở
đâu?
- GV cài bảng tiếng: bò
- Nêu cấu tạo tiếng bò
- HS viết bảng con
- 3 em đọc bài
- HS lắng nghe
- Giống quả bóng bàn, quả trứng
- HS cài bảng o
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Ta thêm âm chữ b đặt trước o, dấu huyền đặt trên đầu chữ o
- HS ghép chữ bò vào bảng cài
Trang 7- Hướng dẫn đánh vần: b- o- bo- huyền- bò
- Đọc trơn: bò
- Hướng dẫn HS đọc:
o
b - o - bo - huyền - bò
bò
* Dạy chữ ghi âm c (tương tự trên):
- Hướng dẫn HS nhận diện chữ, so sánh o
với c
- Phát âm và đánh vần: GV phát âm mẫu:
c
? Muốn ghép tiếng cỏ ta làm thế nào?
- GV cài bảng cỏ
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS cách đọc
B3.Hướng dẫn viết chữ.
- GV viết chữ và hướng dẫn quy trình viết
chữ o,bò, c, cỏ
- Nhận xét, sửa sai cho HS
B4 Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV ghi bảng các từ ứng dụng
bo bò bó
co cò cọ
- Sửa lỗi sai cho HS
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc (10’)
* Luyện đọc lại các âm đã học ở tiết 1
- GV chỉnh sửa lỗi HS đọc sai
* HD HS đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh
+ Ghi câu ứng dụng lên bảng
+ GV đọc mẫu
HĐ2: Luyện viết (10’)
- GV nêu yêu cầu, HD HS cách viết chữ o,
c, bò, cỏ và cách trình bày
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách
cầm bút
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Luyện nói(7’)
- HS nêu
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Đọc trơn: bò (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Chữ c là một nét cong hở trái
- So sánh c và o:
Giống: cùng là nét cong
Khác: Chữ c là nét cong hở phải; chữ o
là nét cong kín
- Phát âm: c
-Tìm và cài: c vào bảng cài
- Ghép thêm o vào sau c và đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
- Cài chữ cỏ bằng chữ rời
- Đánh vần: c - o - co - hỏi - cỏ
Đọc trơn: cỏ.( nhóm, cá nhân, cả lớp)
- HS viết bằng ngón trỏ lên mặt bàn sau
đó viết vào bảng con: o, bò, c, cỏ
- HS đọc từ ứng dụng
- Tìm và gạch chân tiếng có âm o, c
- Phân tích tiếng mới, đọc trơn tiếng, từ
- HS đọc lại các âm mới học ở tiết 1 (nhóm, các nhân, cả lớp)
- Quan sát tranh, nhận xét nội dung
- Đọc thầm, tìm tiếng có vần mới
- HS đọc câu: nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS khá đọc lại bài
- Viết bài vào vở tập viết
+ Quan sát tranh, nêu tên chủ đề luyện nói: Vó bè
Trang 8- GV nêu câu hỏi, gợi ý HS luyện nói:
? Trong tranh vẽ gì?
? Vó bè thường dùng để làm gì?
? Vó bè thường đặt ở đâu?
? Quê em có vó bè không? Em còn biết
những loại vó nào khác ?
- Hướng dẫn HS luyện nói cả bài
HĐ4( 5’): Trò chơi:Thi ghép nhanh tiếng
có âm o, c
- GV hướng dẫn cách chơi
- Đánh giá nhận xét cuộc thi
3 Củng cố, dặn dò(3’)
- HS đọc lại bài.
- Về nhà học bài cũ và chuẩn bị bài sau
+Tranh vẽ vó bè
+Dùng để đánh cá
+ Đặt ở sông hồ
- HS tự liên hệ
- HS luyện nói cả bài: 1, 2 em
- HS thi ghép chữ : + Tổ 1 ghép tiếng có âm o + Tổ 2 ghép tiếng có âm c
- Lắng nghe cô dặn dò, về học bài
Toán Tiết 9 : Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ (5’)
- 2 HS lên bảng đếm xuôi từ 1->5 và
đếm ngược từ 5->1
- GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
HĐ1: GV hướng dẫn HS luyện tập ( 22’):
- GV giao bài tập 1,2,3 cho HS nêu yêu
cầu của từng bài và HD HS làm bài
- GV theo dõi, HD cho HS yếu
- HD HS chữa bài trên bảng
Bài1: Số ?
- Củng cố về nhận biết về số lượng và thứ
tự các số trọng phạm vi 5
? Dựa vào đâu mà em điền được như vậy?
GV nhận xét, ghi điểm
Bài2: Số ?
- 2 đến 3 em lên bảng đếm
- HS khác nhận xét
- HS lần lượt nêu yêu cầu của từng bài và làm bài
- HS lần lượt chữa bài trên bảng
+ HS nêu miệng: 4 cái ghế, 5 ngôi sao, 5
xe ô tô, 3 cái bàn là, 2 hình tam giác, 4 bông hoa
- Đếm số lượng đồ vật của mỗi tranh
- 3 HS lên bảng làm HS khác nhận xét Chỉ vào hình và nêu lí do điền số đó
Trang 9- GV HD HS chữa bài
Bài3: Số ?
- Củng cố về đọc, viết, đếm các số trong
phạm vi 5
- GV yêu cầu HS đếm xuôi từ 1->5 và
đếm ngược từ 5->1
Bài4 : Viết số :(Dành cho HS khá, giỏi)
- Củng cố cách viết các số 1, 2, 3, 4 , 5
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại
HĐ2 (5’): Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ
tự các số
- GV đưa ra một số thẻ có ghi các số
trong phạm vi 5 ( không theo thứ tự)
- Nhận xét trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng chữa bài 3, lớp nhận xét
- 1 HS đếm xuôi từ 1->5 , 1 HS đếm ngược từ 5-> 1
- HS viết các số: 1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
- Lớp chia thành 2 tổ, mỗi tổ 5 đại diện tham gia chơi, mỗi em cầm 1 số đặt vào bảng cài theo thứ tự:
+ Tổ 1 : đếm xuôi từ 1-> 5 + Tổ 2 : đếm ngược từ 5->1
Trong thời gian 2’ tổ nào làm đúng và nhanh tổ đó sẽ thắng
- Các tổ nhận xét, đọc lại
- Lắng nghe cô dặn dò
Buổi chiều
Thủ công
Xé, dán hình tam giác ( Tiết 2)
I.Mục tiêu
- HS biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé, dán được hình tam giác Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- HS khéo tay: Xé, dán được hình tam giác Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng Có thể xé thêm được hình tam giác có kích thước khác
II Chuẩn bị
- GV: + Bài mẫu về xé dán hình tam giác
+ Hai tờ giấy màu khác nhau ( không dùng màu vàng )
+ Giấy trắng làm nền
+ Hồ dán , khăn lau tay
- HS : + Giấy thủ công , giấy nháp có kẻ ô
+ Hồ dán , bút chì và khăn lau tay
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ (2’) KT sự chuẩn bị của hs
2 Bài mới (1’) GT bài, ghi bảng
HĐ1: (7’)GV hướng dẫn hs quan sát và
nhận xét
- GV đưa ra các hình tam giác và y/c học
sinh q/s
- Cho hs tìm ra những vật có dạng hình
tam giác
- KL: Xung quanh chúng ta có nhiều đồ
vật có dạng hình tam giác em hãy ghi nhớ
đặc điểm của những hình đó để xé , dán
cho đúng
HĐ2: (7’)Hướng dẫn vẽ và xé hình tam
giác
- Lấy tờ giấy màu sẫm , đánh dấu và vẽ
hình tam giác có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn
6 ô
+ GV hướng dẫn hs đếm từ phải sang trái
4ô; đánh dấu để làm đỉnh hình tam giác
+GV dùng bút chì vẽ nối hai điểm dưới
của hình tam giác ( H4- SGV )
- Sau khi vẽ và xé xong lật mặt sau để hs
quan sát , nhận xét
HĐ2: (13’)Thực hành
- GV lấy giấy màu, đếm ô, đánh dấu và
xé hình tam giác
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm cho những
hs còn lúng túng trong khi xé
HĐ3 (3’)Nhận xét, đánh giá
- GV gắn sản phẩm lên bảng
3 Củng cố , dặn dò (2’)
- Về nhà các em tập xé , dán hình tam
giác
- HS q/s các hình tam giác
- HS tự tìm
- HS theo dõi
- HS lấy giấy nháp có kẻ ô và làm theo
gv
- HS q/s và nhận xét
- HS đặt giấy màu lên bàn và xé hình tam giác
- HS quan sát, nhận xét
- HS thực hành xé hình tam giác
- HS quan sát, nhận xét
- Lắng nghe cô dặn dò, về học bài
Tiếng viêt+
làm bài tập (Bài 9) : o - c I.Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được : o , c , bó , cọ
- Làm được bài tập nối tiếng phù hợp với tranh
- Điền được o hay c vào chỗ chấm
II.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết : bó cỏ - HS: Viết bảng con