Trường Tiểu học Minh Đức số 2 - GV cho hs đọc chủ đề luyện nói, quan s¸t tranh.. - Chia nhóm đôi thảo luận.[r]
Trang 1Tuần 4:
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Giáo viên lớp trực ban soạn
Học vần Bài 13: n – m
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Đọc đợc: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng Viết được: n, m, nơ, me Luyện nói thành công 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, nói, viết các tiếng từ câu ứng dụng có trong bài
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: BĐ D DHVTH , chữ mẫu
HS: BĐ DHVTH, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi hs lên bảng đọc bài 12: i -a
- Viết: i, a, bi, cá
- GV nhận xét ghi điểm
2 Hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài: Bài 13 ( 1’ )
b Bài mới:
* Dạy âm n: ( 7’)
- GV yêu cầu hs tìm âm n
- GV yêu cầu hs tìm âm khác để ghép đợc
tiếng: nơ
- GV giới thiệu tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu từ mới: nơ
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Cô vừa dạy âm gì mới, vần gì mới, tiếng
gì mới?
* Dạy âm : m ( 7’)
- 2 hs lên bảng đọc
- 2 hs lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con
- HS nhận xét phần trả lời của bạn
- HS tìm âm n Cài vào bảng cài, hs đọc:cá nhân và đồng thanh
- Hs tìm và ghép tiếng mới: nơ HS đọc cá nhân và đồng thanh, kết hợp phân tích tiếng mới nơ: n + ơ
- Tranh vẽ chị đang buộc tóc cho em
- HS đọc; nơ
- n - nơ - nơ
- HS trả lời
Trang 2Qui trình dạy tương tự qui trình dạy âm n
* Viết bảng con: ( 7’)
- GV cho hs quan sát mẫu: n, m, nơ, me
- GV cho quan sát kĩ chữ: n
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV sửa sai.Các chữ khác hớng dẫn tơng
tự qui trình hướng dẫn chữ n
* Đọc từ ứng dụng: ( 7’)
- GV giới thiệu từ ứng dụng
no nô nơ ca nô
mo mô mơ bó mạ
- GV kẻ chân tiếng mới
- Chỉ bảng cho hs đọc
* Củng cố: ( 3’)
- Cô vừa dạy âm gì mới, tiếng gì mới?
- Chỉ bảng cho hs đọc 1 lượt
- HS đọc chữ mẫu
- Nhận xét ( chữ n gồm có 1 nét móc xuôi
và 1 nét móc 2 đầu
- HS quan sát, viết vào bảng con
- HS đọc thầm, tìm tiếng mới
- Hs đọc âm, tiếng, giải thích từ ca nô cho
hs xem tranh
- Hs đọc các nhân và đồng thanh
- Âm: n,m – tiếng: nơ, me
- Hs đọc đồng thanh
Tiết 2
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)
- Âm mới vừa học là âm gì? Tiếng gì vừa
học?
- Chỉ bảng cho hs đọc
2 Hoạt động dạy học:( 28’)
* Đọc bài ghi bảng ở tiết 1:
- GV chỉ bảng cho hs đọc, phân tích tiếng
mới
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho hs quan sát tranh Gọi hs nhận
xét nội dung tranh
- Gọi hs tìm tiếng mới, kẻ chân
bò bê có cỏ, bò bê no nê
* Đọc sgk:
- GV đọc mẫu
- Chia nhóm bàn cho hs luyện đọc
- GV nhận xét từng em
* Luyện nói:
- Hs nêu các âm và tiếng mới
- Hs đọc cá nhân và đồng thanh
- HS đọc cá nhân và đồng thanh
- Hs quan sát, nhận xét nội dung tranh, tranh vẽ cảnh bò mẹ và bê con
- Đọc tiếng, từ, đọc cả câu
- Giải thích nội dung tranh: bò bê no nê khi
có nhiều cỏ để gặm
- Hs nghe
- 2 em cùng bàn quay mặt vào nhau,đọc cho bạn nghe, sửa sai giúp bạn
- Một số đại diện trình bày trước lớp Các bạn khác nhận xét ghi điểm cho bạn
Trang 3- GV cho hs đọc chủ đề luyện nói, quan
sát tranh
- Chia nhóm đôi thảo luận
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Quê em gọi những người sinh ra mình là
gì?
+ Nhà em có mấy anh em, em là con thứ
mấy?
+ Em hãy kể về bố mẹ mình cho cô và các
bạn nghe?
- Liên hệ: các em có thường xuyên chăm
sóc bố mẹ mình những lúc bố mẹ đi làm
về hay không?
* Luyện viết:
- GV cho hs đọc nội dung bài viết trong
vở: n, m, nơ, me
- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở
- GV nhận xét chữ của hs
* Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng mới
ghép vào thanh cài
3 Củng cố – Dặn dò: ( 3’)
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi bảng
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn bài 13, đọc trớc bài
14
- HS đọc chủ đề luyện nói
- Hs thảo luận, một số đại diện trình bày Lớp nhận xét, bổ sung
- Tranh vẽ cảnh gia đình
- Quê em gọi những người sinh ra mình là
bố mẹ
- Một số em lên giới thiệu về bố mẹ của mình
- Hs suy nghĩ, trả lời
- HS mở vở, đọc nội dung bài viết
- Quan sát, viết theo sự hướng dẫn của gv
- Cả lớp cùng chơi
- Hs đọc đồng thanh
- Hs ghi nhớ
mĩ thuật
Giáo viên chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Thể dục
Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Kiến thức:tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải Chơi trò chơi: diệt con vật có hại
- Kĩ năng: Biết tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng Biết cách đứng nghiêm, nghỉ Nhận biết
đợc hướng để xoay người hướng về phía phải hoặc phía trái Biết tham gia trò chơi
- Giáo dục hs ý thức kỉ luật tự giác cao
II Địa điểm – Sân bãi:
- GV: 1 còi
Trang 4- HS: Sân bãi sạch sẽ, trang phục gọn gàng.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Số lần Thời gian Hoạt động của trò
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Khởi động: GV điều khiển cả
lớp giậm chân tại chỗ và hát theo
nhịp 1,2,
2 Phần cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
dọc
- Quay phải, quay trái:
- Ôn tổng hợp:
- Ôn trò chơi: diệt con vật có hại
3 Kết thúc:
- Tập hồi tĩnh: Hít thở sâu, giậm
chân tại chỗ
- Hệ thống bài học
- Dặn dò
2-3 lần
5 lần
3 lần
1phút
3 phút
5 phút
5 phút
10 phút
7 phút
3 phút
1 phút
- Lớp trưởng tập hợp thành 2 hàng dọc, dóng hàng, xoay thành
2 hàng ngang
- Lớp giậm chân tại chỗ theo gv
điều khiển
- Gv hô cho cả lớp tập 1 lợt Lần 2,3 do lớp trưởng điều khiển
- Sau mỗi lần gv nhận xét, cho hs giải tán rồi tập hợp lại
- Trước khi cho hs quay gv cho hs giơ tay phải hoặc tay trái để xác
định hướng để quay người Khẩu lệnh: “ Bên phải quay!”
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải
- GV sửa sai cho hs sau mỗi lần
- GV hô cho cả lớp chơi, sau đó lớp trởng điều khiển Thi đua giữa hai tổ
- GV cho hs giậm chân tại chỗ và kết hợp hít thở sâu
- Hs nhắc lại các động tác đã học
- Nhắc hs ôn các động tác đội hình đội ngũ
Học vần
Bài 13: d – đ
I Mục tiêu:
Trang 5- Kiến thức: Đọc được:d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng Viết được: d, đ, dê, đò Luyện nói thành công 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, nói, viết các tiếng từ câu ứng dụng có trong bài
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: BĐ D DHVTH , chữ mẫu
HS: BĐ DHVTH, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi hs lên bảng đọc bài 13: n, m
- Viết: n, m, nơ, me
- GV nhận xét ghi điểm
2 Hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài: Bài 13( 1’ )
b Bài mới:
* Dạy âm d: ( 7’)
- GV yêu cầu hs tìm âm d
- GV yêu cầu hs tìm âm khác để ghép đợc
tiếng: dê
- GV giới thiệu tranh, hỏi: tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu từ mới: dê
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Cô vừa dạy âm gì mới, vần gì mới, tiếng
gì mới?
* Dạy âm : đ ( 7’)
Qui trình dạy tương tự qui trình dạy âm d
* Viết bảng con: ( 7’)
- GV cho hs quan sát mẫu: d, đ, dê, đò
- GV cho quan sát kĩ chữ: d
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV sửa sai.Các chữ khác hướng dẫn
t-ương tự qui trình hướng dẫn chữ d
* Đọc từ ứng dụng: ( 7’)
- GV giới thiệu từ ứng dụng
da de do da dê
đa đe đo đi bộ
- GV kẻ chân tiếng mới
- 2 hs lên bảng đọc
- 2 hs lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con
- HS nhận xét phần trả lời của bạn
- HS tìm âm d Cài vào bảng cài, hs đọc:cá nhân và đồng thanh
- Hs tìm và ghép tiếng mới:dê HS đọc cá nhân và đồng thanh, kết hợp phân tích tiếng mới.dê: d + ê
- Tranh vẽ con dê
- HS đọc: dê
- d - dê - dê
- HS trả lời
- HS đọc chữ mẫu
- Nhận xét ( chữ d gồm có 1 nét cong kín
và 1 nét móc ngược
- HS quan sát, viết vào bảng con
- HS đọc thầm, tìm tiếng mới
- Hs đọc âm, tiếng, giải thích từ da dê cho
Trang 6- Chỉ bảng cho hs đọc.
* Củng cố: ( 3’)
- Cô vừa dạy âm gì mới, tiếng gì mới?
- Chỉ bảng cho hs đọc 1 lợt
hs xem tranh
- Hs đọc các nhân và đồng thanh
- Âm: d, đ - tiếng: dê, đò
- Hs đọc đồng thanh
Tiết 2
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)
- Âm mới vừa học là âm gì? Tiếng gì
vừa học?
- Chỉ bảng cho hs đọc
2 Hoạt động dạy học:( 28’)
* Đọc bài ghi bảng ở tiết 1:
- GV chỉ bảng cho hs đọc, phân tích
tiếng mới
* Đọc câu ứng dụng:
- GV cho hs quan sát tranh Gọi hs nhận
xét nội dung tranh
- Gọi hs tìm tiếng mới, kẻ chân
dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
* Đọc sgk:
- GV đọc mẫu
- Chia nhóm bàn cho hs luyện đọc
- GV nhận xét từng em
* Luyện nói:
- GV cho hs đọc chủ đề luyện nói, quan
sát tranh
- Chia nhóm đôi thảo luận
+ Tranh vẽ những gì?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nuôi cá cờ
làm gì?
+ Dế thường sống ở đâu?Em có thích
chơi dế không?
+ Em có biết trò chơi gì bằng lá đa
không?
* Luyện viết:
- Hs nêu các âm và tiếng mới
- Hs đọc cá nhân và đồng thanh
- HS đọc cá nhân và đồng thanh
- Hs quan sát, nhận xét nội dung tranh, tranh
vẽ người đi đò
- Đọc tiếng, từ, đọc cả câu
- Giải thích nội dung tranh
- Hs nghe
- 2 em cùng bàn quay mặt vào nhau,đọc cho bạn nghe, sửa sai giúp bạn
- Một số đại diện trình bày trước lớp Các bạn khác nhận xét ghi điểm cho bạn
- HS đọc chủ đề luyện nói: dế, cá cờ, bi
ve, lá đa
- Hs thảo luận, một số đại diện trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
- Tranh vẽ dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Hs trả lời và bổ sung
- Cá cờ sống ở ao,
- Dế sống trong hang, em thường theo anh chị
đi bắt dế để chơi
- Chúng em thường cắt lá đa để làm trâu lá đa
để chơi
Trang 7- GV cho hs đọc nội dung bài viết trong
vở: d, đ, dê, đò
- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở
- GV nhận xét chữ của hs
* Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng mới
ghép vào thanh cài
3 Củng cố – Dặn dò: ( 3’)
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi bảng
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn bài 14, đọc trớc
bài 15
- HS mở vở, đọc nội dung bài viết
- Quan sát, viết theo sự hướng dẫn của gv
- Cả lớp cùng chơi
- Hs đọc đồng thanh
- Hs ghi nhớ
Toán Tiết 14: Bằng nhau, dấu =
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng nhau để so sánh các số trong phạm vi 5
- Kĩ năng: biết giải quyết các tình huống so sánh các số trong phạm vi 5
- Giáo dục hs tính chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng dạy học toán thực hành, chuẩn bị sẵn các bài tập2, 4
HS: bộ đồ dùng học toán thực hành
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Điền dấu và số thích hợp vào ô trống:
2 Hoạt động dạy học: (25’)
a Giới thiệu bài:
- Dùng hình vẽ của phần kiểm tra bài cũ,
GV thêm vào hàng dới 1 hình tròn nữa và
nêu tình huống cho hs suy nghĩ:
+ Các em hãy so sánh số hình tròn ở hàng
- 1 hs lên bảng điền số và điền dấu, lớp nhận xét và bổ sung
4 > 3 3 < 4
- Lớp đọc kết quả phép tính, nhấn mạnh có
2 cách so sánh 2 số khác nhau: so sánh lớn hơn và so sánh bé hơn
- Hs quan sát
Trang 8trên và số hình tròn ở hàng dới?
+ Bây giờ 1 em hãy lên bảng biểu diễn
bằng phép tính cho cả lớp quan sát?
+ Hai số như thế nào thì bằng nhau?
- HS quan sát các hình vẽ trong sgk, đọc
kết quả: 3 = 3, 4 = 4
b Luyện tập:
* Bài 1: Viết dấu =
GV cho hs viết vào phiếu học tập
* Bài 2: Viết (theo mẫu):
- GV hỏi: Bài toán yêu cầu hs làm gì?
* Bài 3: >, <, =
- Bài toán yêu cầu gì?
- Cho hs làm vào bảng con theo nhóm
3 Củng cố – Dặn dò: (5’)
- Tóm tắt các dạng bài tập vừa làm
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà làm các bài tập trong
SGK vào vở ở nhà
- Hs phát biểu ý kiến, bổ sung cho nhau.(
số hình tròn ở hai hàng bằng nhau)
- 1 em lên bảng, lớp biểu diễn bằng thẻ trong bộ đò dùng
- HS: 2 số giống nhau thì bằng nhau
- Hs làm vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu của bài ( điền phép tính
đúng vào dới mỗi tranh.), làm bài vào phiếu
5 = 5 2 = 2 1 = 1 3 = 3
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
- HS nêu các dạng toán đã làm
- Hs ghi nhớ
4 = 4
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Đồng chí Lý soạn giảng
Trang 9Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Học vần Bài 11: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th ; các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 Nghe và hiểu
được một đoạn câu truyện kể theo tranh: cò đi lò dò
- Kĩ năng: Hs thực hiện đợc các nội dung kiến thức
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy vần thực hành, tranh kể chuyện
- HS: Bộ đồ dùng học vần thực hành, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi HS đọc: bài 15
- Gọi HS đọc sgk
- Gọi hs lên bảng viết, dưới lớp viết vào
bảng con: t, th, tổ, thỏ, tivi, thợ mỏ
- GV nhận xét ghi điểm
2 Hoạt động dạy học: (28’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bức tranh
HS rút ra từ có chứa âm đã học Gv giới
thiệu bài
b Bài mới:
* Lập bảng vần:
- Từ bài 12 đến bài 15 các em đã đợc học
những âm gì?
- GV giới thiệu bảng vần, chỉ bảng cho hs
đọc âm hàng ngang, âm hàng dọc Hướng
dẫn hs ghép các tiếng ghi âm, gv ghi bảng
* Đọc từ ứng dụng:
- 3hs đọc bảng con
- 2 hs đọc sgk
- 3 hs viết vào bảng lớp, dưới lớp viết vào bảng con
- Hs quan sát tranh
- Hs nêu tên các vần đã học
- HS đọc âm hàng ngang, hàng dọc, ghép các tiếng ghi âm
- Hs đọc tiếng có thứ tự và không có thứ tự
Trang 10- Gv đa ra cá từ ứng dụng
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề
- Gv giải thích nội dung các từ
* Viết bảng con:
- GV đa ra các chữ mẫu
- GV hướng dẫn viết từng từ
* Chơi trò chơi: thi tìm nhanh tiếng mới
3 Củng cố – Dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài ghi bảng
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs học tập tốt hơn ở tiết 2
- HS đọc cá nhân và đồng thanh
- Hs đọc
- Hs viết bảng con: tổ cò lá mạ
- HS tìm và viết nhanh vào bảng con các từ
có chứa âm vừa ôn
- HS đọc đồng thanh 1 lượt
- Hs ghi nhớ Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
2 Bài mới: (25’)
*Đọc bài ghi bảng :
- Chỉ bảng cho hs đọc
- GV đa ra tranh câu ứng dụng
Hướng dẫn hs đọc câu, ngắt hơi ở dấu phẩy
cò bố mò cá
cò mẹ tha cá về tổ
- Liên hệ: nơi em ở có cò đến tìm mồi hay
không? Em có thích xem cò bắt cá không?
Nếu thấy người ta bắn cò em làm gì?
* Đọc sgk:
* Luyện viết:
- Gv đa ra chữ mẫu
- GV hướng dẫn hs viết từng từ
- GV nhận xét chữ viết của hs
* Kể chuyện: cò đi lò dò
- GV kể lần 1 với giọng kể hấp dẫn
- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh
- Hướng dẫn tìm hiểu nôị dung và tập kể
truyện:
- Hs đọc cá nhân và đồng thanh
- Phân tích tiếng, từ mới
- Đọc bài ghi bảng ở tiết 1
- Hs nhận xét tranh câu ứng dụng
- Hs đọc thầm, tìm tiếng mới Hs đọc tiếng, đọc từ, đọc cả câu
- Hs giải thích nội dung của câu Hs liên hệ
- 1 hs khá đọc, chia nhóm đôi đọc
- Một số em đọc trước lớp, các em khác nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh
- Hs quan sát, đọc 1lượt
- Hs viết vào vở: lò cò vơ cỏ
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát tranh
Trang 11+ Tranh 1: Anh nông dân đêm cò về nhà
nuôi
Trong tranh có nhân vật nào?
Anh nông dân đang làm gì? Tại sao anh làm
nh vậy?
+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò
khắp nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
Khi anh nông dân ra đồng thì cò ở nhà làm
gì?
+ Tranh 3: Cò bỗng thấy từng đàn cò bay
liệng trên trời, nó thấy nhớ những ngày
tháng sống với anh, chị, bố, mẹ
Cò nhìn thấy gì?
Cò thấy tâm trạng nh thế nào?
+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả
đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh
đồng của anh
Anh nông dân khuyên cò điều gì?
Khi trở về gia đình cò làm gì mỗi khi nhớ
tới anh nông dân?
- GV cho Hs thi kể tóm tắt nội dung của câu
truyện
- Qua câu chuyện này em học tập đợc điều
gì?
3 Củng cố – Dặn dò:( 3’)
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs ôn bài 16 xem trớc bài 17
- Trong tranh có anh nông dân và con cò
- Anh nông dân đang chăm sóc cò vì cò bị rớt từ cây cao xuống
- Hs kể lại nội dung tranh 1 nhiều lợt
- Hằng ngày khi anh nông dân ra đồng thì
cò ở nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa
- Cò nhìn thấy từng đàn cò bay liệng trên bầu trời
- Cò thấy nhớ những ngày còn sống với cha mẹ ?
- Anh nông dân khuyên cò khuyên cò nên sớm trở về gia đình
- Mỗi khi có dịp cò lại cùng cả đàn về thăm anh nông dân và cánh đồng của anh
- Hs trả lời
- Luôn biết ơn ngời đã giúp đỡ mình
* ý nghĩa: tình cảm chân thành giữa cò và anh nông dân
- Hs đọc toàn bài 1 lợt
- Hs ghi nhớ
Toán Tiết 15: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: ôn tập so sánh các số: bằng nhau, lớn hơn, bé hơn, dấu >, <, =
- Kĩ năng: Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn, các dấu >, <, = để so sánh các số trong phạm vi 5
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán thực hành, bảng nhóm
HS: Bộ đồ dùng học toán thực hành, bảng con