1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tin học 7 bài 4 và bài thực hành 4

11 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 178,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Khái niệm hàm trong chương trình bảng tính, biết một số hàm và cách sử dụng chúng trong chương trình bảng tính - Kỉ năng: HS biết cách sử dụng một số hàm có sẵn trong chương[r]

Trang 1

TUẦN 10 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN Ngày soạn: 22/10/2010 Ngày dạy: 23/10/2010 Tiết: 19

I Mục đích, yêu cầu:

- Kiến thức: Khái niệm hàm trong chương trình bảng tính, biết một số hàm và

cách sử dụng chúng trong chương trình bảng tính

- Kỉ năng: HS biết cách sử dụng một số hàm có sẵn trong chương trình bảng tính

để giải quyết một số bài toán trong thực tế

- Thái độ: Nhận thức được việc sử dụng hàm để tính toán các công thức phức tạp

sẽ dễ dàng và nhanh chóng hơn so với việc sử dụng công thức

II Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy, đồ dùng dạy học

HS: Xem bài trứơc, đồ dùng học tập

III Quy trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

a Giữ trật tự.

b Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Hoạt động 1: Tìm hiểu hàm trong bảng tính

-GV: Giới thiệu công dụng của hàm

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Muốn tính trung bình cộng của 2 số ta tính

như thế nào ?

-HS: Trả lời

-GV: Nhận xét

-GV: Giới thiệu hàm AVERAGE giúp em tính

trung bình công một cách nhanh chống

-GV: Ví dụ: Tính trung bình công 3 số 3,10,2 Ta

sử dụng hàm

=AVERAGE(3,10,2)

-HS: Chú ý quan sát

-GV: Ví dụ = AVERAGE(A1,A5)

-HS: Chú ý quan sát

GV: đặt vấn đề: Một học sinh trong năm học ghi lại

tất cả các điểm của mình để theo dõi Đến cuối năm

học, bạn muốn tính điểm trung bình của mình để

xem mình có đạt danh hiệu học sinh giỏi như mục

tiên đầu năm của mình hay không?

GV: em nào có thể giúp bạn đưa ra công thức tính

điểm?

1 Hàm trong chương trình bảng tính

- Hàm được định nghĩa từ trước

-Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu

cụ thể

- Hàm có sẳn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng, nhanh chống hơn

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Tác dụng của các hàm có sẵn trong chương trình bảng tính: SGK

VD1: Tính trung bình cộng của ba số :

C1: =( 4+5+ 6)/3

GV: Nguyễn Thanh Dương Khối 7

Trang 2

GV: nhận xét câu trả lời của HS

GV: như vậy, nhờ những kiến thức đã học ở bài 3,

các em có thể giúp bạn tính điểm trung bình bằng

hai cách: sử dụng công thức không chứa địa chỉ,

cách hai là sử dụng công thức có địa chỉ của ô

GV: trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng

khám phá ra thêm một cách khác để giúp bạn trong

việc tính điểm trung bình Đó là cách sử dụng hàm?

GV: Chương trình bảng tính hỗ trợ một số công

thức được định nghĩa từ trước để giải quyết vấn đề

trên, giúp cho việc tính toán dễ dàng và nhanh

chóng hơn, chúng được gọi là các hàm.

GV: vậy thế nào là hàm?

GV: nhận xét câu trả lời cũa HS và tổng kết lại:

hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công

thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.

GV: lấy ví dụ

GV: vậy hàm sẽ được sử dụng trong địa chỉ ô như

thế nào?

GV: nhận xét và tổng kết câu trả lời của HS

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng hàm

-GV: Khi sử dụng hàm em cần nhập hàm đó vào ô

tính giống như cách nhập công thức

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Cho hs nhắc lại cách nhập công thức

-HS: Trả lời

-GV: Cho hs quan sát hình 28 sgk và giải thích

-HS: Chú ý lắng nghe

- GV: Kết luận

GV: cách sử dụng hàm trong chương trình bảng

tính cũng giống như cách sử dụng công thức trong

chương trình bảng tính

GV: yêu cầu HS nhắc lại các bước nhập công thức

vào ô tính

GV: tương tự để nhập hàm vào một ô tính ta làm

theo bốn bước sau: chọn ô cần nhập hàm, gõ dấu

bằng, gõ hàm theo đúng cú pháp của nó, nhấn

C2: = AVERAGE(4, 5,6) VD2: Tính trung bình cộng của haisố trong các ô B1, B2: = AVERAGE(B1,B2)

2 Cách sử dụng hàm:

Để nhập hàm vào một ô, ta chọn ô cần nhập, gõ dẫu =, sau đó gõ hàm theo đúng cú pháp của nó và nhấn Enter

Trang 3

GV: lấy VD yêu cầu HS quan sát

GV: công thức tính điểm trung bình của bạn ?

GV: em có nhận xét gì về công thức tính điểm trung bình nếu số môn học rất nhiều?

GV: lúc này cách tính toán bằng việc sử dụng hàm

sẽ khắc phục được vấn đề trên vì hàm cho phép chúng ta có thể sử dụng địa chỉ các khối trong công thức.

GV: lấy ví dụ

GV: ưu điểm của việc sử dụng hàm có sẵn trong

chương trình bảng tính?

4 Củng cố:

Thế nào là hàm trong chương trình bảng tính Cách nhập hàm

5 Dặn dò:

Về xem lại bài học

Chuẩn bị trước phần còn lại của bài

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 4

TUẦN 10 Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN Ngày soạn: 22/10/2010 Ngày dạy: 23/10/2010 Tiết: 20

I Mục đích, yêu cầu:

- Kiến thức: Khái niệm hàm trong chương trình bảng tính, biết một số hàm và cách sử

dụng chúng trong chương trình bảng tính

- Kỉ năng: HS biết cách sử dụng một số hàm có sẵn trong chương trình bảng tính để giải

quyết một số bài toán trong thực tế

- Thái độ: Nhận thức được việc sử dụng hàm để tính toán các công thức phức tạp sẽ dễ

dàng và nhanh chóng hơn so với việc sử dụng công thức

II Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy, đồ dùng dạy học

HS: Xem bài trứơc, đồ dùng học tập

III Quy trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

a Giữ trật tự.

b Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (TT)

Hoạt động 3: Tìm hiểu một số hàm trong

chương trình bảng tính

-GV: Giới thiệu hàm tính tổng

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Cho ví dụ: Tổng 3 số 15,24,45 có thể

tính bằng cách nào

-HS: Trả lời

-GV: Nhận xét

-GV: Cho ví dụ 2: Gỉa sử trong ô A2 chứa số

5, ô B8 chứa số 27 Khi đó ta thực hiện như

thế nào ?

-HS: Trả lời

-GV: Nhận xét

-GV: Giới thiệu hàm tính trung bình cộng

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Ví dụ tính trung bình cộng 3 số 15,24,45

thì thực hiện như thế nào ?

-HS: Trả lời

*Một số hàm trong chương trình bảng tính

Hàm tính tổng

- Hàm tính tổng của một dãy số có tên gọi SUM -Cú pháp: =SUM(a,b,c…) Trong đó các biến

a,b,c,…là các số hay địa chỉ ô tính

VD: =SUM(15,24,45)

Hàm tính trung bình cộng -Hàm tính trung bình cộng

có tên là AVERAGE -Cú pháp:

=AVERAGE(a,b,c,…) Trong đó các biến a,b,c

…là các số hay địa chỉ ô tính

VD:

=AVERAGE(15,24,45)

GV: Nguyễn Thanh Dương Khối 7

Trang 5

-GV: Nhận xét

-GV: Giới thiệu hàm Max

-HS: Chú ý quan sát

-GV: Lấy ví dụ 1 và ví dụ 2 minh hoạ

-HS: Chú ý quan sát

-GV: Cho hs lên bảng làm bài

-HS: Thực hiện

-GV: Nhận xét

-GV: Giới thiệu hàm Min

-HS: Chú ý lắng nghe

- GV: Lấy vd1 và vd2 minh hoạ

-HS: Quan sát

-GV: Giải thích

-HS: Chú ý lắng nghe

GV: do sử dụng các hàm có sẵn trong chương

trình bảng tính có nhiều ưu điểm như thế nên

sau đây cô sẽ giới thiệu một số hàm thông

dụng để giúp cho việc tính toán của các em dễ

dàng và nhanh chóng hơn

GV: giới thiệu hàm tính tổng

GV: giúp ích cho các em rất nhiều trong nhu

cầu tính tổng các dữ liệu

GV: Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau

= SUM(a,b,c,…) trong đó các biến a, b, c,

đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa

chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không

hạn chế

GV: lấy ví dụ: sử dụng hàm SUM theo ba

cách: sử dụng biến là các số, địa chỉ các ô, địa

chỉ khối ô

GV: giới thiệu thêm: ngoài ba cách với các

loại biến là các số, địa chỉ ô, địa chỉ các khối

ô, chúng ta còn có thể nhập hàm với các biến

Hàm xác định giá trị lớn nhất

- Hàm xác định giá trị lớn nhất tên là MAX

-Cú pháp:

=MAX(a,b,c,…) VD: =MAX(12,13,45)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

-Hàm xác định giá trị nhỏ nhất có tên gọi MIN

-Cú pháp: =MIN(a,b,c,…) VD: =MIN(2,3,12)

1 Hàm tính tổng (SUM):

- Hàm Sum được nhập vào

ô tính: = SUM(a,b,c ) Trong đó các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính

-VD1: =SUM(15.24.45)-> 84

- VD2: =SUM(A2, B5)

=SUM(A2, B5,10)

- VD3: =SUM(A2:A5,B1)

= A2 + A3 + A4 + A5 + B1

2 Hàm tính trung bình

Trang 6

là sự kết hợp giữa các số và địa chỉ ô

GV: yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát của

hàm SUM

GV: giới thiệu a, b, c… là các biến Giá trị

của biến có thể thay đổi trong trường hợp

khác nhau Biến là đại lượng mà giá trị có thể

thay đổi được

GV: lấy ví dụ minh hoạ

GV: chương trình bảng tính còn hỗ trợ sẵn

hàm tính trung bình cộng của một dãy số là

hàm AVERAGE

GV: hàm AVERAGE được nhập vào ô tính

như sau: =AVERAGE(a,b,c…)

GV: Nếu nhập =AVERAGE(3,5,7) thì kết quả

là bao nhiêu? Hàm trên tương đương với phép

tính nào?

GV: Tương tự như hàm Sum, hàm

AVERAGE cũng cho phép sử dụng kết hợp

các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các

khối trong công thức

GV: Chương trình bảng tính đã hỗ trợ sẵnmột

hàm xác định giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất

đó là hàm MIN, MAX

GV: giới thiệu công thức tổng quát của hai

hàm

GV: lấy một vài ví dụ minh hoạ

cộng (AVERAGE)

- Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính:

= AVERAGE(a,b,c…) VD: SGK trang 30

3 Hàm xác định giá trị nhỏ nhất (MIN)

Hàm MIN được nhập vào

ô tính: =MIN(a,b,c,…) VD: SGK trang 30

4 Hàm xác định giá trị lớn nhất (MAX)

Hàm MAX được nhập vào

ô tính: =MAX(a,b,c,…) VD: SGK trang 30

4 Củng cố:

Nắm được tên hàm và cú pháp của hàm

5 Dặn dò:

Xem lại nội dung bài học và chuẩn bị bài thực hành 4

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

TUẦN 11 BTH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày dạy: 30/10/2010 Tiết: 21

I Mục đích, yêu cầu:

- Kiến thức: các thao tác để tính toán bằng cách sử dụng các hàm

- Kỉ năng: HS biết cách nhập và sử dụng hm trên trang tính

- Thái độ: HS có kĩ năng sử dụng các hm trong Excel một cách linh hoạt

II Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy, đồ dùng dạy học

HS: Xem bài trứơc, đồ dùng học tập

III Quy trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

a Giữ trật tự

b Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: nêu câu hỏi:

1) Hãy nêu các bước nhập hm?

2) Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định

3) Hãy nêu ích lợi của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong hm?

HS: trả lời câu hỏi:

1) Các bước nhập hm:

- Chọn ô cần nhập công thức

- Gõ dấu "="

- Nhập hàm

- Nhấn Enter

2) Nháy chọn ô tính Nếu ô tính chứa dữ liệu thì nội dung trong ô tính và trên thanh công thức giống nhau; nếu ô tính chứa công thức thù thành công thức hiển thị công thức, còn ô tính hiển thị kết quả

3) Cập nhập tự động kết quả tính toán

3 Bài mới: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tạo trang tính

và sử dụng công thức

-GV: Giới thiệu nội dung thực hành

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Hướng dẫn hs cách thực hành bài tập 1

sgk

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Cho hs thực hành

-HS: Thực hành

-GV: Quan sát và hướng dẫn

 Bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công thức(sgk/34)

Start  All Program

- Microsoft Excel  File Open  chọn

bảng tính có tên Danh sach lop em  Open

GV: Nguyễn Thanh Dương Khối 7

Trang 8

-GV: Hướng dẫn bài thực hành 2 sgk

-HS: Chú ý lắng nghe

-GV: Cho hs thực hành

-HS: Thực hành

-GV: Quan sát và hướng dẫn

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1: Lập trang

tính và sử dụng công thức

- Khởi động chương trình bảng tính Excel và

mở bảng tính có tên Danh sach lop em đã

được lưu trong bài thực hành 1

a) Nhập điểm thi các môn của lớp em như

hình 30 SGK trang 34

b) Sử dụng công thức thích hợp để tính đểm

trung bình của các bạn lớp em trong cột Điểm

trung bình

c)Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào

ô dưới cùng của cột điểm trung bình

d)Lưu bảng tính với tên Bang diem lop em

HS lắng nghe

- Start  All Program - Microsoft Excel

 File Open  chọn bảng tính có tên

Danh sach lop em  Open

-HS tự nhập

- Ô F3 nhập công thức:

=(C3+D3+E3)/3

Tương tự nhập công thức cho các ô F4 đến

F15

- Ô F16 nhập công thức:

=Average(F3:F15)

- File Save

+ Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập 2/ 35

Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu

trong BT4 của BTH2 và tính chiều cao trung

bình, cân nặng trung bình của các bạn trong

- Ô F3 nhập công thức:

=(C3+D3+E3)/3 Tương tự nhập công thức cho các ô F4 đến F15

- Ô F16 nhập công thức:

=Average(F3:F15)

- File Save

- Start  All Program Microsoft Excel  File Open  chọn

bảng tính có tên So theo doi the luc  Open

- Ô D15 nhập công thức:

=Average(D3:D14)

- Ô E15 nhập công thức:

=Average(E3:E14)

- File Save

Bài tập 2: (sgk/35)

- Start  All Program Microsoft Excel  File Open  chọn

Trang 9

lớp em

- Start  All Program Microsoft Excel 

File Open  chọn bảng tính có tên So theo

doi the luc  Open

- Ô D15 nhập công thức:

=Average(D3:D14)

- Ô E15 nhập công thức:

=Average(E3:E14)

- File Save

Lưu trang tính sau khi đã thực hiện các tính

toán theo yêu cầu

bảng tính có tên So theo doi the luc  Open

- Ô D15 nhập công thức:

=Average(D3:D14)

- Ô E15 nhập công thức:

=Average(E3:E14)

- File Save

4 Củng cố:

Thái độ của học sinh khi thực hành

Đánh giá kết quả đạt được

Khuyến khích và động viên học sinh

5 Dặn dò:

Xem lại nội dung bài thực hành

Chuẩn bị trước phần còn lại của bài

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 10

TUẦN 11 BTH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM Ngày soạn: 29/10/2010 Ngày dạy: 30/10/2010 Tiết: 22

I Mục đích, yêu cầu:

- Kiến thức: Các thao tác để tính toán bằng cách sử dụng các hàm

- Kỉ năng: HS biết cách nhập và sử dụng hm trên trang tính

- Thái độ: HS có kĩ năng sử dụng các hm trong Excel một cách linh hoạt

II Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu nội dung bài dạy, đồ dùng dạy học

HS: Xem bài trứơc, đồ dùng học tập

III Quy trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

a Giữ trật tự

b Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM(tt)

+ Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập 3/ 35: Sử dụng hàm AVERAGE, MAX,

MIN

a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các

kết quả đã tính trong BT1 và so sánh với cách

tính bằng công thức

b) Sử dụng hàm Averege để tính điểm trung

bình từng môn học của cả lớp trong dòng

Điểm trung bình

c) Hãy sử dụng hàm Max, Min để xác định

điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình

thấp nhất

HS lắng nghe

=Averege(C3:E3)

-Ô C16 nhập công thức:

=Averege(C3:C15)

-Ô D16 nhập công thức:

=Averege(D3:D15)

-Ô E16 nhập công thức:

=Averege(E3:E15)

-Ô F17 nhập công thức:

=Max(F3:F15)

-Ô F18 nhập công thức:

=Averege(C3:E3)

-Ô C16 nhập công thức:

=Averege(C3:C15) -Ô D16 nhập công thức:

=Averege(D3:D15) -Ô E16 nhập công thức:

=Averege(E3:E15)

-Ô F17 nhập công thức:

=Max(F3:F15) -Ô F18 nhập công thức:

=Min(F3:F15)

GV: Nguyễn Thanh Dương Khối 7

Trang 11

+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 4/35:

Lập trang tính và sử dụng

Hãy lập trang tính và sử dụng hàm thích hợp

dể tính tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng

năm vào cột bên phải và tính giá trị sản xuất

trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản

xuất Lưu bảng tính với tên Giá trị sản xuất

* Tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm

-Ô E4 nhập công thức:

=Sum(B4:D4)

Tương tự nhập công thức cho các ô E5 đến

E9

GV: yêu cầu HS mở trang tính mới và nhập

dữ liệu như hình 30 SGK trang 34

GV: gọi HS lên bảng nhập các công thức vào

các ô tính tương ứng như trong bảng trang 26

SGK

GV: quan sát HS thực hành và rút ra nhận xét

thông qua bài thực hành của các nhóm

GV: yêu cầu HS xem trước hai bài tập còn lại

chuẩn bị trước cho tiết sau thực hành

* Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo

từng ngành sản xuất

-Ô B10 nhập công thức:

=Average (B4:B9)

Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10

* Tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm

-Ô E4 nhập công thức:

=Sum(B4:D4)

Tương tự nhập công thức cho các ô E5 đến E9

* Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất

-Ô B10 nhập công thức:

=Average (B4:B9)

Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10

4 Củng cố:

Thái độ của học sinh khi thực hành

Đánh giá kết quả đạt được

Khuyến khích và động viên học sinh

5 Dặn dò:

Xem lại nội dung bài thực hành

Chuẩn bị trước bài 5

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w