- Bảng lớp viết hai lần nội dung BT2 C/ Lên lớp : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới: a Giới thiệu bài -Hôm nay các em chép đúng, viết đẹp đoạn - Lắng nghe giới thiệu bài 2 t[r]
Trang 1TUẦN 33
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ hai /4 / 5 /2010
BU
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ ba /5 / 5 /2010
Ti 1:TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Cách đọc: Viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo tứ tự xác định, tìm đặc điểm của một dãy số để viết các số của dãy đó
II.Các hoạt động dạy học
1 Bài
- Ơn các trong vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài yêu $ ta làm gì?
-
vào bài !
- GV xét 2 giá
- Bài 2:
404
theo ; Cho HS làm vào bài ?
* em lên , @%
- 842 = 800 + 40 + 2
- Bài 3:
theo C -
a DE bé 2 &
b DE & 2 bé
- Bài 4:
a 462; 464; 466;
- NhJc li 2K bài
-OP C!
-bài !
- Q xét bài H sung
- HS - làm bài
- 965 = 900 + 60 + 5
- 477 = 400 + 70 + 7
- 593 = 500 + 90 + 3
- 404 = 400 + 4
- Hai em lên , làm, & làm vào .!
a DE bé 2 & 257, 279, 285, 297
b DE & 2 bé: 297, 285, 279, 257
- Làm vào , con
a 462; 464; 466; 468
b 353; 355; 357; 359
Trang 2b 353; 355; 357;
c 815; 825; 835;
3 Củng cố dặn dò:
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
nào?
-Nhận xét giao bài tập về nhà
c 815; 825; 835; 845
- Số531 gồm nRm trăm, ba chục, m*t đơn vị
-Từ trái sang phải
Ti 2:Kể Chuyện BÓP NÁT QUẢ CAM
I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự theo chuyện
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
- Gọi HS kể: Chuyện quả bầu
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới -Giới thiệu bài
= 2* 1: Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự.
- Yêu cầu quan sát tranh SGK 2S J
- Nhận xét tuyên dương
- Nêu
- O tranh 2 Z , gì?
3HS kể
- 2HS nêu:
- M
- Quan sát tranh
- Nêu tên của các tranh thảo luận theo bàn
- Nêu kết quả : 2- 1 – 4 – 3
- Th
Quc To,n vơ cùng cRm ph_n
lính xơng 0 "K 2S [ vua,
Trang 3
-vua ban?
= 2* 2: Kể từng từng đoạn theo
tranh.
- Chia nhóm
- Các nhĩm thi dS O &!
- Nhận xét tuyên dương
- = 2* 3: Kể toàn bộ câu
chuyện
- Gọi HS kể toàn bộ câu chuyện
- Đánh giá ghi điểm, tuyên dương
HS
3 Củng cố dặn dò
- Em học được gì qua câu chuyện?
- Em làm gì để tỏ lòng kính yêu đất
nước?
- Nhận xét giao bài tập về nhà
tâu “xin 2f
- Bĩp nát
- Kể trong nhóm 4 HS kể 4 đoạn HS Theo dõi xét H sung cho !
- Thi kể giữa các nhóm
- Nhận xét bình chọn
- M*t em kS li tồn * câu chuyn
- Nêu yêu $ 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- 3 – 4 HS kể, lp theo dõi xét
H sung
- Nhận xét bình chọn
- Biết yêu đất nước thương dân
Ti 3: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
BÓP NÁT QUẢ CAM
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng đoạn tóm tắt chuyện: Bóp nát quả cam
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu s/x hoặc vần chính iê/i
II.Đồ dùng dạy – học
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học
1 Bài i Kiểm tra
- Yêu cầu HS chữa bài 2b, 3b
- Nhận xét – cho điểm
2 Bài mới
- Giới thiệu bài Nghe vit bà bĩp nát
- 1HS đọc và điền it/ich viết vào bảng
lp , lp làm b,ng con
- Quả mít, thịt gà, dây nịt, hít đất
- Theo dõi
Trang 4qu, cam
- Đọc bài viết
H 2* 1: HD vit chính tả
- G)i HS 2) bài viết
- Vì Sao Quốc Toản bóp nát quả
cam?
- Những chữ nào đựơc viết hoa vì
sao?
- Yêu cầu:Vit ting tE dj vit sai Xin
- Đọc lại cả bài chính tả
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- Thu chấm vở
= 2* 2: Luyện tập
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- k] ao thì J? J ao thì
O%
- Nhận xét, chấm điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS
- Theo dõi 2) $
- 2 Em
- Vì ấm ức bị coi là trẻ con lại căm giận lũ giặc
+ Tên riêng: Quốc Toản
- Chữ đầu câu
- Thực hiện
- Viết chữ hay sai vào bảng con
- Nghe
- Viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- 2 - 3HS đọc yêu cầu
- Điền vào chH trng s/x
- Làm vào vở bài tập TV
- k] sao thì J? J sao thì O%
- Đọc và phát âm đúng
-Luyện viết chữ ở nhà
BU
ÔN TẬP V
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Cách làm tính c* E trong vi 1000
- NJ 2OG cách 2[ tính và tính thành
- Sắp xếp các số theo tứ tự xác định, tìm đặc điểm của một dãy số để viết các số của dãy đó
II.Các hoạt động dạy học
Trang 52 Bài
- Ơn các trong vi 1000
2 HD HS làm bài tập và ôn
- Bài 1: Nêu miệng
- Bài yêu $ ta làm gì?
-
vào bài !
- GV xét 2 giá
- Bài 2:
404
theo ; Cho HS làm vào bài ?
* em lên , @%
- 842 = 800 + 40 + 2
- Bài 3:
theo C -
c DE bé 2 &
d DE & 2 bé
- Bài 4:
d 462; 464; 466;
e 353; 355; 357;
f 815; 825; 835;
3 Củng cố dặn dò:
-Số531 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
-Khi đọc và víêt số ta thực hiện như thế
nào?
-Nhận xét giao bài tập về nhà
- NhJc li 2K bài
-OP C!
-bài !
- Q xét bài H sung
- HS - làm bài
- 965 = 900 + 60 + 5
- 477 = 400 + 70 + 7
- 593 = 500 + 90 + 3
- 404 = 400 + 4
- Hai em lên , làm, & làm vào .!
a DE bé 2 & 257, 279, 285, 297
c DE & 2 bé: 297, 285, 279, 257
- Làm vào , con
a 462; 464; 466; 468
b 353; 355; 357; 359
c 815; 825; 835; 845
- Số531 gồm nRm trăm, ba chục, m*t đơn vị
-Từ trái sang phải
Ti 2:Luyn Vit chính t,
A/ Mục tiêu :
- Chép chính xác, trình bày 2T 2 tĩm J " Bĩp nát V, cam
-B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
-
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới: a) Giới thiệu bài
Trang 6-Hôm nay các em chép 2T, viết đẹp đoạn
2 trong bài “ Bĩp nát V, cam“
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết
hoa ? Vì sao ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ d ễ viết lẫn
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự
bắt lỗi
6/ Chấm bài :
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
từ
10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài2:: - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm
gì ?
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- k] ao thì J? J ao thì O%
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Đoạn văn có 5 câu
- Danh E riêng và @ cái 2$ câu
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng
- Nhìn , chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làm vào vở
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm c
- Các nhóm khác nhận xét chéo k] sao thì J? J sao thì O%
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học
Trang 7-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
BĨP NÁT *+ CAM
I/ Mục đích, yêu cầu: <\ cho HS
- Rèn 2) trơi ,"? J u 2T UI câu
-II/ Các hoạt động dạy - học
B Bài /:
1 Giới thiệu bài
-
* Dạy HS đại trà
2 Luyện đọc:
a k) E2 O &!
-
b k) E 2 trong nhĩm
c Thi
- GV theo dõi xét 2 giá
* Dạy HS khá giỏi:
3 Luyện đọc diễn cảm:
- Q" 2) phân vai
- Theo dõi xét 2 giá
-C Củng cố dặn dị:
+ Qua câu chuyện em thấy Tr$ b D,
c
-Giáo dục tư tưởng cho HS
- Về đọc lại bài – chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
1 HS
- Theo dõi xét 2)
- 2 em
- HS
- Thi
- Thi 2) phân vai
-
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài -HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện -HS tự phân vai
- Mỗi nhóm 3 HS đọc lại bài theo vai -HS theo dõi và nhận xét
Soạn2/ 5/2010 GiảngThứ năm /7 / 5 /2010
Ti 1: TOÁN
Ôn tập về phép cộng, trừ.
I ,0' tiêu:
Giúp HS:
Trang 8
-II Các 23 %45 63 – 2&' '27 8
1
N xét – 2 giá
2 Bài m
Bài 1: HS nêu yêu $ bài
N xét
Bài 2: Nêu: 34 + 62
L * E có hai 3 @ ta
làm O nào?
Bài 3:
Bài toán cho
Bài toán
<@% I bài HS
Bài 4:
Bài toán * U gì?
<I HS xét
NJ HS K nhà làm bài
-Làm , con
305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu yêu $ tính _! -Làm
-Nêu cách 2[ tính và tính
-Nêu cách * E!
k[ tính
-3-4Hs 2)!
-Có 265 HS gái và 234 HS trai
DO` 2a có: … HS
Bài
> HS O` 2a có là:
265 + 234 = 499 ( =) sinh ) k : 499 ) sinh
-3-4HS 2)!
Bài toán K ít P!
Bài
S C 2 C% 2OG lít
865 – 200 = 665 (lít) k 665 lít
2:Âm 23' GVBM ;3
3: < :=
2> hoa.V
34 62 76
25 43
Trang 9
-I ,0' %@'2 – yêu 'A:
-quy 2g!
II BC dùng 63 – 2&'.
- L; @? V ng {!
-III Các 23 %45 63 – 2&' '27 .
1 Bài i
-Yêu
2 Bài
-
nét?
-HD HS cách
- N xét
+Nêu ý
ta
-Cho HS nêu 2* cao các con @ trong
{ E
-HD cách
N xét
-Theo dõi HS
-Thu I HS
N xét 2 giá
3 <\ U[ dò
- Phân tích cách
- Theo dõi
- Phân tích nêu
- Theo dõi -V
- k)
- Nghe -nêu -Theo dõi
EF NHIÊN XÃ 8
,J KL5 và các vì sao
I.,0' tiêu:
Giúp HS:
Trang 10-Rèn
sao,
II.BC dùng 63 – 2&'.
- Các hình trong SGK
III.Các 23 %45 63 – 2&' '27 .
1
-Ban
2 Bài
câu
C , { , gì?
L[ R hình gì?
-Anh sáng
= 2* 2: D, & K hình , \%
[ R?
-Nêu
N xét H sung d &
-Nêu yêu $ , &
-Phát
= 2* 3 thi Z tranh
N xét
-HD cách Z
<I 1 bài
3 <\ U[ dị
p[ HS K hồn thành bài Z
L[ R và các vì sao -Quan sát SGK
<, 2# R
-Hình trịn
-Hình thành nhĩm và , &
-2 HS 2) bài P
-
L 2 lá lúa
…
L 6 R
-Hình thành nhĩm , &
-Ban 2# ngồi R cịn cĩ gì? -Hình gì?
-Anh sáng O nào
DrD Q" tốn
TOÁN
Ôn tập về phép cộng, trừ.
I ,0' tiêu:
Trang 11Giúp HS:
-II Các 23 %45 63 – 2&' '27 8
1 Bài m
Bài 1: HS nêu yêu $ bài
N xét
Bài 2: Nêu: 34 + 62
L * E có hai 3 @ ta
làm O nào?
Bài 3:
Bài toán cho
Bài toán
<@% I bài HS
Bài 4:
Bài toán * U gì?
<I HS xét
NJ HS K nhà làm bài
-Làm , con
305=300+5 420= 400 + 20 -Nêu yêu $ tính _! -Làm
-Nêu cách 2[ tính và tính
-Nêu cách * E!
k[ tính
-3-4Hs 2)!
-Có 265 HS gái và 234 HS trai
DO` 2a có: … HS
Bài
> HS O` 2a có là:
265 + 234 = 499 ( =) sinh ) k : 499 ) sinh -3-4HS 2)!
Bài toán K ít P!
Bài
S C 2 C% 2OG lít
865 – 200 = 665 (lít) k 665 lít
Ti 2: Luyn Vit chính t,
A/ Muïc tieâu :
34 62 76
25 43
Trang 12
Chép chính xác, trình bày 2T 2 tĩm J " Bĩp nát V, cam
-B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
-
C/ Lên lớp :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Bài mới: a) Giới thiệu bài
-Hôm nay các em chép 2T, viết đẹp đoạn
2 trong bài “ Bĩp nát V, cam“
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết
hoa ? Vì sao ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ d ễ viết lẫn
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
4/Chép bài : -Treo bảng phụ đã chép sẵn
đoạn viết lên để học sinh chép vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự
bắt lỗi
6/ Chấm bài :
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
từ
10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài2:: - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm
gì ?
Bài 2: gọi HS đọc
- Bài tập yêu cầu gì?
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Đoạn văn có 5 câu
- Danh E riêng và @ cái 2$ câu
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng
- Nhìn , chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làm vào vở
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
Trang 13- k] ao thì J? J ao thì O%
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học sinh
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm c
- Các nhóm khác nhận xét chéo k] sao thì J? J sao thì O%
- Bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
Ti 3: HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ
ÔN TẬP AN TOÀN GIAO THÔNG
I MỤC TIÊU:
- Vận dụng đặc điểm con đường an toàn và con đường kém an toàn, quan sát và biết xử lí khi gặp trường hợp không an toàn
- Biết lựa chọn đường đến trường an toàn nhất
- Có thói quen chỉ đi trên con đường đến trường an toàn nhất
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài m
= 2* 1:Luyện tập tìm con đường
an tồn.
-Bắt nhịp cho HS hát bài: Lớp chúng ta
đoàn kết
-Giới thiệu ghi tên bài
-Treo sơ đồ vẽ các con đường
KL:Cần chọn con đường an toàn khi đi
đến trường, con đường ngắn không
phải là con đường an toàn nhất
-Yêu cầu:
- Ho 2* 2: Lựa chọn con đường man
tồn nhất.
- Phân tích ý đúng, chưa đúng của HS
- Cả lớp hát đồng thanh
-Quan sát và tìm con đường an toàn nhất(nêu lí do an toàn và kém an toàn) -HS trình bày trên bảng và giải thích tại sao
-Nhận xét, bổ sung
-Nghe GV kết luận
- 2-3 HS giới thiệu con đường từ nhà đến trường qua những đoạn đường nào
an toàn, và đoạn đường nào chưa an toàn
-Nhận xét, bổ sung
... 400 + 20-Nêu yêu $ tính _! -Làm
-Nêu cách 2[ tính tính
-Nêu cách * E!
k[ tính
-3 -4 Hs 2) !
-Có 26 5 HS gái 23 4 HS trai
DO` 2a có:... 420 = 400 + 20 -Nêu yêu $ tính _! -Làm
-Nêu cách 2[ tính tính
-Nêu cách * E!
k[ tính
-3 -4 Hs 2) !
-Có 26 5 HS gái 23 4 HS trai
DO` 2a có: …...
-Theo dõi HS
-Thu I HS
N xét 2 giá
<\ U[ dò
- Phân tích cách
- Theo dõi
- Phân tích nêu
- Theo dõi -V
- k)