Giới thiệu đơn vị đo độ dài xăngtimet và dùng dụng cụ đo độ dài thước - Hướng dẫn học sinh quan sát thước và - Học sinh dùng bút chì di chuyển từ giới thiệu: “Đây là thước có xăngtimet 0[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 22
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Đạo Đức
Ôn tập Giải toán có lời văn
Em và các bạn (tiết 2) Thứ ba
Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công
Học vần: oa – oe Xăng-ti-met Đo độ dài Bài thể dục – Trò chơi vận động Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Thứ tư
Tiếng Việt (2t) Toán TNXH
Học vần: oai – oay Luyện tập
Cây rau
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: oan – oăn Luyện tập
Vẽ vật nuôi trong nhà
Thứ sáu Tiếng Việt (2t)Hát
SH lớp
Ôn tập: Bài Tập tầm vông
Học vần: oang – oăng
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 25 tháng 01 năm 2010
Tiếng Việt
ÔN TẬP
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Ngỗng và Tép”
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bảng ôn và tranh minh hoạ chuyện kể
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm nượp
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Ôn tập:
Giới thiệu bảng ôn
Chỉ chữ
Đọc âm
Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang tạo vần
Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
Hướng dẫn viết các từ ứng dụng
3.3 Luyện tập:
Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
Hướng dẫn đọc bài trong sách GK
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
tập viết: đón tiếp, ấp trứng
Học sinh đọc: a … u
e … ươ
Đọc âm
Chỉ chữ
Ghép và đọc: ap … up
ep … ươp
Đọc trơn: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
Viết trên bảng con: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
Đồng thanh: ap … up
ep … ươp
Đọc trơn: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng, “Cá mè ăn nổi … Đẹp ơi là đẹp”
Trang 3 Keồ chuyeọn: Ngoóng vaứ Teựp
Tranh 1: Nhaứ coự khaựch, chuỷ nhaứ ủũnh laứm thũt Ngoóng ủaừi khaựch
Tranh 2: Vụù choàng Ngoóng nhửụứng nhau sửù soỏng
Tranh 3: Ngửụứi khaựch goùi chuỷ nhaứ mua Teựp, khoõng thớch aờn thũt Ngoóng
Tranh 4: Vụù choàng Ngoóng bieỏt ụn Teựp neõn tửứ ủoự veà sau khoõng aờn Teựp
- ẹaùi dieọn 4 toồ keồ laùi theo thửự tửù tửứ tranh 1 ủeỏn tranh 4
- ẹaùi dieọn toồ keồ laùi cho toồ mỡnh nghe noọi dung caõu chuyeọn
- ẹaùi dieọn 4 toồ keồ noỏi tieỏp nhau theo noọi dung caõu chuyeọn tửứ tranh 1 ủeỏn tranh 4
YÙ nghúa: Ca ngụùi tỡnh caỷm cuỷa vụù choàng nhaứ Ngoóng saỹn saứng hy sinh cho nhau
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
GIAÛI TOAÙN COÙ LễỉI VAấN
I Yêu cầu cần đạt:
- Hiểu đề toán: cho gì? hỏi gì?
- Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh quan sát hình và nêu bài toán có lời văn
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải
Trang 4- Hướng dẫn tìm hiểu bài toán.
- “Bài toán cho biết những gì?”
- “Bài toán hỏi gì?”
- Ghi bảng tóm tắt bài toán
- Hướng dẫn giải toán
- “Muốn biết nhà An có mấy con gà ta
làm thế nào?”
- Hướng dẫn viết bài giải
- “Dựa vào câu hỏi để nêu lời giải”
- Hướng dẫn viết phép tính
- Hướng dẫn viết đáp số
- Yêu cầu học sinh đọc bài giải
- Chỉ từng phần của bài giải nêu lại để
nhấn mạnh
3.2 Thực hành:
Bài tập 1: Nêu bài toán, viết số thích
hợp vào tóm tắt
- Dựa vào bài giải cho sẵn để viết tiếp
phần còn thiếu
Bài tập 2: Nêu bài toán, viết số thích
hợp vào tóm tắt
- Yêu cầu dựa vào bài toán nêu câu trả
lời
- Dựa vào bài giải cho sẵn để viết tiếp
phần còn thiếu
- Chú ý: viết câu lời giải dựa theo câu
hỏi, cuối câu có dấu 2 chấm; Viết phép
tính, đơn vị đặt trong dấu ngoặc đơn;
viết đáp số, đặt dấu 2 chấm, ghi kết quả
kèm theo đơn vị, không dùng dấu ngoặc
đơn
Bài tập 3: Nêu bài toán, viết số thích
- Học sinh đọc bài toán
- Nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm
4 con gà nữa
- Nhà An có tất cả mấy con gà?
- Học sinh đọc tóm tắt
- … làm tính cộng 5+4=9
Nhà An có tất cả là:
5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà
- Cá nhân nhắc lại
* An có 4 quả bóng, Bình có 3 quả bóng Hỏi cả 2 bạn có mấy quả bóng?
An có : … quả bóng Bình có : … quả bóng Cả hai bạn có: … quả bóng?
Bài giải
Cả hai bạn có:
……… = … (quả bóng)
Đáp số: … quả bóng
* Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn?
Có : … bạn Thêm : … bạn
Có tất cả: … bạn?
Bài giải
………
………
Đáp số: … bạn
Trang 5hợp vào tóm tắt.
- Yêu cầu dựa vào bài toán nêu câu trả
lời
- Dựa vào bài giải cho sẵn để viết tiếp
phần còn thiếu
* Đàn vịt có 5 con ở dưới ao và 4 con
ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con?
Dưới ao : … con vịt Trên bờ : … con vịt
Có tất cả: … con vịt?
Bài giải
………
………
Đáp số: … con vịt
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua nhìn vào tóm tắt và giải toán
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn bài
ẹaùo ủửực
EM VAỉ CAÙC BAẽN (Tieỏt 2)
I Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
II Tài liệu và phương tiện
- Giáo viên: một số câu chuyện về những người bạn tốt
- Học sinh: vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học.
1 Ôn định tổ chức: hát
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Nội dung:
Hoạt động 1: Đóng vai
- Giáo viên phân nhóm và yêu cầu
học sinh đóng vai
- Học sinh đóng vai cùng học cùng chơI với bạn
Trang 6- “Em cảm thấy như thế nào khi
được bạn cư xử tốt”
- “Cư xử tốt với bạn đem lại niềm
vui cho bạn và cho chính mình, em sẽ
được các bạn yêu quý và có thêm nhiều
bạn”
Hoạt động 2: Vẽ tranh
- Yêu cầu học sinh vẽ tranh về bạn
mà em yêu thích
- Học sinh trình bày tranh
- Yêu cầu các bạn nhận xét
Kết luận: Trẻ em có quyền được
học tập và vui chơi, tự do kết bạn, có
bạn cùng học cùng chơi Muốn có nhiều
bạn phải cư xử tốt với bạn bè
- … vui
- Học sinh vẽ tranh
- …
- …
3 Củng cố:
- Hát bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết”
- Muốn có bạn cùng học, cùng chơi em phải như thế nào?
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và áp dụng những điều đã học vào thực tế mỗi ngày
Thửự ba, ngaứy 26 thaựng 01 naờm 2010
Tieỏng Vieọt
OA – OE
I Yeõu caàu caàn ủaùt:
- ẹoùc ủửụùc: oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ; tửứ vaứ ủoaùn thụ ửựng duùng
- Vieỏt ủửụùc: oa, oe, hoaù sú, muựa xoeứ
- Luyeọn noựi tửứ 2 – 4 caõu theo chuỷ ủeà: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 OÅn ủũnh: haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt: ủaày aộp, ủoựn tieỏp, aỏp trửựng
3 Baứi mụựi:
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Dạy vần:
Yêu cầu cài các âm: o, a
Nhận xét và giới thiệu vần oa
Yêu cầu phân tích vần oa
Đánh vần mẫu vần oa
Yêu cầu ghép tiếng “hoạ”
Yêu cầu phân tích tiếng “hoạ”
Đánh vần mẫu tiếng “hoạ”
Giới thiệu từ “hoạ sĩ”
Yêu cầu cài các âm: o, e
Nhận xét và giới thiệu vần oe
Yêu cầu phân tích vần oe
Đánh vần mẫu vần oe
Yêu cầu ghép tiếng “xoè”
Yêu cầu phân tích tiếng “xoè”
Đánh vần mẫu tiếng “xoè”
Giới thiệu từ “múa xoè”
Yêu cầu so sánh: oa và oe
Hướng dẫn viết
Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
Đọc mẫu và giải thích từ
3.3 Luyện tập:
Luyện đọc:
Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
Hướng dẫn đọc bài trong sách GK
Luyện nói:
Thực hành cài: oa
Phát âm: oa
… gồm o và a
Cá nhân: o-a-oa
Ghép: hoạ
… âm h đứng trước, vần oa đứng sau, dấu nặng dưới âm a
Đồng thanh + cá nhân (hờ-oa-hoa-nặng-hoạ)
Đồng thanh (hoạ sĩ)
Thực hành cài: oe
Phát âm: oe
… gồm o và e
Cá nhân: o-e-oe
Ghép: xoè
… âm x đứng trước, vần oe đứng sau, dấu huyền trên âm e
Đồng thanh + cá nhân (xờ-oe-xoe-huyền- xoè)
Đồng thanh (múa xoè)
Viết trên bảng con (oa, hoạ sĩ,
oe, múa xoè)
Đọc trơn: sách giáo khoa, hoà bình, chích choè, mạnh khoẻ
Đồng thanh + cá nhân (oa, hoạ, hoạ sĩ, oe, xoè, múa xoè)
Đồng thanh + cá nhân (sách giáo khoa, hoà bình, chích choè, mạnh khoẻ, “Hoa ban xoè cánh trắng … Bay làn hương dịu dàng”)
Trang 8 Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi.
“Tranh veừ gỡ?”
“Taọp theồ duùc giuựp ớch gỡ?”
“Em taọp theồ duùc khi naứo?”
Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,
ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ
1 con chửừ o
ẹoùc trụn: Sửực khoeỷ laứ voỏn quyự nhaỏt
… caực baùn ủang taọp theồ duùc
… coự lụùi cho sửực khoeỷ
… giụứ ra chụi
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
XAấNGTIMET – ẹO ẹOÄ DAỉI
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết xăngtimet là đơn vị đo độ dài Biết xăngtimet viết tắt là cm
- Biết dùng thước có chia vạch xăngtimet để đo độ dài đoạn thẳng
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1, thước thẳng có vạch xăngtimet
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt giải bài toán có lời văn
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 93.1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài
(xăngtimet) và dùng dụng cụ đo độ dài
(thước)
- Hướng dẫn học sinh quan sát thước và
giới thiệu: “Đây là thước có xăngtimet
dùng để đo độ dài đoạn thẳng, vạch đầu
tiên là 0, độ dài từ 0 đến 1 là 1
xăngtimet”
- Yêu cầu học sinh dùng bút di chuyển từ
1 đến 2
- “Xăngtimet viết tắt là cm”
- Lưu ý: cẩn thận khi đo vì trên thước có
một đoạn trống trước số 0
3.2 Thao tác đo độ dài
- Đặt vạch 0 của thước trùng với 1 đầu
của đoạn thẳng, mép thước trùng với
đoạn thẳng
- Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với
đầu còn lại của đoạn thẳng, kèm theo
đơn vị
- Viết số đo độ dài đoạn thẳng
3.3 Thực hành
Bài tập 1: Viết ký hiệu cm
Bài tập 2: Quan sát thước đo, viết số
thích hợp vào ô trống và đọc số đo
Bài tập 3: Quan sát cách sử dụng thước
đo và nhận xét đúng, sai vào ô trống
Bài tập 4: Thực hành đo độ dài các
đoạn thẳng rồi viết số đo vào bên dưới
đoạn thẳng
- Học sinh dùng bút chì di chuyển từ
0 đến 1 trên mép thước, khi đầu bút chì đến vạch 1 thì nói 1 xăngtimet
- Đọc: 2 xăngtimet
- Đọc: xăngtimet
- Học sinh quan sát và thực hành đo
- Thực hành viết: cm
- Quan sát và ghi kết quả vào ô trống
- Quan sát và ghi Đ, S vào ô trống
- Thực hành đo độ dài
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua đo độ dài các đoạn thẳng và đọc kết quả
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn bài
Theồ duùc
BAỉI THEÅ DUẽC – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG
I Yêu cầu cần đạt:
Trang 10- Biết cách thực hiện 4 động tác: vươn thở, tay, chân, vặn mình của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bong của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu làm quen trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh” và tham gia chơi
được
II Địa điểm - Phương tiện
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, cờ, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Chơi trò chơi "Đi ngược chiều theo
tín hiệu "
2 Phần cơ bản
Động tác bụng:
- Giáo viên làm mẫu và hô nhịp cho
học sinh làm theo
Nhịp 1: bước chân trái sang
ngang rộng hơn vai, đồng tay vỗ hai bàn
tay vào nhau ở phía trước, mắt nhìn theo
tay
Nhịp 2: cúi người, vỗ hai bàn tay
vào nhau ở dưới thấp sát mặt đất, chân
thẳng, mắt nhìn theo tay
Nhịp 3: đứng thẳng, hai tay dang
ngang, bàn tay ngửa
Nhịp 4: về tư thế cơ bản
Nhịp 5: giống như nhịp 1 nhưng
chân phải bước sang ngang
Nhịp 6, 7, 8: giống như nhịp 2,
3, 4
Ôn 5 động tác đã học:
- Giáo viên hô nhịp cho học sinh làm
- Học sinh vỗ tay và hát
- Học sinh khởi động
- Học sinh quan sát, thực hiện theo
- Học sinh thực hiện
Trang 11Hô nhịp liên tục từ động tác 1 đến động
tác 5, khi chuyển động tác cần hô nhắc lại
tên động tác
- Giáo viên nhận xét, sữa chữa uốn
nắn động tác sai
Điểm số hàng dọc theo tổ
- Cho học sinh tập hợp hàng dọc theo
tổ Tổ trưởng cho tổ mình điểm số và báo
cáo lớp trưởng
- Lớp trưởng báo cáo giáo viên
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các học
sinh thực hiện chưa tốt
Trò chơi: “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
- Giáo viên giới thiệu trò chơi, làm
mẫu động tác nhảy chậm vào từng ô, đồng
thời giải thích cách nhảy cho học sinh
- Gọi từng học sinh lần lượt vào nhảy
thử Giáo viên quan sát giảI thích thêm
cách chơi
- Cho học sinh chính thức chơi
3 Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học, khen ngợi những học sinh tham
gia học tốt
- Học sinh thực hiện
- Học sinh quan sát
CB XP
- Cả lớp chơi trò chơi
Thuỷ coõng
CAÙCH SệÛ DUẽNG BUÙT CHè, THệễÙC KEÛ, KEÙO
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
- Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bút chì, thước kẻ, kéo
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 4
1 3
Trang 12 Giới thiệu dụng cụ làm thủ công:
bút chì, thước kẻ, kéo
Hướng dẫn dùng bút chì:
Sử dụng tay phải, dùng các ngón tay
cái-trỏ-giữa để giữ thân bút, các ngón còn
lại làm điểm tựa khi vẽ, khoảng cách tay
cầm và đầu nhọn bút chì khoảng 3cm
Hướng dẫn sử dụng thước kẻ:
Khi sử dụng tay trái cầm thước, tay
phải cầm bút Để kẻ một đường thẳng phải
đặt thước trên giấy, đưa bút chì dựa theo
cạnh của thước, di chuyển đầu bút chì từ
trái sang phải
Hướng dẫn sử dụng kéo:
Tay phải cầm kéo, ngón cái cho vào
vòng thứ nhất, ngón giữa cho vào vòng thứ
2, ngón trỏ ôm phần trên cán kéo
Khi cắt tay trái cầm giấy, ngón trỏ
của tay trái đặt trên mép giấy, tay phải mở
rộng lưỡi kéo và đưa lưỡi kéo sát vào
đường muốn cắt
Hướng dẫn thực hành cắt trên giấy
nháp
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành
3 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh sử dụng kéo cắt trên giấy nháp
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học và chuẩn bị dụng
cụ làm thủ công cho tiết sau
Thửự tử, ngaứy 27 thaựng 01 naờm 2010
Tieỏng Vieọt
OAI – OAY
I Yeõu caàu caàn ủaùt:
- ẹoùc ủửụùc: oai, oay, ủieọn thoaùi, gioự xoaựy; tửứ vaứ ủoaùn thụ ửựng duùng
- Vieỏt ủửụùc: oai, oay, ủieọn thoaùi, gioự xoaựy
- Luyeọn noựi tửứ 2 – 4 caõu theo chuỷ ủeà: Gheỏ ủaồu, gheỏ xoay, gheỏ tửùa
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: chửừ maóu, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1